b. Tìm a, bieát theå tích dung dòch HCl duøng dö 30% so vôùi lyù thuyeát... Cho b g hoãn hôïp A taùc duïng vöøa ñuû vôùi Clo thì thu ñöôïc 13,419 g hoãn hôïp caùc muoái khan. Tìm a, bieá[r]
Trang 1PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VII – NHÓM HALOGEN
1 VỊ TRÍ CÁC HALOGEN TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Gồm có các nguyên tố 9F 17Cl 35Br 53I 85At Phân tử dạng X2 như F2 khí màu lục nhạt, Cl2 khí màu vàng lục, Br2 lỏng màu nâu đỏ, I2 tinh thể tím
Dễ nhận thêm một electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm
X + 1e = X- (X : F , Cl , Br , I )
F có độ âm điện lớn nhất , chỉ có số oxi hoá –1 Các halogen còn lại ngoài số oxi hoá –1 còn có số oxi hoá dương như +1 , +3 , +5 , +7
Tính tan của muối bạc AgF AgCl AgBr AgI
tan nhiều trắng vàng lục vàng đậm
2 CLO trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 17
35
Cl (75%) và 17
37
Cl2 có một liên kết cộng hóa trị, dễ dàng tham gia phản ứng, là một chất oxihóa mạnh
Cl 2 tham gia phản ứng với H 2 , kim loại tạo clorua với soh-1.
TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI (đa số kim loại và có t0 để khơi màu phản ứng) tạo muối clorua
2Na + Cl2 ⃗ t0 2NaCl
2Fe + 3Cl2 ⃗ t0 2FeCl3
Cu + Cl2 ⃗ t0 CuCl2
TÁC DỤNG VỚI HIDRO (cần có nhiệt độ hoặc có ánh sáng)
H2 + Cl2 ⃗as 2HCl
Khí hidro clorua không có tính axit ( không tác với Fe) , khi hoà tan HCl vào nước mới tạo thành dung dịch axit
TÁC DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ
FeCl2 + ½ Cl2 ❑ ⃗ FeCl3
H2S + Cl2 ⃗ t0 2HCl + S
Cl 2 còn tham gia phản ứng với vai trò vừa là chất ôxihóa, vừa là chất khử.
TÁC DỤNG VỚI NƯỚC khi hoà tan vào nước , một phần Clo tác dụng (Thuận nghịch)
Cl ❑20 + H2O HCl+ HClO ( Axit hipo clorơ)
TÁC DỤNG VỚI NaOH tạo nước Javen
Cl2 + 2NaOH ❑ ⃗ NaCl + NaClO + H2O
3 FLO là chất oxihóa mạnh, tham gia phản ứng với hầu hết các đơn chất và hợp chất tạo florua với soh -1
TÁC DỤNG KIM LOẠI
Ca + F2 ❑ ⃗ CaF2
2Ag + F2 ❑ ⃗ 2AgF
TÁC DỤNG VỚI HIDRO phản ứng xảy ra mạnh hơn các halogen khác , hỗn hợp H2 , F2 nổ mạnh trong bóng tối
H2 + F2 ❑ ⃗ 2HF
Khí HF tan vào nước tạo dung dịch HF Dung dịch HF là axit yếu, đặc biệt là hòa tan được SiO2 4HF + SiO2 ⃗ t0 2H2O + SiF4 (sự ăn mòn thủy tinh được ứng dụng trong kĩ thuật khắc trên kính như vẽ tranh khắc chữ)
TÁC DỤNG NƯỚC khí flo qua nước sẽ làm bốc cháy nước (do giải phóng O2)
Chương
IV
Trang 22F2 + 2H2O ❑ ⃗ 4HF + O2
Phản ứng này giải thích vì sao F2 không đẩy Cl2 , Br2 , I2 ra khỏi dung dịch muối hoặc axit trong khi flo có tính oxihóa mạnh hơn
4 BRÔM VÀ IÔT là các chất ôxihóa yếu hơn clo
TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI tạo muối tương ứng
2Na + Br2 ⃗ t0 2NaBr
2Na + I2 ⃗ t0 2NaI
2Al + 3Br2 ⃗ t0 2AlBr3
2Al + 3I2 ⃗ t0 2AlI3
TÁC DỤNG VỚI HIDRO
H2 + Br2 ⃗ đun nón g 2HBr
H2 + I2 ⃗đun nón g 2 HI phản ứng xảy ra thuận nghịch
Độ hoạt động giảm dần từ Cl Br I
Các khí HBr, HI tan vào nước tạo dung dich axit
HBr ⃗ + H2O ddaxit HBr HI ⃗ + H2O dd axit HI
Về độ mạnh axit thì lại tăng dần từ HCl < HBr < HI
5 AXIT CLOHIDRIC (HCl) dung dịch axit HCl có đầy đủ tính chất hoá học của một axit mạnh
TÁC DỤNG CHẤT CHỈ THỊ dung dịch HCl làm quì tím hoá đỏ (nhận biết axit)
HCl ❑ ⃗ H+ + Cl
-TÁC DỤNG KIM LOẠI (đứng trước H trong dãy Bêkêtôp) tạo muối (với hóa trị thấp của kim
loại) và giải phóng khí hidrô
Fe + 2HCl ⃗ t0 FeCl2 + H2
2 Al + 6HCl ⃗ t0 2AlCl3 + 3H2
Cu + HCl không có phản ứng
TÁC DỤNG OXIT BAZƠ , BAZƠ tạo muối và nước
NaOH + HCl ❑ ⃗ NaCl + H2O
CuO + 2HCl ⃗ t0 CuCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl ⃗ t0 2FeCl3 + 3H2O
TÁC DỤNG MUỐI (theo điều kiện phản ứng trao đổi)
CaCO3 + 2HCl ❑ ⃗ CaCl2 + H2O + CO2 ↑
AgNO3 + HCl ❑ ⃗ AgCl ↓ + HNO3
( dùng để nhận biết gốc clorua )
Ngoài tính chất đặc trưng là axit , dung dịch axit HCl đặc còn thể hiện vai trò chất khử khi tác dụng chất oxi hoá mạnh như KMnO 4 , MnO 2 ……
4HCl- + MnO2 ⃗ t0 MnCl2 + Cl ❑20 ↑ + 2H2O
6 MUỐI CLORUA chứa ion âm clorua (Cl-) và các ion dương kim loại, NH ❑ + ¿
4
¿ như NaCl ZnCl2 CuCl2 AlCl3
NaCl dùng để ăn, sản xuất Cl2, NaOH, axit HCl
KCl phân kali
ZnCl2 tẩy gỉ khi hàn, chống mục gổ
BaCl2 chất độc
CaCl2 chất chống ẩm
AlCl3 chất xúc tác
7 NHẬN BIẾT dùng Ag+ (AgNO3) để nhận biết các gốc halogenua
Trang 3Ag+ + Cl- ❑ ⃗ AgCl (trắng)
(2AgCl ⃗AS 2Ag ↓ + Cl2 ↑ )
Ag+ + Br- ❑ ⃗ AgBr (vàng nhạt)
Ag+ + I- ❑ ⃗ AgI (vàng đậm)
I2 + hồ tinh bột xanh lam
8 HỢP CHẤT CHỨA ÔXI CỦA CLO
Trong các hợp chất chứa ôxi của clo, clo có soh dương, được điều chế gián tiếp
Cl2O Clo (I) oxit Cl2O7 Clo(VII) oxit
HClO Axit hipo clorơ NaClO Natri hipoclorit
HClO2 Axit clorơ NaClO2 Natri clorit
HClO3 Axit cloric KClO3 kali clorat
HClO4 Axit pe cloric KClO4 kali pe clorat
Tất cả hợp chất chứa oxi của clo điều là chất ôxihóa mạnh
NƯỚC ZAVEN là hỗn hợp gồm NaCl, NaClO và H2O có tính ôxi hóa mạnh, được điều chế bằng cách dẫn khí Clo vào dung dịch NaOH (KOH)
Cl2 + 2NaOH ❑ ⃗ NaCl + NaClO + H2O
(Cl2 + 2KOH ❑ ⃗ KCl + KClO + H2O)
KALI CLORAT công thức phân tử KClO3 là chất ôxihóa mạnh thường dùng điều chế O2 trong phòng thí nghiệm
2KClO3 ⃗ MnO2t0 2KCl + O2 ↑
KClO3 được điều chế khi dẫn khí clo vào dung dịch kiềm đặc đã được đun nóng đến 1000c
3Cl2 + 6KOH ⃗ 1000 5KCl + KClO3 + 3H2O
CLORUA VÔI công thức phân tử CaOCl2 là chất ôxihóa mạnh, được điều chế bằng cách dẫn clo vào dung dịch Ca(OH)2 đặc
Cl2 + Ca(OH)2 ❑ ⃗ CaOCl2 + H2O
Nếu Ca(OH) 2 loãng 2Ca(OH) 2 + 2Cl 2 ❑ ⃗ CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
9 ĐIỀU CHẾ CLO nguyên tắc là khử các hợp chất Cl- tạo Cl0
TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM cho HCl đậm đặc tác dụng với các chất ôxihóa mạnh
2KMnO4 + 16HCl ❑ ⃗ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 ↑ + 8H2O
MnO2 + 4HCl ⃗ t0 MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O
TRONG CÔNG NGHIỆP dùng phương pháp điện phân
2NaCl + 2H2O ⃗ ĐP DD CMN H2 ↑ + 2NaOH + Cl2 ↑
2NaCl ⃗ ĐP NC 2Na+ Cl2 ↑
10 ĐIỀU CHẾ HCl
PHƯƠNG PHÁP SUNFAT cho NaCl tinh thể vào dung dịch H2SO4 đậm đặc
2NaCltt + H2SO4 ⃗ t0cao Na2SO4 + 2HCl ↑
NaCltt + H2SO4 ⃗ t0thấp NaHSO4 + HCl ↑
PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP đốt hỗn hợp khí hidro và khí clo
H2 + Cl2 ⃗ as 2HCl hidro clorua
11 ĐIỀU CHẾ HF bằng phương pháp sunfat
CaF2(tt) + H2SO4(đđ) ⃗ t0 CaSO4 + 2HF
BÀI TẬP LUYỆN TẬP 1.2 CÁC HALOGEN CLO
Trang 41) Nêu điểm giống và khác nhau giữa các Halogen về cấu tạo và hóa tính.
2) Từ cấu tạo của nguyên tử clo, hãy nêu tính chất hóa học đặc trưng và viết các phản ứng minh họa 3) Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng còn clo khô thì không?
4) Viết 3 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có tính oxi hóa, 2 phương trình phản ứng chứng tỏ clo có
tính khử
5) Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây? Viết phương trình phản ứng xảy ra: Al (to) ; Fe (to) ; H2O ; KOH ; KBr; Au (tO) ; NaI ; dung dịch SO2
6) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a)MnO2 Cl2 HCl Cl2 CaCl2 Ca(OH)2 Clorua vôi
b) KMnO4 Cl2 KCl Cl2 axit hipoclorơ
NaClO NaCl Cl2 FeCl3
HClO HCl NaCl
c) Cl2 Br2 I2
HCl FeCl2 Fe(OH)2
7) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b) KClO3 + HCl KCl + Cl2 + H2O
c) KOH + Cl2 KCl + KClO3 + H2O
d) Cl2 + SO2 + H2O HCl + H2SO4
e) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
f) CrO3 + HCl CrCl3 + Cl2 + H2O
g) Cl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Ca(OCl)2 + H2O
8) a) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3
b) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2 , HCl và nước Javel
9) Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 (g) muối Tìm khối lượng clo và nhôm đã tham gia
phản ứng?
ĐS: 21,3 (g) ; 5,4 (g)
10) Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc
ĐS: 5,6 (l)
11) Điều chế một dung dịch axit clohiđric bằng cách hòa tan 2 (mol) hiđro clorua vào nước Đun axit thu
được với mangan đioxit có dư Hỏi khí clo thu được sau phản ứng có đủ tác dụng với 28 (g) sắt hay không?
ĐS: Không
12) Gây nổ hỗn hợp ba khí A, B, C trong bình kín Khí A điều chế bằng cách cho axit HCl dư tác dụng
21,45 (g) Zn Khí B thu được khi phân hủy 25,5 (g) natri nitrat (2NaNO3
o
t
NaNO2 + O2) Khí C thu được do axit HCl dư tác dụng 2,61 (g) mangan đioxit Tính nồng độ phần trăm của chất trong dung dịch thu được sau khi gây nổ
ĐS: 28,85%
13) Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung
dịch
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc)
b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được
ĐS: a) 1,12 (l) ; b) 2,98%
14) Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)
Trang 5b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được
ĐS: a) 2,688 (l) ; b) 0,12 (l) ; 1 (M) ; 1 (M)
3 HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC – MUỐI CLORUA
1) Hãy viết các phương trình phản ứng chứng minh rằng axit clohiđric có đầy đủ tính chất hóa học của
một axit
2) Viết 1 phương trình phản ứng chứng tỏ axit HCl có tính oxi hóa, 1 phương trình phản ứng chúng tỏ
HCl có tính khử
3) Cho các chất sau: KCl, CaCl2 , MnO2 , H2SO4 đặc Trộn 2 hoặc 3 chất với nhau Trộn như thế nào để tạo thành hiđro clorua? Trộn như thế nào để tạo thành clo? Viết phương trình phản ứng
4) Viết 3 phương trình phản ứng điều chế sắt (III) clorua.
5) Nêu hiện tượng xảy ra khi đưa ra ngoài ánh sáng ống nghiệm chứa bạc clorua có nhỏ thêm ít giọt
dung dịch quỳ tím Giải thích
6) Axit HCl có thể tác dụng những chất nào sau đây? Viết phản ứng xảy ra: Al, Mg(OH)2 , Na2SO4 , FeS,
Fe2O3 , Ag2SO4 , K2O, CaCO3 , Mg(NO3)2
7) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất trong nhóm A {HCl, Cl2} tác dụng với lần lượt các chất trong nhóm B {Cu, AgNO3 , NaOH, CaCO3}
8) Từ KCl, H2SO4 đặc, MnO2 , Fe, CuO, Zn, hãy điều chế FeCl3 , CuCl2 , ZnCl2
9) Từ NaCl, H2O, Fe và các thiết bị cần thiết, hãy điều chế FeCl3 , FeCl2 , Fe(OH)2 , Fe(OH)3
10) Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
a) KOH, K2SO4 , KCl, K2SO4 , KNO3
b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4
c) HCl, HNO3 , H2SO4 , HBr
d) KCl, K2SO4 , KNO3 , KI
e) BaCl2 , K2SO4 , Al(NO3)3 , Na2CO3
11) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:
a) NaNO3 , NaCl, HCl
b) NaCl, HCl, H2SO4
12) Hòa tan 1 (mol) hiđro clorua vào nước rồi cho vào dung dịch đó 300 (g) dung dịch NaOH 10% Dung
dịch thu được có phản ứng gì? Axit, bazơ hay trung hòa?
ĐS: Tính axit
13) Cho axit H2SO4 đặc tác dụng hết với 58,5 (g) NaCl, đun nóng Hòa tan khí tạo thành vào 146 (g) nước Tính C% dung dịch thu được
ĐS: 33,3%
14) Có một dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 Cho 200 (g) dung dịch đó tác dụng dung dịch BaCl2
dư tạo được 46,6 (g) kết tủa Lọc kết tủa, trung hoà nước lọc phải dùng 500 (ml) dung dịch NaOH 1,6 (M) Tính C% mỗi axit trong dung dịch đầu
ĐS: H 2 SO 4 9,8% ; HCl 7,3%
15) Điền các hợp chất chứa clo vào các ký tự A, B cho phù hợp:
a) A1 + H2SO4 = B1 + Na2SO4
b) A2 + CuO = B2 + CuCl2
c) A3 + CuSO4 = B3 + BaSO4
d) A4 + AgNO3 = B4 + HNO3
e) A5 + Na2S = B5 + H2S
f) A6 + Pb(NO3)2 = B6 + KNO3
g) A7 + Mg(OH)2 = B7 + H2O
h) A8 + CaCO3 = B8 + H2O + CO2
i) A9 + FeS = B9 + H2S
Trang 616) Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a) NaCl HCl Cl2 HClO HCl
AgCl Ag CuCl2 HCl
b) KMnO4 Cl2 CuCl2 FeCl2 HCl
HCl CaCl2 Ca(OH)2
c) KCl HCl Cl2 Br2 I2
FeCl3 AgCl Ag
17) Hòa tan 31,2 (g) hỗn hợp A gồm Na2CO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) CO2 (đkc) Tính khối lượng từng chất trong A
ĐS: 21,2 (g) Na 2 CO 3 ; 10 (g) CaCO 3
18) Cho 27,8 (g) hỗn hợp B gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,68 (l) H2 (đkc) Tính
% khối lượng từng chất trong B
ĐS: 19,42% Al ; 80,58% Fe
19) Cho 24 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí gồm H2 và CO2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong G
ĐS: 30% Mg ; 70% MgCO 3
20) Hòa tan 34 (g) hỗn hợp G gồm MgO và Zn vào dung dịch HCl dư thu được 73,4 (g) hỗn hợp muối G’.
Tính % khối lượng từng chất trong G
ĐS: 23,53% MgO ; 76,47% Zn
21) Cho 31,4 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2 (M) thu được 15,68 (l) H2 (đkc)
a) Tính % khối lượng từng chất trong G
b) Tính thể tích HCl đã dùng
ĐS: 17,20% Al ; 82,80% Zn
22) Hòa tan 64 (g) hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl 20% Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 124,5 (g) hỗn hợp muối khan G’
a) Tính % khối lượng từng chất trong X
b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
ĐS: 75% ; 25% ; 219 (g)
23) Cho 11,9 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dung dịch HCl 2 (M) thu được m
(g) hỗn hợp muối G’và V (l) khí (đkc)
a) Tính khối lượng từng chất trong G
b) Tính thể tích khí thoát ra (đkc)
c) Tính khối lượng hỗn hợp muối G’
ĐS: 5,4 (g) ; 6,5 (g) ; 8,96 (l) ; 40,3 (g)
24) Cho a (g) hỗn hợp A gồm CaO và CaCO3 tác dụng vừa đủ với 300 (ml) dung dịch HCl thu được 33,3 (g) muối CaCl2 và 4480 (ml) khí CO2 (đkc)
a) Tính khối lượng hỗn hợp A
b) Tính nồng độ HCl đã dùng
ĐS: 25,6 (g) ; 2 (M)
25) Hòa tan hoàn toàn 20 (g) hỗn hợp Y gồm Zn và Cu vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5 (M) thu
được 4,48 (l) H2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong Y và thể tích axit đã dùng
ĐS: 65% Zn ; 35% Cu ; 800 (ml)
26) Cho 13,6 (g) hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 91,25 (g) dung dịch HCl 20%
a) Tính % khối lượng từng chất trong X
b) Tính nồng độ % dung dịch sau phản ứng
ĐS: 41,18% Fe ; 58,82% Fe 2 O 3
Trang 727) Có 26, 6 (g) hỗn hợp gồm hai muối KCl và NaCl Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500 (g) dung dịch.
Cho dung dịch tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì tạo thành 57,4 (g) kết tủa Tính nồng độ % mỗi muối trong dung dịch đầu
ĐS: KCl 2,98% ; NaCl 2,34%
28) Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp A gồm Zn và ZnO cần dùng 100,8 (ml) dung dịch HCl 36,5% (d =
1,19) thu được 8,96 (l) khí (đkc) Tính khối lượng A
ĐS: 42,2 (g)
29) Chia 35 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: cho tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl dư thu 6,72 (l) khí (đkc)
Phần II: cho tác dụng vừa đủ 10,64 (l) khí clo (đkc)
Tính % khối lượng từng chất trong X
ĐS:
30) Cho 25,3 (g) hỗn hợp A gồm Al, Fe, Mg tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dung dịch HCl 2,75 (M) thu
được m (g) hỗn hợp muối X và V (ml) khí (đkc) Xác định m (g) và V (ml)
ĐS: 64,35 (g) ; 12,32 (l)
31) Hòa tan 23,8 (g) hỗn hợp muối gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat
của kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl dư thì thu được 0,4 (g) khí Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
ĐS: 26 (g)
32) Để hòa tan 4,8 (g) kim loại R hóa trị II phải dùng 200 (ml) dung dịch HCl 2(M) Tìm R.
ĐS: Mg
33) Cho 19,2 (g) kim loại R thuộc nhóm II vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 (l) khí (đkc) Tìm R.
ĐS: Mg
34) Hòa tan 16 (g) oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 109,5 (g) dung dịch HCl 20% Xác định tên R.
ĐS:Fe
35) Hòa tan 15,3 (g) oxit của kim loại M hóa trị II vào một lượng dung dịch HCl 18,25% thu được 20,8 (g)
muối Xác định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng
ĐS: Ba ; 40 (g)
36) Hòa tan 21,2 (g) muối R2CO3 vào một lượng dung dịch HCl 2 (M) thu được 23,4 (g) muối Xác định tên R và thể tích dung dịch HCl đã dùng
ĐS: Na ; 200 (ml)
37) Hòa tan hoàn toàn 1,17 (g) một kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch HCl 1,2 (M) thì thu
được 0,336 (l) khí Tìm tên kim loại A và thể tích dung dịch HCl đã dùng
ĐS: K ; 25 (ml)
4 HỢP CHẤT CHỨA OXY CỦA CLO 1) Kể tên một số muối của axit chứa oxi của clo Nêu phương pháp chung để điều chế chúng? Viết phương trình phản ứng minh họa cho từng chất
2) Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau:
a) Kali clorat kali clorua hiđro clorua đồng (II) clorua bari clorua bạc clorua clo
kali clorat
b) Axit clohiđric clo nước Javen
clorua vôi clo brom iot
c) CaCO3 CaCl2 NaCl NaOH NaClO NaCl Cl2 FeCl3 AgCl
3) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất trong nhóm A lần lượt tác dụng các chất trong nhóm B
a) A: HCl, Cl2
Trang 8B: KOH đặc (to), dung dịch AgNO3 , Fe, dung dịch KBr
b) A: HCl, Cl2
B: KOH (to thường), CaCO3 , MgO , Ag
4) Khi đun nóng muối kali clorat không xúc tác thì muối bị phân hủy đồng thời theo hai phương trình sau:
(a) 2KClO3 2KCl + 3O2
(b) 4KClO3 3KClO4 + KCl
Hãy tính: Bao nhiêu % khối lượng bị phân hủy theo (a)? Bao nhiêu % khối lượng bị phân hủy theo (b)? Biết rằng khi phân hủy hoàn toàn 73,5 (g) KClO3 thì thu được 33,5 (g) KCl
5) Cho 69,8 (g) MnO2 tác dụng với axit HCl đặc Dẫn khí clo thu được vào 500 (ml) dung dịch NaOH 4 (M) ở nhiệt độ thường
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch thu được, coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
5.6 FLO – BROM - IOT
1) So sánh tính chất hóa học của flo, brom và iot với clo.
2) Viết các phương trình phản ứng để chứng tỏ quy luật: hoạt động hóa học của các halogen giảm dần
theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng Giải thích?
3) Tại sao có thể điều chế nước clo nhưng không thể điều chế nước flo?
4) Hiđro florua thường được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với canxi florua Hãy tính
khối lượng canxi florua cần thiết để điều chế 2,5 (kg) dung dịch axit flohiđric 40%
5) Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a) I2 KI KBr Br2 NaBr NaCl Cl2
HI AgI HBr AgBr
b) H2
F2 CaF2 HF SiF4
c) KMnO4 Cl2 KClO3 KCl HCl CuCl2 AgCl Cl2 clorua vôi
d) HBr Br2 AlBr3 MgBr2 Mg(OH)2
I2 NaI AgI
6) Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau:
a) Dung dịch: HCl, KCl, KBr, NaI
b) Dung dịch: I2 , Na2CO3 , NaCl, NaBr
c) Dung dịch: KOH, HCl, HNO3 , K2SO4 , BaCl2
d) Chất rắn: CaCO3 , K2CO3 , NaCl, KNO3
e) Chất rắn: AgCl, KCl, BaCO3 , KI
7) Đun nóng MnO2 với axit HCl đặc, dư thu được khí A Trộn khí A với 5,6 (l) H2 dưới tác dụng của ánh sáng thì phản ứng xảy ra Khí A còn dư sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch KI thì thu được 63,5 (g) I2 Tính khối lượng MnO2 đã dùng, biết các thể tích khí đều đo ở đkc
MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP CHUNG
1) Viết phương trình mà trong đó:
a. Clo thể hiện tính oxi-hóa
b. Clo vừa thể hiện tính oxi-hóa vừa thể hiện tính khử
Trang 9c. HCl thể hiện tính oxi-hóa
d. HCl thể hiện tính khử
e. HF thể hiện tính chất đặc biệt của một axit
f. HCl thể hiện tính axit
2) Viết phương trình chứng minh:
a. Tính ôxi hoá của các halogen giảm dần từ Flo đến Iot
b. Viết hai phương trình chứng minh Cl2 có tính oxihóa Viết hai phương trình trong đó Cl2 vừa thể hiện tính oxihóa vừa thể hiện tính khử
c. Viết phương trình trong đó có axít clohidric tham gia với vai trò là chất oxihoá, chất khử, là một phản ứng trao đổi
3) Hãy cho biết:
a. Tại sao khi điều chế HCl từ NaCl ta phải dùng NaCl dạng tinh thể và H2SO4 đậm đặc
b. Tại sao nước clo có tính tẩy màu nhưng để lâu ngoài không khí không còn tính chất này
c. Tại sao ta có thể điều chế HF, HCl từ muối tương ứng và axít H2SO4 đậm đặc mà không điều chế được HBr, HI bằng cách này
d. Nước clo là gì? Tại sao nước clo có tính tẩy màu? Nếu để lâu ngoài không khí thì nước clo còn tính tẩy màu không?
e. Nước Javen là gì? Clorua vôi? Kaliclorat?
f. Tại sao không dùng bình thuỷ tinh để đựng dung dịch HF?
g. Tại sao điều chế Cl2, Br2, I2 từ HX và MnO2 mà không dùng các tương tự để điều chế F2? Đề nghị phương pháp điều chế F2
h. Tại sao điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?
i. Tại sao không dùng bình thép ẩm để đựng khí clo?
j. Khi điều chế Cl2 từ NaCl bằng phương pháp điện phân dung dịch thì thiết bị phải có màng ngăn, tại sao?
k. Tại sao dùng dd HF để khắt kiếng?
l. Bằng cách nào có thể phát hiện trong bình đựng khí HCl có lẫn khí Cl2?
4) Giải thích các hiện tượng sau:
a. Mở bình đựng khí hidrôclorua trong không khí ẩm thì xuất hiện khói
b. Cho mẫu giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo thì lúc đầu quỳ chuyển sang màu đỏ sau đó chuyển sang màu trắng (không màu), tại sao?
c. Dẫn khí clo qua bình đựng dung dịch KI có hồ tinh bột thì dung dịch dần chuyển sang màu xanh đặc trưng
d. Cho bột CuO (màu đen) vào dung dịch HCl thì dung dịch dần chuyển sang màu xanh
5) Quan sát hiện tượng, giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng:
a. Khi khí Clo sục qua dung dịch hỗn hợp KI và hồ tinh bột
b. Đưa ống nghiệm đựng AgCl có vài giọt quỳ tím ra ngoài ánh sáng
c. Dẫn khí Cl2 lần lượt vào các dung dịch: NaCl, KI có hồ tinh bột, NaBr Nếu thay bằng
Br2
6) Viết phản ứng khi cho khí Clo tác dụng với Fe, H2O, KOH Từ các phản ứng hãy cho biết vai trò của Clo
7) Viết phương trình phản ứng (nếu có)
a. Cho Cl2 gặp lần lượt các chất sau: Khí H2S, dung dịch H2S, NaBr, HI, CaF2, Al, Cu, Fe,
NH3 dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2S, dung dịch KOH
b. Cho HCl gặp lần lượt các chất sau: CaCO3, KOH, NaClO, KClO3, MnO2, KMnO4, AgNO3, NaBr, CuO, Mg, Fe, Cu
c. Cho axít H2SO4 đậm đặc tác dụng lần lượt với các muối khan sau: CaF2, NaCl, NaBr, KI Nếu thay bằng dung dịch H2SO4 và dung dịch các muối đó thì có xảy ra phản ứng hay không?
Trang 10d. CO2 tác dụng với dung dịch CaOCl2,
e. Dung dịch HCl đậm đặc tác dụng với CaOCl2 có nhiệt
8) Cho các chất sau : KCl, MnO2, CaCl2, H2SO4 Đem trộn 2 hoặc 3 chất với nhau như thế nào để thu được khí Hidroclorua ? khí Clo ? Viết các phương trình phản ứng
9) Dùng phản ứng hoá học nào để sắp xếp được tính chất đặc trưng đó giữa các halogen ?
10) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau (chỉ dùng 1 thuốc thử):
a. HCl, AgNO3, KBr, KI, CaF2, KOH
b. HCl, AgNO3, HBr, HI, KOH, nước clo
c. HCl, AgNO3, HBr, KI, HF, KOH
d. HCl, HI, NaCl, KBr, KOH, CaF, Nước Clo (được dùng thuốc thử tùy ý)
11) Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết các dung dịch sau:
a. HCl, MgCl2, KBr, KI, NaOH, AgNO3, CaF2
b. NH4Cl, FeCl3, MgBr2, KI
12) Hoàn thàng các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện)
a. NaCl ⃗ (1) HCl ⃗ (2) FeCl2 ⃗ (3) FeCl3 ⃗ (4 ) AgCl ⃗ (5) Cl2 ⃗ (6) Clorua vôi
b. NaCl ⃗ (1) Cl2 ⃗ (2) KClO3 ⃗ (3) KCl ⃗ (4 ) HCl ⃗ (5) FeCl3 ⃗ (6) NaCl
c. KClO3 ⃗ (1) Cl2 ⃗ (2) Clorua vôi ⃗ (3) Cl2 ⃗ (4 ) NaClO ⃗ (5) Cl2 ⃗ (6) nước clo
d. Natriclorua ⃗ (1) Hidrôclorua ⃗ (2) Magiêclorua ⃗ (3) Kaliclorua ⃗ (4 ) Khí clo
⃗
(5) Kaliclorat ⃗ (6) Kalipeclorat
e. MnO2 Cl2 HCl Cl2 NaClO NaCl Cl2
f. NaCl NaOH NaCl HCl Cl2 KClO3 KCl KNO3
g. KMnO4 Cl2 NaCl HCl CuCl2
h. NaCl Cl2 NaClO NaCl HCl
i. MnO2 Cl2 HCl NaCl Cl2 Br2
j. KClO3 KCl Cl2 NaCl HCl
k. A C E
NaCl NaCl NaCl NaCl
B D F
l. KMnO4 ⃗ 1 Cl2 ⃗ 2 NaCl ⃗ 3 HCl ⃗ 4 FeCl2
5
nước Javen
m. NaCl ⃗ 1 HCl ⃗2 Cl2 ⃗3 HCl ⃗ 4 CuCl2
5
nước clo
n. NaCl ⃗ 1 Cl2 ⃗ 2 HCl ⃗ 3 FeCl3 ⃗ 4 Fe(NO3)3
5
Nước Javen
o. Natriclorua ⃗ (1) Hidrôclorua ⃗ (2) Magiêclorua ⃗ (3) Kaliclorua ⃗ (4 ) Khí clo
⃗
(5) Kaliclorat ⃗ (6) Kalipeclorat
13) Cho biết các chất sau có cùng tồn tại hay không? Tại sao?
a. Cl2 & dung dịch H2S
b. NaCl & Br2
c. Cl2 & dung dịch KI
d. HCl & Na2CO3