1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kt HKI Sinh hoc110910

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøa c¸c vi sinh vËt sèng céng sinh tiÕp tôc tiªu ho¸ phÇn thøc ¨n cha ®îc tiªu ho¸ chuyÓn tõ ruét non xuèng B.. Thay ®æi cÊu tróc tÕ bµo.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT Hà Nội

Trường THPT Ngọc Tảo

-càc -ĐỀ KIỂM TRA học kì 1

Môn: Sinh học – Lớp 11

Năm học: 2009 - 2010

Mã đề: 111

Họ và tên học sinh : Lớp ………

I.Ph ầ n tr ắ c nghi ệ m : (5 điểm)

Cõu 1: Hiện tợng cảm ứng ở thực vật đợc thực hiện nhờ sự lớn lên và phân chia tế bào là

A Hớng động

B ứng động sinh trởng và hớng động

C ứng động không sinh trởng và ứng động sinh trởng D Hớng động và ứng động không sinh trởng.

Cõu 2: Động vật đơn bào và đa bào bậc thấp hô hấp nhờ

Cõu 3: Vận động nở hoa của thực vật là kiểu cảm ứng

C ứng động không sinh trởng D Nhờ hệ thần kinh

Cõu 4: Các quá trình tiêu hoá ở dạ dày của động vật nhai lại gồm

A Quá trình biến đổi cơ học ở dạ cỏ B Quá trình biến đổi sinh học nhờ vi sinh vật trong dạ

cỏ C Quá trình biến đổi ở dạ múi khế và ruột D Cả A, B và C đúng

Cõu 5: Rễ cây có kiểu hớng động là

A Hớng đất B Hớng sáng dơng C Hớng trọng lực âm D Cả A và B đúng

Cõu 6: Tại sao tim làm việc suốt đời mà không mỏi ?

A Tim làm việc theo bản năng.

B Thời gian nghỉ ngơi và làm việc xen kẽ ở từng phần của tim, thời gian nghỉ dài hơn thời gian làm việc

C Tim có sức bền rất tốt và đợc điều khiển bởi hệ dẫn truyền tim nên hoạt động tự động.

D Tim đập 1 nhịp rồi lại nghỉ nên không mỏi

Cõu 7: ở hô hấp bằng phổi, khi thở ra, không khí chuyển qua các đoạn của đờng hô hấp qua các trật tự

A Phế nang, khí quản, phế quản, mũi B Phế nang, phế quản, khí quản, mũi

C Phế quản, phế nang, khí quản, mũi D Cả A, B, C đều không đúng

Cõu 8: Hệ tuần hoàn hở có ở:

Cõu 9: Tại sao ở thú ăn động vật, dạ dày nhỏ hơn và ruột ngắn hơn thú ăn thực vật?:

A Vì thức ăn là động vật dễ tiêu hoá hơn, giàu dinh dỡng

B Thức ăn khó tiêu hoá nên chỉ ăn đợc ít

C Kích thớc của thú ăn động vật nhỏ hơn, nên ăn ít thức ăn hơn

D Cả A, B, C đều không đúng

Cõu 10: Hớng động và ứng động sinh trởng giống nhau ở:

A Đều là phản ứng với các kích thích định hớng B Đều là phản ứng với các kích thích không định hớng

C Cơ chế thực hiện phản ứng tơng tự nhau D Đều có sự trơng nớc, mất nớc của tế bào

II Ph ầ n t ự lu ậ n (5 điểm)

1 Lấy ví dụ về ứng động ở thực vật và giải thích cơ chế của hiện tợng đó?

2 Vẽ sơ đồ của hệ tuần hoàn kín và giải thích tại sao lại gọi là “hệ tuần hoàn kín”?

SỞ GD & ĐT Hà Nội

Trường THPT Ngọc Tảo

-càc -ĐỀ KIỂM TRA học kì 1

Môn: Sinh học – Lớp 11

Năm học: 2009 - 2010

Trang 2

Mã đề: 112

Họ và tên học sinh : Lớp ………

I.Ph ầ n tr ắ c nghi ệ m: (5 điểm)

Cõu 1: Tại sao động vật ăn thực vật thờng ăn khối lợng thức ăn rất lớn?

A Vì chúng hoạt động nhiều nên cần nhiều năng lợng

B Vì thực vật nghèo dinh dỡng và khó tiêu hoá nên cần ăn nhiều để lấy đủ năng lợng cần thiết

C Vì thực vật là thức ăn tốt, dễ tiêu hoá nên có thể hấp thụ đợc nhiều

D Cả A, B, C đúng

Cõu 2: Một ngời có huyết áp 120/80 đó là những con số chỉ :

A Huyết áp ở tâm thất trái và tâm thất phải

B Huyết áp đo đợc khi tim co và tim giãn

C Huyết áp động mạch và nhịp tim D Huyết áp trong động mạch và trong tĩnh mạch

Cõu 3: Vận động nở hoa và vận động cụp lá của cây trinh nữ là phản ứng của thực vật:

A Với kích thích có tính định hớng từ môi trờng B Có cơ chế thực hiện tơng tự nh nhau

C Thực hiện theo nhịp sinh học của thực vật D Cả A, B, C đều không đúng

Cõu 4: Khi con ngời hít vào, cơ hoành

A Giãn và nâng lên B Co và nâng lên C Giãn và hạ xuống D Co và hạ xuống

Cõu 5: Chức năng của hệ tuần hoàn :

A Vận chuyển dinh dỡng B Vận chuyển CO2 và O2

C Vận chuyển các chất là sản phẩm từ hoạt động sống của tế bào

D Cả A, B, C đúng

Cõu 6: Chức năng của manh tràng ở động vật ăn thực vật trong tiêu hoá là :

A Chứa các vi sinh vật sống cộng sinh tiếp tục tiêu hoá phần thức ăn cha đợc tiêu hoá chuyển từ ruột non xuống

B Là nơi sống của các vi sinh vật phân giải

C Tiêu hoá cơ học thức ăn

D Giúp thức ăn đợc biến đổi tiếp tục trớc khi đi vào ruột non

Cõu 7: Nồng độ ôxi giảm dần theo trật tự

A Mô tế bào, không khí hít vào, máu từ phổi đi B Không khí hít vào, máu từ phổi đi, mô tế bào

C Máu từ phổi đi, không khí hít vào, mô tế bào D Không khí hít vào, mô tế bào, máu từ phổi đi

Cõu 8: Cây phản ứng với những kích thích từ môi trờng bằng

A ứng động và hớng động B Đóng khí khổng, lá cụp xuống.

C Sự tổng hợp sắc tố ở các cơ quan D Thay đổi cấu trúc tế bào

Cõu 9: Các cây ăn thịt nh cây gọng vó, nắp ấm bắt nồi nhờ

A ứng động B Hớng động C Hệ thần kinh D Cả A và B

Cõu 10: Cơ chế của sự đóng mở khí khổng là:

A Sự trơng nớc và mất nớc ở các tế bào lá B Sự trơng nớc và mất nớc ở các tế bào hình hạt đậu

C Sự sinh trởng của các tế bào hạt đậu D Sự khuếch tán của CO2 qua khí khổng

II Ph ầ n t ự lu ậ n (5 điểm)

1 Lấy 1 ví dụ về hớng động và phân tích cơ chế của hiện tợng đó ?

2 Tại sao hô hấp bằng phổi lại không hiệu quả khi hô hấp dới nớc ?

Ngày đăng: 18/04/2021, 05:20

w