1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng de thi hsg ly8 tong hop

36 1K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng HSG môn Vật lý - Lớp 8
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề khảo sát chất lượng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 387,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: TNV HƯỚNG DẪN CHẤM THI KS HSGMÔN VẬT LÍ - LỚP 8 Giám khảo chú ý : - Ngoài đáp án sau , nếu HS làm theo cách khác mà vẫn đúng bản chất vật lý và đáp số thì vẫn Cho điểm tối đa.. - Nế

Trang 1

Câu2 :

Một chú búp bê được chế tạo bằng hai loại gỗ Đầu của nó làm bằng gỗ sồi có khốilượng riêng ρ1= 690kg/m3 và phần thân thể còn lại của nó làm bằng gỗ thông Biết khốilượng phần đầu bằng 1/3 khối lượng của nó , trong khi đó thể tích chỉ bằng 1/4, Tìm khốilượng riêng ρ2 của gỗ thông ?

Câu3 :

Người ta dùng hệ thống ròng rọc để trục một vật cổ bằng đồng có trọng

lượng P = 5340N từ đáy hồ sâu H = 10m lên (hình 1) Hãy tính:

1) Lực kéo khi:

a Tượng ở phía trên mặt nước

b Tượng chìm hoàn toàn dưới nước

2) Tính công tổng cộng của lực kéo tượng từ đáy hồ lên phía trên mặtnước h = 4m

Biết trọng lượng riêng của đồng và của nước lần lượt là 89000N/m3,

10000N/m3 Bỏ qua trọng lượng của các ròng rọc

Câu4 :

Một người có chiều cao AB đứng gần cột điện CD

Trên đỉnh cột có một bóng đèn nhỏ Bóng người đó có

chiều dài AB’ ( hình vẽ )

1 Nếu người đó bước ra xa cột thêm c= 1,5m , thì

bóng dài thêm d=0,5m Hỏi nếu lúc ban đầu người đó

đi vào gần thêm e= 1m , thì bóng ngắn đi bao nhiêu ?

2 Chiều cao cột điện H= 6,4m Hãy tính chiều

cao h của người ?

Câu5 :

Bình thông nhau gồm hai nhánh hình trụ tiết

diện lần lượt là S1, S2 có chứa nước như hình vẽ Trên mặt nước

có đặt các pittông mỏng, khối lượng m1, m2 Mực nước hai nhánh

chênh nhau một đoạn h = 10cm

a Tính khối lượng m của quả cân đặt lên pittông lớn để

mực nước ở hai nhánh ngang nhau

b Nếu đặt quả cân sang pittông nhỏ thì mực nước hai nhánh

lúc bấy giờ sẽ chênh nhau một đoạn H bằng bao nhiêu?

Cho khối lượng riêng của nước D = 1000kg/m3, S1 = 200cm2, S2 = 100cm2 và bỏ qua áp suấtkhí quyển

Hết

-h

S1

Trang 2

GV: TNV HƯỚNG DẪN CHẤM THI KS HSG

MÔN VẬT LÍ - LỚP 8

Giám khảo chú ý :

- Ngoài đáp án sau , nếu HS làm theo cách khác mà vẫn đúng bản chất vật lý và đáp số thì vẫn

Cho điểm tối đa

- Nếu HS làm đúng từ trên xuống dưới nhưng chưa ra kết quả thì đúng đến bước nào cho điểm

bước đó

- Nếu HS làm sai trên , đúng dưới hoăc xuất phát từ những quan niệm vật lí sai thì dù có ra kết

quả đúng vẫn không cho điểm

*Sau đây là sơ lược lời giải và thang điểm

30

 (v là vận tốc của xe đạp)

Lúc đó là 12 + 3= 15h -

- Để đi hết quãng đường BC = 30 km ôtô cần thời gian

t2= 30/v0= 30/30 =1h ( v0 là vận tốc của ôtô ) → ôtô xuất phát sau xe đạp 2h ,tức là lúc 14h

- Lúc 14h xe đạp ở D cách A là AD = 10 ( 14 – 12 ) = 20km và ôtô ở B

Ta có BD = AB – AD = 60 – 20 = 40 km

-Sau 1h kể từ lúc hai xe gặp nhau (lúc đó là 16h) xe đạp ở E cách C

-CE = 10.1= 10km và ôtô ở G cách C là CG= 30.1 = 30km → G trùng A Vậy lúc 16h hai xe cách nhau : AE = AC + CE = 30 + 10 = 40km

0,5

0,5 -

0,5 -

- Gọi V1 , V2 , V lần lượt là thể tích phần đầu , phần thân và của búpbê

1

1 2

2

3

2

V

m V

m

 ↔ ρ2 =32 ρ1= 32 690  460 kg/m3

0,5

0,5 -

Trang 3

Vậy khối lượng riêng của gỗ thông là : ρ2= 460 kg/m3 0,5

V =

3

5340

0,06( )89000

Do đó, lực do dây treo tác dụng lên ròng rọc động là:

P1 = P – FA = 5340 – 600 = 4740(N) -Vậy lực kéo tượng khi nó còn chìm hoàn toàn dưới nước là:

a CB

AB CD

- Tương tự khi bước ra xa ta có :

2

5 , 0

a d c b a

d a CD

AB

(2) -

- Khi tiến lại gần bóng ngắn đi một đoạn x

x a b

x a

x a CD

AB

(3) -

Áp dụng tính chất của tỷ lệ thức vào cặp phương trình (1) và (2) ta suy ra 20,,05

b a

a CD

H

h CD

AB

→ h = 1,6 (m)

0,5 -

0,25 -

0,25 -

0,50,5

Trang 4

5

(2,5điểm)

-Hết

-

-ĐỀ KHẢO SÁT HSNK MÔN VẬT LÍ 8 (Thời gian làm bài

Trang 5

90 phut) Bài 1 (2,5đ):Đ

ưa mộtvật khốilượngm=200k

g lên độcao h =10mngười tadùngmộttronghai cáchsau: 1) Dùng

hệ thốnggồmmộtròng rọc

cố định,mộtròngròngđộng.Lúc nàylực kéodây đểnâng vậtlên là

Trang 6

N Hãytính:

a)Hiệusuất củahệ

thống

b)Khốilượngcủaròngrọcđộng,

Trang 7

¼hao

Trang 8

phítổngcộngdomasát.2) Dùngmặtphẳngnghiêngdàil=12m.Lực kéovật lúcnày là

F2=1900

N Tínhlực masát giữavật vàmặtphẳng

Trang 9

nghiêng,hiệusuất của

cơ hệnày

Bài 2 (2,5đ):

Mộtchiếcvòngbằnghợp kimvàng vàbạc, khicântrongkhôngkhí cótrọnglượng

P0= 3N.Khi cântrongnước,vòng cótrọnglượng P

= 2,74N.Hãy xácđịnhkhốilượngphần

Trang 10

vàng vàkhốilượngphầnbạctrongchiếcvòngnếu xemrằng thểtích Vcủavòngđúngbằngtổng thểtích banđầu V1

củavàng vàthể tíchban đầu

V2 củabạc.Khốilượngriêngcủavàng là19300kg/m3, củabạc

Trang 11

Bài 3 (2,5đ):

Một cáicốc hìnhtrụ, chứamộtlượngnước vàmộtlượngthủyngâncùngkhốilượng

Độ caotổngcộngcủanước vàthủyngântrongcốc là120cm.Tính ápsuất củacác chấtlỏng gâylên đáycốc?

Trang 12

Chokhốilượngriờngcủanước,thủyngõn lầnlượt là1g/cm3

đang ngồi trên một ô tô tải

đang chuyển

động

đều với vật tốc 18km/h Thì thấy một ô tô du lịch ở cách xa mình 300m và

chuyển

động ngợc chiều, sau 20s hai xe gặp nhau.

a Tính

Trang 13

vËn tèc cña xe

« t« du lÞch so víi ®- êng?

b 4 0 s s a u k h i g Æ p n h a u, h ai

« t

« c

¸ c h n h a u b a o n h iª u

?

Hướngdẫn chấm

Câu 3:

Đ

ể đưa một vật khối lượng m=200

kg lên

độ cao h=10m người ta dùng một trong hai cách sau: Cách 1: Dùng hệ

thống gồm một ròng rọc cố định, 1 ròng rọc

động Biết hiệu suất của hệ

thống là 83,33% Tính lực kéo dây để nâng vật lên? Cách 2: Dùng mặt phẳng nghiêng

Trang 14

dài l=12m Lực kéo vật lúc này F= 1900N Tính lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng , hiệu suất của

cơ hệ này?

Câu 4:

M ột

người đứng cách gương phẳng treo đứng trên tường một khoảng 1m Mắt người cách chân 1,5m Người

ấy nhìn vào điểm I trên gương,

I cách

Trang 15

sàn 1,9m Mắt sẽ nhìn thấy I nằm trên đường nối mắt

và ảnh của góc trên cùng của bức tường phía sau

a.Tìm chiều cao của phòng? Biết người cách bức tường phía sau 3m.

b.Mép dưới của gương cách sàn tối

đa bao nhiêu

để mắt nhìn thấy được ảnh của góc

Trang 16

dưới cùng của tường phía sau?

c.Khi dịch người vào gần hay xa gương thì mắt nhìn thấy ảnh của tường phía sau như thế nào?

Câu 5:

Một lọ thuỷ tinh đựng đầy thuỷ ngân, được nút chặt bằng nút thuỷ tinh Tìm cách xác khối lượng thuỷ ngân trong lọ mà

Trang 17

khụng được

mở nỳt, biết khối lượng riờng của thuỷ ngõn và

và thuỷ tinh lần lượt là

cỏc dụng cụ: cõn

và bộ quả cõn, cốc chia độ.

đá lạnh lên trên lon nớc Vì: Nếu

đặt lon nớc lên trên cục

đá lạnh thì chỉ

có lớp nớc thấp nhất bị lạnh đi còn những phần trên vẫn bị lớp không khí không lạnh bao quanh, lon nớc

sẽ lâu lạnh hơn (1đ) Nếu

đặt cục

đá lạnh lên phía trên lon nớc thì lớp nớc phía trên lon nớc lạnh đi rất nhanhv

à chìm xuống

và lớp nớc cha lạnh ở dới sẽ lên thay

Trang 18

thế (do hiện t- ợng đối lu) Mặt khác không khí lạnh xung quanh mặt nớc cũng đi xuống

và bao bọc lon nớc làm cho lon nớc lạnh đi nhanh hơn (1 đ)

Câu 2:

( 4điểm )

Vẽ hình (1điểm) Theo tính

chất Theo tính

chất của bình thông nhau nên ta có:

h1.d1

-h2.d 2= h.d3

d

d h d

h

điểm ) Thay

Trang 19

sè ta

cã: h =

136000

8000.05,0

Trang 20

( 1) ( 0,5 đ ) Quãng

đờng lên dốc là: S AC

= V1t1 = 25t1

( 0,25 đ )

Quãng

đờng xuống dốc là:

SCB =

V2t2 = 50t2

( 0,25 đ )

Gọi thời gian lên dốc BC

là t’1 : t’1=

Trang 21

Thêi gian xuèng dèc CA

lµ t’2 : t’2=

(0.5 ®) KÕt hîp (1) vµ (2)

t1+ t2 = 3,5

t1+ 4t2=

8

Trang 22

(0,5 đ) Lấy (2) – (1)

ta có: 3t2= 4,5

 t2 = 1.5 (h);

t1= 2(h)

( 0,5 đ) Quãng

đờng lên dốc

AC dài:

SAC = 25.2 =

50 (km) ( 0,25

đ)

Quãng

đờng xuống dốc CB dài: SCB

= 50.1,5

= 75 (km) ( 0,25

đ)

Quãng

đờng

Trang 23

h d x Sx

Trang 24

A n 10000.100.10 15.10 1,124

2

1 2

1.2

Trang 25

đề thi mụn vật lý (Thời

gian 150phỳ

t Khụng

-kể giao đề)

đạp, xuất phát lúc

5 giờ 30 phút với vận tốc 15km/h Ngời đó

dự định

đi đợc nửa quãng

đờng sẽ nghỉ 30 phút và

đến 10 giờ sẽ tới nơi Nhng sau khi nghỉ 30 phút thì phát

Trang 26

hiện xe

bị hỏng phải sửa

đ-đó phải

đi với vận tốc bao nhiêu

để đến

đích

đúng giờ nh dự

động và ròng

Trang 27

rọc cố

định.

Vẽ hình mô tả cách mắc để

đợc lợi:

a ) 2 lầ n v ề l ự c b ) 3 lầ n v ề l ự c M uốn đạt

đợc

điều đó

ta phải chú ý

đến những

điều kiện gì?

Trang 28

ài 3/ (4

điểm)

Trong tay ta

có một quả cân 500gam , một thớc thẳng bằng kim loại

có vạch chia và một số sợi dây buộc Làm thế nào để xác nhận lại khối l- ợng của một vật nặng 2kg bằng các vật dụng

đó? Vẽ hình minh hoạ

B

ài 4/ (4

điểm)

Hai

Trang 29

g-ơng phẳng

G1 , G2

quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một góc

600 Một

điểm S nằm trong khoảng hai g-

ơng.

a ) Hãy nêu cách vẽ

đờng đi của tia sáng phát ra

từ S phản xạ lần lợt qua G1,

quay trở lại S ?.

b) Tính góc tạo bởi tia

Trang 30

tới xuất phát từ

S và tia phản xạ

ở - 100C vào một nhiệt l- ợng kế

đựng 2kg nớc

ở 600C Bình nhiệt l- ợng kế bằng nhôm

có khối lợng 200g và nhiệt dung riêng là 880J/kg độ a) Nớc đá

có tan hết không?

Trang 31

Trªn nöa ®o¹n ®

êng thùc tÕ chØ cßn:

Trang 32

- Các đoạn dây đủ dài so với kích th

chúng song song với nhau

Chọn điểm chính giữa của thanh kim loại làm điểm tựa

Vận dụng nguyên lý đòn bảy

Buộc vật nặng tại một điểm gần sát điểm mút của thanh kim loại

Điều chỉnh vị trí treo quả cân sao cho thanh thăng bằng nằm ngang Theo nguyên lý đòn bảy: P

Trang 33

xứng với S qua G1 ; lấy S2

đối xứng với S qua G2 , nối S1

điểm)

Ta phải tính góc ISR.

Kẻ pháp tuyến tại I và

J cắt nhau tại

K Trong

tứ giác ISJO có

2 góc vuông I

Trang 34

và J ; có góc O =

600

Do đó góc còn lại K =

1200

Suy ra: Trong tam giác JKI :

I1 + J1 =

600

Các cặp góc tới

và góc phản xạ

600

Do vậy :

Ngày đăng: 28/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w