Lệnh tạo một bảng rỗng có cấu trúc gồm các thuộc tính với các kiểu dữ liệu tương ứng, cùng. với một số tham số[r]
Trang 31 Giới thiệu
Ngôn ngữ
mô tả
dữ liệu
Ngôn ngữ truy vấn
ngữ quản lý
dữ liệu
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Một DBMS phải
có ngôn ngữ giao tiếp giữa người sử dụng
với CSDL
DBMS
Trang 4Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
thieunganhg@yahoo.com
4 04/17/21
(Data Manipulation Language – DML) cho phép người dùng thêm, xoá, sửa dữ liệu.
(Data Manipulation Language – DML) cho phép người dùng thêm, xoá, sửa dữ liệu.
Trang 5Ngôn ngữ mô tả dữ liệu
thieunganhg@yahoo.com
5 04/17/21
Ngôn ngữ mô tả dữ liệu: (Data
definition Language - DDL): cho
phép khai báo cấu trúc các bảng
CSDL, khai báo các mối liên hệ
của dữ liệu và các ràng buộc áp
đặt lên các dữ liệu đó
Ngôn ngữ mô tả dữ liệu: (Data
definition Language - DDL): cho
phép khai báo cấu trúc các bảng
CSDL, khai báo các mối liên hệ
của dữ liệu và các ràng buộc áp
đặt lên các dữ liệu đó
Trang 6Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu
thieunganhg@yahoo.com
6 04/17/21
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu, hay
ngôn ngữ hỏi đáp có cấu trúc (Structured Query Language – SQL) cho phép khai thác thông tin cần thiết trong CSDL.
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu, hay
ngôn ngữ hỏi đáp có cấu trúc (Structured Query Language – SQL) cho phép khai thác thông tin cần thiết trong CSDL.
Trang 7Ngôn ngữ quản lý dữ liệu
thieunganhg@yahoo.com
7 04/17/21
Ngôn ngữ quản lý dữ liệu (Data
Control Language – DCL) cho phép người quản trị hệ thống thay đổi cấu trúc của bảng, khai báo bảo mật
thông tin, cấp quyền khai thác
CSDL.
Ngôn ngữ quản lý dữ liệu (Data
Control Language – DCL) cho phép người quản trị hệ thống thay đổi cấu trúc của bảng, khai báo bảo mật
thông tin, cấp quyền khai thác
CSDL.
Trang 8Ngôn ngữ giao tiếp CSDL: SQL
Ban đầu có tên là SEQUEL (Structured English
Trang 10CREATE TABLE (tạo bảng)
ALTER TABLE (sửa bảng)
DROP TABLE (xóa bảng)
EXEC sp_addtype (tạo miền giá trị)
Lược đồ cho mỗi quan hệ
Chỉ mục trên mỗi quan hệ
Ràng buộc toàn vẹn
Miền giá trị tương ứng của
Các lệnh định nghĩa dữ liệu
Trang 11Tạo cơ sở dữ liệu
Trang 12Tạo cơ sở dữ liệu
1 Lệnh tạo bảng
Trang 13Tạo cơ sở dữ liệu
1 Lệnh tạo bảng – ý nghĩa
Lệnh tạo một bảng rỗng
có cấu trúc gồm các thuộc tính với các kiểu
dữ liệu tương ứng, cùng với một số tham số.
Các kiểu dữ liệu có thể
sử dụng như: char(n), mallint, integer, decimal(p,s), real, datetime, binary,
Not null: thuộc tính không lấy giá trị rỗng Lưu ý thuộc tính khoá mặc nhiên bị ràng buộc
not null.
khai báo khoá chính của bảng.khai báo các khoá chỉ định khác (nếu
Trang 14Ví dụ
thieunganhg@yahoo.com
14 04/17/21
CREATE TABLE NhanVien(
MaNV char(8) not null, HoNV nvarchar(50) not null, TenLot nvarchar(50) not null,
TenNV nvarchar(50) not null, NgSinh datetime not null,
Phai nvarchar(5), Dchi nvarchar(100), Ma_NQL char(8), Phong char(4) not null, MLuong real
)
CREATE TABLE NhanVien(
MaNV char(8) not null, HoNV nvarchar(50) not null, TenLot nvarchar(50) not null,
TenNV nvarchar(50) not null, NgSinh datetime not null,
Phai nvarchar(5), Dchi nvarchar(100), Ma_NQL char(8), Phong char(4) not null, MLuong real
)
Trang 1515 04/17/21
Trang 163 Thao tác chỉnh sửa cấu trúc
thieunganhg@yahoo.com
16 04/17/21
Trang 17VD1: Thay đổi cấu trúc bảng
thieunganhg@yahoo.com
17 04/17/21
Trang 18VD2: Thao tác chỉnh sửa cấu trúc
thieunganhg@yahoo.com
18 04/17/21
Trang 193 Hủy bỏ bảng
Cú pháp: DROP TABLE <tên bảng>
Giải thích: dùng để hủy bỏ 1 bảng cùng với dữ
liệu, chỉ mục và các quyền trên bảng đó ra khỏi CSDL.
Việc hủy bỏ 1 bảng có thể làm cho CSDL mất tính kết dính nếu như bảng bị hủy có chứa khóa ngoại của 1 bảng khác hay nằm trong ối cảnh của một ràng buộc toàn vẹn nào đó.
thieunganhg@yahoo.com
19 04/17/21
Trang 204 Lệnh xóa bảng
thieunganhg@yahoo.com
20 04/17/21
Trang 21Add your title in here
Add your title in here
Add your title in here
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.