1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De on thi DH so 1516

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 171,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR hai đ/thẳng MQ và NP cùng nằm trong một mặt phẳng và tính diện tích tứ giác MNPQ.. Câu VII.b 1..[r]

Trang 1

Đề số 15

I - PHẦN CHUNG

Câu I: Cho hàm số : y x 3 3x2m (1) (m là tham số )

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 2 điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Câu II: 1 Giải PT : 4(sin4x + cos4x) + sin4x  2 = 0

2 Giải : a x  2 = x  4 b x2 3x 2  x 3  x 2  x2 2x 3

3 Giải hệ pt :

Câu III: Cho hình S.ABC cĩ SA  (ABC), ABC vuơng tại B, SA = AB = a, BC = 2a Gọi M, N lần

lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A trên SB và SC Tính diện tích AMN theo a

Câu IV: 1 Tính tích phân a I =

2 1

1 5

x

b

3 1

2 3

0 (1 )

x

x

2 Tính đạo hàm của hàm số yf x( ) ( xx2 3x 2)1/5

Câu IV: Cho a, b, c là 3 số thực dương Cmr : 9

II - PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn : Câu VI.a 1 Cho hình lăng trụ đứng OAB.O’A’B’ với A(2; 0; 0), B(0; 4; 0), O’(0; 0; 4)

a/ Tìm tọa độ các điểm A’, B’ Viết pt mặt cầu (S) đi qua 4 điểm O, A, B, O’

b/ Gọi M là trung điểm của AB Mp(P) qua M vuơng gĩc với OA’ và cắt OA, AA’ lần lượt tại N, K Tính độ dài đoạn KN

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC cĩ đỉnh B(1; 3), đường cao AH và trung tuyến AM

cĩ pt lần lượt là: x  2y + 3 = 0, y = 1 Viết pt đường thẳng AC

Câu VII.a

1 Giải HPT :

log 3 5 log 5

3 log 1 log 1

2 Tìm hệ số của x8 trong khai triển (x2 + 2)n, biết: A3n 8C n2C1n49

3 Với các chữ số 1, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể thành lập được bao nhiêu số, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau và trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 5

2 Theo chương trình Nâng cao : Câu V1.b

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy lập phương trình đường thẳng d cách điểm A(1;1) một khoảng bằng 2 và cách B(2;3) một khoảng bằng 4

2 Trong hệ tọa độ Đêcac vuơng gĩc Oxyz cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với A’(0;0;0), B’(0;2;0), D’(2;0;0) Gọi M,N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các đoạn D’C’, C’B’, B’B, AD

a Tìm tọa độ hình chiếu của C lên AN

b CMR hai đ/thẳng MQ và NP cùng nằm trong một mặt phẳng và tính diện tích tứ giác MNPQ

Câu VII.b 1 CMR : C n03n C1n3n1 ( 1)n C n n C n0 C1n C n2 C n n

2 Giải hệ phương trình:

2 2

2 log 2 log 5

4 log 5

x

y

Trang 2

3 Tìm x, y  N thỏa mãn hệ 3 2

22 66

x y

y x

Trang 3

Đề số 16

I - PHẦN CHUNG

Câu I: 1/ Khảo sát hàm số: y =

2 1 1

x x

 (C)

2 Gọi d là đường thẳng đi qua I(2; 0) và cĩ hệ số gĩc m Định m để d cắt đồ thị (C) tại 2 điểm

phân biệt A và B sao cho I là trung điểm của đoạn AB

3 Tìm trên (C) các điểm có toạ độ nguyên

Câu II: 1 Giải : a cosx.cos2x.sin3x = (1/4) sin2x b 3  xx 7  x 2 2 Giải hệ phương trình :

    

Câu III: Cho khối chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác ABC vuơng tại B Biết SA vuơng gĩc với mặt

phẳng (ABC) AB = a, BC = a 3 và SA = a Một mặt phẳng qua A vuơng gĩc SC tại H và cắt SB tại

K Tính thể tích khối chĩp S.AHK theo a

Câu IV: Tính : a

1/ 2 4 2

x

x

b

1 1/2

1 1

x dx I

x x

Câu V: 1 Cho a, b, c là 3 số thực dương thỏa : a + b + c = 1 Cmr

2 Tìm m để hệ sau có nghiệm :

II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn : Câu VI.a 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết M(1; -1)

là trung điểm BC và G(2/3;0) là trọng tâm ABC Tìm tọa độ A, B, C

2 Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) :

 và mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;1) và có vectơ pháp tuyến n  (2; 1; 2)   Tìm tọa độ các điểm

thuộc đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ đó đến (P) bằng 1

Câu VII.a 1 Giải phương trình:

8

2

1log ( 3) 1log ( 1) 3log (4 )

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x x3 x28/15)nbiết C n n C n n1 C n n2 79

2 Theo chương trình Nâng cao : Câu V1.b 1 Cho đường thẳng (d) : x  y + 1 = 0 và đường trịn (c) : x2 + y2 + 2x  4y = 0 Tìm M 

(d) mà qua M ta kẻ được 2 đ/thẳng tiếp xúc với đường trịn (C) tại A và B : AMB 90 0

2.Trong hệ trục Oxyz, cho 2 đường (D):

1 2 2 4

 

 

  

 (t )():

a)Chứng minh hai đường thẳng (D) và () chéo nhau

b)Tìm Pt đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ O và cắt cả hai đường thẳng (D) và ()

Câu VII.b 1 Giải phương trình : log (222  x) log (2  2  x) log (2  2 x x 2)

2 Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuơng ABCD lần lượt lấy 1, 2, 3, n điểm phân biệt khác

A, B, C, D Tìm n biết số tam giác cĩ 3 đỉnh lấy từ (n + 6) điểm đã chọn là 439

HD: Số tam giác được lập từ n + 6 điểm đã chọn là C n36 C33 C n3

Ngày đăng: 19/04/2021, 19:01

w