1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra chương III,học kí nẳm-2014

5 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu-hình thức.. Qua tiết kiểm tra xác định được năng lực và mức độ tiếp thu của học sinh + Về kiến thức:Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS về việc giải phương trình các p

Trang 1

KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III

I Mục tiêu-hình thức.

1.Mục tiêu Qua tiết kiểm tra xác định được năng lực và mức độ tiếp thu của học sinh

+ Về kiến thức:Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS về việc giải phương trình các

phương trình quy về bậc nhất và bậc hai,hệ phương trình

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS.

+Về kỹ năng: Giải phương trình ,hệ phương trình

+Về thái độ:• Cẩn thận, chính xác.

• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.

2.Hình thức Tự luận

II Chuẩn bị.• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các.

• Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra

III Các bước tiến hành.

1.Ma trận đề kiểm tra:

Mức độ nhận biết

Lĩnh vực kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng mức độ thấp Tổng số Giải phương trình chứa ẩn ở mậu 1

2

1

2 Phương trình chứa ẩn trong dấu trị tuyệt

đối

1 2

1

2 Phương trình chứa ẩn trong dấu căn 2

3

2

3

Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn 1

3

1

3

2

1 5

1

3

4 10.0

ĐỀ 1.Bài 1.(5đ) Giải các phương trình sau:

2

2 2 1

2 5 1

4 17 5

a

− + + =

− = − + = −

Bài 2.(2đ) Giải hệ phương trình:

1

3 5 2 9

x y z

− + =

 + − =

− + − = −

Bài 3:Giải phương trình: 7 x− + 2 x+ − (7 x)(2 x) 3− + =

ĐỀ 2.Bài 1.(5đ) Giải các phương trình sau:

a/2x 1 x

1

x 1− − x 3=

− + b/ 2x 1 x 3− = + c/ 5x 10 8 x+ = −

Trang 2

Bài 2.(2đ) Giải hệ phương trình:

1

3 5 2 9

5 7 4 5

x y z

− + = −

 + − = −

− + − =

Bài 3:Giải phương trình: x 1− + 3 x− − (x 1)(3 x) 1− − =

Tiết 29, 30:

KIỂM TRA HỌC KỲ CHUNG

I) MỤC TIÊU :

+ Thông qua bài làm của HS:

- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS trong học kỳ 1.

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS vào làm bài kiểm tra

+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : Đề sẵn.

- HS : Các kiến thức đã học

-III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận

IV) NỘI DUNG:

Bài 1 ( 3 điểm) Cho hàm số y = ax2 + bx + 3

a) ( 1, 5 điểm) Xác định a, b của hàm số biết đồ thị hàm số đi qua A(1;0) và B(-2;15)

b) ( 1, 5 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a)

Bài 2 ( 2 điểm) Giải các phương trình sau :

a) ( 1 điểm) 3x− 4 = 2x− 1

b) ( 1 điểm) x2 − 2x+ 6 = 2x− 1

Bài 3 ( 2 điểm) Cho tam giác ABC, có A(-3;2), B(1;3), C(-1;-6).

a) ( 1 điểm) Chứng minh rằng tam ABC vuông tại A

b) ( 1 điểm ) Tính các góc của tam giác

Bài 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm cạnh BC, N là

điểm thuộc cạnh AB sao cho AB = 3AN, P là điểm thuộc cạnh AC sao cho 2AP=3PC Đặt AN=a, AP=b.Biểu diễn véctơBPAG theo hai véctơ ab

Bài 5.(1 điểm) Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng :

c b a ab

c ac

b bc

Trang 3

Tiết 31

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

(CHỮA BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài 1.

a) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A và B nên ta có hệ phương trình

=

+

=

+

+

0,25 15 3

2

4

0,25

0

3

b

a

b

a

Giải hệ ta được nghiệm

=

=

0,5 4

0,5 1

b a

Vậy hàm số là y = x2 – 4x + 3

b) Tọa độ đỉnh I(2;-1)

Trục đối xứng x= -1 0,5

Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;3)

Đồ thị cắt Ox tạ N(1;0) và P(3;0)

Bảng biến thiên: x -∞ 2 +∞

+∞ +∞ 0,5

y

-1

Đồ thị : ( 0,5) y

3

O 1 2 3

-1 x

I

Bài 2 Tùy theo cách cách giải khác nhau để cho điểm sau đây là một cách cụ thể

a) Đặt đk:

2

1 0

1

Trang 4

Pt 0,25

1 x

3 x 0,25 2

1 4 3

1 2 4 3

=

=

=

=

x x

x x

So sánh điều kiện kết luận pt có nghiệm x = 3 và x =1 0,25

b) Đặt đk: 0,25

0 1 2

0 6 2 2

≥ +

x

x x

{ Không nhất thiết phải giải điềm kiện}

3

5 x

1 x 0,25 1 4 4 6

2

=

=

⇔ +

= +

So sánh điềm kiện kết luận: Pt có nghiệm x =

3

5

0,25 Bài 3 a) Ta có AB= ( 4 ; 1 ) và AC = ( 4 ; − 8 ) 0,5

AB.AC = − 8 + 8 = 0 0,25

AC

AB

⇒ ⇒ Tam giác ABC vuông tại A 0,25

b) Ta có BC = ( − 2 ; − 9 ) và BA= ( − 4 ; − 1 ) 0,25

0,5 17 85

9 8

)

; cos(

BA BC

BA BC BA

BC B

o

B≈ 63 , = 27

⇒ ∧ ∧ 0,25

Bài 4

a) Ta có BP= APAB (0,5) = AP− 3AN 0,25 = − 3a+b 0,25

b) Ta có

0,25 6

5 a 0,25 ) 2

5 3

( 3

1 0,25 ) (

2

1 3

2 0,25 3

2

b AP

AN AC

AB AM

Ngày đăng: 16/02/2015, 16:00

w