Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi khoa học tự nhiên: Môn Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
139
Họ, tên thí sinh: Số b|o danh:
Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn=65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
P=31;Mn=55;
Câu 1: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất v{ kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt l{
Câu 2: Phát biểu nào sau đ}y không đúng
A Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn
D Chất béo nhẹ hơn nước v{ không tan trong nước
Câu 3: Cho d~y c|c kim loại: Li, Na, Al, Ca, Sr Số kim loại kiềm trong d~y l{
Câu 4: Dung dịch n{o dưới đ}y không l{m quì tím đổi m{u ?
Câu 5: Tơ poliamit kém bền dưới t|c dụng của axit v{ kiềm l{ do
A chúng có chứa nitơ trong ph}n tử
B số mắt – xích trong mạch poliamit nhỏ hơn c|c polime kh|c
C chúng được tạo từ aminoaxit có tính chất lưỡng tính
D liên kết CO-NH phản ứng được với cả axit v{ kiềm
Câu 6: Công thức n{o sau đ}y l{ của xenlulozơ ?
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n
Câu 7: Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong dung dịch n{o sau đ}y
Câu 8: T|c nh}n chủ yếu g}y mưa axit là
A CO và CH4 B CO và CO2 C SO2 và NO2 D CH4 và NH3
Trang 2Câu 9: Phương pha p đie u che kim loa i kie m, kim loa i kie m tho va nho m la
C ie n pha n dung di ch D ie n pha n no ng cha y
Câu 10: Dung dịch n{o sau đ}y l{m quỳ tím đổi th{nh m{u xanh ?
A Dung dịch glyxin B Dung dịch alanin C Dung dịch valin D Dung dịch lysin
Câu 11: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 ể hạn chế khí NO2 tho|t ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô (b) bông có tẩm nước (c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện ph|p trên, biện ph|p có hiệu quả nhất l{
Câu 12: Số este đồng ph}n ứng với công thức ph}n tử C4H8O2 là
Câu 13: Trong so ca c pha t bie u sau ve anilin (C6H5NH2):
(1) Anilin tan t trong nươ c nhưng tan nhie u trong dung di ch NaOH
(2) Anilin co t nh bazơ, dung di ch anilin kho ng la m đo i ma u quy t m
(3) Anilin du ng đe sa n xua t pha m nhuo m, dươ c pha m, polime
(4) Anilin tham gia pha n ư ng the brom va o nha n thơm de hơn benzen
Ca c pha t bie u đu ng la
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 14: Cho a mol sắt tác dụng với 1,25a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết c|c phản ứng xảy ra hoàn toàn C|c chất trong dung dịch Y là
Câu 15: D~y gồm c|c dung dịch đều tham gia phản ứng tr|ng bạc l{
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, andehit axetic B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ D Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic
Câu 16: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X
với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X l{
A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2
Câu 17: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit l{
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men th{nh ancol etylic với hiệu suất 81% To{n bộ lượng CO2 sinh
ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa v{ dung dịch X un
kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Gi| trị của m l{
Trang 3Câu 19: Hai chất hữu cơ X1 và X2 l{ đồng ph}n của nhau X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt l{
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
Câu 20: Khi điện ph}n dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot xảy ra qu| trình
A khử nước B khử Cu2+ C oxi hóa nước D oxi hóa Cu2+
Câu 21: ốt ch|y m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic v{ axit no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol glixerol bằng ½ số mol metan) cần vừa đủ 0,41 mol O2 thu được 0,54 mol CO2 Nếu cho m gam hỗn hợp X t|c dụng với 200ml dung dịch KOH 1,5M, rồi cô cạn thì thu được m’ gam
chất rắn khan Gi| trị m’ gần nhất với giá trị n{o dưới đ}y?
Câu 22: Có c|c ph|t biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc ch|y khi tiếp xúc với CrO3
(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn l{ [Ar]3d5
(3) Bột nhôm tự bốc ch|y khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức l{ Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 24: Cho c|c thí nghiệm sau:
(1) Khi cho Cu v{o dung dịch FeCl3;
(2) H2S v{o dung dịch CuSO4;
(3) HI v{o dung dịch FeCl3;
(4) Dung dịch AgNO3 v{o dung dịch FeCl3;
(5) Dung dịch NaHSO4 v{o dung dịch Fe(NO3)2;
(6) CuS v{o dung dịch HCl
Số cặp chất phản ứng được với nhau l{
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca v{ CaO Hòa tan 10,72 gam X v{o dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248 lít khí (đktc) v{ dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Gi| trị m l{
Câu 26: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe v{ Cu phản ứng với dung dịch HCl lo~ng (dư), đến khi
phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 4,48 lít khí H2(đktc) v{ dung dịch chứa m gam muối Gi| trị
m là
Trang 4Câu 27: Cho m gam Fe v{o bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X v{ 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư v{o bình thu được 0,448 lít khí NO v{ dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO l{ sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo th{nh sản phẩm khử của N+5) Biết c|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
Câu 29: Tie n ha nh ca c th nghie m sau:
(a) Su c kh Cl2 va o dung di ch NaOH ơ nhie t đo thươ ng
(b) Su c kh Cl2 dư va o dung di ch FeSO4
(c) Cho ho n hơ p KHSO4 va KHCO3 (t le mol 1 : 1) va o nươ c
(d) Cho ho n hơ p Cu va Fe2O3 (t le mol 1 : 1) va o dung di ch HCl dư
(e) Cho ho n hơ p Fe(NO3)2 va AgNO3 (t le mol 1 : 1) va o nươ c
Sau khi c|c phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối l{
Câu 30: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val un nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X v{ Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Gi| trị của
m là
Câu 31: Hợp chất X l{ este của axit glutamic em 9,24 gam X t|c dụng hết với 200 ml dd NaOH 1M thu được dung dịch Y v{ 2 ancol Lấy 2 ancol n{y t|ch nước đều thu được cùng 1 anken có tỉ khối so với H2 l{ 21 em dung dịch Y t|c dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn cẩn thận thu được khối lượng chất rắn khan l{
Câu 32: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe v{ Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y v{ hỗn hợp gồm 0,1 mol NO v{ a mol NO2 (không còn sản phẩm khử n{o kh|c) Chia dung dịch Y th{nh hai phần bằng nhau Phần một t|c dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa Phần hai t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư,
thu được m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị m gần nhất l{
Câu 33: Một đieste (X) xuất ph|t từ một ancol đa chức (X1) v{ 2 axit đơn chức (không axit n{o có phản ứng tr|ng gương) Khi cho m gam X t|c dụng với 200 ml dd NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu được 17,8 gam hỗn hợp 2 muối v{ 6,2 gam ancol Công thức của X l{
A CH2=CH- COO-CH2-CH2-OOC-C2H5
B CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5
C CH2=CH-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH2CH3
D CH2=CH-COO-CH2-CH2-OOC-CH3
Trang 5Câu 34: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS v{ FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 v{ 80% thể tích N2) đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được một chất rắn duy nhất v{ hỗn hợp khí Y có th{nh phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại l{ O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X l{
Câu 35: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) C|c oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo th{nh kim loại
(b) C|c kim loại Ca, Fe, Al v{ Na chỉ điều chế được bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy
(c) C|c kim loại Mg, K v{ Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch th{nh Ag
(d) Cho Mg v{o dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Số ph|t biểu đúng l{
Câu 36: Cho dung di ch X chư a AlCl3 va HCl Chia dung di ch X tha nh 2 pha n bàng nhau:
- Th nghie m 1: Cho pha n 1 ta c du ng vơ i dung di ch AgNO3 dư thu đươ c 71,75 gam ke t tu a
- Th nghie m 2: Nho tư tư đe n dư dung di ch NaOH va o pha n 2, ke t qua th nghie m đươ c bie u die n tre n đo thi sau:
Gia tri cu a x la
Câu 37: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l v{o 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn v{ dung dịch X Cho dung dịch HCl dư v{o X thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
Câu 38: ốt nóng một hỗn hợp gồm Al v{ 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Cho X t|c dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Gi| trị của V l{
Câu 39: Cho 2,24 gam Fe v{o 200ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,1M khuấy đều dung dịch cho đến khi phản ứng ho{n to{n thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{
Câu 40: X, Y, Z l{ ba axit cacboxylic đơn chức cùng d~y đồng đẳng (MX< MY<MZ ), T l{ este tạo bởi X,
Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E ốt ch|y ho{n to{n 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y v{ Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) v{ 16,2 gam H2O Mặt kh|c, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi c|c phản ứng xảy
ra ho{n to{n, thu được 21,6 gam Ag Mặt kh|c, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M v{ đun nóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m gần nhất với
Trang 61 B 2.A 3.A 4.B 5.D 6.C 7.B 8.C 9.D 10.D
Trang 7SỞ GD ĐT TỈNH NGHỆ AN
THPT THANH CHƯƠNG
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Phát biểu không đúng là :
A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
B Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng
C Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs
D Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2
Câu 2: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước được dung dịch
Z Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu
được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?
Câu 4: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 5: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Mã đề: 132
Trang 8Câu 7: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin
A tác dụng với oxi không khí
B tác dụng với khí cacbonic
C tác dụng với nitơ không khí và hơi nước
D tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen
Câu 8: Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A Cho AgNO3 dư
vào A thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 10: Điện phân dung dịch X chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol CuSO4 trong 4632 giây với dòng điện một chiều có cường độ I = 2,5A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là:
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X mạch hở thu được 3 mol glyxin và 1 mol alanin Số
cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 12: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH
30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam
B Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím
D Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan ra
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng
C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ
Trang 9D Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a
mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác
dụng được với dung dịch X là
Phát biểu nào sau đây sai:
A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom
B X 1 có phân tử khối là 68
C X 2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh
D X 3 là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 17: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và
b là :
Câu 18: Dung dịch CuSO4 loãng được dùng làm thuốc diệt nấm cho hoa Để điều chế 800 gam dung dịch CuSO4 5%, người ta hòa tan CuSO4.5H2O vào nước Khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng là ?
Câu 19: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m
là :
Câu 20: Người hút thuốc là nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ
yếu có trong thuốc lá là :
Câu 21: Cho 16,55 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,775 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 116,65
gam muối sunfat trung hòa và 2,52 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với H2 là 23
9 Mặt khác, cho toàn bộ lượng hỗn hợp X ở trên vào nước, sau khi
các phản ứng kết thúc, thu được m gam rắn Y Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 22: Cho 15,6 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 4,48 lít
khí hiđro (ở đktc) Kim loại X là
Câu 23: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
Trang 10Câu 24: Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ X, Y Trong đó X là một axít hữu cơ hai chức, mạch hở,
không phân nhánh (trong phân tử có một liên kết đôi C=C) và Y là ancol no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 22,32 gam M thu được 14,40 gam H2O Nếu cho 22,32 gam M tác dụng với K dư thu
được 4,256 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 25: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủy phân
B Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau
C Xenlulozơ được tạo bởi các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bởi liện kết α - 1,4-glicozit
D Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit
Câu 26: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2 là?
Câu 27: Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam
muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 28: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml
dung dịch HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn Công thức của X là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều được cấu tạo bởi glyxin và alanin Thành
phần phần trăm khối lượng nitơ trong A và B theo thứ tự là 19,36% và 19,44% Thuỷ phân 0,1 mol hỗn hợp X bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34 gam hỗn hợp muối Tỉ lệ mol A và B trong hỗn hợp X là :
Câu 30: Cho hỗn hợp H gồm Fe2O3 và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X chứa 40,36g chất tan và một chất rắn không tan Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X
đến khi phản ứng kết thúc thì thu được 0,01 mol khí NO và m gam kết tủa Z Biết NO là sản phẩm khử
duy nhất của N+5 Giá trị của m là :
Câu 31: Đốt cháy hết 25,56g hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và
một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và
H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khí N2 Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH dùng
dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là
Câu 32: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ
X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Trang 11Câu 33: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 34: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 và NaHCO3 có cùng nồng độ
y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết 100
ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x : y bằng
Câu 35: Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :
Câu 36: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh
chất đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người Trong phân tử protein, các gốc α – aminoaxit được gắn với nhau bằng liên kết
Câu 37: Giữa tinh bột, saccarozo, glucozo có đặc điểm chung nào sau đây:
A Chúng đều thuộc loại cacbohidrat
B Chúng đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
C Đều bị thủy phân trong môi trường áxit
D Đều không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 39: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất
béo bị thủy phân thành :
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc -aminoaxit được gọi là polipeptit
B Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc -aminoaxit được gọi là đipeptit
D Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH được gọi là đipeptit
Trang 121 D 2.B 3.C 4.A 5.C 6.C 7.A 8.C 9.D 10.C
Trang 13SỞ GD ĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
THPT CHU VĂN AN
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Cacbonhidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường ?
Câu 2: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là:
Câu 3: Đung nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 4: Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?
Câu 5: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
Câu 6: Kết luận nào sau đây đúng?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi
B Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa
C Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ăn mòn điện hóa
D Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương
Câu 7: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là:
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của
V là:
Câu 9: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
Câu 10: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:
Mã đề: 132
Trang 14Câu 11: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Câu 12: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, matri fomat, axit fomic, metyl glicozit
Số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là :
Câu 13: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với:
Câu 14: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình
Câu 15: Chất không thủy phân trong môi trường axit là:
Câu 16: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4 Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:
Câu 17: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí
đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch BaOH thu được sản phẩm có muối H2N –
CH2 – COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A H2N – CH2 – COO – C3H7 B H2N – CH2 – COO – CH3
Câu 19: Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:
Câu 20: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là :