1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề kiểm tra HKI - Sinh Học

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Ở cà chua, gen quy định tính trạng hình dạng quả nằm trên NST thường, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục.. Lai quả cà chua quả tròn với cà [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ LỚP 12 – THPT – NĂM HỌC: 2011 – 2012

Mã đề: 211 (Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề)

(Đề thi gồm có 02 trang)

Câu 1: Trong số 64 bộ ba, mã di truyền có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào Các bộ ba đó là

A AUG, UGA, UAG B UAG, UAA, UGA C AUG, UAA, UGA D UGA, AAU, UAG Câu 2: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?

A 0,3AA : 0,5 Aa : 0,2aa B 0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa

C 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa D 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

Câu 3: Cho biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ

hợp tự do, phép lai Aabb x aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

Câu 4: Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ NST lưỡng bội của hai loài khác

nhau, đó là dạng đột biến

A Thể bốn nhiễm B Thể lệch bội C Thể tự đa bội D Thể dị đa bội

Câu 5: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen ABab giảm phân cho

ra loại giao tử Ab với tỉ lệ

Câu 6: Ở một quần thể thực vật, tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn thì tỉ lệ

%Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lượt là

Câu 7: Ở cà chua (2n = 24 NST), số NST ở thể tam bội là

Câu 8: Ở cà chua, gen quy định tính trạng hình dạng quả nằm trên NST thường, alen A quy định quả tròn

trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục Lai quả cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ

Câu 9: Ở ruồi giấm, gen qui định màu mắt nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y Gen

trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a qui định mắt màu trắng Biết rằng không có đột biến mới xảy ra Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái mắt màu trắng thì kiểu gen của bố

mẹ có thể là

A XAY và XaXa B XAY và XAXa C XaY và XAXa D XaY và XaXa

Câu 10: Một quần thể có 200 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 400 cá thể có kiểu gen

aa Gọi tần số alen A trong quần thể là p và tần số alen a trong quần thể là q Tần số alen A và a trong quần thể này là

A p = 0,5 và q = 0,5 B p = 0,4 và q = 0,6 C p = 0,3 và q = 0,7 D p = 0,2 và q = 0,8 Câu 11: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen lặn phân li độc lập

và tổ hợp tự do Phép lai AaBbDd x Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trạng là

Câu 12: Trong một quần thể giao phối, biết thành phần kiểu gen ở thế hệ P là: 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1

thì thành phần kiểu gen ở thế hệ F1 là:

A 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa B 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa

C 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa D 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa

Câu 13: Cải củ (Raphanus sativus) 2n = 18 NST cho giao phấn với cải bắp (Brassica oleracea) 2n = 18

NST, được cải lai F1 có bộ NST:

C 2n + 2n = 64 NST + 62 NST D 3n = 93 NST

Câu 14: Bệnh chỉ tìm thấy ở nam mà không có ở nữ:

A Bệnh mù màu, hội chứng Claiphentơ B Bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ

C Bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng Claiphentơ D Bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng Đao Câu 15: Tính trạng lặn là:

A Tính trạng không biểu hiện ở cơ thể lai B Tính trạng không biểu hiện ở F1

Trang 2

C Tính trạng không biểu hiện ở thể dị hợp

D Tính trạng chỉ biểu hiện khi kiểu gen ở trạng thái đồng hợp lặn

Câu 16: Hiện tượng “di truyền chéo” (tính trạng được truyền từ bố cho con gái rồi biểu hiện ở cháu trai)

liên quan với trường hợp nào dưới đây?

Câu 17: Ở mèo, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài.

P: Lông ngắn không thuần chủng x Lông ngắn thuần chủng Kết quả kiểu hình ở F1 là:

C 1 lông ngắn : 1 lông dài D 3 lông ngắn : 1 lông dài

Câu 18: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Kiểu gen và

kiểu hình của mẹ và bố phải như thế nào để con sinh ra có 100% mắt đen?

A Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt xanh (aa) B Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa)

C Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (Aa) D Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa)

Câu 19: Nội dung cơ bản của định luật di truyền liên kết gen là:

A Các gen cùng nằm trên một NST làm thành nhóm gen liên kết và di truyền cùng nhau

B Số gen liên kết bằng số NST đơn bội

C Các gen cùng nằm trên 1 NST tái tổ hợp với nhau D Cả A và B

Câu 20: Phân tử ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào?

A Nguyên tắc bổ sung B Nguyên tắc giữ lại một mạch

C Hai phân tử ADN con giống nhau và giống phân tử ADN mẹ

D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

Câu 21: Thành phần hóa học chính của NST gồm:

C AND và prôtêin dạng histon và phi histon cùng 1 lượng nhỏ ARN

D AND và prôtêin dạng histon

Câu 22: Dạng đột biến không làm tăng hay giảm vật chất di truyền mà chỉ làm tăng lên 1 liên kết hiđrô là

dạng đột biến:

A Cặp G – X bị thay thế bằng cặp A – T B Cặp A – T bị thay thế bằng cặp G – X

C 2 cặp G – X bị thay thế bằng 2 cặp A – T D 2 cặp A – T bị thay thế bằng 2 cặp G – X

Câu 23: Ở người, tế bào của thể một nhiễm có:

Câu 24: Một gen dài 3060 Ăngstrong, có X = 150 Gen bị đột biến mất cặp G – X Số liên kết hiđrô của

gen sau đột biến là:

Câu 25: Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể Aaaa giảm phân bình thường là:

Câu 26: Phép lai tuân theo định luật phân tính là:

Câu 27: Cà chua quả đỏ (Rr) lai với cà chua quả vàng (rr) cho kết quả:

A 75% quả đỏ: 25% quả vàng B 50% quả đỏ: 50% quả vàng

C 25% quả đỏ : 75% quả vàng D 100% quả đỏ

Câu 28: Đột biến gen không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen là đột biến:

A Thay một cặp nuclêôtit B Đảo vị trí một cặp nuclêôtit

C Thêm một cặp nuclêôtit D Mất một cặp nuclêôtit

Câu 29: Bộ NST giới tính ở một số loài: Châu chấu, gián, rệp, bọ xít khác nhau giữa cá thể đực và cái là:

A Con đực XX, con cái XO B Con đực XY, con cái XO

C Con đực XO, con cái XX D Con đực XX, con cái XY

Câu 30: Trong một phân tử AND, tổng số của hai loại nuclêôtit Ađênin và Guanin là 200.000, hiệu của

chúng là 40.000 Số nuclêôtit mỗi loại của gen là

A A = T = 80.000; G = X = 120.000 B A = T = 110.000; G = X = 90.000

C A = T = 120.000; G = X = 80.000 D A = T = 90.000; G = X= 110.000

-- HẾT

Ngày đăng: 03/02/2021, 16:50

w