Tính chất vật lý - CaOH 2 còn gọi là vôi tôi: là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước.. - Dung dịch CaOH2 gọi là nước vôi trong... T/c vật lý: CaCO 3 là chất rắn, màu trắng, không tan
Trang 2(TIẾT 2)
Trang 3I/ CANXI HIDROXIT Ca(OH)2
1 Tính chất vật lý
- Ca(OH) 2 còn gọi là vôi tôi: là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước.
- Dung dịch Ca(OH)2 gọi là nước vôi trong.
Trang 4Ca(OH)2 có tính bazơ mạnh: tác dụng với axit, oxit axit, dd muối : Ca(OH) 2 + 2HCl CaCl 2 + 2H 2 O
3 Ứng dụng
Ca(OH)2 được dùng để sản xuất NH3, CaOCl2, vật liệu xây dựng …
2 Tính chất hóa học
Trang 5Núi đá vôi
Trang 6Bột đá vôi
Trang 7II/ CANXI CACBONAT (CaCO3)
2 Tính chất hóa học
a Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao:
b Là muối của axit yếu: t/d với axit mạnh hơn
VD:
1 T/c vật lý:
CaCO 3 là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
0
t
=> Phản ứng này xảy ra trong quá trình nung vôi
Trang 8II/ CANXI CACBONAT (CaCO3)
c Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có chứa CO2
- Phản ứng xảy ra theo chiều thuận: giải thích sự xâm thực đá vôi của nước mưa có chứa CO2.
- Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động, cặn trong ấm đun nước.
nghịch
Trang 113 Ứng dụng
- Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, ximăng,
- Đá hoa dùng trong công trình mỹ thuật
- Đá phấn dùng làm chất phụ gia, thuốc đánh răng
Khử chua đất trồng trọt
Trang 12Bột thạch cao
Trang 13*/ Trong tự nhiên tồn tại dạng CaSO4.2H2O gọi là thạch cao sống
+) Nung thạch cao sống đến 1600C thạch cao
nung: CaSO4.H2O
+) Nung thạch cao sống ở 3500C thạch cao khan: CaSO4
III/ CANXI SUNFAT (CaSO4)
*/ Thạch cao dùng làm vật liệu kết dính trong sản xuất xi măng, tạc tượng, đúc khuôn, cố định vết gãy xương
Trang 14Tượng thạch cao
Trần thạch cao
Trang 15Cho dd Ca(OH) 2 vào dd Ca(HCO 3 ) 2 sẽ
A Có kết tủa trắng
B Có bọt khí thoát ra
C Có kết tủa trắng và bọt khí
D Không hiện tượng
A
Trang 16Thực hiện các phản ứng :
4 5
6
Trang 172/ CaO + H 2 O Ca(OH) 2