Luùc veà ,ngöôøi ñoù ñi vôùi vaän toác trung bình 35 km/h neân thôøi gian veà it hôn thôøi gian ñi laø 30 phuùt.[r]
Trang 1Ngày soạn: …/4/2010
Ngày dạy:…/4/2010
Tiết 69 : KIỂM TRA 2 TIẾT
A:Mục tiêu
- Kiểm tra toàn bộ kiến thức HS đã học trong toàn bộ chương trình toán 8 cả đại số và hình học
- Kiểm tra kỹ năng suy luận làm bài trắc nghiệm và kỹ năng trình bày bài tự luận
- Yêu cầu tự lực nghiêm túc khi làm bài
B: Ma trận:
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Phương
trình bậc
nhất một ẩn
1 0,5
2 3
3
3,5 Bất Phương
trình bậc
nhất một ẩn
2 1
1 1,5
3 2,5
Tam giác
2,5
1 0,5 3
3,5 Hình lăng
trụ đứng
hình hộp
1 0,5
1
0,5
1
6 7
2 2
10 10
C: Đề bài và điểm số:
I,Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: x = 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A, 3x + 5 = 2x + 3 B, 2(x - 1) = x - 1
Trang 2C, -4x +5 = -5x - 6 C, x + 1 = 2(x + 7)
Câu 2 : Cho a + 3 > b+ 3 khi đó:
A, a < b B, -3a - 4 > -3b - 4
C, 5a + 3 < 5b +3 D, 3a + 1 > 3b + 1
Câu 3: Trong hình vẽ bên (AB//CD), giá trị của x bằng bao nhiêu ?
X 8 12
24
D
O C
A B
Câu 4: Trong hình vẽ bên biết AD là phân giác góc BAC thì tỉ số x y bằng?
y X
3,5 2,5
B
A
Câu 5 :Cho lăng trụ đứng tam giác có các cạnh A'B' = 5cm , B'C' = 12cm , A'C' = 13 cm , CC' = 8cm Thể tích lăng trụ đó là
8cm 13cm
12cm
5cm
C'
C B'
B
A'
A
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình | x -3 | = 9 là
A, x = 16
B, x = 12
C, x = 24
D, x = 15
A,7/5 B,5/7
C, 2/3
D, 3/2
A, 240 cm 3
B, 80 cm 3
C, 250 cm 3
D, 480 cm 3
Trang 3A, {12; 6} B, {6} C, { -6; 12} D, { -12; -6 }
II, Tự luận
Câu 7, Giải phương trình(1,5đ)
a, 3x - 10 = 2(x - 12) b, 2 1 22 2
Câu 8, Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số(1,5đ)á
a, 2 - 5x -2x - 7 b, 2 1 1 1 5
Câu 9 ,(1.5đ) Một người đi xe máy từ A đến B vớ vận tốc trung bình 30 km/h Lúc về ,người đó đi với vận tốc trung bình 35 km/h nên thời gian về it hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB?
Câu 10 , (2,5đ) Cho tam giác ABC ,các đường cao AD,BE cắt nhau tại
H Gọi F là hình chiếu của D lên AB
a,Chứng minh DF//CH
b,Chứng tỏ rằng AH AD = AE AC
c, Chứng minh hai tam giác AHB và HED đồng dạng
Trang 4D, Đáp án ,biểu điểm
I, Trắc nghiệm
1 B ; 2D; 3A ; 4B ; 5A; 6C (mỗi câu đúng cho 0,5đ)
II, Tự luận
Câu7
a,- Biến đổi biểu thức chuyển vế đổi dấu đúng cho 0,5đ
- Tìm nghiệm và kết luận đúng cho 0,25đ
b, - Tìm ĐKXĐ đúng cho 0,25đ
- Biến đổi biểu thức chuyển vế đổi dấu đúng cho 0,25đ
- Tìm nghiệm và kết luận đúng cho 0,25đ
Câu 8:
a,- Biến đổi biểu thức chuyển vế đổi dấu đúng cho 0,5đ
- Tìm nghiệm biểu diễn trên trục số và kết luận đúng cho 0,25đ
b, - Đổi dấu lên tư ûđúng cho 0,25đ
- Biến đổi biểu thức chuyển vế đổi dấu đúng cho 0,25đ
- Tìm nghiệm và kết luận đúng cho 0,25đ
Câu 9 : -Đặt ẩn và tìm ĐK cho ẩn đúng cho 0,25đ
-Biểu diễn các đại lượng qua ẩn và lập phương trình cho 0,5đ -Giải phương trình đúng cho 0,5đ
-So sánh với ĐK đúng và kết luận cho 0,25đ
Câu 10:a,-Vẽ hình ghi GT,KL cho 0,25đ
-Chứng minh DF // CH cho 0,75đ
b,-Chứng minh tam giác đồng dạng tương ứng 0,5đ
-Suy ra đẳng thức 0,25đ
c,Tìm thêm ĐK dể đồøng dạng cho 0,5đ
Chứng minh đồng dạng cho 0,25đ
E:Tổ chức kiểm tra
1:Tổ chức:
2:Kiểm tra
G:Hướng dẫn học ở nhà
H:Thu bài nhận xét giờ kiểm tra