1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Boi duong HSG Toan 8

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 1:Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a) x2 - 2x -1 b) 4x2 + 4x + 5

Bài 2:Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) 2x - x2 - 4 b) -x2 - 4x

Bài 3:Cho x - y = 7 Tính:

a) x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy +37

b) x2(x + 1) - y2(y - 1) + xy -3xy(x - y + 1) - 95

Bài 4:Cho x + y = a ; x2 + y2 = b ; x3 + y3 = c

Chứng minh: a3 - 3ab + 2c = 0

Bài 5:Cho x2 + y2 = 1 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y : A = 2( x6

+ y6 ) - 3( x4 + y4 )

Bài 6:Cho x + y = 2; x2 + y2 = 10.Tính giá trị của biểu thức x3 + y3

I.PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức

a) A = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x tại x = 14

b) B = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + + 10x2 - 10x + 10 tại x = 9

c) C = 2 1

315 .

1

651

1

105 3

650

651

4

315 651+

4 105

Bài 2: Cho biểu thức: M = (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) + x2

Tính M theo a,b,c biết rằng x=1

2a+

1

2b+

1

2c

Bài 3:Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1 Chứng minh rằng ab -2 chia hết cho 3 Bài 4: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng M = N = P với:

M = a(a+b)(a+c); N = b(b+c)(b+a); P = c(c+a)(c+b)

I.PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Bài 1:Tính giá trị của các biểu thức

a)A = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x tại x = 14

b)B = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + + 10x2 - 10x + 10 tại x = 9

c)C = 2 1

315 .

1

651

1

105 3

650

651

4

315 651+

4 105

Bài 2: Cho biểu thức: M = (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) + x2

Tính M theo a,b,c biết rằng x=1

2a+

1

2b+

1

2c

Bài 3: Số a gồm 31 chữ số1, số b gồm 38 chữ số1.Chứng minh rằng ab -2 chia hết cho 3 Bài 4: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng M = N = P với:

M = a(a+b)(a+c); N = b(b+c)(b+a); P = c(c+a)(c+b)

III Giải phương trình:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) (x2 –5x)2 + 10(x2 –5x) + 24 = 0 (ĐS: tập nghiệm là 1;2;3;4)

b) (x2 + x + 1) (x2 + x + 2) = 12 (ĐS: tập nghiệm là 1; -2)

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) ( x + 2)(x + 3)(x – 5)(x – 6) = 180

b) 2x(8x –1)2(4x – 1) = 9

Trang 2

(ĐS: tập nghiệm là

;

)

Đề Kiểm tra Toán 8

Bài 1.( 2, 0 điểm) Thực hiện phép tính

A =

x

Bài 2.( 1, 5 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để mỗi biểu thức sau là số nguyên.

M =

3

x

  

Bài 3 ( 1, 5 điểm) Biết b   3a và 6a 2 -15ab +5b 2 =0.Tính giá trị của biểu thức :

Q =

Bài 4 ( 1, 5 điểm) Chứng minh đẳng thức:

2 2

Bài 5 ( 3,5 điểm) Cho biểu thức :

A =

3

4

a) Rút gọn A ;

b) Tính giá trị của biểu thức khi

1 2

x 

; c)Với giá trị nào của x thì A = 2 ;

d) Với giá trị nào của x thì A<0 ;

e) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Đề

ki ể m tra ch ươ ng 2 l ầ n 2

Bài 1 ( 2 đi ểm) Rút gọn biểu thức

A =

a

    

2 3

2

Bài 2 ( 2 đi ểm) Chứng minh các đẳng thức sau

4 1

1

1 4

Bài 3 (2 đi ểm) cho biểu thức sau

A =

:

1

a) Rút gọn A b)Tìm a để A=

6 5

Trang 3

Bài 4 (2đi ểm) Cho B=

2

a) Rút gọn B b) Tìm a để B=-2

Bài 5 ( 2 đi ểm) Cho C =

x

x  x   x2

a) Rút gọn C b) Tính C với x =

2

3 c) Tìm giá trị của x để C 1

3

………

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

Năm học: 2009-2010 Thời gian: 90 phỳt Cõu 1:(2điểm)

Tớnh:

a)(- 2) 3 - (- 12 ) 2 + 5( 2

3 )0( -1)2009 b) (101 −1)(111 − 1)(121 −1) (20081 −1)(20091 −1)

Cõu 2:(2 điểm)

Cho A = x(x-1).Tỡm x để:

a) A = 0 b) A < 0

Cõu 3:(1 điểm)

Chứng minh rằng:A = 64 5 – 16 7 - 8 9 cú chữ số tận cựng bằng 0

Cõu 4:(2 điểm)

Cho: A = x 2 – 3xy + 2y 2

B = 2x 2 + 3xy + 3y 2

a)Tớnh A – B

b)Chứng minh A và B khụng đồng thời cựng õm

Cõu 5:(2 điểm)

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú BM là đường trung tuyến.Trờn tia đối của tia MB lấy ME = MB a) So sỏnh CE và BC

b)So sỏnh ABM và MBC

Cõu 6:(1điểm)

Trờn đường phõn giỏc của gúc ngoài đỉnh C của

tam giỏc ABC, lấy một điểm D khỏc C.

Chứng minh rằng :DA +DB > AC + BC

Ngày đăng: 17/04/2021, 23:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w