1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi thử đại học môn sinh năm 2009_THTP Lê Xoay_Đề 10 ppt

7 389 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 172,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,thế hệ lai phân li 3: 1.Tính trạng được di truyền liên kết với giới tính khi có điều kiện kèm theo là: a Tỉ lệ phân li KH đồng đều

Trang 1

Trường thpt lê xoay

Đề chính thức

Kỳ thi khảo sát chất lượng lớp CĐ lần 1 năm học 2008-2009

Đề thi mụn : sinh học – Lớp 12

Thời gian: 90 phỳt ( khụng kể thờ i gian giao đề)

Đề 10

1/ Khi cho cỏ chộp cỏi cú rõu lai với cỏ giếc đực khụng cú rõu, thu được cỏ con cú rõu Khi

cho cỏ giếc cỏi khụng rõu lai với cỏ chộp đực cú rõu thu được cỏ con khụng cú rõu Gen qui định tớnh trạng trong phộp lai được phõn bố ở:

a Trờn nhiễm sắc thể giới tớnh b Tất cả đều đỳng

c Trờn nhiễm sắc thể thường d Trong tế bào chất

2/ Với 3 loại ribụnuclờụtit là U, G, X cú bao nhiờu tổ hợp bộ ba chứa ớt nhất 1X ?

3/ Phương phỏp lai và phõn tớch cơ thể lai của Men Đen khụng cú nội dung nào sau đõy ?

a Tạo cỏc dũng thuần và lai cỏc dũng thuần khỏc nhau bởi 1 hay nhiều cặp tớnh trạng rồi phõn tớch kết quả lai ở đời F1, F2,F3

b Sử dụng toỏn xỏc suất để phõn tớch kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết giải thớch kết quả

c Lai phõn tớch cơ thể lai F1

d Tiến hành thớ nghiệm chứng minh giả thuyết

4/ Đặc điểm nào dưới đõy khụng phải là đặc điểm của hiện tượng hoỏn vị gen:

a Bằng tổng tần số giao tử hoỏn vị

b Tấn số hoỏn vị gen khụng vượt quỏ 50%

c Làm tăng khả năng xuất hiện cỏc biến dị tổ hợp

d Tỷ lệ nghịch với khoảng cỏch giữa cỏc gen

5/ Thế nào là ĐB dị đa bội ?

a Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khỏc nhau cựng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kốm đa bội hoỏ

b Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST

c Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng

d Là sự tăng một số nguyờn lần số NST đơn bội của cựng một loài và lớn hơn 2n

6/ í nào sau đõy khụng giải thớch tại sao tần số HVG khụng vượt quỏ 50%?

a Sự tiếp hợp của cỏc NST dẫn đến TĐC chỉ xảy ra trong GP

b Sự TĐC thường diễn ra giữa 2 trong 4 crụmatit khụng chị em trong cặp NST kộp

tương đồng ở kỡ đầu I GP

c Cỏc gen trong nhúm LK cú khuynh hướng LK là chủ yếu

d Khụng phải mọi tế bào sinh dục khi giảm phõn đều diễn ra TĐC

7/ Xột n cặp gen qui định n cặp tớnh trạng trội lặn hoàn toàn, trường hợp nào sau đõy cho

phộp nhận biết n tớnh trạng phõn li độc lập?

a Tự thụ hay giao phối giữa cỏc cỏ thể dị hợp n cặp gen, thế hệ sau phõn li theo tỉ lệ (

3+1)n

b Tỷ lệ mỗi KH ở F2 bằng tớch xỏc suất của cỏc tớnh trạng hợp thành nú

c Lai phõn tớch cỏ thể dị hợp n cặp gen, F

a cú tỉ lệ KH (1:1)n

d Tất cả đều đỳng

8/ Một gen cú 3000liờn kết hiđrụ và cú số G= 2 A Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài

của gen giảm đi 85 ăngtron Biết trong số nuclờụtit bị mất cú 5 nuclờụtit loại X Số nuclờụtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là :

9/ Hậu quả của ĐB lặp đoạn NST?

a Thường ớt ảnh hưởng đến sức sống

b Gõy chết hoặc giảm sức sống

Trang 2

c Thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản hoặc ít ảnh hưởng đến sức sống, có thể còn có lợi

d Làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng

10/ Ở đậu Hà lan AA: Hoa vàng, Aa: Hoa tím, aa:Hoa xanh, BB: hạt trơn, bb: Hạt nhăn Các

gen qui định màu sắc hoa và hình dạng hạt di truyền độc lập nhau Cho 2 dòng đậu thuần chủng hoa vàng hạt trơn và hoa xanh hạt nhăn giao phấn với nhau được F1 Sau đó cho F1 giao phấn với nhau được F2 Có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?

a ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) b ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 3

trơn:1 nhăn )

c ( 1 vàng :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) d ( 2 tím :1 xanh ) x ( 1 trơn:1 nhăn ) 11/ Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử hai

cặp gen này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST) Cho cà chua thân cao, quả tròn lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục ở F

1 thu được 81 thân cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn:

a F

1 có kiểu gen AB/aB và tần số hoán vị gen là 40%

b F

1 có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 20%

c F

1 có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 4%

d F

1 có kiểu gen AB/ab và tần số hoán vị gen là 20%

12/ Một tế bào người, tại kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:

c 23 crômatit d 23 nhiễm sắc thể (NST) đơn

13/ Cho phép lai P : AaBb x AaBb mỗi gen qui định 1 tính trạng, nếu có 1 tính trạng trội

hoàn toàn, tính trạng kia trội không hoàn toàn kết quả phân li KH của F1 là :

a 3 : 3 : 1 : 1 b 6: 3 : 3 : 2 : 1: 1 c 1 :2 :1 :1 :2 :1 d 9 :3 :3 :1 14/ Xét 3 cặp gen qui định 3 cặp tính trạng, mỗi gen nằm trên 1 NST Giao phối giữa 2 cá

thể có KG BbDdEe với cá thể A thu được tỉ lệ KH 3 : 3 : 1 : 1 thì số kiểu tổ hợp là :

15/ Tương tác bổ xung là :

a sản phẩm của 2 gen tác động qua lại với nhau tạo nên 1 KH

b sự tác động qua lại giữa các gen tạo ra KH riêng biệt

c sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành 1 KH

d các gen không alen khi cùng hiện diện trong 1 KG sẽ tạo ra KH riêng biệt

16/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa thể tự đa bội và thể lệch bội?

a Đều là kết quả của ĐB số lượng NST nên không di truyền

b Đều có thể xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử

c Đều tạo ra những KH không bình thường và thể khảm

d Đều tạo ra những biến dị có giá trị trong chọn giống và tiến hoá

17/ Ý nào sau đây không phải là điều kiện để có HVG ?

a Tuỳ khoảng cách giữa các gen và vị trí của gen trên NST so với tâm động

b Có sự tiếp hợp và TĐC giữa 2 crômatit trong thể kép của cặp nST tương đồng ở kì trước I GP

c Tuỳ loài, giới tính, đặc điểm sinh lí và tuỳ tác động của môi trường

d Có sự tái tổ hợp gen

18/ Biết A: quả ngọt ,a: quả chua.Đem lai các cây tứ bội với nhau.Nếu thế hệ sau xuất hiện

350 cây quả ngọt trong số 420 cây thì KG của P là:

a AAaa x aaaa b Aaaa x Aaaa

c AAaa x Aaaa d Aaaa x aaaa

19/ Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,thế hệ lai phân li 3: 1.Tính trạng được

di truyền liên kết với giới tính khi có điều kiện kèm theo là:

a Tỉ lệ phân li KH đồng đều ở giới đực và giới cái b Chỉ có một tính trạng ở cả 2 giới

Trang 3

c Tỉ lệ giới tính phân li 1:1 dMột giới đồng tính giới kia phân tính

20/ Điểm nào sau đây không phải là nguyên tắc chung trong cơ chế sao mã ?

a Chỉ mạch đơn có chiều 3'->5' ( mạch gốc ) làm khuôn mẫu

b Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3'

c Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3' ngược chiều phát triển của chạc chữ y

d Thực hiện theo nguyên tắc bổ xung

21/ Cho biết các gen sau đây: A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt

dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền Cho cây liên kết gen hoàn toàn lai phân tích Kết luận nào sau đây đúng?

a Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử

b Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng

c Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau

d Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng

22/ Cho biết các gen sau đây: A: thân cao; a: thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu

vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong

đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16

tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đều có màu vàng và các cây hạt dài đều có màu trắng Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên là:

a (thân cao, hạt tròn, màu vàng) b (thân thấp, hạt tròn, màu vàng)

c (thân cao, hạt tròn, màu vàng) d (thân cao, hạt tròn, màu vàng)

23/ Đâu là nhận định sai ?

a Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y

b Tính trạng do gen trên NST X qui định DT chéo

c Dựa vào các tính trạng Lk với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sx

d Tính trạng do gen trên NST Y qui định DT thẳng

24/ Ở gà gen A: lông đốm, a: lông đen, các gen này liên kết trên NST X, gen B: mào to, b:

mào nhỏ, các gen này nằm trên NST thường Số kiểu gen có thể có của loài khi xét cả 2 tính trạng trên là:

25/ B: Hạt đỏ, b: Hạt trắng noãn n+1 thụ tinh bình thường, Hạt phấn n+1 không thụ tinh

Cho phép lai P : Bbb x Bbb tỷ lệ kiểu hình ở F1 là:

a 3 đỏ : 1 trắng b 2 đỏ : 1 trắng c 5 đỏ : 1 trắng d 8 đỏ : 1

trắng

26/ Sự khác biệt cơ bản giữa hai quy luật LKG và HVG trong di truyền thể hiện ở:

a liên kết gen hạn chế BDTH , hoán vị gen làm tăng xuất hiện BDTH

b vị trí của các gen trên NST

c Tính đặc trưng của từng nhóm liên kết gen

d Sự khác biệt giữa cá thể đực và cái trong quá trình di truyền các tính trạng

27/ A: quả ngọt a: quả chua, đem lai 2 cây tứ bội với nhau, nếu thế hệ sau đồng loạt xuất

hiện kiểu hình trội quả ngọt thì KG của P là 1 trong bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra?

Trang 4

28/ Biết gen A: Hoa vàng, a : Hoa trắng gen B :Hạt đỏ, b : Hạt đen Hai cặp gen này phân li

độc lập nhau và trội hoàn toàn.Lai giữa các cây thuần chủng hoa vàng hạt đỏ với cây hoa trắng hạt đen ở F1màu sắc của hoa và màu hạt có tỉ lệ nào?Giả thiết không có đột biến

a 50% hoa vàng : 50% hoa trắng,75%hạt đỏ: 25% hạt đen

b 100%hoa vàng ,75%hạt đỏ: 25% hạt đen

c 100%hoa vàng, 100% hạt đỏ

d 100%hoa vàng,50% hạt đỏ: 50% hạt đen

29/ A: quả dài ,a: quả ngắn ,B :quả ngọt b:quả chua.Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST

tương đồng Đem lai phân tích F1 dị hợp 2 cặp gen thu được 3 cây quả dài ngọt : 3 cây quả ngắn chua : 1 cây quả dài chua : 1 cây quả ngắn ngọt KG và tần số hoán vị của F1là:

a AB/ ab, tần số 20% b AB/ ab, tần số 25%

c AB/ ab, tần số 30% d Ab/aB, tần số 25%

30/ Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông

dài xoăn Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn Tất cả chim trống của F2 đều có chim lông dài, xoăn Biết một gen quy định một tính trạng , kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:

a XA

BXA

B , tần số 5% b Xa

bY , tần số 25%

c AaXBY , tần số 10% d XA

BY, tần số 20%

31/ Đặc điểm làm cho ADN có tính đa dạng nhưng đặc thù là :

a ADN của mỗi loài đặc thù bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit

b ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loai nuclêôtit :A,T,G,X

c Tất cả đều đúng

d Sự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên vô số loại ADN khác nhau

32/ Đâu là nhận định sai về HVG ?

a Tần số HVG không vượt quá 50%

b HVG diễn ra do sự TĐC giữa 2 crômatit chị em trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu I GP

c Tần số HVG bằng tổng tỉ lệ các gtử có HVG

d Để xác định tần số HVG thường dùng phép lai phân tích

33/ Ở đậu Hà lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng P thuần chủng hoa đỏ x hoa

trắng->F1 đồng loạt hoa đỏ Cách lai nào sau đây không xác định được KG của cây hoa đỏ ở F2?

a Cho cây hoa đỏ tự thụ b Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa

đỏ ở p

c Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2 d Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa

đỏ ở F1

34/ Cơ sở TB học của định luật phân li độc của MenĐen là :

a Các cặp alen phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành gtử

b Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh gtử dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen

c Sự phân li của NST tương đồng trong phát sinh gtử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinhdẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen

d Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong GP nên mỗi gtử chỉ chứa 1 alen của cặp

35/ Cho biết A: cao, a: thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Phép lai có tỉ

lệ 11 cao:1 thấp là:

a AAa x AAa b AAaa x Aa

c AAaa x AAaa d AAAa x AAAa

36/ Đâu là nhận định sai ?

a Thường biến là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác nhau

b Thường biến xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định

Trang 5

c Nhờ thường biến cơ thể phản ứng linh hoạt về KH để thích ứng trước những thay đổi của môi trường

d Thường biến không DT được

37/ ở ruồi giấm A: thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh cụt Các gen cùng trên một

cặp NST tương đồng Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài được F1 Với tần số hoán vị là 18%, kết qủa ở F2 khi cho F1 tạo giao sẽ là:

a 41% thân xám, cánh cụt: 41% thân đen, cánh dài: 9%thân xám, cánh dài: 95 thân đen, cánh cụt

b 25% thân xám, cánh cụt: 50% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh dài

c 70,5% thân xám, cánh dài: 4,5% thân xám, cánh cụt : 4,5% thân đen, cánh dài

d 54,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân xám, cánh cụt: 20,5% thân đen cánh dài: 4,5% thân đen, cánh cụt

38/ Điều kiện nghiệm đúng đặc chưng của qui luật phân li của MenĐen là :

a Số lượng cá thể thu được phải lớn

b Tất cả mới đúng

c Tính trạng do 1 gen qui định, gen trội át hoàn toàn gen lặn

d P thuần chủng về cặp tính trạng tương phản

39/ Vai trò của ĐB chuyển đoạn NST ?

a Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài

b Có thể ứng dụng trong tạo giống mới

c Dùng xác định vị trí của gen trên NST

d Có ý nghĩa với tiến hoá của hệ gen vì tạo vật chất di truyền bổ xung

40/ Bào quan ( hoặc tính trạng ) nào sau đây không di truyền theo dòng mẹ ?

a Thể gôn gi, mù màu ở người b Ti thể, Lá xanh bình thường ở ngô

ngô

41/ Theo MenĐen : Khi lai 2 cá thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 hay nhiều cặp tính

trạng tương phản, di truyền độc lập thì :

a F2 xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp

b F2 có 4 KH

c tỷ lệ mỗi KH ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

d tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội :1 lặn

42/ Một trong các cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội là :

a Lần NP đầu tiên của hợp tử tất cả các cặp NST không phân li tạo thể lêch bội

b 1 hay 1 Tất cả các cặp NST không phân li trong GP tạo gtử 2n, các gtử này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội

c 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội

d 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử này kết hợp với nhau tạo thể lệch bội

43/ Thế nào là đột biến mất đoạn NST?

a Sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng

b NST mất từng đoạn ( mang tâm động hoặc không ) làm giảm số lượng gen

c Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 1800 và gắn lại với nhau tại vị trí cũ

d Một đoạn NST có thể lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lượng gen trên NST

44/ Ở đậu Hà lan hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh P thuần chủng hạt vàng lai với

hạt xanh được F1, cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ KH ở cây F2 như thế nào ?

a 1 hạt vàng : 1 hạt xanh b 7 hạt vàng : 4 hạt xanh

c 5 hạt vàng : 3 hạt xanh d 3 hạt vàng : 1 hạt xanh

45/ Để phát hiện ra di truyền liên kết tại sao MoocGan lại không sử dụng phương pháp phân

tích cơ thể lai như MenĐen?

Trang 6

a Vì 1 số phép lai khi dựa vào F2 chỉ xác định được LKG hoàn toàn hay HVG ở giới nào, tần số bao nhiêu

b Vì 1 số phép lai khi dựa vào F2 không xác định được LKG hoàn toàn hay HVG ở giới nào, tần số bao nhiêu

c Vì phương pháp phân tích cơ thể lai của MenĐen khó làm

d Vì phương pháp lai phân tích dễ thực hiện

46/ Đâu là nhận định sai ?

a Mức phản ứng là tập hợp các KH của cùng 1 KG tương ứng với các môi trường khác nhau

b Mức phản ứng do KG qui định được DT

c Quá trình KG biểu hiện thành KH chịu ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể

d KG qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường, KH là kết quả tương tác giữa KG và môi trường

47/ Đâu là nhận định sai về LK gen hoàn toàn ?

a Khi lai phân tích cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng cho kết quả của 1 cặp

b Các gen nằm trên 1 NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong quá trình GP và thụ tinh

c Các gen nằm trên 1 NST tạo thành 1 nhóm gen LK, số nhóm LK = n NST của loài

d Số nhóm tính trạng DT liên kết tương ứng với số nhóm gen LK cộng một

48/ Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường:

50% ruồi cái mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ Biết mỗi gen quy định một tính trạng Nếu quy ước bằng 2 cặp alen(Aa, Bb) thì KG của ruồi giấm đời F1và qui luật DT chi phối cả 2 cặp tinh trạng lần lượt là:

a XA

bXa

B x Xa

bY , quy luật DTLK với giới tính và có HVG

b XA

BXa

b x XA

BY , quy luật DTLK với giới tính và LK hoàn toàn

c AaBb x AaBb , quy luật phân ly độc lập

d AaXBXb x AaXBY , quy luật DTLK với giới tính

49/ Điểm nào sau đây không phải là điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá

trình phiên mã ?

a Các phân tử con đều có các mạch mới được tổng hợp

b Quá trình lắp ráp các nuclêôtit vào mạch mới đều theo nguyên tắc bổ xung

c Đều xảy ra vào kì trung gian

d Đều cần nguyên liệu, enzim xúc tác và năng lượng ATP

50/ Đâu là nhận định sai ?

a DT của ti thể và lục lạp là DT theo dòng mẹ

b mtADN, cpADN hầu như không bị ĐB vì được TBC bảo vệ

c ADN ở TBC có dạng xoắn kép, trần, mạch vòng

d DT ngoài NST không tuân theo các qui luật DT NST

Trang 7

¤ Đáp án của đề thi:10

1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]d

9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]d 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]d 15[ 1]d 16[ 1]a

17[ 1]d 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]c 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]a 24[ 1]c

25[ 1]b 26[ 1]a 27[ 1]d 28[ 1]b 29[ 1]b 30[ 1]d 31[ 1]c 32[ 1]b

33[ 1]b 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]b 38[ 1]c 39[ 1]b 40[ 1]a

41[ 1]c 42[ 1]c 43[ 1]b 44[ 1]c 45[ 1]b 46[ 1]c 47[ 1]d 48[ 1]b

49[ 1]a 50[ 1]b

Ngày đăng: 22/06/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm