- N¾m ®îc c«ng thøc ph©n tö, tÝnh chÊt vËt lý, tÝnh chÊt hãa häc vµ øng dông cña saccarozo.. - BiÕt tr¹ng th¸i thiªn nhiªn vµ øng dông cña saccarozo[r]
Trang 1III Hoạt động dạy - học
GV: Cho học sinh trả lời các câu hỏi.
- Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng?
- Cho biết công thức chuyển đổi giữa khối
Bài tập 1: Hoàn thành các PTHH sau và
cho biết đó là loại PƯ nào?
Trang 2đ Fe + CuSO4 - - → FeSO4+ ?
e Al + HCl - - → AlCl3 + ?
GV: yêu cầu 3 học sinh hoàn thành PTHH
và 1 học sinh nêu tên loại phản ứng
Bài tập 2 Hòa tan 6,5 gam kẽm kim loại
Gv: Yêu cầu 1 HS tóm tắt và viết PTHH
Hs: Đại diện cho 1 nhóm lên chữa phần b
V H ❑2 = 0,1 22,4 = 2,24 lit
IV kiểm tra và đánh giá
- Gv :Tổng kết lại nội dung toàn bài
- Lu ý học sinh các bớc giải bài tập định lợng
V Dặn dò
- Hs: Đọc lại bài ôxít SGK hóa 8
- Nghiên cứu thông tin bài “Tính chất hóa học của ôxít, phân loại ôxít”
Ngày soạn: 15/08/2009
Chơng I Các loại hợp chất vô cơ
Trang 3- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, nút cao su, đèn cồn, cốc thủy tinh.
III hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Em hãy cho biết ôxít là gì? Lấy ví dụ?
- Qua thí nghiệm em rút ra đợc kết luận gì về
khả năng phản ứng của CaO với nớc?
- Quan sát và nêu các hiện tợng sảy ra
Gv: Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì?
(?) Hoàn thành các PTHH sau?
Fe2O3 + HCl - - → FeCl3 + ?
Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + ?
Hs: Hoàn thành các PTHH
- Em hãy kết luận về khả năng phản ứng của
ôxít bazơ với axít?
Gv:thuyết trình về nội dung tính chất
(?)Em hãy hoàn thành các PTHH sau
Gv: Mở rộng có thể tạo thành muối trung hoà
hoặc muối axít
Hoàn thành các PTHH sau:
CO2 + BaO - - - →
CO2 + Na2O - - - →
Tổng kết
I Tính chất hóa học của ôxít.
1 Ôxít bazơ có những tính chất hóa học nào?
b Tác dụng với axít
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Ôxít bazơ tác dụng với axít tạo thành muối
và nớc.
c Tác dụng với ôxít axít.
CaO + CO2 → CaCO3
Một số ôxít bazơ tác dụng với ôxít axít tạo thành muối.
2 Ôxít axít có những tính chất hoá học nào?
a Tác dụng với nớc.
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Nhiều ôxít axít tác dụng với nớc tạo thành
dd axít.
b Tác dụng với bazơ.
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
ôxít axít tác dụng với dd bazơ tao thành muối và nớc.
c Tác dụng với ôxít bazơ
CaO + CO2 → CaCO3
Một số ôxít bazơ tác dụng với ôxít axít tạo thành muối.
II Khái quát về sự phân loại ôxít.
Dựa vào tính chất hoá học ôxít đợc chia
Trang 4Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông tin
trong sách giáo khoa
(?) Ôxít đợc phân loại nh thế nào? Dựa trên cơ
IV Kiểm tra và đánh giá
- Gv: Cho học sinh đọc kết luận chung SGK
- HS: Đọc kết luận và giải bài tập 3 sgk/6
- Hs hiểu đc những tính chất hoá học của canxi oxit (CaO)
- Biết đc các ứng dụng của canxi oxit
- Biết đc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hoá hoc
II Đồ dùng dạy học
Chuẩn bị cho 4 nhóm HS làm thí nghiệm, mỗi nhóm gồm:
CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3
4 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc tt, ống hút
III Hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu các t/c hoá học của oxit bazơ, viết các PTPƯ minh hoạ
(HS nêu t/c; lu lại ở góc bảng phải để dùng cho học bài mới)
3 Bài mới
Trang 5GV khẳng định: CaO thuộc loại oxit bazơ Nó có
các t/c hoá học của oxit bazơ (ghi ở góc bảng
phải)
GV yêu cầu HS quan sát một mẩu CaO, và nêu
các t/c vật lí cơ bản
GV: Chúng ta hãy thực hiện một số thí nghiệm để
chứng minh các t/c hh của CaO
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm
- Cho 2 mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm 1 và ống
- ở ống ngiệm 1: P/ toả nhiều nhiệt, sinh ra chất
rắn màu trắng, tan ít trong nớc
GV: P/ CaO với nớc gọi là p/ tôi vôi
- Ca(OH)2 ít tan trong nớc, phần tan trong nớc tạo
thành dd bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên dùng để làm khô nhiều
chất
HS: Nhận xét tiếp:
- ở ống ngiệm 2: P/ toả nhiều nhiệt
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
GV: Nhờ t/c này CaO đợc dùng để khử chua đất
trồng trọt, xử lí nớc thải của nhiều nhà máy hoá
chất
GV: Thuyết trình: Để CaO trong kk ở nhiệt độ
th-ờng CaO hấp thụ CO2 tạo canxicacbonat
HS: Viết PTPƯ và rút ra kết luận
GV: Các em hãy nêu ứng dụng của Canxi oxit
HS: Nêu ứng dụng
GV: Trong thực tế ngời ta sản xuất CaO từ
nguyên liệu nào?
HS: Trả lời câu hỏi
GV Thuyết trình về các p/ hh xảy ra trong lò nung
vôi; Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành vôi
CaO + H2O Ca(OH)2
b) Tác dụng với axit
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
c) Tác dụng với oxit axit
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
II ứng dụng của canxi oxit
SGK
III Sản xuất canxi oxit
- Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt (than đá,
củi, dầu )
- Các p/ hoá học xảy ra trong lò nung vôi
C + O2 to CO2CaCO3 to CaO + CO2
IV Kiểm tra và đánh giá
Trang 6Bài tập : Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
B Lu huỳnh dioxit (SO2)
I Mục tiêu
- Học sinh biết đc các tính chất của SO2
- Biết đc các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng và kĩ năng làm các bàI tập tính toán theo phơng trình hóa học
II Đồ dùng dạy học
- Hoá chất: H2SO4, Na2SO3, dd Ca(OH)2
- Dụng cụ: ống chữ L, bình cầu, cốc thuỷ tinh
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu t/c hh của oxit a xit - viết các PTPƯ minh họa
( HS viết t/c ở góc phải bảng để sử dụng cho bài mới)
HS: nhắc lại từng t/c và viết PTPƯ minh họa
SO2 + Na2O -> Na2SO3
KL: Lu huỳnh đi oxit là oxit axit
Trang 7HS tự rút kết luận về t/c hh của SO2
IV Kiểm tra và đánh giá
- Gọi 1 HS nhắc lại n/d chính của bài
- HS biết đợc các tính chất hoá học chung của a xit
- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịchbazơ, dung dịch muối
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bài tập tính theo PTHH
II Đồ dùng dạy - học
- Hóa chất: Cu, Zn, Quì tím, d/d HCl, d/d NaOH, Phenolphtalein
- Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống hút, 5 ống nghiệm
Hoạt động 3
Tìm hiểu cách điều chế lu huỳnh Đioxit
Trang 8Sử dụng cho các thí nghiệm: 1, 2-thêm ống 2 đựng Cu để đối chứng;
Thí nghiệm 3 - thaybằng NaOH có nhỏ Phenolphtalein để thấy dấu hiệu p/
- Bảng phụ: Đáp án bài 1 (40-SBS)
III Hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra- Chữa bài tập
- Định nghĩa, công thức chung của a xit?
HS làm T/no nhỏ 1 giọt d/d HCl vào mẩu giấy
quì tím -> Rút ra nhận xét
Bài tập: Trình bày p/p hh để phân biệt các d/d
ko màu: NaCl, NaOH, HCl
HS Làm bài - HS khác nhận xét, sửa sai
GV Đa ra đáp án đúng
GV Hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
HS Làm thí nghiệm:
- Cho 1 ít kim loại Zn vào ống nghiệm 1
- Cho 1 ít Cu vào ống nghiệm 2
- Nhỏ 1ml d/d HCl vào 2 ống nghiệm và quan
sát
HS nêu hiện tợng, nhận xét, Viết PTPƯ.
- ống1 có bọt khí thoát ra, KL bị tan dần
Lấy 1 ml d/d NaOH vào ống nghiệm, nhỏ 1
giọt phenolphthalein vào ống nghiệm - nhỏ từ
từ H2SO4 vào - Quan sát, giải thích hiện tợng
HS tiến hành theo hớng dẫn, nêu hiện tợng và
I Tính chất hóa học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
D/d axit làm quì tím chuyển thành màu
đỏ.
2 Tác dụng với kim loại:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
3 Tác dụng với bazơ:
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O d/d d/d d/d l
Kết luận:
- Axit t/d với bazơ tạo muối và nớc
- P/ giữa axit với bazơ gọi là p/ trung hòa.
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
Hoạt động 1
Tìm hiểu tính chất hoá học của axit
Trang 9HS nhớ lại t/c và viết PTPƯ minh họa
GV giới thiệu các a xit mạnh, yếu
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
r d/d d/d l
Axit t/d với o xit ba zơ tạo muối và nớc.
5 Tác dụng với muối: (Học sau)
II A xit mạnh và a xit yếu
SGK
IV Kiểm tra đánh giá
- HS nhắc ND chính của bài
- Bài tập 2: Viết PTPƯ khi cho d/d HCl lần lợt t/d
- GV tổ chức cho HS nhận xét, sửa sai với:
a) Ma gie; b) Sắt(III) hiđroxit; c) Kẽm oxit; d) Nhôm oxit
- HS biết đợc các tính chất hoá học của HCl, H2SO4 loãng
- Biết đợc cách viết đúng cá PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit
- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải quyết các bài tập định tính
và định lợng
ii đồ dùng dạy - học
- dd HCl, ddH2SO4 loãng, quỳ tím, H2SO4 đặc, Al hoặc Zn hoặc Fe, Cu(OH)2,
ddNaOH, CuO Cu
- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
iii hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
1) Nêu các tính chất hoá học chung của axit
2) Chữa bài tập 3 tr14
MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Al2O3 + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
? Em hãy nêu các tính chất vật lí của dd HCl
GV: Axit HCl có những t/c hoá học của axit
Trang 10GV yêu cầu HS viết phơng trình phản ứng
minh hoạ cho các t/c hoá học của HCl
GV thuyết trình về ứng dụng của HCl
GV yêu cầu HS tự viết lại các t/c hh của axit,
đồng thời viết các ptp minh hoạ - với H2SO4
HS thực hiện, HS khác nhận xét.
HS thực hiện, HS khác nhận xét.
+ D/d HCl tác dụng với kim loại
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2+ D/d HCl tác dụng bazơ
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O+ D/d HCl tác dụng oxit bazơ
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Kết luận: D/d HCl có đầy đủ các t/c của một
axit mạnh
3.ứng dụng:
- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loạimỏng bằng thiếc
- Tẩy gỉ KL trớc khi sơn, tráng mạ kim loại
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe )
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
- Tác dụng với bazơ
Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + 2H2O
- Tác dụng với oxit:
H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
- Tác dụng với muối
IV kiểm tra và đánh giá
1) Gọi HS nhắc lại trọng tâm của tiết học
2) bài tập 1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
a) Gọi tên, phân loại các chất trên
b) Viết các ptp (nếu có) của các chất trên với:
- Nớc
- D/d axit H2SO4 loãng
- D/d KOH
GV gọi HS chữa từng phần, tổ chức cho HS trong lớp nhận xét
- Chất t/d nớc: SO3, K2O, P2O5
- Chất t/d dd H2SO4 loãng: Ba(OH)2, Fe(OH)3, K2O, Mg, Fe, CuO
- Chất t/d dd KOH: SO3, P2O5)
Trang 11Một số axit quan trọng (Tiếp)
i Mục tiêu
HS biết đợc:
- H2SO4 đặc có những t/c hoá học riêng Tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra đợc ptp chonhững tính chất này
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất
- Các nguyên liệu và công đoạn s/x H2SO4 trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết ptp, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kĩ năng làmbài tập định lợng
II Đồ dùng dạy - học
- Dùng cho 4 nhóm HS - Thí nghiệm phần V
- Hoá chất: H2SO4 loãng, dd BaCl2, dd Na2SO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
III Hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập
- Nêu các t/c hh của H2SO4 loãng, viết các ptp minh hoạ
- Chữa bài tập 6:
- GV gọi HS trong lớp nhận xét, GV chấm điểm
3 Bài mới
dụng đợc với nhiều kim loại khác tạo thành
muối sunfat, không giải phóng khí H2
HS: Nghe và ghi bài
Khi dùng H2SO4 phải hết sức thận trọng
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 12 và nêu các
ứng dụng quan trọng của H2SO4
GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản xuất
H2SO4 và các công đoạn sản xuất H2SO4
HS: Hs nghe, ghi bài và viết phơng trình phản
ứng
a) Tác dụng với kim loại:
Nhận xét : H2SO4 đặc nóng t/d với Cu,sinh ra SO2 và d/d CuSO4
Cu + 2H2SO4 CuSO4 + 2H2O + SO2 H2SO4 Đặc còn tác dụng đc với nhiều kimloại khác tạo thành muối sunfat, khônggiải phóng khí H2
b) Tính háo nớc:
C12H22O11 H2SO4 dac 11H2O+ 12C
III ứng dụng
SGK
1) Nguyên liệu: S hoặc pirit sắt (FeS2 ) 2) Các công đoạn chính:
- Sản xuất lu huỳnh đioxit
S + O2 to SO2Hoặc:
4FeS2 + llO2 to 2Fe2O3 + 8 SO2
- Sản xuất lu huỳnh Trioxit:
Hoạt động 1 tính chất hóa học riêng của axit sunfuric đặc
Hoạt động 2 tìm hiểu ứng dụng của axit sunfuric
Hoạt động 3 tìm hiểu quy trình sản xuất axit sunfuric
Trang 12GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho 1ml dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm 1
- Cho 1ml dung dịch Na2SO4 vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung dịch
BaCl2 ,(hoặc Ba (NO3)2 , Ba (OH)2)
-> Quan sát, nhận xét viết phơng trình phản
ứng
HS: Làm thí nghiệm theo nhóm
HS: Nêu hiện tợng
Nhận xét: Gốc Sunfat =SO4 trong các phân tử
H2SO4, Na2SO4 kết hợp với nguyên tố Bari
trong phân tử BaCl2 tạo ra kết tủa trắng là
SO3 + H2O H2SO4
V Nhận biết Axit Sunfuric và muối Sunfat
Dung dịch BaCl2 (hoặc dung dịchBa(NO3)2, dung dịch Ba (OH)2 đợc dùnglàm thuốc thử để nhận ra gốc Sunfat
ở mỗi ống nghiệm đều thấy xuất hiện kết tủa trắng
Phơng trình
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
IV kiểm tra và đánh giá
Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các
dung dịch không mầu sau:
K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
HS: Làm bài lý thuyết 1 vào vở
Bài tập 2 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) Fe + ? ? + H2 g) H2SO4 + ? HCl + ?b) Al + ? Al2 (SO4)3 + ? h) Cu + ? CuSO4 + ? + ?c) Fe (OH)3 + ? FeCl3 + ? i) CuO + ? ? + H2Od) KOH + ? K3PO4 + ? k) FeS2 + ? ? + SO2
- HS ôn tập lại các t/c của oxit axit, oxit bazơ, axit
iii Hoạt động dạy - học
1 ổn định lớp
2 Bài mới
GV đính sơ đồ trống theo mẫuT-60 SBS I kiến thức cần nhớ
Hoạt động 4 Nhận biết Axit Sunfuric và muối Sunfat
Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ
Trang 13HS thảo luận nhóm để hoàn thành sơ đồ
-> Các nhóm nhân xét, sửa sai
HS thảo luận chọn chất để viết PTPƯ minh
họa cho các chuyển hóa
1.Tính chất hóa học của o xit:
2 Tính chất hóa học của a xit.
II Bài tập
1.BàI tập 1: Cho các chất sau:
SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2
Hãy cho biết những chất nào t/d đợc với:a) Nớc
b) Axit clohiđricc) Natri hiđroxit
Viết PTPƯ nếu có
2 Bài tập 2: Viết PTHH biểu diễn biến húasau: S -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> Na2SO4-> BaSO4
3 BàI tập 3: Hòa tan 1,2 gam Mg bằng 50
ml d/d HCl 3M
a) Viết PTPƯ
b) Tính thể tích khí thoát ra( ở đktcc) Tính CM của d/d thu đợc sau p/(coi Vd/dsau p/ thay đổi ko đáng kể so với Vd/d HCl đãdùng)
Bài giải:
a) Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2nHCl ban đầu = CM V =3 0,05= 0,15 molb) nMg = 1,2 : 24 =0,05 mol
Theo PTPƯ :nHClp/ =2nMg = 0,05 2 = 0,1 mol
=>D HCl
nH2 = nMgCl2= nMg= 0,05 molVH2= 0,05 22,4= 1,12 litc) D/d sau p/ có MgCl2,HCl dnHCl d = 0,15- 0,1= 0,05 mol
Trang 14- Thông qua các Tno thực hành để khắc sâu KT về t/c hh của o xit, a xit.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về T/hành hh , giảI các bàI tập TH hh
- Giáo dục ý thức cẩn then , tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hh
II Đồ dùng dạy học
Sử dụng cho 4 nhóm/1 lớp; mỗi nhóm gồm:
- Hóa chất: Vôi sống, P, d/d BaCl2, nớc; 3 lọ hóa chất ko nhãn- có đánh số thứ tự: d/dH2SO4, HCl, Na2SO4
- Dụng cụ: 1 lọ thủy tinh, 1 thìa sắt, 3 ô/nghiệm có đánh số thứ tự, 1 ống nghiệm không
đánh số, đèn cồn
iii hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
- Kiểm tra dụng cụ, hóa chất
- Tính chất hh của oxit bazơ
- Tính chất hh của oxit axit
- Tính chất hh của a xit
3 Bài mới
HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
SGK,Quan sát n/x, giảI thích h/tợng
I Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hóa học của o xit:
a) Thí nghiệm1: Phản ứng của can xi o xit
với nớc
-N/x:
+ Mẩu CaO nhão ra
+ P/ tỏa nhiều nhiệt
+ Thử d/d sau p/ bằng giấy quì tím:Giấy quỳ tím chuyển xanh
Hoạt động 1 Tiến hành thí nghiệm
Trang 15=> Kết luận về t/c hh của CaO
Tiến hành tơng tự phần a
- Nhận xét:
+ Đốt P tạo những hạt nhỏ, trắng, tan đợc
trong nớc tạo d/d trong suốt
+ nhúng 1 mẩu quì tím vào d/d đó , quì tím
hóa đỏ, chứng tỏ d/d thu đợc có tính a xit
=> Rút ra KL
GV hớng dẫn HS cách làm:
- Phân loại và gọi tên 3 chất
- Dựa vào t/c hh khác nhau để phân biệt
CaO + H2O -> Ca(OH)2
=> CaO có t/c hh của o xit ba zơ
b) Thí nghiệm 2: P/ của điphotphopenta
oxit với nớcP2O5 có t/c của oxit axit 4P + 5O2 -> 2P2O5 P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
2 Nhận biết các d/d.
đựng một trong 3 d/d là: H2SO4, HCl,Na2SO4 Hãy tiến hành những Tno nhậnbiết các lọ hóa chất đó
B n t ả ườ ng trỡnh
Canxi oxit tác dụng với
n-ớc
- Cho vào ống nghiệm 1 ít CaO
- Thêm vào 1 -2 ml nớc
Nhỏ dd lên giấy quỳ tím
Điphôtpho penta oxit tác
dụng với nớc - Đốt 1 ít P trên muôi sắt đa vào trong ống nghiệm
- Cho 1 ít nớc vào ống ng đó và lắctan
Trang 16A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH; B 1 mol HCl và 1 mol KOH
C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl; D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
biết mỗi chất trên
bằng phơng pháp hoá học Viết phơng trình phản ứng xảy ra
nồng độ mol của
dung dịch thu đợc sau phản ứng Coi thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không
đáng kể
biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 4 (2 điểm)
A 2HCl + CuO CuCl2 + H2O (0,5 điểm)
B 2H2SO4 + Cu CuSO4 + 2H2O + SO2 (0,5 điểm)
Trang 17C Mg(OH)2 MgO + H2O (0,5 điểm)
D 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O (0,5 điểm)
Câu 5(2 đ)
- Đánh số tt các lọ hóa chất và lấy mẫu thử 0,25 đ
- Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều 0,5 đ
- Lần lợt nhỏ các d/d thu đợc vào giấy quì tím 0,25 đ
+ Nếu giấy quì tím ngả xanh:d/d là Ca(OH)2, chất bột ban đầu là CaO
CaO + H2O -> Ca(OH)2 0,5 đ
+ Nếu quì tím nhả đỏ, d/d là H3PO4, chất bột ban đầu là P2O5
P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4 0,5 đ
Câu 6:(3đ)
nNaOH= 0,05 1 = 0,05 mol
nH2SO4= 0,05 0,5 = 0,025 mol 0,5 đ
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O 0,5 đ
Theo PTPƯ nNaOH= 2 nH2SO4= 2 0,025 = 0,05 mol
- Những t/c hh chung của ba zơ và viết đợc PTHH tơng ứng cho mỗi t/c
- HS vận dụng những hiểu biết của mình về t/c hh của ba zơ để giải thích những hiện ợng thờng gặp trong đ/s sản xuất
t HS vận dụng đợc những t/c của bazơ để làm các BT định tính và định lợng
ii đồ dùng dạy học
- 4 nhóm HS làm thí nghiệm ở lớp
- Hóa chất: D/ Ca(OH)2, d/d NaOH, phenolphthalein, quì tím, Cu(OH)2
- Dụng cụ: 2 ống nghiệm, đèn cồn, ống hút
Trang 18Hãy trình bày cách phân biệt các lọ d/d trên
HS nhớ lại KT bài a xit
P/ giữa a xit và ba zơ gọi là p/ gì?
HS làm thí nghiệm nung Cu(OH)2 nhận xét
màu của chất rắn trớc và sau khi nung
2 Tác dụng của d/d ba zơ vói oxit axit
D/d ba zơ t/d với o xit a xit tạo muối và nớc Ca(OH)2 + SO2 -> CaCO3 + H2O
Kết luận:
Dung dịch bazơ t/d với oxit axit tạo thànhmuối và nớc
3 Tác dụng với axit
Ba zơ tan và ko tan đều t/d đợc với a xit tạomuối và nớc
Fe(OH)3 + 3HCl -> FeCl3 + 3H2O
r d/d d/d lBa(OH)2 + 2HNO3 -> Ba(NO3)2 + 2H2O d/d d/d d/d l
4 Ba zơ ko tan bị nhiệt phân hủy
Bazơ ko tan bị nhiệt phân hủy tạo oxit và ớc
Cu(OH)2 to CuO + H2O r(xanh) r(đen) l
III kiểm tra và đánh giá
1 Nêu các t/c hh của ba zơ, phân biệt t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan
2 Cho các chất sau:Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2
- Gọi tên , phân loại các chất trên
- Trong các chất trên, chất nào t/d với:
* D/d H2SO4 loãng
* Khí CO2Chất nào bị nhiệt phân hủy? Viết các PTPƯ xảy ra
HS làm bài vào vở GV hớng dẫn nếu cần
V dặn dò
- Bài tập về nhà:1,2,3,4,5(SGK); 1,2,3(SBT)
Hoạt động 2
Hoạt động 3 Tác dụng của bazơ với axit
Hoạt động 4 bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Trang 19- Biết p/p SX NaOH trong công nghiệp.
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài định tính và định lợng của bộ môn
ii đồ dùng dạy học
- Hóa chất: NaOH khan , nớc
- Dụng cụ: ống nghiệm, thìa thủy tinh, nhiệt kế
iii hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra- Chữa bài tập
- Nêu các t/c hh của ba zơ tan(kiềm)(Ghi lại ở góc bảng phải để giữ lại học bài mới)
Nêu các t/c hh của ba zơ ko tan So sánh t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan
- 1 HS chữa BT 2 SGK -25
3 Bài mới
HS quan sát NaOH khan trong ống nghiệm
Cho nớc vào Ô/n, lắc đều, xờ tay vào Ô/n
=> Nhận xét ht
HS đọc SGK để bổ xung các t/c vạt lí của d/d
NaOH
Natri hiđroxit thuộc loại h/c hh nào?
-> Dự đoán t/c hh của NaOH? Viết PTPƯ
II Tính chất hóa học
NaOH có đủ các t/c hh của ba zơ tan
1 D/d NaOH làm quì tím ngả xanh, phenoltalein ko màu ngả đỏ
2) Tác dụng với a xitNaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O3) Tác dụng với o xit a xit2NaOH + SO3 ->Na2SO4 + H2O4) T/d d d muối
III ứng dụng
SGK
Hoạt động 1 Tính chất vật lý
Hoạt động 2 Tính chất hóa học
Hoạt động 3 ứng dụng của natrihidroxit
Hoạt động 4 sản xuất natrihidroxit
Trang 20GV giới thiệu IV Sản xuất nat ri hi đ ro xit: 3p
Điện phân d/d NaCl bão hòa( có màngngăn)
2NaCl + 2H2O ĐP 2NaOH + Cl2 + H2
MN
IV kiểm tra và đánh giá
1 Gọi 1 HS nhắc lại nd chính của bài
2 Bài tập 1: Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:
- HS biết đợc các t/c vật lí, các t/c hh của can xi hi đ ro xit
- Biết cách pha chế d/d can xi hi đ ro xit
- Biết các ứng dụng trong đ/s của can xi hi đ ro xit
- Biết ý nghĩa của độ pH của d/d
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, và khả năng làm các BT định lợng
ii đồ dùng dạy học
- 4nhóm HS/1lớp
- Hóa chất: Vôi tôi cha pha loãng, nớc, d/d HCl, quì tím, phenol talein, nớc chanh (ko
đờng), d/d a moniac; nớc giếng hay nớc suối
- D/cụ: Giấy lọc, phễu, 2cốc thủy tinh, ống thổi, que ngoáy, 3 ống nghiệm
-> Sử dụng cho các Tno:
+ Phần 1 , (dùng ống nghiệm đựng d/d sau khi lọc thay cốc tt.)
Trang 21+ Phần 2a, 2b, 2c,
+ Phần II: Thử độ pH
Bảng phụ: Chép BT2( 90- SBS)-Đầu bài và đáp án.
iii hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra, chữa BT
1 Nêu các t/c hh của Ca(OH)2
(HS ghi lại t/c vào góc bảng phải)
HS pha chế d/d Ca(OH)2 theo hớng dẫn
SGK
=> n/x: Ca(OH)2 ít tan, phần tan trong nớc là
d/d can xi hiđroxit( nớc vôi trong)
HS dự đoán t/c hh của Ca(OH)2 và giải thích
lí do chọn
GV giới thiệu các t/c hh của ba zơ đã đợc
ghi ở góc bảng phải, HS nhắc lại t/c và viết
PTPƯ minh họa
Các nhóm HS làm Tno CM t/c hh của ba zơ
tan
(HS chia đôi lợng d/d Ca(OH) 2 để làm Tno)
Phần c, dùng hơi thở sục vào nớc vôi trong
HS kể ng dung của Ca(OH)2 trong đ/s
GV phân tích bản chất của ứng dụng trong
XD
GV giới thiệu về thang pH
Giới thiệu về giấypH
a) làm đổi màu chất chỉ thị
D/d Ca(OH)2 làm đổi màu quì tím thànhxanh, d/d phenolphthalein ko màu ngả đỏ
b) Tác dụng với a xit
Ca(OH)2 + 2HCl -> CaCl2 + 2H2O
c) Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
IV kiểm tra và đánh giá
Hoạt động 1 Tính chất của canxihidroxit
Hoạt động 2 thang ph
Trang 221 Nhắc lại ND chính của bài học.
2 Bài tập 1: Có 4 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng 1 d/d ko màu sau:
Ca(OH)2, KOH, HCl, Na2SO4 Chỉ ding quì tím, hãy phân biệt các d/d trên
GV gọi HS nêu cách làm- Gọi HS khác n/x
- Các tính chất hóa học của muối
- Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để các p/ trao đổi thực hiện đợc
- Rèn luyện khả năng viết PTPƯ Biết cách chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện đợc
- Rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập hóa học
ii đồ dùng dạy học
- Mỗi lớp 4 nhóm làm thí nghiệm
- Hóa chất: Cu, Fe, d/d AgNO3, d/d Cu SO4,d/d BaCl2, d/d H2SO4, d/d NaCl, d/d NaOH,d/d BaCl2
- Dụng cụ: 7 ống nghiệm, ống hút , kẹp gỗ, cốc thủy tinh
-> Sử dụng cho các thí nghiệm.:
2 Kiểm tra- Chữa BT
- Nêu các tính chất hóa học của Ca(OH)2, viết PTPƯ minh họa cho các t/c đó?
- Gọi HS chữa BT 1-30 SGK GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
HS làm TN theo hớng dẫn SGK có thêm đoạn
dây sắt cho vào ống nghiệm CuSO4
Quan sát hiện tợng, giải thích và viết PTPƯ
=> Rút ra kết luận
Tiến hành tơng tự phần 1
Hớng dẫn hs viết PTPƯ lên phiếu
I Tính chất hh của muối:
1 Muối tác dụng với kim loại
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe + Cu SO4 Fe SO4 + Cu D/d muối có thể t/d với kim loại tạo muốimới và kim loại mới
2 Muối tác dụng với axit
H2SO4(dd)+ BaCl2(dd) -> 2HCl(dd) + Ba SO4(r)
Hoạt động 1 Tính chất hóa học của muối
Trang 23GV : Giơí thiệu : Nhiều muối bị phân hủy ở to
cao nh KClO3, KMnO4, CaCO3, MgCO3
-> HS viết PTPƯ
GV giới thiệu: P/ đó thuộc loại p/ trao đổi
Vây: p/ trao đổi là gì?
BT: Hãy hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết
p/ nào thuộc loại p/ trao đổi?
-> Quan sát (không có dấu hiệu p/)
HS so sánh với các thi nghiệm phần I và rút ra
KL
Muối có thể tác dụng với axit tạo thành
muối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(dd) + NaCl(dd) -> AgCl(r) + NaNO3(dd)Hai d/d muối có thể t/d với nhau tạo 2muối mới
CuSO4(dd + 2NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +Na2SO4(dd)
D/d muối t/d d/d ba zơ tạo ra muối mới vàbazơ mới
2 Phản ứng trao đổi:
SGK
Phản ứng trao đổi trong dung dịch củacác chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành
có chất không tan hoặc chất khí
Lu ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại
phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
IV kiểm tra và đánh giá
- HS nhắc lại n/d chính của bài
- Tính chất vật lí, t/c hh của một số muối quan trọng nh: NaCl, KNO3
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối Natriclorua và Kalinit rat
Hoạt động 2 Phản ứng trao đổi
Trang 24- Tiếp tục rèn luyện cách viết PTPƯ và kĩ năng làm bài tập định tính.
ii Đồ dùng dạy học
- Tranh về sản xuất muối ăn
- Hóa chất: Muối KNO3
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1 Nêu các t/c hh của muối, viết các PTPƯ minh họa
2 Định nghĩa p/ trao đổi, ĐK để p/ trao đổi thực hiện đợc
3 Chữa BT 3:
a) Muối t/d đợc với d/d NaOH là: Mg(NO 3 ) 2 , CuCl 2
b) không có dung dịch muối nào t/d đợc với d/d HCl
c) Muối t/d đợc với d/d AgNO 3 là CuCl 2
3 Bài mới
Trong tự nhiên các em thấy muối ăn có ở
Muốn khai thác NaCl từ những mỏ muối có
trong lòng đất, ngời ta làm thế nào?
HS quan sát sơ đồ và cho biết ứng dụng của
NaCl
HS quan sát lọ đựng KNO3
Giới thiệu các t/c của KNO3
GV phân tích các ứng dụng của KNO3
I Muối Natri clorua NaCl
- Nớc biển (chứa 27kg/m3 nớc biển.)
- Muối mỏ
2 Cách khai thác:
Cho nớc biển bay hơi từ từ
Muối mỏ thì đào hầm hoặc giếng
3 ứng dụng:
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dùng để sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH,Na2CO3, NaHCO3 …là cơ sở cho nhiềungành công nghiệp khác
II Muối Kali nitrat KNO 3: (còn gọi là
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KNO3(r) to 2KNO2(r) + O2(k)
SGK
Hoạt động 1 Tìm hiểu về Muối natriclorua
Hoạt động 1 Tìm hiểu về muối Kalinitrat
Trang 25HS: Lắng nghe và ghi nhớ
IV Kiểm tra và đánh giá
Bài tập 1:
1 Viết các PTPƯ thực hiện các chuyển đổi hh sau:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
- Phân bón hóa học là gì? Vai trò của các nguyen tố hóa học đối với cây trồng
- Biết công thức của một số loại phân bón hóa học thờng dùng và hiểu một số tính chấtcủa các loại phân bón đó
- Rèn luyện khả năng phân biệt một số mẫu phân đạm, phân kali, phân lân dựa vào tínhchất hóa học
II Đồ dùng dạy học
- Các mẫu phân bón hóa học
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1 Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl?
Trang 26Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV giới thiệu thành phần của thực vật
- Nớc chiếm tỉ lệ rất lớn (khoảng 90%)
Trong 10% chất khô còn lại:
a) Phân đạm: Một số phân đạm thờng dùng
là:
- Ure: CO(NH2)2 tan trong nớc
- Amoni nitrat: NH4NO3 tan trong nớc
- Amoni sunfat: (NH4)2SO4 tan trong nớc
b) Phân lân: Một số phân lân thờng dùng
là:
- Phôtphat tự nhiên: Thành phần chính làCa3(PO4)3 không tan trong nớc, tan chậmtrong đất chua
- Supephôtphat: là phân lân đã qua chế biếnhoá học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2tan đợc trong nớc
IV kiểm tra và đánh giá
Bài tập : HS làm baìo vào vở, gọi HS làm trên bảng
Tính t/p phần trăm về khối lợng các ng/tố có trong đạm u re CO(NH2)2
Hoạt động 2 Những phân bón hóa học thờng dùng
Trang 27Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại h/c vô cơ T40-SGK dạng câm
III hoạt động dạy học
1.ổn định lớp
Kể tên các loại phân bón thờng dùng- Đối với mỗi loại, hãy viết 2 CTHH minhhoạ
Gọi HS chữa BT 1 SGK-tr39 phần a,b
- GV gọi HS khác n/x - GV chấm điểm
(Nhóm phân bón đơn gồm: KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO2, Ca3(SO4)2,
Ca(H2PO4)2, KNO3
Phân bón kép gồm: (NH4)2HPO4)
3 Bài mới
GV đính sơ đồ về mối quan hệ giữa các loại
h/c vô cơ dạng câm (Theo mẫu tr114 SBS
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Điền vào ô trống các loại h/c vô cơ cho
(4): Phân huỷ các ba zơ ko tan (5) : Cho o xit a xit( Trừ SiO 2 ) + nớc (6) (7): Cho d/d ba zơ + d/d muối (8) : Cho muối + a xit
(9) : Cho axit + bazơ (hoặc oxít bazơ, hoặc một số muối, hoặc một số KL)
II Những p/ hh minh hoạ
1) MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O
Hoạt động 1 mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Hoạt động 2 Những phản ứng minh họa
Trang 28(HS có thể viết các PTPƯ khác, đúng bản
chất)
r d/d d/d l2) SO3 + 2NaOH -> Na2SO4 + H2O
k d/d d/d l3) Na2O + H2O -> 2NaOH
r l d/d4) 2Fe(OH)3 to Fe2O3 + 3H2O
5) P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
r l d/d6) KOH + HNO3 -> KNO3 + H2O7) CuCl2 + 2KOH -> Cu(OH)2 + 2KCl8) AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO39) 6HCl + Al2O3 -> 2AlCl3 + 3H2O
IV Kiểm tra và đánh giá
Bài tập1:HS làm bài vào vở, gọi 1 em lên bảng, các HS khác nhận xét:
Viết PTPƯ cho những biến đổi hh sau:
a) Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3
b) Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
Bài tập 2: HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng, các HS khác nhận xét, phân tích tìm ra điểm hợp lí, cha hợp lí GV nhận xét và chấm điểm
Cho các chất: CuSO4, CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2
Hãy xắp xếp các chất trên thành 1 dãy chuyển hoá và viết các PTPƯ
Có thể xắp xếp:
CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu Cu SO4
Hoặc: Cu CuO Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2
Hoặc: Cu Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO
I Mục tiêu
- HS đợc ôn tập để hiểu kĩ về t/c của các loại h/c vô cơ- Mối quan hệ giữa chúng
- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ hh , kĩ năng phân biệt các hoá chất
- Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định lợng
Trang 29Hoạt động của GV và HS Nội dung
? Nhắc lại các t/c hh của o xit ba zơ, o xit a
xit, ba zơ , a xit, muối
HS trả lời câu hỏi
GV: ? Ngoài những t/c của muối đã đợc trình
bày trong sơ đồ, muối còn có những t/c nào?
GV chép lên bảng đề bài luyện tập 1
Trình bày p/p hh để phân biệt 5 lọ hoá chất
bị mất nhãn mà chỉ ding quì tím:
KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl
HS làm bài tập vào vở
Gọi HS làm trên bảng- HS khác n/x
GV giới thiệu n/d bài 2 bằng bảng phụ
Bài tập 2:
Cho các chất Mg(OH)2, CaCO3, K2SO4,
HNO3, CuO, NaOH, P2O5
II Luyện tập: 22p Bài tập 1
Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫuthử
- Lần lợt lấy ở mỗi lọ 1 giọt d/d nhỏ vào mẩuquì tím
+ Nếu quì tím chuyển xanh: là d/d KOH,Ba(OH)2 ( Nhóm 1)
+ Nếu quì tím chuyển đỏ là d/d HCl,H2SO4 (Nhóm 2)
+ Nếu quì tím ko chuyển màu là d/d KCl
- Lần luơt lấy các d/d ở nhóm 1 nhỏ vào cácống nghiệm có chứa d/d ở nhóm 2
+ Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất ởnhóm 1 là Ba(OH)2, chất ở nhóm 2 là H2SO4 + Chất còn lại ở nhóm 1 là KOH
Trang 301) Gọi tên , phân loại các chất trên
2) Trong các chất trên, chất nào t/d đợc
với:
a)D/d HCl
b) D/d Ba(OH)2
c) D/d BaCl2
Viết các PTPƯ xảy ra
HS làm bài vào vở theo hớng dẫn kẻ bảng
của GV
Bài tập 3:
Hoà tan 9,2 g hh gồm Mg, MgO , cần vừa đủ
m gam d/d HCl 14,6% Sau p/ thu đợc 1,12
lit khí (ở ĐKTC)
a Tính % về khối lợng mỗi chất trong h/h
ban đầu
b Tính m?
c Tính nồng độ % của d/d thu đợc sau p/
GV gọi HS nêu hớng giải cho phần a
-GV ghi lại các bớc giải
-Viết PTPƯ
- Tính nH2
PTPƯ:
1) Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + 2H2O2) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2 3) K2SO4 + Ba(OH)2 -> Ba SO4 + 2KOH4) K2SO4 + BaCl2 -> Ba SO4 + 2KCl5) 2HNO3 + Ba(OH)2 -> Ba(NO3)2+ 2H2O6) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
7) NaOH + HCl -> NaCl + H2O8) P2O5 + 3Ba(OH)2 -> Ba3(PO4)2 + 3H2O
Bài tập 3
a) Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2 (1) MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O (2)
nH2 = V : 22,4 = 1,12 : 22,4 = 0,05 molTheo PT(1) :
nMg =nMgCl2 =nH2 = 0,05 molmMg trong h/h =n M = 0,05 24 = 1,2 gam-> mMgO trong h/h = 9,2 – 1,2 = 8 gam
Tác dụng với d/d
Tác dụng với d/d
Đồng oxit Natrihiđrôxit
Điphotpho pentaoxit
Ba zơ (ko tan) Muối (ko tan) Muối (Tan) Axit
Oxit ba zơ
Ba zơ
Oxit axit
++
+++
++
+
+
Trang 31nHCl = 2 nMgO = 2 0,2 = 0,4 mol
-> nHCl cần ding = 0,1 + 0,4 = 0,5 molmHCl cần có = 0,5 36,5 = 18,25 gam
-> md/d HCl = (mct 100): C%
= (18,25 100) : 14,6 c) nMgCl2 (1) = 0,05 mol
nMgCl2 (2) = nMgO = 0,2 molnMgCl2 (1+2) = 0,05 + 0,2 = 0,25 molmMgCl2 = 0,25 95 = 23,75 gammd/d sau p/ = mh/h + md/dHCl –mH2 = 9,2 +125 – 0,05 2 = 134,1 gam
C%MgCl2 = (23,75 100) : 134,1 = 17,7% = 125 gam
I Mục tiêu
- HS đợc củng cố các kiến thức đã học bằng thực nghiệm
- Rèn luyện các kĩ năng làm thí nghiệm, rèn luyện khả năng quan sát, suy đoán
Trang 32II Đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị cho mỗi lớp 4 nhóm làm Tno
- Hoá chất: d/d NaOH, d/d FeCl3, d/d HCl, ds/d Cu SO4, d/d Na2SO4, d/d BaCl2, d/dH2SO4, đinh sắt
- Điều chế Cu(OH)2 : Cho NaOH t/d Cu SO4, tạo Cu(OH)2 kết tủa và Na2SO4.Lọc d/dsau p/ thu đợc Cu(OH)2
III hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra
1 Kiểm tra s chuẩn bị của HS
2 Nêu các t/c hh của ba zơ
3 Nêu các t/c hh của muối
HS viết lên bảng các tính chất hóa học của bazơ và muối
1 Tính chất hoá học của bazơ:
Thí nghiệm 1 : Nat ri hi đ ro xit t/d muối
- Hiện tợng: Xuất hiện chất ko tan màu nâu
đỏ
- Giải thích: P/ tạo thành Fe(OH)3 ko tan 3NaOH + FeCl3 -> 3NaCl + Fe(OH)3 d/d d/d d/d r
Thí nghiệm 2: Đồng (II) hi đ ro xit t/d a xit
- Hiện tợng:Cu(OH)2 bị hoà tan thành d/dmàu xanh lam
- Giải thích h/t :Cu SO4 t/d với d/d a xitsinh ra d/d muối đồng màu xanh lam
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + H2O
r d/d d/d l
Hoạt động 1 Làm thí nghiệm về tính chất hóa học của bazơ
Hoạt động 2 Làm thí nghiệm về tính chất hóa học của muối
Trang 332 Tính chất hoá học của muối:
Thí nghiệm 3 : Đồng (II) sun fat t/d với kim
Thí nghiệm 4 Ba ri clo rua t/d muối
- Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắngxuống đáy ống nghiệm
- Giải thích h/t: P/ tạo thành Ba SO4 ko tan BaCl2 + Na2 SO4 -> Ba SO4 + 2NaCl D/d d/d r d/d
Thí nghiệm 5: Bariclorua t/d với axit
-Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắngxuống đáy ống nghiệm
- Giải thích: P/ tạo Ba SO4 ko tan trong axit BaCl2 + H2SO4 -> Ba SO4 + 2HCl D/d d/d r d/d
II.Hoàn thành bản tờng trình
HS làm bản tờng trình theo mẫu
IV Kiểm tra và đánh giá
- Rèn luyện khả năng t duy và tính tự giác của HS
II Tiến trình bài kiểm tra
1 ổn định lớp: KTSS
2 Phát đề KT:
a phần trắc nghiệm
Hoạt động 3 hoàn thành bản tờng trình
Trang 34Câu 1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 d/d là H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4 Hãy
tìm thuốc thử nhận biết từng d/d đựng trong mỗi lọ
Chọn đáp án đúng
A Dùng quỳ tím, sau đó dùng d/d AgNO3
B Dùng quỳ tím, sau đó dùng d/d BaCl2
C Dùng d/d AgNO3 sau đó ding quỳ tím
D Tất cả đều đúng
Câu 2: Hãy điền các số 1, 2, 3, 4 chỉ hiện tợng và tính chất thích hợp vào ô trống trong bảng
sau:
1 Chất tạo thành kết tủa trắng, không tan trong axit
2 Chất tạo thành kết tảu đỏ nâu, tan đợc trong dung dịch axit
3 Chất tạo thành sủi bọt khí, chất rắn ban đầu tan dần
4 Chất tạo thành kết tủa trắng, tan đợc trong dung dịch axit
Nhỏ 2-3 giọt BaCl2 và dung dịch CuSO4
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào CaCO3
a Tính khối lợng kết tủa tạo thành sau phản ứng
b Tính nồng độ phần trăm các chất cònn lại sau khi tách bỏ kết tủa?
III Đáp án và biểu điểm
Câu 1 (1 điểm)
B đúng 1 điểm
Câu 2 (2 điểm)
Điền đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm
Nhỏ 2-3 giọt BaCl2 và dung dịch CuSO4 1
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2 4
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3 3
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào CaCO3 2
Câu 3: (3 điểm)
Có thể lập dãy biến hoá nh sau:
Zn -> ZnO -> Zn SO4 -> Zn(OH)2-> ZnCl2 Hoặc cách khác
Lập đúng dãy biến hoá đợc 1 điểm Viết đúng 4 PTHH đợc 2 điểm
Trang 35a) NaCl + AgNO3 = AgCl + NaNO3 0,5đ
Theo PTPƯ: nNaCl p/ = nAgCl = 0,1 mol 0,5đ
nNaCl d = 0,17 – 0,1 = 0,07 mol 0,5 đ
Chất kết tủa là AgCl
nAgCl =nNaNO3= nAgNO3 = 0,1 mol
mAgCl = 0,1 143,5 = 14,35 gam 0,5đ
b) Sau khi tách bỏ kết tủa , trong d/d có NaCl d, NaNO3 tạo thành
mNaCl d = 0,07 58,5 = 4,095 gam 0,25đ
mNaNO3 tạo thành = 0,1 85 = 8,5 gam 0,25 đ
md/d sau p/ = md/d NaCl + md/d AgNO3 - mAgCl
= 100 + 170 - 14,35 = 255,65 gam 0,5 đC%NaCl = 4,095 : 255,65 100 = 1,6 % 0,25 đ
C% NaNO3 = 8,5 : 255,65 100 = 3,32 % 0,25đ
Ngày soạn: 30/10/2009
Chơng II Kim loại
-Dùng búa đập vào đoạn dây nhôm
Lấy búa đập vào một mẩu than
Quan sát, n/x h/t, giải thích
(-Dây nhôm chỉ bị dát mỏng do KL có tính dẻo
-Than bị vỡ vụn do than ko có tính dẻo( có tính
dòn)
GV Cho HS quan sát các mẫu:
Giấy gói kẹo làm bằng nhôm
Vỏ của các đồ hộp
I Tính dẻo
=> KL có tính dẻo
Trang 36GV hớng dẫn HS sử dụng d/cụ thử tính dẫn điện
của kim loại
IV Kiểm tra và đánh giá:
- HS nêu lại nội dung chính của bài
- HS biết đợc t/c hh của K/loại nói chung: t/d với phi kim, với d/d a xit, với d/d muối
- Biết rút ra tính chất hóa học bằng 2 cách: Nhớ lại các kiến thực đã biết từ lớp 8 và
ch-ơng 2 lớp 9
- Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng giải thích và rút ra nhận xét Từ phản ứngcủa một số kim loại cụ thể, khái quát hoá để rút ra tính chất hóa học của kim loại Viết cácPTPƯ biểu diễn t/c hh của kim loại
Trang 37II Đồ dùng dạy học
4 nhóm HS làm thí nghiệm/1 lớp
- Hoá chất: Dây sắt( lõi phanh),dây Zn, 2 mẩu Cu, d/d AgNO3, d/d Cu SO4, d/d AlCl3,mẩu than hoa
- Dụng cụ: 3 ống nghiệm có đánh số t/t, kẹp gỗ, ống hút, cốc t/t, đèn cồn ,bật lửa
- Đ/chế khí o xi để sẵn trong lọ thủy tinh
III hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các t/c vật lí của kim loại và ứng dụng từ tính chất đó
3 Bài mới
GV: Làm TN đốt sắt trong oxi
HS: Nêu hiện tợng, giải thích và viết PTPƯ:
Sắt cháy trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo
nhiều hạt nhỏ màu nâu đen( Fe3O4)
GV giới thiệu t/nghiệm 2 : Na t/d với khí Clo
GV: Nhiều KL khác ( Trừ Ag, Au, Pt) p/ với
o xi tạo o xit
ở to cao, kim loại p/ với nhiều phi kim khác
tạo muối
HS đọc K/luận SGK
GV gọi 1 HS nhắc lại t/c này, đồng thời gọi
HS viết PTPƯ minh hoạ
GV cho HS làm bài luyện tập 1 (1 em lên
( R là kim loại có hoá trị tơng ứng ở mỗi PT)
HS: làm thí nghiệm theo hớng dẫn SGK (cho
Zn hoặc Fe t/d với d/d Cu SO4) (KL màu đỏ
bám vào dây kẽm, kẽm tan dần; màu xanh
của d/d CuSO 4 nhạt dần => Zn đẩy Cu ra
khỏi muối)
HS: Làm thêm 2 t/nghiệm:
Cho 1 dây Cu vào ống nghiệm đựng d/d
AgNO3 (KL màu trắng xám bám vào dây
đồng, đồng tan dần; d/d ko màu chuyển dần
1 Tác dụng với oxi
Phản ứng của kim loại với d/d axit
Một số kim loại p/ với d/d axit (H 2 SO 4 , HCl, ) tạo muối và giải phóng hiđro
VD:
Mg + H2SO4 -> Mg SO4 + H22Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
R d/d d/d r
Hoạt động 1 phản ứng của kim loại với phi kim
Hoạt động 2 phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Hoạt động 3 phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Trang 38sang màu xanh=> Cu đẩy Ag ra khỏi muối)
Cho 1 dây Cu vào ống nghiệm đựng AlCl3
(Ko có h/t gì xảy ra=> Cu ko đẩy đợc Al ra
khỏi h/c)
Quan sát h/t, giải thích, viết PTHH
GV: gọi đại diện các nhóm báo cáo k/q thí
nghiệm Viết PT và nêu n/x
GV: Vậy chỉ có KL mạnh mới đẩy đợc KL
yếu hơn ra khỏi d/d muối(trừ Na, K, Ba, Ca )
IV Kiểm tra và đánh giá
- HS nhắc lại n/d chính của bài
- HS làm bài luyện tập 2- GV tổ chức cho HS n/x sửa sai
- Hoàn thành các PTPƯ sau:
Al + AgNO3 -> ? + ? ? + Cu SO4 -> Fe SO4 + ?
- HS biết dãy hoạt động hoá học của kim loại, hiểu đợc dãy HĐHH của kim loại
- Biết cách tiến hành nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra KL hđ hhmạnh, yếu và cách xắp xếp theo từng cặp Từ đó rút ra cách xắp xếp của dãy
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy HĐHH của KL tữ các TN và p/ đã biết Viết đợc cácPTHH c/minh cho từng ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại
- Bớc đẫu vận dụng ý nghĩa của dãy HĐHH của KL để xét p/ cụ thể của KL với chấtkhác có xảy ra không
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các t/c hh chung của kim loại, viết PTPƯ minh hoạ
- Gọi HS chữa BT 2 SGK-51
3 Bài mới
HS làm Tno 1 theo hớng dẫn của GV (Thí
nghiêm 4 SGK )
- Cho 1 mẩu Na vào cốc 1 đựng nớc cất có
thêm vài giọt d/d fenolphtalein
- Cho 1 mẩu Fe vào cốc 2 đựng nớc cất có
thêm vài giọt d/d fenolphtalein
1.Thí nghiệm 1
-N/x:Na p/ với nứoc nên làm cho
phenolphthalein đổi sang màu đỏ2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
r l d/d k
Ta xếp: Na Fe.
Hoạt động 1 Dãy hoạt động hóa học đợc xây dựng nh thế nào?
Trang 39HS làm Tno 2 theo sự hớng dẫn của GV(Thí
GV: Căn cử vào các kết luận ở Tno 1,2,3,4
em hãy xắp xếp KL thành dãy theo chiều
giảm dẫn mức độ hoạt động hóa học
( Na, Fe, H, Cu, Ag.)
GV: Giới thiệu: căn cứ để xác định dãy hoạt
động hoá học của kim loại
GV: Đa ra ý nghĩa của dãy h/đ hh của KL và
giải thích
GV cho mỗi nhóm HS làm 1 bài tập
Bài tập1 : Cho Na vào dd CuCl2, viết các
PTPƯ xảy ra
(2 Na + 2H2O 2NaOH + H2
2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl )
Bài tập 2: Cho Na vào dd HCl, viết các
PTPƯ xảy ra
(Na + 2H2O 2NaOH + H2
Na + 2HCl NaCl + H2 )
Bài tập 3: Cho Mg vào dd có chứa Cu(NO3)2,
AgNO3 viết cá PTHH theo thứ tự trớc sau
(p/ AgNO3 trớc, p/ Cu(NO3)2 sau)
Dãy HĐHH của một số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
Dãy hoạt động hh của KL có ý nghĩa ntn?
SGK
IV Kiểm tra và đánh giá
HS làm bài tập Gọi HS n/x, sữa sai
Cho các KL Mg, Fe, Cu, Zn, Ag, Au, KL nào t/d đợc với:
a D/d H2SO4 loãng b D/d FeCl2 c D/d AgNO3Viết các PTPƯ xảy ra
Trang 40- Tính chất hoá học của nhôm: Nhôm có những t/c hh của KL nói chung
- Biết dự đoán t/c hh của nhôm khi biết t/c của KL nói chung và các k/thức đã biết, vịtrí của nhôm trong dãy HĐHH, làm Tno k/tra dự đoán: Đốt bột nhôm, t/d với d/d H2SO4 loãng,t/d với d/d CuCl2
- Dự đoán nhôm có p/ với d/d kiềm ko và dùng Tno để k/tra dự đoán
- Viết đợc các PT HH biểu diễn t/c hh của nhôm (Trừ p/ với kiềm)
II Đồ dùng dạy học
-Hóa chất: d/d HCl, d/d AgNO3, d/d CuCl2, d/d NaOH, mẩu Fe, bột Al, 3 mẩu Al
- Dụng cụ: 5 ống nghiệm , 2 ống hút, cốc tt, đèn cồn
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các t/c vật lí của kim loại?( Ghi các t/c lên góc bảng phải)
- Dãy HĐHH của KL đợc xắp xếp ntn? Nêu ý nghĩa
- Chữa bài tập 3 SGK-tr54
3 Bài mới
GV: Các em hãy quan sát: Lọ đựng bột
nhôm, dây nhôm, đồng thời liên hệ đ/s hàng
ngày và nêu các t/c vật lí của nhôm và ứng
II Tính chất hoá học
1 Nhôm có những t/c hh của kim loại ko?
a) Phản ứng của nhôm với phi kim:
4Al + 3O2 to 2Al2O3 trắng ko màu trắng
2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3
r k r
Nhôm p/ với oxi tạo oxit và p/ với nhiều pk khác nh S, Cl 2 tạo muối
b) Phản ứng của nhôm với d/d axit
Nhôm có p/ với d/d a xitnh HCl, H2SO4
-Cho 1 dây nhôm vào ô1 đựng d/d HCl
-Cho 1 dây nhôm vào ô2 đựng d/d CuCl2
Hoạt động 1 Tính chất vật lý
Hoạt động 1 Tính chất hóa học