Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh : • Giáo Viên : Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở cấp II o Ví dụ : Dấu hiệu chia hết cho 3,5,… Dấu hiệu nhận biết tam giác cân, d
Trang 1Chương I MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP
Tiết 1: MỆNH ĐỀ
I Mục Tiêu Bài Dạy:
1/ V ki n th c ề ế ứ
• Bi t th nào là 1 mđ , m nh đ ph đ nh, mđ ch a bi n, mđ kéo theo.ế ế ề ệ ề ủ ị ề ứ ế ề
• Phân bi t đ c đi u ki n c n, đk đ ệ ượ ề ệ ầ ủ
• Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng tự ạ ộ ệ ư ươ ự
II Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh :
• Giáo Viên : Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở cấp II
o Ví dụ :
Dấu hiệu chia hết cho 3,5,…
Dấu hiệu nhận biết tam giác cân, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật…
Định nghĩa một số là số nguyên tố để đặt câu hỏi cho học sinh trong quá trình dạy
o Đồ dùng dạy học: Sách Giáo Khoa, Sách bài tập
• Học Sinh : Cần nhớ lại một số kiến thức đã học ở cấp II : các định lý,các dấu hiệu…
IV Tiến trình giờ dạy
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ Bài tập số 1 trang 9
Nhìn vào bức tranh trong sách, hãy đọc và so sánh các câu ở bên trái va øbên phải về câu
GV:Thực hiện thao tác
Câu hỏi 1
Phan-Xi-Păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam
Đúng hay sai?
Câu hỏi 2
π2 <9,86 Đ hay S ?
Câu hỏi 3:Mệt quá, chị ơi mấy giờ rồi ?
Là câu có tính đúng sai hay không?
-Cho học sinh ghi nhận kiến thức tổng kết trong
Trang 2GV: Cho HS nhắc lại khái niệm mệnh đề.
Họat động 2 SGK
Nêu ví dụ về những câu là mệnh đề và những câu không là mệnh đề
Nêu những ví dụ không phải là mệnh đề
GV: Lấy một ví dụ không phải mệnh đề trong
toán Ví dụ: “x+3=4”
Tuy nó là một lời khẳng định nhưng vi phạm
điều thứ hai của khái niệm một mệnh đề, đó là:
Một MĐ không thể vừa đúng vừa sai
GV: Hướng HS vào hoặc động3
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1 2<5 ; 4+3=7;…
Gợi ý Trả lời câu hỏi 2 3>5; số nguyên không có số âm ;…
Gợi ý Trả lời câu hỏi 3
Ví dụ:
Các em có thích học môn toán không? Phòng học của chúng ta đẹp quá!
2 Mệnh đề chứa biến
Họat động 3 SGK : Nhìn vào SGK trang 4 Xét câu trong SGK
Câu hỏi 1
Lấy x để “x>3” là mệnh đề đúng
Câu hỏi 2
Lấy x để “x>3” là mệnh đề sai
o Ghi nhận:Mỗi giá trị của biến thì ta được một
Câu hỏi 1 :Hãy phủ định mệnh đề
P: “π là một số hữu tỉ “
Câu hỏi 2:Mệnh đề P đúng hay sai
Câu hỏi 3 : Mệnh đề P đúng hay sai
Câu hỏi 4
Tương Tự đối với mệnh đề Q
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1
P :” π không phải là một số hữu tỉ”
Gợi ý Trả lời câu hỏi 2.P sai Gợi ý Trả lời câu hỏi 3 Đúng vì P sai Gợi ý Trả lời câu hỏi 4
“ Tổng hai cạnh của một tam giác nhỏ hơn cạnh thứ ba”
-Cho học sinh ghi nhận kiến thức
Học sinh ghi
Trang 3-Chú ý: Mệnh đề P ⇒ Q chỉ sai khi P đúng và Q
sai,có nghĩa là: Các trường hợp còn lại, MĐ P ⇒
Q sẽ đúng
Vậy, Ta có bảng tóm tắt: ( bảng ở bên)
Ví dụ: “-3<2 ⇒ (-3)2<22 Sai
“2<4 ⇒ 22<42” Đúng
“4=1 ⇒ 3=0” Đúng
-Khẳng định: Định lí toán học là những MĐ đúng
và thường cĩ dạng P⇒Q
-Câu hỏi 1
Hãy phát biểu một định lí đã học ở câp II
-Câu hỏi 2
Hãy xác định P
Hãy xác định Q
-Câu hỏi 3
Hãy phát biểu mệnh đề Q⇒P
-Học sinh nêu định lí chẳng hạn : Nếu tam giác ABC có hai góc bằng nhau thì nó là tam giác cân
-Trả lời câu hỏi 2:
P : “Tam giác ABC có hai góc bằng nhau “
Q : “Tam giác cân”
-Trả lời câu hỏi 3:
Nếu tam giác ABC cân thì nó có hai góc bằng nhau
Họat động 6 SGK
Câu hỏi 1
Hãy phát biểu định lí dưới dạng P⇒Q
Câu hỏi 2
Dùng thuật ngữ điều kiện cần và điều kiện đủ
hãy phát biểu định lí trên
Giáo viên làm mẫu: Phát biểu với thuật ngữ điều
kiện cần
Câu hỏi2: Hãy phát biểu giả thiết và kết luận của
định lí: Các số nguyên có tận cùng là 5 đều chia
hết cho 5
Mục đích: Rèn luyện tính tư duy cho Hs Một MĐ
dạng P⇒Q không nhất thiết phải phát biểu dưới
dạng Nếu P thì Q
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1 Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 600 thì nó là tam giác đều
Kết quả cần đạt
GT : Tam giác ABC có Aˆ =Bˆ = 60 0
KL : Tam giác ABC đều
GT: Các số nguyên có tận cùng là 5 KL: Các số nguyên đó chia hết cho 5
4
Củng cố :
1 Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
2 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của nó
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 4
Tiết2 : MỆNH ĐỀ
I Mục Tiêu Bài Dạy:
1/ V ki n th c ề ế ứ
• Bi t th nào là 1 mđ , m nh đ ph đ nh, mđ ch a bi n, mđ kéo theo.ế ế ề ệ ề ủ ị ề ứ ế ề
• Phân bi t đ c đi u ki n c n, đk đ ệ ượ ề ệ ầ ủ
• Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng tự ạ ộ ệ ư ươ ự
II Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh :
• Giáo Viên : Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở cấp II
o Ví dụ :
Dấu hiệu chia hết cho 3,5,…
Dấu hiệu nhận biết tam giác cân, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật…
Định nghĩa một số là số nguyên tố để đặt câu hỏi cho học sinh trong quá trình dạy
o Đồ dùng dạy học: Sách Giáo Khoa, Sách bài tập
• Học Sinh : Cần nhớ lại một số kiến thức đã học ở cấp II : các định lý,các dấu hiệu…
IV Tiến trình giờ dạy
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số học sinh
2 Hoạt động trên lớp:
IV Mệnh đề đảo – Hai mệnh đề tương đương
Họat động 7 SGK
Câu hỏi 1
Phát biểu định lí a) dưới dạng P⇒Q
Hãy xác định P và Q
Câu hỏi 2
Phát biểu mệnh đề Q⇒P
Xét tính đúng sai của mệnh đề này
Câu hỏi 3
Làm tương tự với b)
-GV cho học sinh ghi nhận kiến thức
Tổng kết Trong SGK trang 7
-Ví dụ 5 trang 7
-Gọi HS trả lời xem P⇒Q, Q⇒P đúng hay sai
Kết luận gì về tính đúng sai của MĐ P⇔Q
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1P: “Tam giác ABC đều “Q: “Tam giác ABC cân “Gợi ý Trả lời câu hỏi 2Nếu tam giác ABC cân thì tam giác ABC là tam giác đều (Sai)
Gợi ý Trả lời câu hỏi 3 Tương tự
Học sinh ghi kiến thức
V Kí Hiệu ∀ và ∃
Ví dụ 6 SGK trang 7 (GV: Với mọi có nghĩa là tất ca)û
Trang 5Họat động 8 SGK
Câu hỏi 1
Phát biểu thành lời mệnh đề sau
n n
Z
n∈ + >
Câu hỏi 2
Xét tính đúng sai của mệnh đề trên
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1
“ Mọi số nguyên cộng với 1 đều lớn hơn chính nó”
Gợi ý Trả lời câu hỏi 2
Ta có n+1-n=1>0 nên n+1>n(đúng) Hoặc: n+1 là số nguyên liền sau của số nguyên n, nên n+1>n
Ví dụ 7 SGK trang 8
GV: Tồn tại có nghĩa là có một, có ít nhất một
Hoạt động 9 SGK
Câu hỏi 1
Phát biểu thành lời mệnh đề sau
x x
Z
x∈ =
∃ : 2
Câu hỏi 2
Có thể chỉ ra số nguyên đó không ?
GV: Để chứng minh một mệnh đề dạng như trên
đúng ta phải làm gì?
Câu hỏi 3
Xét tính đúng sai của mệnh đề
Kết quả cần đạt “Có ít nhất một số nguyên mà bình phương của nó bằng chính nó”
HS có thể giải phương trình x2=x để tìm nghiệm, nếu không có thể chỉ ra một số chẳng hạn như 0 hoặc 1
Gợi ý Trả lời câu hỏi 3 Mệnh đề đúng
4 Củng cố :
1 Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
2 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của nó
a) ∃ x ∈ Q : x2 -1=0 ; Đúng.MĐ phủ định là ∀x ∈ Q : x2 -1 ≠0
b)∀n ∈N ,n2 > n ; Sai Phủ định là ∃ n ∈N :n2≤ n
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 6
Tiết3: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu Bài Dạy:
1/ V ki n th c ề ế ứ
• C ng c kn mđ kéo theo, đi u ki n c n, đk đ , mđ t ng đ ngủ ố ề ề ệ ầ ủ ươ ươ
• C/m tình đúng sai các mđ ch a ký hi u ứ ệ ∀(v i m i), ớ ọ ∃ (t n t i).ồ ạ
• Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng t ự ạ ộ ệ ư ươ ự
II Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh :
-GV: Câu hỏi hướng dẫn cho học sinh, bảng phụ các câu: Mệnh đề, không phải mệnh đề
-HS : Bài tập trong SGK trang 9
III Tiến trình giờ dạy
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số hs
2 Kiểm tra bài cũ Bài tập số 1 trang 9
a) MĐ ; b) Không là MĐ ; c)Không phải ; d)Phải
3 Bài mới
Bài tập 2 trang 9
Gọi học sinh đứng tại chỗ xét tính đúng sai của mệnh đề và lập mệnh đề phủ định
a) đúng Phủ định là “1794 không chia hết cho 3”
b) Sai Phủ định là “ 2 không phải là một số hữu tỉ c) Đúng Phủ định là “π≥ 3,15”
d) Sai Phủ định là “ − 1 , 25 > 0
Họat động 3: Bài tập 3 trang 9
a) Cho học sinh đứng tại chổ phát biểu
-Nếu a và b chia hết cho c thì a+b chia hết
cho c
-Các số nguyên có tận cùng bằng 0 đều chia
hết cho 5
-Tam giác cân có hai trung tuyến bằng nhau
-Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng
nhau
b);c)
Kết quả cần đạt-Nếu a+b chia hết cho c thì a và b chia hết cho c -Các số chia hết cho 5 đều có tận cùng bằng 0-Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân
-Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
-Gọi HS đứng tại chổ phát biểu
Họat động 4: Bài tập 4
Câu hỏi : Sử dụng khái niệm “điều kiện cần và
đủ” phát biểu các mệnh đề sau:
Kết quả cần đạt
Trang 7a)Một số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9 và ngược lại
b)Một hình bình hành có các đường chéo vuông
góc là một hình thoi và ngược lại
c)Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt
khi và chỉ khi biệt thức của nó dương
a)Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ số của nó chia hết cho 9
b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nó vuông góc nhau
c)Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dương
Họat động 5: Bài tập 5
GV: Gọi học sinh lên bảng
Câu hỏi
Dùng ký hiệu ∀ , ∃ để viết các mệnh đề sau :
a) Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó
b) Có một số cộng với chính nó bằng 0
c) Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0
Gợi ý Trả lời câu hỏi
a) ∀ x ∈ R :x.1=x b) ∃ x ∈ R : x+x=0 c) ∀ x ∈ R : x+(-x)=0
Họat động 6: Bài tập 6
Câu hỏi
Phát biểu thành lời và xét tính đúng sai
a) ∀ x ∈ R :x2 > 0
b) ∃ n ∈ N :n2 = n
c) ∀ n ∈ N :n≤ 2n
d) ∃ x ∈ R : x < 1/x
-Trả lời câu hỏi a) Bình phương của mọi số thực đều dương (S)
b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nó lại bằng chính nó (Đ) n=0
c) Mọi số tự nhiên n đều không vượt quá
2 lần nó (Đ) d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó (Đ) x=1/2
Họat động 7: Bài tập 7
Câu hỏi 1
Lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai
của mỗi mệnh đề sau
a) ∀ n ∈ N : n chia hết cho n
b) ∃ x ∈ Q : x2 = 2
c) ∀ x ∈ R :x < x+1
d) ∃ x ∈ R :3x=x2 +1
Gợi ý Trả lời câu hỏi
a) ∃n ∈ N :n không chia hết cho n (Đ) số 0
b) ∀x ∈ Q : x2≠ 2 (Đ) c) ∃x ∈ R : x ≥ x+1 (S) d) ∀x ∈ R : 3x ≠ x2 +1 (S)
vì x2-3x+1 = 0 có nghiệm
3.Củng cố: Khái niệm mệnh đề, mệnh đề đảo, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương Các
thuật ngữ:” điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, Các lượng từ ∃,∀”
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 8
Tiết 4: TẬP HỢP
I Mục Tiêu Bài Dạy:
II Chuẩn Bị Của Giáo Viên Và Học Sinh :
o Giáo Viên : Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở cấp II về tập hợp để đặt câu hỏi cho học sinh trong quá trình dạy.Sách giáo khoa,
o Học Sinh : Chuẩn bị các khái niệm ban đầu về tập hợp đã học ở lớp 6 Sách giáo khoa lớp 10
IV Tiến trình giờ dạy
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số hs
2 Hoạt động trên lớp:
I Khái Niệm Tập Hợp
1 Tập Hợp Và Phần Tử
Họat động1 Nêu ví dụ về tập hợp
Câu hỏi
Hãy điền các ký hiệu ∈ và ∉ vào những chỗ
trống sau :
5…Z; 5… Q ; 2… Q
o GV: Tập Hợp ( còn gọi là tập) là một khái
niệm cơ bản của tóan học
Để chỉ a là một phần tử của tập hợp A , ta viết
HS ghi nhận kiến thức
2 Cách xác định tập hợp
Họat động 2 Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp các ước nguyên dương của 30
Câu hỏi 1
Một số a là ước của 30 nghĩa là nó thỏa mãn điều
kiện gì ?
Câu hỏi 2
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1
A phải thỏa mãn tính chất 30 a Gợi ý Trả lời câu hỏi 2
Trang 9Hãy liệt kê các ước nguyên dương của 30 { 1,2,3,6,15,30}.
Họat động 3
Nội dung câu hỏi trong SGK
Câu hỏi 1
Tìm nghiệm của phương trình 2x2-5x+3=0
Câu hỏi 2
Hãy liệt kê các nghiệm của phương trình
GV : Một tập hợp có thể được xác định bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó
Câu hỏi 3
Ta có thể xác định một tập hợp bằng bao nhiêu
cách ?
Cho hs ghi nhận kiến thức và làm bài tập
Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các
Gợi ý Trả lời A={0;1;2;3;4} ;B={-1;0;1;2;3}
C={0;3;6;9}
3 Tập Hợp Rỗng
Họat động 4
Câu hỏi trong SGK
Câu hỏi 1
Giải pt: x2+x+1=0
Câu hỏi 2 Tập nghiệm có phần tử nào không?
GV: Ta nói tập hợp các nghiệm của pt này là
rỗng
GV: tập hợp rỗng ký hiệu là Þ là tập hợp không
chứa phần tử nào
Cho học sinh ghi nhận kiến thức SGK
Kết quả cần đạt Phương trình trên vô nghiệmGợi ý Trả lời câu hỏi 2
Học sinh ghi nhận kiến thức
II Tập Hợp Con
Họat động 5
Biểu đồ minh họa trong hình nói gì về quan hệ giữa tập hợp các
số nguyên Z và tập hợp số hữu tỉ ? có thể nói mỗi số nguyên là một số
hữu tỉ hay không ?
GV: Cho học sinh ghi nhận kiến thức :
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1Có
Gợi ý Trả lời câu hỏi 2Chưa chắc
Gợi ý Trả lời câu hỏi 3 Số nguyên là số hữu tỉHọc sinh ghi và làm bài tập tắc nghiệm đúng hay sai
1) Cho A⊂B khi đó
ZQ
Trang 10B thì ta nói A là một tập hợp con của B và viết
A⊂B hay B⊃A( đọc là A chứa trong B hay là B
chứa A)
Vậy A ⊂ B ⇔ ∀ x (x ∈A ⇒ x∈ B)
a) ∀ x ∈A ⇒ x∉ B (s) b) ∀ x ∈B ⇒ x∈A (s) c) ∀ x ∈A ⇒ x∈B (đ) d)
2) Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau
A={a,b} B={0,1,2}
Nếu A không phải là một tập con của B, A ⊄ B
Tính chất
a) A ⊂ A với mọi tập hợp A
b) Nếu A ⊂ B và B⊂ C thì A⊂ C
c) Þ ⊂ A với mọi tập A
III Tập Hợp Bằng Nhau
Họat động 6
Xét hai tập hợp
A= {n ∈ N / n là bội của 4 và 6 } ; B= { n ∈ N / n là bội của 12}
Hãy liểm tra các kết luận sau :
Câu hỏi 1
Một số chia hết cho 3 và cho 4 thì ntn?
Vậy theo tính chất mỗi phần tử của A thì n có
chia hết cho 3 ,4 không ?
Câu hỏi 2
Vậy A ⊂ B ? và B ⊂ A ?
GV : cho hs ghi nhận kiến thức
Khi A ⊂ B và B ⊂ A ta nói tập hợp A bằng tập
hợp B và viết là A=B
Vậy A=B ⇔ ∀x ( x∈A x∈B)
Cho hai tập hợp
A={x∈R | x2-3x+2=0}
B={1;2}
Hai tập hợp A và B có bằng nhau không
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1 Chia hết cho 12
Vì n 6 nên n 3 và n 4 nên n 12
Gợi ý Trả lời câu hỏi 2
A ⊂ B và B ⊂ A Học sinh ghi nhận kiến thức và làm bài tập
Gợi ý Trả lời bài tập A={1;2}
Vậy A=B
3 Củng cố:
Bài tập:
Câu1 Trong các tập hợp sau tập nào là tập rỗng
A M = ∈{x N x| <1} B.N = ∈{x R x| + =3 0} C.P= ∈{n N| 2n=3} D.Q= −{( 1) |n n N∈ }
Câu2 Cho M ={3k−1|k Z∈ − < ≤, 3 k 1}và N = ∈{x Z | 2x2− − =3x 2 0}
Hãy liệt kê các phần tử của M và N
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 11
Tiết 5-6: CÁC PHÉP TOÁN VỀ TẬP HỢP
I Mục tiêu bài dạy:
o Học Sinh : Chuẩn bị các khái niệm ban đầu về tập hợp đã học ở lớp 6 Sách giáo khoa lớp 10
III.Tiến trình giờ dạy:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ: -Có mấy cách cho tập hợp? Cho vd,ï Tìm tất cả các tập con của tập hợp
A={0,1,2}
3 Bài mới
I.Giao của hai tập hợp
HĐ 1 SGK:Cho A={n∈N | n là ước của 12 } ; B={ n∈N | n là ước của 18 }
a) Liệt kê các phần tử của A và Bb) Liệt kê các phần tử của tập hợp C các ước chung của 12 và 18
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 12Câu hỏi 1:Liệt kê các phần tử của A và B
Các phần tử của tập hợp C có thuộc A?
Các phần tử của tập hợp C có thuộc B?
GV: Cho HS ghi nhận kiến thức
Tập hợp các phần tử gồm các phần tử vừa thuộc A
vừa thuộc B được gọi là giao của A và B
A x B
C={1,2,3,6}
-Trả lời câu hỏi 4Có
Có Học sinh ghi kiến thức và vẽ hình làm bài tập sau:
I Cho A= {1,2,3};B={3,4,7,8} Tìm A B
II Hợp của hai tập hợp
Họat động 2
Giả sử A,B lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi Toán , giỏi Văn của lớp 10A Biết
A={An,Minh,Trang,Bảo,Tuyết ,Hồng ,Lê}
B={Trang, Cường ,An ,Dung ,Hồng ,Tuyết ,Lê }
Gọi C là đội tuyển thi học sinh giỏi của lớp gồm các bạn giỏi Toán hoặc giỏi Văn Hãy xác định tập hợp C
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1
Hãy chọn bạn nào giỏi Toán không giỏi văn
-Trả lời câu hỏi 1Minh , Bảo Câu hỏi 2
Hãy chọn bạn nào giỏi Văn không giỏi Toán
Câu hỏi 3
Hãy chọn Bạn nào Giỏi cả Văn và Toán
Câu hỏi 4
Xác định tập hợp C
Gợi ý : Tập hợp C gồm các phần tử trên
GV: cho hs ghi kiến thức
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A hoặc thuộc B
được gọi là hợp của A và B
A x B
A
x
-Trả lời câu hỏi 2Cường, Dung-Trả lời câu hỏi 3
An, Trang , Tuyết ,Hồng ,Lê-Trả lời câu hỏi 4
C={Minh,Bảo,An,Trang,Tuyết,Hồng,Lê, Cường, Dung}
Học sinh ghi nhận kiến thức
Cho A={0,2,3};B={2,3,5}.Tìm A B=? U
III Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Họat động 3
Giả sử tập hợp A các học sinh giỏi của lớp 10A là
A ={ An,Minh,Bảo,Cường,Vinh,Hoa, Lan, Tuệ, Quý }
Trang 13Tập hợp B các học sinh của tổ 1 lớp 10A là
B ={ An, Hùng, Tuấn,Vinh, Lê, Tâm, Tuệ, Quý }
Xác định tập hợp C gồm các học sinh giỏi của lớp 10A không thuộc tổ 1
Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh
Câu hỏi 1
Hãy xác định tập C
Gợi ý nhìn hình
GV cho hs ghi nhận kiến thức
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc về A nhưng
không thuộc về B gọi là hiệu của A và B
A x
I.Mục tiêu bài học:
1.Về kiến thức: Củng cố,khắc sâu các phép tốn trên tập hợp
2.Về kĩ năng:
-Biết lấy giao, hợp, hiệu và phần bù của hai tập hợp
-Biết giải một số bài tốn đơn giản về số lượng phần tử của tập hợp
3.Tư duy, thái độ: Cản thận ,chính xác
Thấy được tính thực tiễn của tốn học
II.Tiến trình tiết luyện tập
1.Ổ định lớp
2.Kiểm tra bài cũ (Lồng vào trong tiết luyện tập)
3.Bài mới
HĐ 1:Sửa bài tập 1
-Đọc đề, ghi tĩm tắt đề bài lên bảng
-KTBC về định nghĩa các phép tốn HS
-Cho HĐ nhĩm theo 4 nhĩm, mỗi nhĩm một ý
nhỏ (ra yêu cầu đối với hoạt động nhĩm)
-Gọi đại diện nhĩm trình bày(lấy thành viên bất
kì)
-Cho lớp nhận xét,sửa sai; GV sửa sai cho học
sinh,ghi nhận kết quả của mỗi nhĩm
-Nghiên cứu đề bài-Tái hiện kiến thức, trả lời giáo viên theo yêu cầu-Các nhĩm thảo luận, làm việc hiệu quả, mọi người trong nhĩm đều phải làm việc
-Đại diện nhĩm trình bày kết quả-Lớp nhận xét, theo dõi để hiểu bài-Kết quả: a={C;O;H;I;T;N;E}, B={C;O;N;G;M;A;I;S;T;Y;E;K},
Trang 14Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh
-Đọc đề, ghi tóm tắt bài toán lên bảng:
BT3: Lớp 10A:45 HS có:15 HL giỏi
20 HK tốt
10 HL giỏi,HK tốt
Khen thưởng:HL giỏi hoặc HK tốt
a)? bạn được khen thưởng
b)? bạn chưa có HL giỏi và HK tốt
-Hỏi: Đây là bài toán thuộc dạng gì?
-HD: +Gọi A,G,T lần lượt là tập hợp tất cả các HS
lớp 10A,HL giỏi,HK tốt
-Hỏi:Những bạn được khen thưởng thuộc tập hợp
nào?
+Vẽ sơ đồ Ven cho HS nhận xét về số lượng
phần tử của G∩T,G∪T
-Bao nhiêu bạn chưa có HL giỏi và HK tốt?
-NX:Gọi số lượng phần tử của tập hợp A là A
thì ta luôn có: A ∪ = B A + B − ∩ A B
-Nghiên cứu đề bài,nhớ lại bài làm ở nhà
-Tìm số lượng phần tử của tập hợp -Chú ý lên bảng,tìm lời giải
-Thuộc tập hợp G∪T
-Quan sát sơ đồ nhận xét: G∩T có 10 bạn, G∪
T gồm có:15+20-10=25 (bạn)
- HS:đó là các bạn không được khen thưởng: 45-25=20 (bạn)
HĐ 4:Sửa bài tập 4
-Bài tập dành cho HS yếu
-GV vẽ sơ đồ Ven tập hợp A
-Gọi HS đứng tại chổ trả lời
-Nghiên cứu đề bài -Chú ý lên bảng -Trả lời theo yêu cầu GV,củng cố kiến thức
4.Củng cố toàn bài,ra bài tập về nhà
-Luyện tập các phép toán trên tập hợp
-Làm các bài tập trong sách bài tập
-Đọc bài: Các tập hợp số
V Rót kinh nghiÖm sau tiªt d¹y
Trang 15
Tiết 7: CÁC TẬP HỢP SỐ
I Mục tiêu bài dạy: Giúp HS nắm được:
1/ V ki n th c ề ế ứ
-Các phép toán : Hợp , giao ,hiệu của hai phần tập hợp , phần bù của tập hợp con trong tập hợp số
2/ V k n ng ề ỹ ă
-Vận dụng các phép toán để giải các bài tập về tập hợp số
-Học sinh nắm được khái niệm và tính chất về các phép toán trên tập hợp và vận dụng
vào tập hợp số
o Giáo Viên : GA, SGK, các ví dụ
o Học Sinh : Bài cũ, đọc trước bài mới
III.Tiến trình giờ dạy
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số HS
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 16Câu hỏi 1:Mọi phần tử của N* có là phần tử của
N hay không ?
Câu hỏi 2:Mọi phần tử của N có là phần tử của
N * hay không ?
Câu hỏi 3:Mọi phần tử của A={0,5,10} có là
phần tử của N hay không ?
Câu hỏi 4:Mọi phần tử của A có là phần tử của
Các số -1, -2 , -3 , là các số nguyên âm
Vậy Z gồm các số tự nhiên và các số nguyên âm
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q
Số hữu tỉ biểu diễn được dưới dạng một phân số b a ,trong đó a,b ∈ Z , b ≠ 0
Hai phân số
biểu diễn cùng một số hữu tỉ khi và chỉ khi ad=bc
Số hữu tỉ cũng biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1 5 2,5
2= ; 5 =0,41(6)
12
4 Tập hợp các số thực R
Tập hợp các số thực gồm các số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn Các số thập phân vô hạn không tuàn hoàn gọi là số vô tỉ
Ví dụ 2 α = 0,10110110 (số chữ số 1 sau mỗi chữ số 0 tăng dần ) là một số vô tỉ
Tập hợp các số thực gồm các số hữu tỉ và số vô tỉ
Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngược lại
II.CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R
Trong Toán học ta thường gặp những tập hợp con sau đây của tập hợp các số thực R
Trang 17Nửa khoảng
[a;b)={ x ∈ R | a ≤ x < b}
(a;b]={x ∈ R | a< x ≤ b}
[a;+∞ )={ ∈R | a≤ x}
(-∞ ;b]={ ∈ R| x ≤ b }
4.Củng cố :
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
a) [-3;1) ∪ ( 0;4 ]=? ; b)( 0; 2] ∪ [-1;1); c)(-2;15) ∪ (3;+∞)
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Tiết 8: SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ
I Mục tiêu bài dạy: Giúp HS nắm được:
1/ V ki n th c ề ế ứ
Học sinh nắm được Số gần đúng , sai tuyệt đối và cách đánh giá số thông qua độ lệch d , chữ số đáng tin và cách viết khoa học của một số
2/ V k n ng ề ỹ ă
Biết cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
3/ V t duy ề ư
• Nh , hi u, v n d ng.ớ ể ậ ụ
4/ V thái đ : ề ộ
• C n th n, chính xác.ẩ ậ
• Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng t ự ạ ộ ệ ư ươ ự
II Chu n b ẩ ị
o Giáo Viên : GA, SGK, các ví dụ
o Học Sinh : Bài cũ, đọc trước bài mới
III.Tiến trình giờ dạy:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Tìm giao và vẽ trên trục số
a) (-12;3] ∩ [-1;4]=? ; b)(-∞;2] ∩ [-2;+ ∞)=?
3.Bài mới
I.Số gần đúng
Ví dụ 1:Khi tính diện tích của hình tròn bán kính r = 2cm theo công thức S =πr2
( hình 12) , Nam lấy π=3,1 và được kết quả
S=3,14 4 =12,4 (cm2 ) Minh lấy π=3,14 và được kết quả
S =3,14 4 =12,56 (cm2)
a
b
Trang 18Vì π=3,141592653 là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn , nên ta chỉ viết được gần đúng kết quả phép tính πr2 bằng một thập phân hữu hạn
Câu hỏi 1:Đường xích đạo của Trái Đất là gì ?
Em có biết gì về bán kính của nó? Số liệu trên
là số gần đúng hay số đúng?
Câu hỏi 2 :Khoảng cách từ Mặt Trăng đến Trái
Đất là bao nhiêu? Số liệu trên là số gần đúng
hay số đúng?
Câu hỏi 3:Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái
Đất là ?Số đúng phải không ?
-Đường xích đạo là đường tròn lớn vuông góc với trục của Trái Đất.Ở lớp 9 có nói bán kính đường tròn lớn khoảng 6400km Số liệu trên là số gần đúng
-Trả lời câu hỏi 2.Kết quả:
384400kmsố gần đúng -Trả lời câu hỏi 3
148 600 000 kmKhông (số gần đúng)
GV giảng:Để đo các đại lượng như bán kính đường xích đạo Trái Đất , khoảng cách từ Trái Đất đến các vì sao, người ta phải dùng các phương pháp và các dụng cụ đo đặc biệt.Kết quả của phép đo phụ thuộc vào phương pháp đo và dụng cụ được sử dụng, vì thế chỉ là những số gần đúng.Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng
Câu hỏi1:Hãy kể một vài con số trong thực tế
mà nó là số gần đúng
Câu hỏi 2:Có thể đo chính xác đường chéo
hình vuông cạnh là 1 bằng thước được không?
-Trả lời câu hỏi 1+Dân số Việt Nam năm 2005 khoảng 82 triệu người
+Số người chết do tai nạn giao thông năm 2005 khoảng 12 nghìn người
-Trả lời câu hỏi 2Không, vì số đó là 2 1,41 ≈ II.Sai số tuyệt đối
1.Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Ví dụ 2:Ta hãy xem trong hai kết quả tính diện tích hình tròn ( r=2 cm ) của Nam ( S=3,1
4 =12,4 ) và Minh ( S=3,14 4 =12,56 ) ,kết quả nào chính xác hơn
Ta thấy 3,1 < 3,14 < π , do đó
3,1 4 < 3,14 4 < π 4Hay 12,4 < 12,56 < S =π.4
Như vậy , kết quả của Minh gần với kết quả đúng hơn , hay chính xác hơn
Từ bất đẳng thức trên suy ra
4 , 12 56
,
Ta nói kết quả của Minh có sai số tuyệt đối nhỏ hơn Nam
Câu hỏi 1:Dựa vào ví dụ trên em hãy cho
biết:Để so sánh xem kết quả nào chính xác hơn
ta còn phải làm những gì ?
Câu hỏi 2:Hãy viết biểu thức về mối quan hệ
của hai số S’ và S’’ trong đó S; gần số đúng S
hơn
- Trả lời câu hỏi 1
Ta tính khoảng cách từ các kết quả đó đến số đúng trên trục số rồi xem số nào gần số đúng hơn
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
' ' S S S
S− < −
Trang 19GV: cho hs ghi kiến thức
Nếu a là số gần đúng của a thì ∆a =a−a
được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a
Học Sinh ghi
2.Độ chính xác của một số gần đúng
Ví dụ 3:Có thể xác định được sai số tuyệt đối của các kết quả tính diện tích hình tròn của Nam và Minh dưới dạng số thập phân không ?
Vì ta không viết được giá trị đúng của S = π 4 dưới dạng một số thập phân hữu hạn nên không thể tính được các sai số tuyệt đối đó Tuy nhiên ta có thể ước lượng chúng , thật vậy
3,1 < 3,14 < π < 3,15
Do đó 12,4 < 12,56 < S < 12,6
Từ đó suy ra S− 12 , 56 < 12 , 6 − 12 , 56 = 0 , 04
2 , 0 4 , 12 6 , 12 4
-HĐ 2 SGK:Tính đường chéo của một hình
vuông có cạnh bằng 3cm và xác định độ chính
xác của kết quả tìm được.Cho biết
Câu hỏi 1:Để tính đường chéo của hình vuông ,
ta dựa vào định lý nào ?
Câu hỏi 2:Hãy tính đường chéo đó bởi một số
đúng
Câu hỏi 3:Với 2 = 1 , 4142135.Hãy tính c với
độ chính xác tương ứng
GV: cho lớp đọc chú ý SGK trang 21
-Trả lời câu hỏi 1:
Định lý Pytago -Trả lời câu hỏi 2:
c= 3 2-Trả lời câu hỏi 3:
c=3.1,4142135 = 3,42426405-Thực hiện nhiệm vụ
III.Quy tròn số gần đúng
1 Ôn tập quy tắc làm tròn số
Câu hỏi 1
Hãy nhắc lại quy tắc làm tròn số đã học ở
lớp 7
Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta
thay nó và các số bên phải nó bởi số 0
Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc
bằng 5 thì ta cũng làm như trên nhưng cộng
thêm 1 vào chữ số hàng quy tròn
Câu hỏi 2
Hãy nêu một ví dụ
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta thay nó và các số bên phải nó bởi số 0 Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cũng làm như trên nhưng cộng thêm 1 vào chữ số hàng quy tròn
Gợi ý Trả lời câu hỏi 2X=2841675 làm tròn hàng nghìn là 2842000
2 Cách viết số qui tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác d cho trước
Ví dụ 4, 5 SGK
HĐ 3 SGK:Hãy viết số quy tròn của số gần
đúng sau : a)374529 ± 200 ;b) 4,1356 ±
0,001
-Câu hỏi 1:Độ chính xác của số 374529 bằng
Trang 20-Câu hỏi 2:Độ chính xác đến hàng bao nhiêu?
-Câu hỏi 3:Vậy, ta phải qui tròn đến hàng gì
trong số gần đúng a
-Câu hỏi 4:Hãy làm tròn số trên
-Yêu cầu HS làm câu b) tương tự
-Hàng trăm
-Làm tròn đến hàng nghìn
-Số làm tròn: 375000 -Số làm tròn: 4,14
4 Củng cố:
a)Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng
b)Nếu a là số gần đúng của a thì ∆a=a−a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a
c) Số qui tròn của một số gần đúng với độ chính xác d
5.Dặn Dò: Về nhà làm bài tập, ôn lại các kiến thức chuẩn bị tiết sau luyện tập
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Tiết 9: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu bài học 1.Kiến thức: -Củng cố các phép tốn trên tập hợp số thực -Củng cố,khắc sâu những kiến thức số gần đúng, sai số,độ chính xác của số gần đúng,số quy trịn 2.Kĩ năng -Vận dụng kiến thức để giải bài tập 3/ V thái đề ộ: -C n th n, chính xác.ẩ ậ -Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng t ự ạ ộ ệ ư ươ ự II Chu n b ẩ ị o Giáo Viên : GA, SGK, các ví dụ o Học Sinh : Bài cũ, đọc trước bài mới III.Tiến trình dạy học 1.Ổn định lớp 2.Kiểm tra bài cũ: Hãy viết số quy trịn của số gần đúng a = 3,1356 với độ chính xác d = 0,001 3.Bài mới Hoạt động 1 Tính đường chéo của hình vuơng cĩ cạnh bằng 3 và xác định độ chính xác của kết quả tìm được Cho biết 2 1 4142135= ,
- Phát phiếu học tập cho các nhĩm
- Đại diện các nhĩm trình bày và nhận xét kết
quả
- Gv: Tổng kết đánh giá bài làm của Hs
- Hướng dẫn:
?1 Để tính đường chéo hình vuơng ta áp dụng
cơng thức nào?
?1 Ap dụng Py – Ta – Go
c = 32+32 =3 2 Với 2 1 41= , thì
c = 3 1.41 = 4,23
Ta cĩ: 1 41, < 2 1 415< ,
3
C
Trang 21- Y/c đại diện các nhĩm trình bày và nhận xét.
- Gv: Tổng kết đánh giá bài làm của hs và sửa
chửa nếu cĩ
3 5 1 709975947= ,
3
3 3
- Y/c đại diện các nhĩm trình bày và nhận xét
- Gv: Tổng kết đánh giá bài làm của hs và sửa
- Gv: Tổng kết đánh giá bài làm của
hs và sửa chửa nếu cĩ
π
Ta có: 3,14 < < 3,142
3 14
⇒ ∆ = π −a , < 3 142 3 14, − , =0 002,Vậy sai số tuyệt đối của a
không vượt quá0,002
+ sai số tuyệt đối của b:
Trang 224.Củng cố
-Các phép tốn trên tập hợp các tập con của R và biễu diễn trên trục số
-Sai số tuyệt đối, số quy trịn và độ chính xác của nĩ
5.Dặn dị,ra bài tập về nhà
-Làm bài tập ,chuẩn bị cho tiết sau ơn tập
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
I.Mục tiêu bài dạy:
1.Về kiến thức:
o Mệnh đề Phủ định của một mệnh đề
o Mệnh đề kéo theo Mệnh đề đảo Điều kiện cần, điều kiện đủ
o Mệnh đề tương đương Điều kiện cần và đủ
o Tập hợp con Hợp, giao, hiệu của hai tập hợp
o Khoảng, đoạn, nữa khoảng
o Số gần đúng Sai số, Làm tròn một số gần đúng
2.Những kĩ năng cơ bản
-Nhận biết được điều kiện cần , điều kiện đủ , điều kiện cần và đủ , giả thiết , kết luận trong một định lý Toán học
-Biết sử dụng các ký hiệu,∀, ∃ Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀ và ∃
-Xác định được hợp , giao , hiệu của hai tập hợp đã cho ,đặc biệt khi chúng đó là các khoảng ,đoạn
-Biết quy tròn số gần đúng và viết số gần đúng
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Câu hỏi hướng dẫn cho học sinh
HS : Bài tập trong SGK trang 24,25
IV.Tiến trình giờ dạy
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số hs
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ 1 :Bài 1,3 trang 24
-Xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định A theo tính đúng sai của mệnh đề A
-Thế nào là hai mệnh đề tương đương
Trang 233.Hoạt động trên lớp:
HĐ 2:Bài 2,4 trang 24
-Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời
Câu hỏi 1:Thế nào là mệnh đề đảo của
A ⇒B?
-Nếu A⇒B là MĐ đúng thì MĐ đảo của nó có
đúng không? Cho ví dụ
Câu hỏi 2:Nêu định nghĩa tập hợp con của một
tập hợp.Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ?
-Trả lời câu hỏi: B⇒A -HS: Không
-Trả lời câu hỏi 2
A ⊂ B ⇔∀x (x∈A ⇒ x∈B) A=B ⇔ x (x∈A ⇔ x ∈B)
HĐ 3:Bài 5 trang 24 gọi HS lên bảng
HĐ 4: Bài 6 trang 24
Câu hỏi Nêu các định nghĩa
Viết R dưới dạng một khỏang
Gợi ý Trả lời câu hỏi (a;b) = { ∈R| a< x < b } [ a;b]={ ∈ R| a ≤ x ≤ b } [a;b)={ x ∈ R | a ≤ x < b }( a;b]={x ∈ R | a< x ≤ b }(-∞ ;b]={ ∈ R| x ≤ b }[a; +∞ )={ ∈R | a ≤ x }R=(-∞;+∞)
HĐ 5: Bài 7
Câu hỏi:Thế nào là sai số tuyệt đối của một số
gần đúng ? Thế nào là độ chính xác của một số
gần đúng
-Trả lời câu hỏi: Sai số tuyệt đối của một số gần đúng a là ∆a =a−a Nếu ∆a≤ d thì d là độ chính xác của số gần đúng a
HĐ 6: Bài 8:Cho tứ giác ABCD Xét tính đúng sai của mệnh đề P ⇒ Q với
Câu hỏi 1
a) P:”ABCD là một hình vuông”
Q:”ABCD là một hình bình hành”
b) P: “ABCD là một hình thoi “
Q: “ ABCD là một hình chữ nhật”
Trả lời câu hỏia)P⇒Q Là mệnh đề Đúng
b)P⇒Qlà mệnh đề sai
HĐ 7: Bài 9
Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau :
A là tập hợp các hình tứ giác ; B là tập hợp các hình bình hành ;
C là tập hợp các hình thang ; D là tập hợp các hình chữ nhật ;
E là tập hợp các hình vuông ; G là tập hợp các hình thoi ;
Trang 24Xác định các tập hợp sau
Chiều cao của một ngọn đồi là h = 347,13m ±0,2 m Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13
Gợi ý : Vì độ chính xác đến hàng phần mười nên ta quy tròn 347,13 đến hàng đơn vị Vậy số quy tròn là 347
HĐ 13: Bài 15
Câu hỏi Những quan hệ nào trong các quan hệ
sau là đúng
HĐ 14: Bài 16 Cho các số thực a<b<c<d Chọn phương án đúng
(A) (a;c) ∩ (b;d) = (b;c) ; (B) (a;c) ∩ (b;c) = [b;c); (C) (a;c) ∩ [b;d) = [b;c]
(D) (a;c) ∪ (b;d) = (b;d)
Gợi ý : (A)
HĐ 15: Bài 17.Chọn phương án đúng
Biết P ⇒ Q là mệnh đề đúng, ta có:
(A) P là điều kiện cần để có Q (B) P là điều kiện đủ để có Q
(C) Q là điều kiện cần và đủ để có P (D) Q là điều kiện đủ để có P
Gợi ý : (B)
4 Dặn dò : Xem lại các kiến thức của chương 1
Chuẩn bị kiểm tra
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 25
Ngày 29/09/2009
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
1.Về kiến thức:
Ơân Tập và chính xác hoá các khái niệm cơ bản về hàm số, tập xác định , đồ thị, hàm đồng biến , ngịch biến , hàm số chẵn , hàm số lẻ
2.Những kĩ năng cơ bản
Tìm tập xác định , đồ thị, hàm đồng biến , ngịch biến , hàm số chẵn , hàm số lẻ
3/ V thái đề ộ:
-C n th n, chính xác.ẩ ậ
-Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng t ự ạ ộ ệ ư ươ ự
I Mục tiêu bài dạy:
Ơân Tập và chính xác hoá các khái niệm cơ bản về hàm số, tập xác định , đồ thị, hàm đồng biến , ngịch biến , hàm số chẵn , hàm số lẻ
II Tiến trình giờ dạy:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số hs…
2 Hoạt động trên lớp:
I.
Ơn tập về hàm số
1 Nếu với mỗi giá trị của x thuộc D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực R
thì ta có một hàm số Ta gọi x là biến số, và y là hàm số của x, D được gọi là tập xác định của hàm số
Xem ví dụ 1 Sách giáo khoa:…
Hỏi 1:Trong ví dụ 1 hãy nêu tập xác định của
hàm số
Hỏi 2:Trong ví dụ 1 hãy nêu tập giá trị của hàm
số.Hãy nêu các giá trị tương ứng y của x trong ví
-HS trả lời: D= {1995,1996,,,}
-HS trả lời: T={200,282,,,}
Trang 26dụ 1
-Gọi một HS đưa ra số x và một HS khác đọc y
tương ứng
-Lưu ý: -Biến số phải thuộc D
2 Cách cho hàm số
Hàm số cho bằng bảng
Xem hoạt động 2 SGK
Câu hỏi 1:Hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trên
tại x=2001,2004,1999
Câu hỏi 2:Hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trên
tại x=2005,2007,1991
TL1: f(2001)=375,…
TL2: Không tồn tại vì x khôn thuộc D
Hàm số cho bằng biểu đồ
Hàm số cho bằng công thức
Hãy kể các hàm số đã học ở THCS
Câu hỏi 1:Hãy kể các hàm số đã học ở THCS
Câu hỏi 2:Hãy nêu tập xác định của các hàm số
Các hàm số y= ax+b, y= a, y= a/x là những hàm số cho bởi công thức
Tập xác định của hàm số y= f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa
Ví dụ : tìm tập xác định y= x−3
Biểu thức y= x−3 có nghĩa khi x-3 ≥ 0 tức là x ≥ 3 Vậy D= [3, +∞)
=+
HD học sinh trả lời
Trang 27Câu hỏi 2
Tìm tập xác định của hàm sốy= x+ +1 1−x
Một hàm số có thể được xác định bởi hai, ba … công thức, chẳng hạn:
Tính giá trị của hàm số tại x=-2 và x=5
Tìm tập xác định của hàm số
Gợi ý Trả lời câu hỏi 1-2<0 nên f(-2)= -(-2)2 = -4
tập xác định D=R
3 Đồ thị của hàm số:
Đồ thị hàm số y=f(x) xác định trên D là tập hợp tất cả các điểm M(x,f(x)) trên mặ phẳng toạ độ với mọi x∈D
Ta thường gặp đồ thị của hàm số là một đường Khi đó ta nói y=f(x) là phương trình của đường đó
II Sự biến thiên của hàm số
Nhắc lại cho HS hàm y=ax2 và đồ thị của nĩ, trên cơ sở đĩ rút ra khái niệm tổng quát về hàm số đồng biến (SGK)
-Hãy nêu một hàm số luơn đồng biến trên R
-Hãy nêu một hàm số luơn nghịch biến trên R
-Hãy nêu một hàm số vừa đồng biến, vừa ngịch
-Hàm số y=ax2 hoặc hàm y= x
-HS ghi nhận kiến thức
x x
−
=
−
Trang 28III: Hàm số chẵn, hàm số lẽ
+ Cho HS ghi nhận kiến thức về hàm số chẵn,
hàm số lẽ.
Ví dụ: Xét tính chẳn lẻ các hàm số sau:
a)y=3x2−2 b)y 1
x
= c) y= x Yêu cầu HS xem hình 16 và nhận xét về tính đối
xứng của hai hàm số này trên trục.
Kết luận và cho HS ghi nhận về dạng của đồ
thị hàm số chẳn, lẻ.
+ Ghi nhận kiến thức+ Thực hiện nhiệm vụ dựa trên cơ sở là kiến thức vừa ghi nhận Trình bày kết quả, chỉnh sửa (nếu sai)
+ Ghi nhận kiến thức+ Nghe, hiểu nhiệm vụ Nhận xét được các cặp điểm này đối xứng qua Oy, gốc toạ độ
CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:
+ Hàm số là gì? Hàm số được coi là 1 qui tắc, với mỗi giá trị x thuộc tập xác định đều tương ứng 1 giá trị y duy nhất Hàm số thường được cho bằng công thức y = f(x)
+ Tập xác định của hàm số Nhắc 2 hàm số cơ bản thường gặp: Hàm phân thức và hàm chứa căn
+ Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẽ?
+ Các bài tập luyện tập: 1,2,3,4/SGK
+ BTVN: Làm các bài tập trong sách bài tập
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 29
Tiết 12: LUYỆN TẬP
1.Về kiến thức:
Ơân Tập và chính xác hoá các khái niệm cơ bản về hàm số, tập xác định , đồ thị, hàm đồng biến , ngịch biến , hàm số chẵn , hàm số lẻ
2.Những kĩ năng cơ bản
Tìm tập xác định , đồ thị, hàm đồng biến , ngịch biến , hàm số chẵn , hàm số lẻ
3/ V thái đề ộ:
-C n th n, chính xác.ẩ ậ
-Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng t ự ạ ộ ệ ư ươ ự
I Mục tiêu bài dạy:
Ơân Tập và chính xác hoá các khái niệm cơ bản về hàm số, tập xác định , đồ thị, hàm đồng biến , ngịch biến , hàm số chẵn , hàm số lẻ
II Tiến trình giờ dạy:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số hs
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ 1 :Bài 1,3 trang 24
-Xác định tính đúng sai của mệnh đề phủ định A theo tính đúng sai của mệnh đề A
-Thế nào là hai mệnh đề tương đương
3.Hoạt động trên lớp:
Hs xác định khi nào?
Bài số 2 đã được đưa vào VD
Trang 302 +∞ Bài 2:Tìm TXĐ của các HS sau:
2 2
1
0 1
x x
a.Tìm tập xác định của hàm số
b.Tính giá trị của HS tại x=-2;x=0;x=2
Ta có:
|-3|=|3|
Tương tự:|-f(x)|=|f(x)|
GV hướng dẫn hs làm bài
CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:
+ Hàm số là gì? Hàm số được coi là 1 qui tắc, với mỗi giá trị x thuộc tập xác định đều tương ứng 1 giá trị y duy nhất Hàm số thường được cho bằng công thức y = f(x)
+ Tập xác định của hàm số Nhắc 2 hàm số cơ bản thường gặp: Hàm phân thức và hàm chứa căn
+ Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẽ?
+ Các bài tập luyện tập: 1,2,3,4/SGK
+ BTVN: Làm các bài tập trong sách bài tập
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 31
1/ MỤC TIÊU:
1/ Về kiến thức:
+ Tái hiện và củng cố các tính chất và đồ thị của hàm số bậc nhất, đặc biệt khái niệm hệ số góc của đường thẳng và điều kiện để 2 đường thẳng song song
+ Hiểu cấu tạo và cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất trên từng khoảng mà hàm số
y= ax b+ là một trường hợp riêng
2/ Về kĩ năng:
+ Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng
+ Biết vận dụng các tính chất của hàm số bậc nhất để khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến
thiên của hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là hàm số y ax b= +
3/ V thái đ : ề ộ
-C n th n, chính xác.ẩ ậ
-Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng t ự ạ ộ ệ ư ươ ự
II Chu n b ẩ ị
o Giáo Viên : GA, SGK, các ví dụ
o Học Sinh : Bài cũ, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số hs
2/ Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hàm số y = ax + b là 1 đường thẳng “đi lên” (đi xuống) trong trường hợp nào? Làm thế nào để vẽ đường thẳng y = ax + b?
Câu 2: Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối X , cho biết giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của X
Câu 3: Nhắc lại định lí về tịnh tiến một đồ thị song song các trục tọa độ
3/ Bài mới
• Hoạt động 1: : Nhắc lại hàm số bậc nhất
Trang 32+ Cho hàm số y ax b a= + ( ≠0) Khảo sát và
lập bảng biến thiên của hàm số
+ Cho HS ghi nhận kiến thức và làm ví dụ:
Ví dụ: Vẽ đồ thị hàm số :
• Hoạt động 2: : Hàm số hằng y = b
Yêu cầu HS xem hoạt động 2 trong SGK và
nhận xét về ví dụ
Cho HS ghi nhận kiến thức SGK
Đọc hiểu và trả lời
• Hoạt động 3: : Hàm số hằng y x=
+ y= =x ? Nhận xét dạng của hàm số với
hàm số ở hoạt động 2 Yêu cầu HS vẽ đồ thị
hàm số
hàm số y x= là hàm chẵn hay lẻ Nhận xét
dạng của đồ thị
Mở rộng ra dạng đồ thị hàm số y ax b= +
+ Trả lời đúng ;( 0)
x x x
x x
≥
= − <
thị hàm số trên cơ sở hoạt động 2+ Trình bày kết quả Chỉnh sửa
IV củng cố
Cách vẽ đồ thị hàm số y ax a= ( ≠0)
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
Trang 33
+ Biết vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định được hệ số góc của đường thẳng
+ Biết vẽ đồ thị hàm số trên từng khoảng
3/ V thái đ : ề ộ
-C n th n, chính xác.ẩ ậ
-Tích c c ho t đ ng; rèn luy n t duy khái quát, t ng t ự ạ ộ ệ ư ươ ự
II Chu n b ẩ ị
o Giáo Viên : GA, SGK, các ví dụ
o Học Sinh : Bài cũ, đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số hs
2/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ kết hợp trong quá trình giải bài tập
3/ Bài mới
Ho
ạt động 1: Các bài tập 1,2,3
-Cho 4 học sinh lên bảng 1a) , 1d) , 2a) , 2b) ;
Dưới lớp theo dãy bàn làm 1b), 3b)
-Giáo viên đi kiểm tra
Bài 1: Vẽ đồ thị của các hàm số:
a) y = 2x – 3
Trang 34-Hướng dẫn lớp nhận xét,kết hợp sửa bài của
các em ở dưới theo đúng phần
-Cho điểm học sinh
Hỏi:Em hãy nêu cách để xác định a, b?
-Gọi HS lên bảng làm
-Nhận xét ,chỉnh sửa bài làm của HS
=
= −
Bài 4: Vẽ đồ thị các hàm số:
a) y =
212
x x
y
2
1
-2 O 1 xb) HS tự vẽ
Trang 35IV củng cố:
1.Xác định a, b để đths y = ax +b qua hai điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 3)
2 Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng đa qua A(15 ; -2) và
song song với Ox
3 Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
V Rĩt kinh nghiƯm sau tiªt d¹y
HÀM SỐ BẬC HAI
Tiết 15 1/ MỤC TIÊU:
* Định nghĩa hàm số bậc hai, vẽ đồ thị hàm số bậc hai và sự biến thiên của hàm số bậc hai
2/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
2.1/ Về kiến thức:
+ Hiểu quan hệ giữa đồ thị của hàm số y ax= 2+ +bx c và đồ thị của hàm số y ax= 2
+ Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y ax= 2+ +bx c
2.2/ Về kĩ năng:
+ Khi cho một hàm số bậc hai, biết cách xác định tọa độ đỉnh, phương trình của trục đối xứng + Vẽ thành thạo các Parabol dạng y ax= 2+ +bx c Qua đó suy ra được sự biến thiên và lập được bảng biến thiên của hàm số
+ Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đồ thị của hàm số bậc hai
3/ GỢI Ý PPDH:
+ Chú ý một số yếu tố cơ bản của Parabol: Đỉnh, phương trình trục đối xứng, hướng của bề lõm
4/ TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
4.1/ Oån định lớp và Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Cho biết hướng của bề lõm của Parabol (P): y = ax2 (a # 0)
Câu 2 : Cho biết cách vẽ (P)
4.2/ Bài mới
• Hoạt động 1: Định nghĩa hàm số bậc 2 (GV cho Hs ghi nhận thế nào là một hàm số bậc hai, lưu ý điều kiện a ≠ 0)
Trang 36• Hoạt động 2: Nhắc lại đồ thị hàm số y ax a= 2( ≠0)và trên cơ sở đó đi đến đồ thị hàm số
2 ( 0)
y ax= + +bx c a≠
+ Nhắc lại các đặc điểm của hàm số
2 0
y ax a= ≠ (có thể gọi HS cho nhắc lại)
+ Yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số 1 2
−∆
= vậy I(x,y)thuộc đồ thị hàm số
2 ( 0)
y ax= + +bx c a≠
Giài thích để HS hiểu điểm I đối với đồ thị hàm
số y ax= 2+ +bx c a( ≠0)đóng vai trò như đỉnh
O(0,0) cùa Parabol y ax a= 2( ≠0)
+ Cho HS ghi nhận kiến thức về đồ thị hàm số
2 ( 0)
y ax= + +bx c a≠ (SGK).(là một Parabol)
+ Lên bảng vẽ đồ thị, chỉnh sửa
HS nghe hiểu vấn đề
• Hoạt động 3:Cách vẽ đồ thị hàm số y ax= 2+ +bx c a( ≠0)
Cho HS ghi nhận kiến thức về các bước vẽ đồ thị
hàm số y ax= 2+ +bx c a( ≠0)
Cho ví dụ minh hoạ: Vẽ đồ thị hàm số:
2 3 2
y x= − +x (GV thực hiện)
Vẽ đồ thị hàm số:y= −2x2+ +x 3 (HS tự làm)
HS ghi nhận kiến thức
HS chú ý cùng theo giỏi quá trình làm bài
+ Trình bày kết quả Chỉnh sửa
• Hoạt động 4:Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
HS dựa trên cơ sở 2 ví dụ vừa làm và nhận xét
về sự biến thiên của đồ thị hàm số
2 ( 0)
y ax= + +bx c a≠
Cho HS ghi nhận kiến thức SGK-46
Ví dụ luyện tập:Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số y= − + −x2 x 1
+ Nghe, hiểu nhiệm vụ Trình bày kết quả về sự biến thiên của hàm số bậc hai Chỉnh sửa (nếu sai)
+ Ghi nhận kiến thức
HS nghe hiểu nhiệm vụ và thực hiện chương trình
5/ CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:
+ Với hàm số y ax= 2+ +bx c a( ≠0) (P):
Trang 37• Tọa độ đỉnh của (P)?
• Hướng của bề lõm của (P)? Suy ra sự biến thiên?
• Trục đối xứng của (P)?
• Vẽ (P)?
+ Làm các bài tập: SGK và SBT
+ Làm trước các bài trong phần ôn tập chương
LUYỆN TẬP TIẾT 16 I.Mục tiêu bài dạy
1.Kiến thức:
-Củng cố các kiến thức của hàm số bậc hai
2.Kĩ năng:
-Thành thạo vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên hàm số bậc hai
-Biết xác định parabol khi parabol cĩ các yếu tố cho trước
-Biết xác định các điểm đặc biệt của parabol: đỉnh; giao điểm với trục hồnh, trục tung
3.Tư duy, thái độ
-Tích cực trong tiết luyện tập
Xác định tọa độ đỉnh và giao điểm với các trục tung, trục hồnh của mỗi parabol
-KTBC: Gọi HS nêu tọa độ đỉnh của parabol y =
ax2 + bx + c ? Xác định giao điểm với các trục
tọa độ như thế nào?
-Gọi 3 HS lên bảng làm nhanh 3 câu nhỏ
-Hướng dẫn lớp nhận xét, sửa sai.Cho điểm học
sinh
-Củng cố: Hồnh độ giao điểm của parabol với
trục hồnh là nghiệm của phương trình:
Lập bảng biến thiên và vẻ đồ thị của các hàm số
-Gọi 3 HS lên bảng làm 3 câu b), c), e) Dưới lớp
làm 2 câu d) f) theo hai dãy bàn
-Giáo viên đi kiểm tra việc làm bài của học sinh
-Điều khiển lớp nhận xét bài của các em trên
bảng, cho điểm học sinh
Trang 38+Kĩ năng đọc đồ thị cho học sinh
HĐ 3: Bài tập 3
Xác định parabol y = ax2 + bx + 2, biết parabol đĩ:
-Cho HS hoạt động theo nhĩm Mỗi nhĩm một
câu nhỏ
-Gọi đại diện trình bày
-Lớp nhận xét, cho điểm học sinh
-Củng cố:Rút ra các điểm kiến thức cơ bản cho
học sinh
-Cả lớp thực hiện nhiệm vụ-Đại diện nhĩm trình bày-HS nhận xét
-Rút ra kiến thức cơ bản của parabol
HĐ 4: Củng cố, dặn dị
-Làm các bài tập trong phần ơn tập chương II
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG 2
Vẽ đồ thị, xét và lập được bảng biến thiên của hàm số y ax b= +
Vẽ được đồ thị hàm số y ax= 2+ +bx c a( ≠0), từ đó lập được bảng biến thiên của hàm
số cũng như nêu được tính chất của hàm số
3/ GỢI Ý PPDH:
* Giáo viên cho học sinh làm bài tập ở nhà, trên lớp chủ yếu hướng dẫn và chỉnh sửa Đặt các câu hỏi mang tính gợi ý, lưu ý những vấn đề học sinh thường mắc phải
4/ TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
4.1/ Oån định lớp và Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ kết hợp trong quá trình giải bài tập
4.2/ Bài mới
Hoạt động:
Nhắc lại cách tìm tập xác định hàm số
Cách vẽ đồ thị hàm số đã học
Các dạng bài toán ứng dụng
Bài 8/SGK
Gọi HS lên bảng
GV chỉnh sửa và đánh giá kết quả
Bài 9/SGK
Gọi HS lên bảng
GV chỉnh sửa và đánh giá kết quả
HS nhớ lại kiến thức đã học và làm bài tập ôn tập
HS nghe hiểu và thực hiện nhiệm vụ
Trang 39Bài 10/SGK
Gọi HS lên bảng
GV chỉnh sửa và đánh giá kết quả
Bài 11/SGK
Gọi HS lên bảng
GV chỉnh sửa và đánh giá kết quả
DẶN DỊ
-Về nhà ơn tập các kiến thức trọng tâm
-Luyện tập thêm các bài tập ở trong sách bài tập
Trang 40KIỂM TRA 1 TIẾT
Tiết 18
ĐỀ BÀI I.Trắc nghiệm khách quan
Đánh dấu X vào câu trả lời đúng
+∞÷
(C) D =
3
; 2
(A) Đồng biến trên khoảng ( −∞ − ; 1 ) ;
(B) Đồng biến trên khoảng ( 1; +∞ ) ;
(C) Đồng biến trên khoảng 1
; 2
Câu 1.Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = – 2x + 3
Câu 2 Cho hàm số: y = f(x) = 2x-2 khi x 2
b)Vẽ đồ thị của hàm số trên
Câu 3 Cho hàm số : y = f(x) = x2-3x+2
Hãy lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đĩ
Câu 4 Xác định hàm số bậc hai: y = 2x2+bx+c
Biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là: I(-1;-2)