* Học thuộc và nắm chắc khái niệm đa giác, định nghĩa đa giác lồi; đa giác đều... ĐA GIÁC ĐỀU.[r]
Trang 11 0
Trang 21 Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng
AB,BC,CD,DA
2
Tứ giác ABCD là hình 4 đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA, trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không
cùng nằm trên một đ ờng thẳng.
3
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một mặt phẳng
có bờ là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
4
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt
phẳng có bờ là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của
tứ giác.
x x
x x
Trang 3H×nh 112 H×nh 113 H×nh 114
H×nh 115 H×nh 116 H×nh 117
C D
A
B
B
C D
A
A
B
E
D C
B C
D
E
G
E B
A
Mỗi hình 112, 113, 114, 115, 116, 117 là một đa giác
Thế nào là
một đa
giác?
Trang 4hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
H×nh 118
C B
E
Tại sao hình gồm năm
đoạn thẳng AB, BC, CD,
DE, EA ở hình 118 không
phải là đa giác ?
?1
Hình gồm năm đoạn thẳng trên không phải
là đa giác vì có đoạn AE,ED cùng nằm trên một đường thẳng.
Quá đơn giản
Trang 5Đa giỏc lồi là đa giỏc luụn nằm trong một nửa mặt phẳng cú bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giỏc đú.
A
B
E
D C
A
B
C D
A
* Định nghĩa đa giỏc lồi.
*Chú ý: Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thích gì thêm thì ta hiểu
đó là đa giác lồi.
Trang 6C D
A
B
C D
E
G
E B
A
Tại sao các đa giác ở hình
112,
113, 114 không phải là đa giác lồi ?
?2
Trang 7Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
Đa giác ABCDEG có:
- Các đỉnh là các điểm: A, B…, C, D, E, G
- Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc… C và D
hoặc D và E hoặc E và G hoặc G và A
- Các cạnh là các đoạn thẳng: AB, BC,…CD, DE, EG, GA
- Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề
nhau: AC,CG,…CE,BG,BE,BD,DG,DA,DB,EA,EB,EC, GB,GC,GD,AC,AD,AE.
- Các góc là: A B, , C D E G , , ,
-Các điểm nằm trong đa giác: M,N,…P
-Các điểm nằm ngoài đa giác: Q,…R
Đa giác có n đỉnh được gọi là hình n-giác hay hình n cạnh Với
n=3,4,5,6,8 ta quen gọi là tam giác,tứ giác, ngũ giác, lục giác, bát giác Với
n=7,9,10 ,…ta gọi là hình 7 cạnh, hình 9 cạnh, hình 10 cạnh ,…
n 3
P N M
R
Q
A
G
C B
Trang 8Định nghĩa
Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
? Cỏc đa giỏc sau đõy cú gỡ đặc biệt?
a) Tam giác đều b) Hình vuông c) Ngũ giác đều d) Lục giác đều
(tứ giác đều)
Hỡnh 120
Trang 9Hóy vẽ cỏc trục đối xứng và tõm đối xứng của mỗi hỡnh 120a,b,c,d (nếu cú)
?4
Hình Tam giác
đều Tứ giác đều Ngũ giác đều Lục giác đều
Số trục
đối xứng
Số tâm
đối xứng
2) Đa giỏc đều
Trang 10Một số hình được sử dụng trong cuộc sống
Trang 11Bài tập 4: Điền số thích hợp vào các ô trống sau
Đa giác
n cạnh
Số đường chéo
xuất phát từ một
Số tam giác được
Tổng số đo các
góc của đa giác
4.1800
= 7200
1
2 2.180
=360
0 0
3 3.180
=540
0 0
3
n
n -3
n -2
2) Đa giác đều
Trang 12* Xem trước bài: “Diện tích hình chữ nhật”
* Ôn tập công thức tính diện tích: tam giác, hình chữ nhật, hình vuông.
* Chuẩn bị thước thẳng, êke, kéo, cắt các hình A, B, C, D
như hình 121 trang 116 - SGK.
Trang 13có góc A bằng 600 Gọi E, F, G,
H lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC, CD, DA Chứng
minh rằng đa giác EBFGDH là
lục giác đều.
60 0
E H
C
B D
A
60 0
60 0
E H
C
B D
A
60 0
60 0
E H
C
B D
A
HƯỚNG DẪN
2) Đa giác đều