Dùng dụng cụ có hình nón múc đầy nước rồi đổ hết vào dụng cụ hình trụ thì chiều cao của mực nước chỉ bằng 1/3 chiều cao của hình trụ... Bài tập28: Một cái xô bằng inốc có dạng hình nó[r]
Trang 1T : ổ Toán - Lý
Gv thực hiện : Huỳnh Thanh Lâm
Trường THCS Lộc Giang
Trang 2*Kiểm tra bài cũ :
H×nh trơ ® ỵc t¹o thµnh nh thÕ nµo? ViÕt c«ng thøc tÝnh diƯn tÝch xung quanh, thĨ tÝch h×nh trơ.
Áp dụng: Tìm diện tích xung quanh và thể tích của một hình trụ cĩ
đường kính đáy là 8 cm ,chiều cao 10cm.
10 cm
8 cm
Sxq = 2 r h
V = Sh = r2h
Diện tích xung quanh của hình trụ :
Thể tích của hình trụ:
Sxq = 2r..h = 8.10 80 cm
V = Sh = r2h= 4 102 160 cm 3
Trang 4Hình nón H – ình nón cụt Diện tích xung quanh –
và thể tích hình nón, hình nón cụt.
1 Hình nón:
*Khi quay tam giác vuông AOC một vòng quanh
cạnh góc vuông OA cố định ta đ ợc một hình nón:
A
O C
* Cạnh OC quét nên đáy của hình nón
* A gọi là đỉnh,
là một hình tròn tâm O
* Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của hình
nón, mỗi vị trí của AC là một đ ờng sinh
AO gọi là đ ờng cao của hình nón
đ ờng sinh A
O C
D
đ ờng cao
đáy
Trang 5Chiếc nón (h.88) có dạng
mặt xung quanh của một
hình nón Quan sát hình và
cho biết, đâu là đ ờng tròn
đáy, đâu là mặt xung
quanh, đâu là đ ờng sinh
của hình nón.
SGK/ 114)
Đ ờng tròn đáy là:
Mặt xung quanh là:
Đ ờng sinh là:
Bề mặt lá làm nên chiếc nón Những đ ờng gân nón
m t xung quanh ặ
đường trũn đỏy
đ ờng sinh
V nh nón à
Trang 6A A
B
S
2 Diện tích xung quanh hình nón:
B
s
O
A
* Khi khai triển mặt xung quanh của một hình nón ta đ ợc hình quạt tròn, có:
+ Độ dài cung bằng độ dài đ ờng tròn đáy hình nón
+ Tâm là đỉnh của hình nón
+ Bán kính bằng độ dài đ ờng sinh hình nón
2
l.R
Squạt
Ta có:
Trong đó : r: bán kính đáy hình nón;l: độ dài đ ờng sinh.
= độ dài cung ABA bán kính
2
= r l
* Vậy diện tích xung quanh hình nón là:
Sxq = r l
* Diện tích toàn phần hình nón (bằng tổng diện
tích xung quanh và diện tích đáy) là:
Stp = r l + r2
2r
l
2
r 2
Squạt
l
r
l
Trang 7Ví dụ: Tính diện tích xung quanh của một hình nón có chiều cao h = 16 cm và bán kính đ ờng tròn đáy r = 12 cm
Giải:
A
O B
h
h2 + r2 = 162 + 122
=
Độ dài đ ờng sinh của hình nón:
l =
Diện tích xung quanh của hình nón:
Sxq=
20(cm)
.12 20 = 240 (cm2)
r l =
V y S ậ xq = 240 (cm2)
Sxq= r l
Trang 83 Thể tích hình nón:
Bằng thực nghiệm ta thấy:
Trong đó: r : bán kính đáy hình nón;
h : chiều cao hình nón.
3
1
Vh.nón = V h.trụ
1 3
*Thể tích hình nón là: V = r2 h
Cú hai dụng cụ hỡnh trụ và hỡnh nún cú đỏy là hai hỡnh trũn bằng nhau , chiều cao của hỡnh nún bằng chiều cao của hỡnh trụ Dựng dụng cụ cú hỡnh nún mỳc đầy nước rồi
đổ hết vào dụng cụ hỡnh trụ thỡ chiều cao của mực nước chỉ bằng 1/3 chiều cao của hỡnh trụ
Trang 94 hình nón cụt
Hình nón cụt có:
r1, r2 là
h là chiều cao
l là:
các bán kính đáy
độ dài đ ờng sinh
r 1
r 2
Khi cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần
mặt phẳng nằm trong hình nón là một hình tròn.
Phần hình nón nằm giữa mặt phẳng nói trên và mặt đáy đ ợc gọi là
hình nón cụt.
Hình 91: Đèn treo ở trần nhà khi
bật sáng sẽ tạo nên một “cột sáng” có dạng một hình nón cụt
Trang 105.DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN CỤT
* DiÖn tÝch xung quanh h×nh nãn côt lµ: S xq = (r1 + r2).l
* ThÓ tÝch h×nh nãn côt lµ: h (r1 2 + r2 2 + r1r2)
3
1
V =
h l
r1 O
1
S
O2
r2
Ta thấy Sxq là hiệu diện tích xung quanh của hình nón lớn
và hình nón nhỏ, V cũng là hiệu thể tích của hình nón lớn
và hình nón nhỏ
Ta có:
Trang 11Bài tập 19( SGK/Trg118)
Hình khai triển mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt Nếu bán kính hình quạt là 16 cm, số đo cung là 1200 thì độ dài đ ờng sinh của hình nón là:
A) 16 cm.
B) 8 cm.
D) 4 cm.
C) cm 16
3
E) cm 16
5
l = r
S
1200
Trang 12Bài tập28: Một cái xô bằng inốc có dạng hình nón cụt đựng hóa chất có
kích thước cho ở hình 101 (đơn vị cm)
a/ Tính diện tích xung quanh của xô.
b/ Khi xô chứa đầy hóa chất thì
dung tích của nó là bao nhiêu?
a/ Diện tích xung quanh của xô là:
S xq = (r1 + r2).l = (21 + 9).36
=1080 3391, 2cm2
36 12
h
27
9
Hình 101
21
36
H
S
K
A
B
b/ Dung tích của xô :
33,94 ( 212 + 92 + 21.9 )
3
1
=
h (r1 2 + r2 2 + r1r2)
3
1
V =
3
25257cm
E h h
1152
33,94cm
Trang 133V
r
Bài 20 Hãy điền đủ vào các ô trống ở bảng sau ( Hình 96)
10 10
10 2 1 3 103
5 5 5 10 1 3 250 5
20
3 10
3 20
3
5
120
2
9
2
120
10 25
3v
2
1 3
Trang 14H íng dÉn vÒ nhµ:
- Thuéc vµ biÕt vËn dông c¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch to¸n phÇn, thÓ tÝch h×nh nãn.
- Lµm bµi tËp: 16, 17, 19, 20, 21
(SGK trang 118)
30cm
10cm
35cm
Trang 15XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ