1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

so sanh hai so thap phan

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chủ điểm: Vâng lời Bác Hồ dạy

Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009

Ví dụ 1

So sánh 8,1 m và 7,9 m

Ta có thể viết: 8,1 m = 81dm

7,9m = 79 dm

Ta có: 81dm > 79dm

Vậy: 8,1m > 7,9m

8,1 > 7,9

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau,

Trang 2

b) Ví dụ 2 So sánh 35,7 m và 35,698 m 35 35

Phần thập phân của 35,7 m là

10 7

Phần thập phân của 35,698 m là

1000 689

Mà: 700 mm > 689 mm (700 > 698 vì hàng trăm có 7 > 6)

nên: m > m

10

7

1000

689

Do đó : 35,7 m > 35,698 m

Vậy: 35,7 > 35,698 (phần nguyên bằng nhau, hàng phần m ời có 7 > 6)

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần m ời lớn hơn thì số đó lớn hơn.

= 7dm = 700 mm m

m = 689 mm

Trang 3

c) Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nh sau:

- So sánh các phần nguyên của hai số đó nh so sánh hai số tự nhiên,

số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập

phân, lần l ợt từ hàng phần m ời, hàng phần trăm, hàngphần nghìn, ;

đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào cóchữ số ở hàng t ơng ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai

số đó bằng nhau.

- So sánh các phần nguyên của hai số đó nh so sánh hai số tự nhiên,

số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập

phân, lần l ợt từ hàng phần m ời, hàng phần trăm, hàngphần nghìn, ;

đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào cóchữ số ở hàng t ơng ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai

số đó bằng nhau.

Trang 4

Bµi 1 So s¸nh hai sè thËp ph©n:

a) 48,97 vµ 51,02 ;

b) 96,4 vµ 96,38 ;

c) 0,7 vµ 0,65 ;

<

>

>

(v× 51 > 48) (v× 10 > )

4

10 3

(v× 10 > )

7

10 6

Luy n t p ệ ậ

Trang 5

Bài 2 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19 ;

Trang 6

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187 ;

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187 ;

Chúc các em học tốt!

Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm