Vu«ng gãc víi nhauc. d..[r]
Trang 2Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa về hàm
số
Trả lời: Nếu đại l ợng y phụ thuộc vào đại l ợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x
ta luôn xác định đ ợc chỉ một giá trị t ơng ứng của y thì y đ ợc gọi là hàm số của x và x đ
ợc gọi là biến số
Câu hỏi 2: Hàm số th ờng đ ợc cho bởi những cách nào? Nêu ví dụ cụ thể
Trả lời: Hàm số th ờng đ ợc cho bằng bảng hoặc bằng công thức
Câu hỏi 3: Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì?
Trả lời: Đồ thị của hàm số y= f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
các cặp giá trị t ơng ứng (x; f(x) ) trên mặt phẳng toạ độ oxy
Ví dụ: y = x2 - 1
Trang 3Trả lời: Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi công thức y = ax + b trong đó a,b là các số cho tr ớc và a ≠ 0
Câu hỏi 5: Hàm số bậc nhất y = ax + b(a ≠ 0) có những tính chất gì?
Trả lời: Tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b
Trên tập R: hàm số đồng biến khi a > 0
Hàm số nghich biến khi a < 0
Hàm số y = 2x
y = -3x + 3
Đồng biến hay nghịch biến vì sao ?
Hàm số y = 2x có a = 2 > 0 Hàm số đồng biến Hàm số y = - 3x + 3 có a = -3< 0 Hàm số nghịch biến
Ví dụ: y = 2 x
y = - 3x + 3
Trang 4Câu hỏi 6: Góc α Hợp bởi đ ờng thẳng y = ax + b và trục ox đ ợc xác định nh
thế nào?
Trả lời:
Trả lời: Góc α tạo bởi đ ờng thẳng y = ax +b và trục ox là
góc tạo bởi tia Ax và tia AT , trong đó A là giao điểm
của đ ờng thẳng y = ax + b và trục hoành ,T là điểm
thuộc đ ờng thẳng y = ax + b và có tung độ d ơng
Tr ờng hợp a > 0
x
T
O
y y = ax +
b
A
x
T
y = ax
O
y
y =
ax +
b
A
b
Tr ờng hợp a < 0
Trang 5Tr¶ lêi: Ng êi ta gäi a lµ hÖ sè gãc cña ® êng th¼ng y = ax + b(a 0) v× gi÷a hÖ sè a vµ ≠ gãc α cã liªn quan mËt thiÕt
a> 0 th× gãc α lµ gãc nhän
a cµng lín th× gãc α cµng lín( nh ng vÉn nhá h¬n 900)
tgα = a
a < 0 th× gãc α lµ gãc tï
a cµng lín th× gãc α cµng lín( nh ng vÉn nhá h¬n 1800)
tg α’ = - a víi α’lµ gãc kÒ bï cña α
C©u 8: Khi nµo hai ® êng th¼ng
y = ax + b (d ) a
y = ax + b (d ) a 0≠
vµ y = a’x + b’( d’) a’
vµ y = a’x + b’( d’) a’ 0≠
a C¾t nhau
b Song song víi nhau
c Trïng nhau
d Vu«ng gãc víi nhau
Tr¶ lêi:
(d) song song víi (d’) a = a’ vµ b b’ ≠ (d) trïng víi (d’) a = a’ vµ b = b’
(d) vu«ng gãc víi (d’) a.a’ = -1 (d) c¾t (d’) a a’ ≠
Trang 6II Luyện tập
Nhóm 3,4 làm bài 33
Bài 32: a Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y=(m - 1)x +3 đồng biến ?
b Với những giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất y = (5 – k)x + 1 nghịch biến ?
Bài 33: Với những giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y= 2x + (3 + m) và
y = 3x + ( 5- m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung
Nhóm 1,2 làm bài 32
Trang 7Vì 3 ≠ 1(b ≠ b’) nên đồ thị của hai hàm số là hai
đ ờng thẳng song song k+1 ≠ 0
3 – 2k ≠ 0
k + 1 = 3 - 2k
k ≠ - 1
k ≠ 1.5
3
2
= k
3
2
= k
Bài 36: Cho hai hàm số bậc nhất y = ( k+1) x + 3 và y = (3- 2 k)x + 1
a Với gía trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đ ờng thẳng song song với nhau
II Luyện tập
Giải:
Trang 8b Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đ ờng thẳng cắt nhau
Đồ thị của hai hàm số là hai đ ờng thẳng cắt nhau k+1 ≠ 0
3 – 2k ≠ 0
k + 1 ≠ 3 - 2k
k ≠ - 1
k ≠ 1.5 2
≠ k
II Luyện tập
Bài 36: Cho hai hàm số bậc nhất y = ( k+1) x + 3 và y = (3- 2 k)x + 1
a Với gía trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đ ờng thẳng song song với nhau
Giải:
Trang 9c Hai đ ờng thẳng nói trên có thể trùng nhau đ ợc không ? vì sao?
Hai đ ờng thẳng nói trên không thể trùngnhau , vì chúng có tung độ gốc khác nhau ( 3 ≠1)
H ớng dẫn về nhà:
Ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập của ch ơng Bài tập về nhà: Bài số : 38 (SGK) trang 62 Bài số : 34,35 trang 62(SBT)
b Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đ ờng thẳng cắt nhau
II Luyện tập
Bài 36: Cho hai hàm số bậc nhất y = ( k+1) x + 3 và y = (3- 2 k)x + 1
a Với gía trị nào của k thì đồ thị của hai hàm số là hai đ ờng thẳng song song với nhau
Trả lời: