1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De khao sat chat luong HK I

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 7,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia ®éng tõ trong ngoÆc ë th× hiÖn t¹i hoµn thµnh.. here since last week.[r]

Trang 1

Đề KIểM TRA KHảO SáT CHấT LƯợNG học kỳ I

MÔN TIếNG ANH 6

Đề Lẻ

đIểM Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

Lu ý : Bài làm ở tờ đề thi

I Cho dạnh đúng động từ trong ngoặc ( 2,5 đ’ )

1 Ba televition ( watch )

2 Lan to music ( listen )

3 I soccer ( play )

4 He to school (go )

5 They their homework (do )

II Trả lời câu hỏi ( 2,5 đ’)

1 What’s your name ?

2 How old are you ?

3 Where do you live ?

4 which grade are you in ?

5 What do you do after school ?

III Ghép từ cột A với từ cột B ( 2,5đ)

A B

Come up

Eleven in

Stand 11

No, it isn’t that is

That’s no, it is not

IV.Điền vào chổ trống am , is , are ( 2,5đ)

1 This my teacher

2 He twelve years old

3 We in our living room

4 Hoa a student

5 I Lan

Đề KIểM TRA KHảO SáT CHấT LƯợNG học kỳ I

MÔN TIếNG ANH 6

Đề chẳn

đIểM Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

Lu ý : Bài làm ở tờ đề thi

Trang 2

I Ghép từ cột A với từ cột B ( 2,5đ)

A B

Come up

Seventy in

Stand 70

No, she doesn’t that is

That’s No, she does not

IV.Điền vào chổ trống am , is , are ( 2,5đ)

1 That my teacher

2 He eleven years old

3 They in their living room

4 There two pens

5 I a student

I Cho dạnh đúng động từ trong ngoặc ( 2,5 đ’ )

1 She televition ( watch )

2 Lan to music ( listen )

3 I soccer after school ( play )

4 He to school everyday (go )

5 They the housework (do )

II Trả lời câu hỏi ( 2,5 đ’)

1 What’s your name ?

2 How are you ?

3 Where do you live ?

4 What time do you get up?

5 What do you do after school ?

Đề KIểM TRA KHảO SáT CHấT LƯợNG học kỳ I

MÔN TIếNG ANH 8

Đề 01

đIểM Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

Lu ý : Bài làm ở tờ đề thi

I Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành (2,5đ)

1 I here since last week ( live)

2 My mother for her school for 18 years ( work)

3 We english for 3 years ( stydy )

4 He the motorbike 5 years ago ( buy)

5 How long you english? ( learn)

II Viết lại câu sữ dụng cấu trúc : S + asked + 0 + to- inf (2,5)

1 Please wait for me outside my class

Trang 3

2 Can you give Nga this dictionary.

3 Would you open the door?

4 Can you meet me next day?

5 Can you help Hoa with her english pronunciation?

III Viết một lá th nói về học tập của bạn ( 5đ’) - first semester report / last week - good / history / math / geography - english / poor - teacher / improve english grammar - I’ll / see / teacher’s day

Đề KIểM TRA KHảO SáT CHấT LƯợNG học kỳ I

MÔN TIếNG ANH 8

Đề 02

đIểM Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

Lu ý : Bài làm ở tờ đề thi

I Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành (2,5đ’)

1 She here since last week ( live)

2 I for his company for 20 years ( work)

3 They english for 3 years ( stydy )

4 My father the motorbike 5 years ago ( buy)

5 How long he english? ( learn)

II Hoàn thành câu sữ dụng cấu trúc : not adjective + enough + to- infinitive

1 He is to driver a car ( old)

2 I’m to lift this box (strong)

3 The fire is to boil the water (hot)

4 She is to do the job (experienced )

5 They are to carry everything (big)

III Viết đoạn văn kể lại chuyện chiếc dày bị đánh rơi (5đ’)

- once a poor farmer / Little Pea

- wife died / He / married

- the village / festival

- a fairy / changed / Little Pea’s rag / clothes

- she dropped / shoe /

Trang 4

- the prince / marry / who / owned it

Ngày đăng: 17/04/2021, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w