Vì chuùng em veä sinh tröôøng lôùp haèng ngaøy neân Vì chuùng em veä sinh tröôøng lôùp haèng ngaøy neân tröôøng em luoân xanh, saïch vaø ñeïp.. tröôøng em luoân xanh, saïch vaø ñeïp.[r]
Trang 2Caâu 1 Caâu
2
Caâu
Trang 3Quan hệ từ là gì ? Nêu ví dụ.
Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
Ví dụ: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,
Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
Ví dụ: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,
10 9876543210
Trang 4Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong các câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan hệ gì?
Nếu chúng em tích cực hoạt động trong tiết
học thì tiết học sẽ sinh động.
Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên
trường em luôn xanh, sạch và đẹp.
Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong các câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan hệ gì?
Nếu chúng em tích cực hoạt động trong tiết học thì tiết học sẽ sinh động.
Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn xanh, sạch và đẹp.
Các cặp quan hệ từ trong các câu trên là:
Nếu thì biểu thị quan hệ giả thuyết – kết quả, điều kiện – kết quả
Vì nên biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả
Các cặp quan hệ từ trong các câu trên là:
Nếu thì biểu thị quan hệ giả thuyết – kết quả, điều kiện – kết quả
Vì nên biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả
10 9876543210
Trang 5Hãy nêu các cặp quan hệ từ và biểu thị mối quan hệ của các cặp quan hệ từ mà em vừa nêu.
Hãy nêu các cặp quan hệ từ và biểu thị mối quan hệ của các cặp quan hệ từ mà em vừa nêu.
Vì nên ; do nên ; nhờ mà (biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
Nếu thì ; hễ thì (biểu thị quan hệ giả thuyết – kết quả, điều kiện – kết quả)
Tuy nhưng ; mặc dù nhưng (biểu thị quan hệ tương phản)
Không những mà ; không chỉ mà (biểu thị quan hệ tăng tiến)
Vì nên ; do nên ; nhờ mà (biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
Nếu thì ; hễ thì (biểu thị quan hệ giả thuyết – kết quả, điều kiện – kết quả)
Tuy nhưng ; mặc dù nhưng (biểu thị quan hệ tương phản)
Không những mà ; không chỉ mà (biểu thị quan hệ tăng tiến)
10 9876543210
Trang 6LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 71/- Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Trang 8a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
KHU
SẢN XUẤT KHU BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN
Trang 9Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Trang 10Khu sản xuất là: khu vực làm việc của
Trang 11Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
Trang 12b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
sinh vật
sinh vật
sinh thái
sinh thái
hình thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có Sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Trang 132 Ghép tiếng bảo (có nghĩa ”giữ, chịu trách nhiệm” với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt)
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ.
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ.
Trang 14 Bảo đảm (đảm bảo) : làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm.
mất mát.
Trang 153 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Trang 162
3
4
5
6
N
Á
Ă
T
R
Ư
Ờ N G L
Ờ
Ệ
T
mùa xuân,do Bác Hồ khởi xướng
Vì lợi ích trăm năm trồng người
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào hay chủ trương nào đó….
Trang 17Chân thành cảm ơn Quý thầy cô,
cùng các em học sinh lớp 5E