1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT QG 2017 môn Toán THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An lần 1 có đáp án

10 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là 4 cm, người ta gấp nó thành bốn phần đều nhau rồi dựng lên thành bốn mặt xung quanh của hình hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ.. Hỏi th[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN I – NĂM 2016-2017

Mã đề thi 209 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

yx 2x 1

y  x 2x 1

3

A Hàm số đồng biến trên  và nghịch biến trên ;1 1; 

B Hàm số nghịch biến trên

C Hàm số đồng biến trên

D Hàm số đồng biến trên 1;  và nghịch biến trên  ;1

Câu 3: Cho hàm số f(x) có đạo hàm     2  3 

f x  x1 x2 2x Tìm số điểm cực trị của 3 f(x)

Câu 4: Đồ thị hàm số y 3 x

 có hai đường tiệm cận là đường nào sau đây?

C y 3; x 1

2

2

Câu 5: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ Khẳng định nào

sau đây là sai?

A Đồ thị (C) nhận Oy là trục đối xứng

B (C) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

Trang 2

C Hàm số có 3 điểm cực trị

D Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x   2

Câu 6: Cho hàm số

5 4

3

A Hàm số đạt cực đại tại x=-3; đạt cực tiểu tại x=1

B Hàm số đạt cực tiểu tại x=-3; đạt cực tiểu tại x=1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x=-3 và x=1; đạt cực đại tại x=0

D Hàm số đạt cực đại tại x=-3 và x=1; đạt cực tiểu tại x=0

Câu 7: Cho hàm số 3

yx 5x7 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-5;0] bằng bao nhiêu?

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số f x  mx 1

 có giá trị lớn nhất trên [1;2]

bằng -2

Câu 9: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

2

y

 

 

Khi đó tích m.M bằng bao nhiêu?

A 1

Câu 10: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

yx 3x 9x35 trên đoạn [-4;4] Khi đó tổng n+M bằng bao nhiêu?

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 3 2  

ymx mx m m1 x 2 đồng biến trên 

3

3

  

C m hoặc 0 m 4

3

3

Trang 3

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số

2

y

2

   

 

D

max f x  không tồn tại 0;  

D

min f x

D

D

min f x   5

D

D

min f x   1

D

min f x  không tồn tại 0;  

D

max f x

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4 2

yx mx cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, gốc tọa độ O và B sao cho tiếp tuyến tại A, B vuông góc với

nhau

A

3 2 m

2

2

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3

yx 3x2 cắt đường thẳng y=m-1 tại 3 điểm phân biệt

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số

yx 2x tại 4 điểm phân biệt

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y=3x+1 và đồ thị 3

yx 3mx3 có duy nhất một điểm chung

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số 2 2

y2x x  2 tại 6 điểm phân biệt

Câu 18: Cho hàm số 1 4 1 2

   có đồ thị (C) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm cực đại của (C) và có hệ số góc k Tìm k để tổng khoảng cách từ hai điểm cực tiểu của (C) đến d là nhỏ

Trang 4

nhất

16

4

2

yx mx 2m1 có đồ thị là  Cm Tìm tất cả các giá trị của m để

 Cm có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành bốn đỉnh của một hình thoi

A m 1 2 hoặc m  1 2 B Không tồn tại m thỏa yêu cầu bài toán

C m 4 2 hoặc m 4 2 D m 2 2 hoặc m 2 2

Câu 20: Một miếng bìa hình tam giác đều ABC, cạnh bằng 16 Học sinh Trang cắt một hình

chữ nhật MNPQ từ miếng bìa trên để làm biển trông xe cho lớp trong buổi ngoại khóa (với

M,N thuộc cạnh BC; P, Q lần lượt thuộc cạnh AC và AB) Diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn

nhất bằng bao nhiêu?

a

a

b

0 a 1; 0 b 1)

Câu 22: Viết biểu thức 3 4  

P x x x dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ 0

A

1 12

5 12

1 7

5 4

Px

Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số ylog3x 1 2 ln x  1 2xtại điểm x=2

A y '(2) 1

3

3ln 3

3ln 3

3ln 3

3

log 2  1 log 4   có tập nghiệm là tập nào sau đây? 5 1

A  1; 2 B 3;1

9

1

;9 3

Câu 25: Gọi x1, x2là các nghiệm của phương trình 2

log x3 log x 2 0 Giá trị của biểu

Trang 5

thức 2 2

Px x bằng bao nhiêu?

Câu 26: Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình log 100x 2 log 10x  1 log x

10

Câu 27: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2 x 2 x

3 3 30

3

Câu 28: Số nghiệm nguyên không âm của bất phương trình x 1 x x 1

15.2   1 2  1 2  bằng bao nhiêu?

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình   2   2

2

x 1

đúng hai nghiệm phân biệt

16

16

1

2 1 m 16

  

 

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình  x 

log 25 log m  có nghiệm duy x nhất

A

4

1

5

4

1 m

5

 

 



D m 1

Câu 31: Cho một hình đa diện Khẳng định nào sau đây sai?

A Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Trang 6

A 1 B 4 C 6 D 8

Câu 33: Số đỉnh của một hình bát diện đều là bao nhiêu?

Câu 34: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có một tâm đối xứng

B Hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có diện tích toàn phần là 2

6a

C Hình lập phương có 8 mặt đối xứng

D Thể tích của tứ diện A’ABC bằng

3

a

6

Câu 35: Cho khối tứ diện ABCD đều cạnh bằng a, M là trung điểm DC Thể tích V của khối

chóp M.ABC bằng bao nhiêu?

A

3 2a V

24

3

a V 2

3 2a V

12

3 3a V

24

Câu 36: Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh bên bằng AA’=3a và

đường chéo AC’=5a Thể tích V của khối hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ bằng bao nhiêu?

V8a

Câu 37: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 45 Thể

tích của hình chóp là 4 3

a

3 Hỏi cạnh hình vuông mặt đáy bằng bao nhiêu

Câu 38: Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là 4 cm, người ta gấp nó

thành bốn phần đều nhau rồi dựng lên thành bốn mặt xung quanh

của hình hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ

Hỏi thể tích của khối lăng trụ này là bao nhiêu

16cm

C 4 3

cm

cm 3

Câu 39: Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy là 37 cm; 3 cm; 30 cm và biết

tổng diện tích các mặt bên là 480 cm2 Tính thể tích V của lăng trụ đó

Trang 7

A 3

V1080cm

Câu 40: Trong không gian, cho tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, gọi I là trung điểm

của BC, BC=2 Tính diện tích xung quanh của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AI

A Sxq 2 B Sxq 2 C Sxq2 2 D Sxq  4

Câu 41: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có tồng diện tích của tất cả các mặt là 36, độ

dài đường chéo AC’ bằng 6 Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 42: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O’ có bán kính R và chiều cao

R 2 Mặt phẳng (P) đi qua OO’ và cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng bao nhiêu?

2R

Câu 43: Một hình nón có chiều cao bằng a 3 và bán kính đáy bằng a Tính diện tích xung

quanh Sxq của hình nón

xq

xq

xq

xq

S 2a

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy,

SAa 2 Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

3

3

3

Câu 45: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3a, AC=4a Gọi M là trung điểm của AC Khi quay

quanh AB, các đường gấp khúc AMB, ACB sinh ra các hình nón có diện tích xung quanh lần lượt là S1, S2 Tính tỉ số 1

2

S

S

A 1

2

2

2

2

S  2

Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, SA vuông góc với đáy, góc

giữa mặt bên (SBC) và đáy bằng 60  Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu?

A 43

48

36

4

12

Trang 8

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=2a, BC=a, hình chiếu của S lên

(ABCD) là trung điểm H của AD, SH a 3

2

 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng bao nhiêu?

A

2

16 a

3

2

16 a 9

3

4 a 3

2

4 a 3

Câu 48: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2a, BC=3a Gọi M, N là các điểm trên các cạnh AD,

BC sao cho MA=2MD, NB=2NC Khi quay quanh AB, các đường gấp khúc AMNB, ADCB sinh

ra các hình trụ có diện tích toàn phần lần lượt là S1, S2 Tính tỉ số 1

2

S S

A 1

2

2

2

2

S 15

Câu 49: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và đáy bằng 60

Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

3

3

3

3

Câu 50: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 60

Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đỉnh S, có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

A

2

xq

a 3 S

3

2

xq

a 10 S

8

2

xq

a 7 S

4

2

xq

a 7 S

6

Trang 9

ĐÁP ÁN

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh

nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w