Gọi I l giao điểm của các đường tiệm cận.. Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P 2; T1 sao cho đ
Trang 1DongPhD Problems BookSeries
Tuyển Tập Đề Thi Thử
Đại Học 2009
vnMath.com Dịch vụ Toán họcdichvutoanhoc@gmail.com
Thông tin
bổ ích(Free)
Toán học vui Kiếm
tiền trên mạng
Trang 6Tr ng i h c H ng c THI TH TUY N SINH I H C - CAO NG 2009
Khoa Khoa h c T nhiên Môn thi: TOÁN, kh i A
2 Tính: cos12o+cos18o−4 cos15 cos 21 cos 24o o o
Câu III (1,0 đi m)
Trên parabol y = x2 l y ba đi m , , A B C khác nhau sao cho ti p tuy n t i C song
song v i đ ng th ng AB Ký hi u S là di n tích tam giác ABC, S’ là di n tích hình ph ng
II PH N RIÊNG (3,0 đi m)
Thí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n: theo ch ng trình Chu n ho c Nâng cao
1 Theo ch ng trình Chu n
Câu VIa (2 đi m)
1 Tìm to đ các đ nh B và C c a tam giác ABC, bi t đ nh , tr ng tâm
Câu VIIa (1 đi m)
M t h p đ ng bi có 12 viên, trong đó có 3 viên tr ng, 4 viên đ , 5 viên xanh Ký hi u
A là t ng s cách l y 6 trong 12 viên đó, B là s cách l y 6 viên sao cho s bi đ b ng s
bi xanh Tính t s B : A
Trang 7
2 Theo ch ng trình Nâng cao
Câu VIb (2 đi m)
1 Trong m t ph ng to đ , cho hai đ ng th ng
giao tuy n c a hai m t c u đó
Câu VIIb (1 đi m)
Tính c n b c hai c a s ph c 1 5 + 112i
GHI CHÚ 1 thi này đ c so n theo M U quy đ nh trong v n b n “C u trúc đ
thi t t nghi p THPT & tuy n sinh H-C 2009” do C c Kh o thí & Ki m đ nh ch t
l ng giáo d c, B Giáo d c & ào t o, ban hành tháng 11 n m 2008
2 Cán b coi thi không đ c gi i thích gì v đ thi!
Trang 8
ÁP ÁN TOÁN KH I A
Câu L i gi i i m
I.1.(1 đ) T p xác đ nh:
Gi i h n t i vô c c: lim ( )
x
f x
-( ) ( ) ( ) ( ) 2 ' 6 6; ' 0 1 9; 1 3 f x x f x x f f = − + = ⇔ = ± − = − = 1. −∞ 1 B ng bi n thiên: x − 1 +∞
f ’(x) − + −
f(x) +∞ 8
0
−
−∞
Nh n xét: Hàm s ngh ch bi n trên hai kho ng đ t c c ti u t i -1, c c đ i t i 1 và ( −∞ − ; 1), (1; +∞); 8; 0. CT CD f = − f = Giao đi m v i tr c tung: (0;-4); v i tr c hoành: (-2;0) và (1;0) (đi m c c đ i) -
th nh hình v -2 -1 1 -8 -6 -4 -2 x y 0 y = 2 3 + 6 4 0,25 0,5 0,25 I.2.(1 đ) Ta có (xlnx)'= + x1 ln a Ph ng trình ti p tuy n t i đi m có hoành đ a (a > 0) là y = + (1 ln )( a x − + a ) a ln -
ti p tuy n đi qua A, ph i có
( ) 2 (1 ln )(1 ) ln 2 1 ln ln 1 0, 1 a a a a a a a a = + − + ⇔ = − + ⇔ − − = 0,25 - 0,25
Trang 9T b ng này ta th y giá tr l n nh t c a f(a) là -2 nên ph ng trình (1)
vô nghi m V y không có ti p tuy n nào đi qua A
Trang 10A H C (Hình này có th không v )
0,25
Trang 11Xét tam giác cân SAC (cân t i S) v i H là trung đi m c a AC Rõ ràng
SH là đ ng cao c a tam giác SAC và c a c hình chóp L i có
và C’ là trung đi m SC nên AC = SC, t c là tam giác SAC
B B = IH , trong đó I là giao đi m gi a SH và AC’ Vì I
c ng là tr ng tâm tam giác SAC nên SI : IH = 2:1 V y t s gi a SB’
2
2 2
;41
2 1'
Trang 12T b ng này ta th y t p h p giá tr c a f (t) là [0;1/ 6] nên t p h p
Cách làm này không th t ch t ch vì không ch ra đ c
r ng A nh n m i giá tr gi a 0 và 1/18 nên ch cho t ng c ng 0,75 đ
Ph n riêng theo ch ng trình Chu n
V y ta có I(2; 1− D th y đi m B ng v i giá tr t = 2 nên có
VIa.2(1 đ) Tâm I c a m i m t c u nh v y ph i n m trên m t ph ng R đi qua
chính gi a hai m t ph ng đã cho D th y hai to đ c a I ph i tho
mãn ph ng trình m t ph ng R: M t khác, vì kho ng
cách t I đ n O b ng bán kính nên ph i b ng n a kho ng cách gi a hai
m t ph ng đã cho hay b ng kho ng cách gi a P và R L y m t đi m
b t k trên P và tính kho ng cách t i R, ta đ c giá tr b ng
Nh v y, t p h p tâm các m t c u đi qua O và ti p xúc v i hai m t
ph ng đã cho là đ ng tròn giao tuy n c a m t c u S và m t ph ng R
Nói cách khác, đó là t p h p các đi m có ba to đ x, y, z tho mãn
VIIa(1 đ) S cách l y 6 trong 12 viên là (t c là ) L y 6 viên sao
cho s viên đ b ng s viên xanh có hai tr ng h p: ho c 3 viên đ , 3
612
C A = C126
0,5
Trang 13viên xanh (không viên nào tr ng) ho c 2 viên tr ng, 2 đ và 2 xanh
3 3 2 2 2
4 5 3 4 5
612
Trang 14D’ nên có:
1
4 1
3 1 3
21
3136 15
15, ( 0) 56
Trang 151 Khảo sát sự biến thiên v vẽ đồ thị (C) của h m số
2 Cho M l điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại
A v B Gọi I l giao điểm của các đường tiệm cận Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất
24cos2sin2cossin2sin
x
x x
ư
>
ư+
x
2
1log)2(22)144(log
2 1 2
=
e
dx x x x x
x I
1
2ln3ln1ln
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c l ba số dương thoả mFn : a + b + c = 3
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3
13
13
1
a c c b b a
P
+
++
++
Phần riêng (3 điểm) Thí sinh chỉ được l m một trong hai phần: Phần 1 hoặc phần 2
Phần 1:(Theo chương trình Chuẩn)
Câu VIa (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng d1:2x ư y+5=0
d2: 3x +6y – 7 = 0 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; T1) sao cho đường thẳng
đó cắt hai đường thẳng d1 v d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh l giao điểm của hai đường
thẳng d1, d2
2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; T1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2),
D ( 4; T1; 2) v mặt phẳng (P) có phương trình: x+ y+zư2 =0 Gọi A’l hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy Gọi ( S) l mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C, D Xác định toạ độ tâm v bán kính của đường tròn (C) l giao của (P) v (S)
Câu VIIa (1 điểm)
Trang 16Phần 2: (Theo chương trình Nâng cao)
Câu VIb (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: 1
916
2 2
3:
)
(d x+ = y+ =zư , điểm A( T2; 3; 4) Gọi ∆l đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao
điểm của ( d) v (P) đồng thời vuông góc với d Tìm trên ∆ điểm M sao cho khoảng cách AM
=
+
11
3
2.3222
3 2
1 3
x xy x
x y y
x
TTTTTTTTTTTTTT HếtTTTTTTTTTTTTTT
Chú ý: Thí sinh dự thi khối B v D không phải l m câu V
Thí sinh không được sử dụng t i liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ v tên thí sinh:TTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTT Số báo danh:TTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTT
Trang 17Hướng dẫn chấm môn toán
: Điểm to n b i thi không l m tròn
: Học sinh l m cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa
: Nếu học sinh l m cả hai phần trong phần tự chọn thì không tính điểm phần tự chọn
: Thí sinh dự thi khối B, D không phải l m câu V, thang điểm d nh cho câu I 1 v câu III l 1,5
điểm
I 1 Khảo sát h m số v vẽ đồ thị h m số 1,00
2) Sự biến thiên của h m số:
a) Giới hạn vô cực v các đường tiệm cận:
;ylim
2 x 2
ư
=Bảng biến thiên:
;23
+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I( 2; 2) của hai tiệm cận l m tâm đối xứng
0,25
I 2 Tìm M để đường tròn có diện tích nhỏ nhất 1,00
2x
3x2
;x
2x
1)
x('y
1y
:
0
0 0 2
ư+
2
Trang 18Toạ độ giao điểm A, B của ( )∆ v hai tiệm cận l : ; B( x 2;2)
2x
2x
;2
xx
=
=
−+
=+
0
0 B
2x
3x22
yy
=
−
−
=+
−π
−π
=
)2x(
1)
2x(2
2x
3x)2x(
0
2 0 2
0
0 2 0
1x)2x(
1)
2x(
0
0 2 0
2 0
Do đó có hai điểm M cần tìm l M(1; 1) v M(3; 3)
0,25
)1(24cos2sin2cossin2sin
xcosxsin2
xsin1
=
−+
⇔
0,25
012
xcos2
xsin2.2
xcos2
xsinxsin01xsin2
xcos2
xsinx
xsin22
xsin212
xsinx
1x2
1x0)1x2(2
1x01x4x4
0x21
2 2
2x(2x)x1(log
1x1)x21(2
0x
1)x21(2
0x
0)x21(2log
0x
0)x21(2log
0x
01)x21(log
0x
01)x21(log
0x
2 2
1
<
Trang 19xdxlnx3dxxln1x
xlnI
x I
1 1
ln1
ln
x
1tdt2
;xln1txln1
=+
=
⇒+
3
t2dt1t2tdt2.t
1tI
2
1
3 2
1 2 2
1
2 1
dxdudxxdv
xlnu
=I1 3I2
I
3
e22
.SA3
1S.MA3
1V
3a4
aaAMBNABAMANMN
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
a.4
3a.3a6
1BC.MN2
1.SA3
1V
3 ABC
Trang 20V Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 điểm
p dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
zyx
9z
1y
1x
19xyz
3xyz3z
1y
1x
1)zy
x
(
3 3
++
≥++
accbba
9a
c
1cb
1ba
1P
+++++
≥+
++
++
4
a 3b b 3c c 3a 1
+ + =
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi a=b=c=1/4
0,25
Cách 1: d1 có vectơ chỉ phương a1(2;ư1); d2 có vectơ chỉ phương a2(3;6)
Ta có: a1.a2=2.3ư1.6=0 nên d ⊥1 d2 v d1 cắt d2 tại một điểm I khác P Gọi d l
đường thẳng đi qua P( 2; T1) có phương trình:
0BA2ByAx0)1y(B)2x(
ư
⇔
A3B
B3A0B3AB8A345cos)1(2BA
BA
2 2
2 2
0,25
* Nếu A = 3B ta có đường thẳng d: x+yư5=0 0,25
* Nếu B = T3A ta có đường thẳng d:xư yư5=0
Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mFn yêu cầu b i toán d:3x+yư5=0
05yx
:
0,25
Cách 2: Gọi d l đường thẳng cần tìm, khi đó d song song với đường phân giác ngo i
của đỉnh l giao điểm của d1, d2 của tam giác đF cho
Các đường phân giác của góc tạo bởi d1, d2 có phương trình
∆
=+
ư
⇔
ư+
=+
ư
⇔+
ư+
=
ư+
+
ư
)( 08yx9
)( 022yx37yx35yx236
3
7yx3)1(2
5yx
2
2
1 2
2 2
2
0,25
+) Nếu d // ∆1 thì d có phương trình 3xư y+c=0
Do P∈d nên 6+9+c=0⇔c=ư15⇒d:xư yư5=0 0,25 +) Nếu d // ∆2 thì d có phương trình 9x+ y+c=0
Do P∈d nên 18ư3+c=0⇔c=ư15⇒d:3x+yư5=0 0,25 Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mFn yêu cầu b i toán d:3x+yư5=0
05yx
:
Trang 21VIa 2 Xác định tâm v bán kính của đường tròn 1 điểm
Dễ thấy A’ ( 1; T1; 0)
* Giả sử phương trình mặt cầu ( S) đi qua A’, B, C, D l : 0,25
(a b c d 0),
0dcz2by2ax2zy
>
ư++
=++++++
ư
=++++
=++++
=++
ư
1d
1c
1b2
5a
021dcba
029dcba
014dcba
02dba
;1
;2
+) Gọi ( d) l đường thẳng đi qua I v vuông góc với (P)
; 1
; 2
5 H t
1 z
t 1 y
t 2 / 5 x
Do H=( )d ∩(P) nên:
6
5t2
5t302t1t1t2
1
;3
5H
0,25
6
3536
75
IH= = , (C) có bán kính
6
1866
3136
754
29IH
k 1 n k 2
2 1 n 1
1 n 0
1 n 1
n C C x C x ( 1) C x C x)
x1
+ +
+ +
+ +
ư+
ư+
ư+
k k 1 n k 2
1 n 1
1 n n
xC)1n(
xkC)1(
xC2C)x1)(
1n
+
ư + +
ư
=
ư+
Lại lấy đạo h m cả hai vế của (2) ta có:
1 n 1 n 1 n 2
k k 1 n k
3 1 n 2
1 n 1 n
xC)1n(n
xC)1k(k)1(
xC3C2)x1)(
1n
(
+
ư + +
+
ư
+
ư+
ư
ư++
⇔
=+
(H) có các tiêu điểm F1(ư5;0) ( );F2 5;0 Hình chữ nhật cơ sở của (H) có một đỉnh l
Giả sử phương trình chính tắc của (E) có dạng: 1
b
ya
x2 2 2
2
=+ ( với a > b) (E) cũng có hai tiêu điểm F( 5;0) ( );F 5;0 a2 b2 52 ( )1
+
=
15b
40abab16a
b5a
2 2 2 2 2 2
2 2 2
0,25
Vậy phương trình chính tắc của (E) l : 1
15
y40
x2 2
=
Trang 22VIb 2 Tìm điểm M thuộc ∆ để AM ngắn nhất 1 điểm
32
t z
t y
t x
uy
u1x: Vì M∈∆⇒M(ư1ưu;u;4+u), ⇒AM(1ưu;uư3;u) 0,25
4
;3
=
+
)2(1xxy1x3
)1( 2
.3222
x y 2 y 1 x
≥+
⇔
0)13
(
11
13
01
x x
xy x
x x
y x x x
3110
013
01
0,25
* Với x = 0 thay v o (1)
11
8log11
822.12282.32
x
31
1 thay y = 1 – 3x v o (1) ta được: 23x+ 1+2ư 3xư 1 =3.2
ư
⇔
=+
⇔
)83(log2y
183log3
1x8
3t
i
ạlo83t01t6t6t
1t)
3
(
2
2 2
8logy
0x2
=
)83(log2y
183log3
1x
2 2
0,25
Trang 235
IV Tính thể tích khối lăng trụ
Gọi M l trung điểm của BC, gọi H l hình chiếu vuông góc của M lên AA’, Khi
đó (P) ≡ (BCH) Do góc A ' AM nhọn nên H nằm giữa AA’ Thiết diện của lăng
trụ cắt bởi (P) l tam giác BCH
0,25
Do tam giác ABC đều cạnh a nên
3
3aAM3
2AO,2
3a
Theo b i ra
4
3aHM8
3aBC.HM2
18
3aS
2 2
0,25
4
a16
a4
aHM
AMAH
2 2 2
O'A
=
suy ra
3
aa
44
3a3
3aAH
HM.AOO'
3a3
a2
1BC.AM.O'A2
1S.O'AV
12
121bba
13
ba
1
2 2 2 2
2
++
≤++++
=++Tương tự
1aca
12
13a2c
1,1cbc
12
13c2b
1
2 2 2
2
++
≤++++
≤++
0,50
2
1bab1
bab1b
ab1
bab
12
11aca
11cbc
11bab
12
1
++
+++
+++
=++
+++
+++
VIa.1 Viết phương trình đường tròn đi qua giao điểm của(E) v (P)
Ho nh độ giao điểm của (E) v (P) l nghiệm của phương trình
09x37x36x1)xx(9
=
ư+
ư
= , f(x) liên tục trên R có f(`1)f(0) < 0, f(0)f(1) < 0, f(1)f(2) < 0, f(2)f(3) < 0 suy ra (*) có 4 nghiệm phân biệt, do đó (E)
cắt (P) tại 4 điểm phân biệt
ư
=
1y9x
x2xy2 2
Trang 246
09yx16yx99yx
yx16x
2 2
4
;9
−
⇔
=
−++
+
−
−+
(lo¹i)17D
7D12D54)1(22
D3)2(21.2
2 2
2 n 1 n 0 n 2
0
ndx C C x C x C x dx)
x1(I
2
0
1 n n n 3
2 n 2 1 n 0
1n
1x
C3
1xC2
1x
n
3 1 n
2 0
1n
2C
3
2C2
2C2
++++
+
=
+ (1)
0,25
MÆt kh¸c
1n
13)
x1(1n
1I
1 n 2 0 1 n
+
−
=+
+
=
+ + (2)
n
1 n 2
n
3 1 n
2 0
1n
2C
3
2C2
2C2
++++
+
=
+
1n
1
3n 1+
−
=+
1n
65601
=+
7
0
4 k 14 k 7 k
k 7
k 7 k 7 7
2
1x
2
1x
Cx
1 2 7
−
−
=
−++
0.3n5m3
2.3n7m2
1m2nm
3nmSuy ra B = (`1; `4), C= (5; 1)
0,25
Gi¶ sö ®−êng trßn (C) ngo¹i tiÕp tam gi¸c ABC cã ph−¬ng tr×nh
0cby2ax2y
x2 2
=++++ Do A, B, C ∈ (C) nªn ta cã hÖ
=+
−
−+
=++++
27/338c
18/17b
54/83a0cba10125
0cba161
0cba94
17x27
83y
x2 2
=
−+
−
Trang 257
VIb.2 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt
Gäi G l träng t©m cña tam gi¸c ABC, suy ra G =
;3
8
;37
2 2
MA
2 2 2 2 2
2 2
2 GA GB GC 2MG(GA GB GC) 3MG GA GB GCMG
191
11
333/83/7))P(,G(d
++
1049
329
56GCGB
=++
=++
VËy F nhá nhÊt b»ng
9
5533
643
3
19.3
2
=+
+
− +
+
−
1yxe
1yxe1
yxe
)1x(2ee
y x
y x y
x
y x y x
)1(1
ue1ve
1ue
v u v u
` NÕu u > v th× (2) cã vÕ tr¸i d−¬ng, vÕ ph¶i ©m nªn (2) v« nghiÖm
` T−¬ng tù nÕu u < v th× (2) v« nghiÖm, nªn (2) ⇔u =v 0,25 ThÕ v o (1) ta cã eu = u+1 (3) XÐt f(u) = eu ` u` 1 , f'(u) = eu ` 1
B¶ng biÕn thiªn:
u ` ∞ 0 + ∞ f'(u) ` 0 +
f(u)
0 Theo b¶ng biÕn thiªn ta cã f(u) = 0 ⇔u =0
⇒
=
⇒
0y
0x0yx
0yx0
VËy hÖ ph−¬ng tr×nh ®P cho cã mét nghiÖm (0; 0)
0,25
Trang 26Trường T.H.P.T Nguyễn Trung Ngạn Đề thi thử đại học năm 2009
Thời gian 180 phút ( không kể giao đề )
Phần A : D"nh cho tất cả các thi sinh
Câu I (2,0 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên v vẽ đồ thị (c) của h m số : y = x3 – 3x2 + 2
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : 2 2 2
Phần B ( Thí sinh chỉ được l"m một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1 ( D nh cho học sinh học theo chương trình chuẩn )
Câu V.a ( 2,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
2) Cho điểm A(1; 1;2) ,B(3 ; 4; 2).Tìm điểm I trên đường thẳng d1 sao cho IA +IB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu VI.a (1.0 điểm ) Giải phương trình : log (9 x + 1)2+ log 23 = log 3 4 ư x + log (27 x + 4)3
Phần 2 ( D nh cho học sinh học chương trình nâng cao )
Câu V.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
1) Chứng minh rằng D1 chéo D2 Viết phương trình đường vuông góc chung của D1 v D2
2) Viết phương trình mặt cầu có đường kính l đoạn vuông góc chung của D1 v D2
CâuVI.b ( 1,0 điểm) Cho phương trình : log25x + 2 log25x + ư 1 m ư 2 0 = , ( m l tham số )
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đA cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;5 3
……….Hết ………
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 27&ướng dẫn giải : Phần A : D nh cho tất cả các thí sinh
Câu I : 1) ( Thí sinh tự khảo sát v vẽ đồ thị )
2) Đồ thị h m số y = 2
(x ư2xư2) xư1 , với x ≠ 1 có dạng như hình vẽ :
Dựa v o đồ thị ta có : *) Nếu m < 2 : Phương trình vô nghiệm
*) Nếu m = 2 : Phương trình có hai nghiệm *) Nếu – 2 < m < 0 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt *) nếu m ≥ 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt Câu II : 1) cos 11 5 sin 7 2 sin 3 2009
30
9 2530
9 2530
9 25
x y
x y z
y z x
Trang 29Trong tam gi¸c SBA ta cã SB = 2a , AB AM
SB = MS = 1
2 VËy BM l ph©n gi¸c cña gãc SBA ⇒SBH =300 ⇒ SH = SB.sin300 = a
Gäi V l thÓ tÝch chãp SBCNM ta cã V = 1 ( )
3 SH dtBCNM =
3
10 3 27
a
, - (Danh cho thÝ sinh häc ch−¬ng tr×nh chuÈn)
$ ) VÐc t¬ chØ ph−¬ng cña hai ®−êng th¼ng lÇn l−ît l : u1(4; 6; 8)
2
u ( 6; 9; 12) +) u1 v u2 cïng ph−¬ng
Khi A1, I, B th¼ng h ng ⇒ I l giao ®iÓm cña A1B v d
Do AB // d1 nªn I l trung ®iÓm cña A1B
*) Gäi H l h×nh chiÕu cña A lªn d1 T×m ®−îc H 36 33 15; ;
Trang 30t t
Trang 32Trường THPT Đông Sơn 1 kì thi KSCL trước tuyển sinh năm 2009 (lần 2)
1 Khảo sát sự biến thiên v vẽ đồ thị (C) của h m số
2 Cho M l điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại
A v B Gọi I l giao điểm của các đường tiệm cận Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất
24cos2sin2cossin2sin
x
x x
ư
>
ư+
x
2
1log)2(22)144(log
2 1 2
=
e
dx x x x x
x I
1
2ln3ln1ln
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c l ba số dương thoả mFn : a + b + c = 3
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3
13
13
1
a c c b b a
P
+
++
++
Phần riêng (3 điểm) Thí sinh chỉ được l m một trong hai phần: Phần 1 hoặc phần 2
Phần 1:(Theo chương trình Chuẩn)
Câu VIa (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng d1:2x ư y+5=0
d2: 3x +6y – 7 = 0 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; T1) sao cho đường thẳng
đó cắt hai đường thẳng d1 v d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh l giao điểm của hai đường
thẳng d1, d2
2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; T1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2),
D ( 4; T1; 2) v mặt phẳng (P) có phương trình: x+y+zư2 =0 Gọi A’l hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy Gọi ( S) l mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C, D Xác định toạ độ tâm v bán kính của đường tròn (C) l giao của (P) v (S)
Câu VIIa (1 điểm)
Trang 33Phần 2: (Theo chương trình Nâng cao)
Câu VIb (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: 1
916
2 2
3:
)
(d x+ = y+ =zư , điểm A( T2; 3; 4) Gọi ∆l đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao
điểm của ( d) v (P) đồng thời vuông góc với d Tìm trên ∆ điểm M sao cho khoảng cách AM
=
+
11
3
2.3222
3 2
1 3
x xy x
x y y
x
TTTTTTTTTTTTTT HếtTTTTTTTTTTTTTT
Chú ý: Thí sinh dự thi khối B v D không phải l m câu V
Thí sinh không được sử dụng t i liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ v tên thí sinh:TTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTT Số báo danh:TTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTTT
Trang 34Trường THPT đông sơn I kì thi KSCL trước tuyển sinh năm 2009 ( lần II)
Hướng dẫn chấm môn toán
: Điểm to n b i thi không l m tròn
: Học sinh l m cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa
: Nếu học sinh l m cả hai phần trong phần tự chọn thì không tính điểm phần tự chọn
: Thí sinh dự thi khối B, D không phải l m câu V, thang điểm d nh cho câu I 1 v câu III l 1,5
điểm
I 1 Khảo sát h m số v vẽ đồ thị h m số 1,00
2) Sự biến thiên của h m số:
a) Giới hạn vô cực v các đường tiệm cận:
;ylim
2 x 2
ư
=Bảng biến thiên:
;23
+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I( 2; 2) của hai tiệm cận l m tâm đối xứng
0,25
I 2 Tìm M để đường tròn có diện tích nhỏ nhất 1,00
2x
3x2
;x
2x
1)
x('y
1y
:
0
0 0 2
ư+
2
Trang 35Toạ độ giao điểm A, B của ( )∆ v hai tiệm cận l : ; B( x 2;2)
2x
2x
;2
xx
=
=
−+
=+
0
0 B
2x
3x22
yy
=
−
−
=+
−π
−π
=
)2x(
1)
2x(2
2x
3x)2x(
0
2 0 2
0
0 2 0
1x)2x(
1)
2x(
0
0 2 0
2 0
Do đó có hai điểm M cần tìm l M(1; 1) v M(3; 3)
0,25
)1(24cos2sin2cossin2sin
xcosxsin2
xsin1
=
−+
⇔
0,25
012
xcos2
xsin2.2
xcos2
xsinxsin01xsin2
xcos2
xsinx
xsin22
xsin212
xsinx
1x2
1x0)1x2(2
1x01x4x4
0x21
2 2
2x(2x)x1(log
1x1)x21(2
0x
1)x21(2
0x
0)x21(2log
0x
0)x21(2log
0x
01)x21(log
0x
01)x21(log
0x
2 2
1
<
Trang 36xdxlnx3dxxln1x
xlnI
x I
1 1
ln1
ln
x
1tdt2
;xln1txln1
=+
=
⇒+
3
t2dt1t2tdt2.t
1tI
2
1
3 2
1 2 2
1
2 1
dxdudxxdv
xlnu
=I1 3I2
I
3
e22
.SA3
1S.MA3
1V
3a4
aaAMBNABAMANMN
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
a.4
3a.3a6
1BC.MN2
1.SA3
1V
3 ABC
Trang 37V Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức " % ểm
p dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
zyx
9z
1y
1x
19xyz
3xyz3z
1y
1x
1)zy
x
(
3 3
++
≥++
accbba
9a
c
1cb
1ba
1P
+++++
≥+
++
++
4
a 3b b 3c c 3a 1
+ + =
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi a=b=c=1/4
0,25
Cách 1: d1 có vectơ chỉ phương a1(2;ư1); d2 có vectơ chỉ phương a2(3;6)
Ta có: a1.a2=2.3ư1.6=0 nên d ⊥1 d2 v d1 cắt d2 tại một điểm I khác P Gọi d l
đường thẳng đi qua P( 2; T1) có phương trình:
0BA2ByAx0)1y(B)2x(
ư
⇔
A3B
B3A0B3AB8A345cos)1(2BA
BA
2 2
2 2
0,25
* Nếu A = 3B ta có đường thẳng d: x+yư5=0 0,25
* Nếu B = T3A ta có đường thẳng d:xư yư5=0
Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mFn yêu cầu b i toán d:3x+yư5=0
05yx
:
0,25
Cách 2: Gọi d l đường thẳng cần tìm, khi đó d song song với đường phân giác ngo i
của đỉnh l giao điểm của d1, d2 của tam giác đF cho
Các đường phân giác của góc tạo bởi d1, d2 có phương trình
∆
=+
ư
⇔
ư+
=+
ư
⇔+
ư+
=
ư+
+
ư
)( 08yx9
)( 022yx37yx35yx236
3
7yx3)1(2
5yx
2
2
1 2
2 2
2
0,25
+) Nếu d // ∆1 thì d có phương trình 3xư y+c=0
Do P∈d nên 6+9+c=0⇔c=ư15⇒d:xư yư5=0 0,25 +) Nếu d // ∆2 thì d có phương trình 9x+ y+c=0
Do P∈d nên 18ư3+c=0⇔c=ư15⇒d:3x+yư5=0 0,25 Vậy qua P có hai đường thẳng thoả mFn yêu cầu b i toán d:3x+yư5=0
05yx
: