nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng Câu 17: O 2 được tạo ra trong giai đoạn nào của quang hợp.. Rib ôx ôm Câu 19: Trong pha sáng của quang hợp, nước được phâ[r]
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN SINH HỌC LỚP 11 (Cơ bản)
Thời gian: 45 phút (ĐỀ 2)
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Prôtêin được cấu tạo bởi các đơn phân là
A Axit amin B Axit nuclêic C Glucô D Nuclêôtit
Câu 2: ARN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và gồm 4 loại nuclêôtit là
A A, T, G, X B A, U, G, X C A, T, U, X D A, U,
T, G
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tế bào nhân sơ:
A Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, tế bào chất có các bào quan có màng bao bọc
B Kích thước nhỏ, nhân chưa hoàn chỉnh, tế bào chất chỉ có ribôxôm
C Kích thước lớn, nhân chưa hoàn chỉnh, có các bào quan có màng bao bọc
D Kích thước nhỏ, nhân hoàn chỉnh, có các bào quan có màng bao bọc
Câu 4: Vai trò của Ribôxôm trong tế bào là:
A Điều khiển mọi hoạt động của tế bào B Lắp rắp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào
C Nâng đỡ và bảo vệ tế bào D Tổng hợp prôtêin cho tế bào
Câu 5: Ti thể và lục lạp là:
A Bào quan có 1 lớp màng bao bọc B Bào quan không có màng bao bọc
C Bào có 2 lớp màng bao bọc D Không phải là bào quan
Câu 6: Thành phần chính của màng sinh chất là:
A Phôtpholipit và prôtêin B.Glicôprôtêin và lipit C Phôtpho và lipit D.Prôtêin và lipit
Câu 7: Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ
A nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng
B nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng
C nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng
D nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng
Câu 8: Emzim là chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là:
A Cacbohiđrat B Lipit C Prôtêin D Phôtpolipit
Câu 9: Hô hấp tế bào là:
A quá trình chuyền năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng ATP
B quá trình đồng hóa các chất vô cơ thành chất hữu cơ
C quá trình phân giải các chất vô cơ thành chất vô cơ
D quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời biến đổi CO2 thành cacbohidrat
Câu 10: Hô hấp tế bào được chia thành 3 giai đoạn chính là:
A Thủy phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền electron hô hấp
B Thủy phân, chu trình Canvin, chuỗi chuyền electron hô hấp
C Đường phân, chu trình Canvin, chuỗi chuyền electron hô hấp
D Đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền electron hô hấp
Câu 11: Trong hô hấp tế bào, quá trình đường phân xảy ra ở:
A Màng sinh chất B Chất nền ti thể C Trong bào tương D Màng ngoài ti thể
Câu 12: Trong hô hấp tế bào, chuỗi chuyền electron xảy ra ở:
Trang 2A Màng sinh chất B Màng trong ti thể C Màng ngoài ti thể D Màng tilacôit
Câu 13: Trong quang hợp, pha sáng là giai đoạn:
A phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng B không phụ thuộc vào ánh sáng
C cố định CO2 D xảy ra sau pha tối
Câu 14 Sản phẩm của pha sáng được chuyển qua pha tối là:
A ADP B ATP C NADPH D B và C
Câu 15: Trong quang hợp, pha sáng xảy ra ở
A Chất nền của lục lạp B Màng tilacôit C Màng trong ti thể D Tế bào chất
Câu 16: Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ
A nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng
B nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng
C nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng
D nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng
Câu 17: O2 được tạo ra trong giai đoạn nào của quang hợp
A Pha sáng B Pha tối C Chu trình Canvin D A, B và C
Câu 18: Ở tế bào nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào dưới
đây:
A Ti thể B Lục lạp C Bộ máy Gôngi D Rib ôx ôm
Câu 19: Trong pha sáng của quang hợp, nước được phân li nhờ
A Hấp thụ ánh sáng của diệp lục B Quang phân li nước
C Chuỗi chuyền điện tử D Chu trình Canvin
Câu 20: Hoạt động nào sau đây diễn ra trong pha tối của quang hợp
A Giải phóng O2 B Biến đổi khí CO2 thành
cacbonhidrat
C Giải phóng điện tử từ quang phân li nước D Tổng hợp nhiều ATP
Câu 21: Nguồn năng lươngk cung cấp cho pha tối chủ yếu lấy từ:
A Ánh sáng mặt trời B ATP do quá trình hô hấp cung cấp
C ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang D Tất cả các nguồn năng lượng nói trên
Câu 22: Nhiễm sắc thế có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào
Câu 23: Tự dưỡng là
A Tồng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ B Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
C Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ D Tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
Câu 24: Nguồn nguyên liệu trực tiếp của quá trình hô hấp và lên men là:
A Prôtêin B Photpholipot C Axit nuclêic D Cacbonhidrat
Câu 25: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là
A Thời gian thế hệ B Thời gian sinh trưởng C Thời gian phát triển D Thời gian sinh sản
Câu 26: Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là
tính
Câu 27: Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là:
Trang 3A Tiếp hợp và bằng bào tử B Tiếp hợp và phân đôi C Phân đôi và này chồi D Tiếp hợp và nảy chồi
Câu 28: Mức nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng vi sinh vật là mức nhiệt độ mà ở đó:
A Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng B Vi sinh vật ngừng sinh trưởng
C Vi sinh vật bắt đầu giảm sinh trưởng D Vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất
Câu 29: Vi sinh vật nào nào sau đây trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm pH của
môi trường
A Vi khuẩn lactic B Vi khuẩn lam C Xạ khuẩn D Vi khuẩn lưu huỳnh
Câu 30: Hình thức sống của vi rút là
A Kí sinh không bắt buộc B Hoại sinh C Cộng sinh D Kí sinh bắt buộc
Câu 31: Đặc điểm sinh sản của virut là:
A Sinh sản bằng cách nhân đôi B Sinh sản hữu tính
C Sinh sản bằng bào tử D Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ
Câu 32: Vỏ capxit của virut được cấu tạo bởi
A, Prôtêin B Axit béo C Axit amin D Đisaccarit
Câu 33: Trên lớp vỏ ngoài của virut có yếu tố nào sau đây:
Câu 34: Virut được phát hiện đầu tiên ở:
A Cây cà chua B Cây thuốc lá C Cây khoai tây D Cây đậu Hà Lan
Câu 35: Phag ơ là dạng virut kí sinh ở:
II Lý thuyết Trả lời câu hỏi sau:
Thế nào là bệnh truyền nhiễm? Nêu các phương thức lây truyền của bệnh truyền nhiễm? Liên hệ thực tế nêu cách phòng chống bệnh cúm do virut A/H1N1 gây ra hiện nay?