1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

3 de kiem tra chuong 1 dai so lop 8

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 31,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Thời gian: 45’

TN TL TN TL TN TL +7 hằng đẳng thức

đáng nhớ

1( 4ý) 1đ

(1ý) 0,5đ

1 1đ

2 2,5đ +Phân tích đa thức

thành nhân tử

1( 2 ý ) 1đ

1(1ý) 1đ

(1 ý) 1đ

2 3đ +Nhân, chia đa

thức

1(1ý) 0,5 đ

1 2đ

(1ý) 1đ

1 1đ

3 4,5đ

3 4đ

2 4đ

7 10đ

Kiểm tra môn đại số 8 ( tiết 21).

Thời gian : 45’

Đề số 1:

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1:(1đ) Hãy ghép số và chữ tơng ứng để đợc hai vế của một hằng đẳng thức

a) x ❑2 – y

❑2

1) (x - y ) ( x ❑2 + xy + y

❑2 ) b) (x – 2 )

❑2

2) (x – y ).( x + y) c) x ❑3 – y 3) x ❑3 + 9x ❑2 + 27x +

Trang 2

❑3 27

d) (x + 3 )

❑3

4) (x – 2 ) ( x ❑2 + 2x + 4) 5) x ❑2 – 4x + 4

Câu 2:(2đ) Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

a) Đa thức 2x – 1 – x ❑2 đợc phân tích thành :

A, (x – 1 ) ❑2 B, – (x + 1 ) ❑2 C,– (x – 1 ) ❑2 D, (– x –

1 ) ❑2

b) Rút gọn biểu thức x.(x – y ) + y.(x – y )đợc :

A, x ❑2 + y ❑2 B, x ❑2 – y ❑2 C, y ❑2 – x ❑2

D, – y ❑2 – x ❑2

c) Kết quả của phép chia đa thức : 2x ❑3 y +6x ❑2 y ❑2 – 4xy ❑2 cho đa thức 2xy

là :

A, 2x ❑2 – 4xy + 1 B, x ❑2 – xy + 5 C, x ❑2 +3xy – 2y D, Một kết quả khác

d) Kết quả phân tích đa thức 3x ❑2 - 12x thành nhân tử là

A 3x( x- 4) B 3x(x – 2) ❑2 C 3x( x + 2) (x – 2) D 3( 3x – 2) ( 3x + 2)

II Tự luận (7đ):

Câu 3: ( 1,5đ) : Thực hiện phép tính

a, 4x (5x2 - 2x -1)

b , ( x +3y ) (x2 – 2xy +y )

Câu 4 (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x ❑2 – y ❑2 –2x + 2y

b) x ❑2 – 6x + 5

Câu 5 (2đ):

a) Tìm x biết : x2( x2+ 4) – x2- 4 = 0

b) Thực hiện phép chia: (x3-3x2+5x -6):(x2 – x + 3 )

Câu 6 (1 điểm)

Với giá trị nào của m để đa thức : x4 - 2x3 + 3x2 - 4x + m chia hết cho đa thức : x+2

Câu 7 :(0,5đ) Chứng minh rằng : x ❑2 – 12x + 50 > 0 với mọi x  R

Đáp án đề số 1 môn đại số 8 ( tiết 21).

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Ghép đúng mỗi ý cho 0,25đ

a -> 2 , b -> 5 , c -> 1 , d -> 3

Câu 2: Mỗi ý đúng cho 0,5đ

a) C b) B c) C d) A

II Tự luận (7đ):

Câu 3: (1,5đ)

a, 4x (5x2 - 2x -1)

= 4x.5x2 – 4x.2x -4x.1 0,25

= 20x3 – 8x2 -4x 0,25

b , ( x +3y ) (x2 – 2xy +y )

= x(x2 – 2xy +y ) + 3y(x2 – 2xy +y ) 0,25

=x3 – 2 x2y +xy + 3 x2y – 6xy2 +3y2 0,5

= x3 + x2 y +xy – 6xy2 +3y2 0,25

Câu 4: (2 đ)

Trang 3

a) x ❑2 – y ❑2 –2x + 2y

= (x ❑2 – y ❑2 ) – (2x - 2y)

0,5

= (x + y)( x - y) – 2(x - y) 0,25

= (x - y) (x + y – 2) 0,25

a) x ❑2 – 6x + 5 = x ❑2 – x – 5x+ 5 0,25

= (x ❑2 – x)- (5x- 5) 0,25

= x(x – 1) – 5(x – 1) 0,25 = ( x – 1)(x – 5) 0,25

Câu 5(2 đ)

a) Tìm x biết : x2( x2+ 4) – x2- 4 = 0

Biến đổi về dạng :

(x – 1)( x+1) ( x2+ 4)= 0

Do x2+ 4 > 0 với mọi x nên

(x – 1)( x+1)=0 => x = -1; x = 1.(1đ)

b) (x3-3x2+5x -6): (x2 – x + 3 )

x3 - 3x2 + 5x - 6 x2 – x + 3

x3 – x2 + 3x x – 2 -2 x2 + 2x – 6

-2 x2 + 2x – 6

0 (Mỗi bớc đúng cho 0,5)

Câu 6 (1 đ)

x4 - 2x3 + 3x2 - 4x + m x+2

x4 + 2x3 x3- 4x2+11x – 26

- 4x3 + 3x2 - 4x + m

- 4x3 – 8x2

11x2 - 4x + m 11x2+ 22x 0,5

- 26x + m

- 26x - 52

m+ 52

Để x4 - 2x3 + 3x2 - 4x + m chia hết cho đa thức: x+2 thì m+ 52 = 0  m = - 52 0,5

Câu 7: (0,5 đ)

x ❑2 – 12x + 50 = x ❑2 – 2.x.6 + 36 +14

= x ❑2 – 2.x.6 + 6 2 + 14

= (x – 6)2 +14 0,25

Vì (x – 6)2  0 với mọi x  R nên (x – 6)2 +14  14 > 0 với mọi x  R

hay x ❑2 – 12x + 50 > 0 với mọi x  R 0,25

Kiểm tra môn đại số 8( tiết 21).

Thời gian : 45’

Đề số 2:

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1 (1đ): Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả ở cột phải để đợc một kết quả đúng

a) (x – y ) ( x ❑2 + xy

+ y ❑2 )

1) x ❑2 + 2xy + y ❑2 b) (x +y ) ❑2 2) x ❑3 + 3x ❑2 y + 3xy

c) (x – y ).( x + y) 3) x ❑2 + y ❑2

d) (x + y ) ❑3 4) x ❑2 – y ❑2

5) x ❑3 – y ❑3

Câu (2đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1) 3

2 x ❑2 .( 2x ❑2

2

3 ) bằng :

A, 3x ❑2 – 1 B, 3x ❑4 - x ❑2 C, 3x ❑4 + x ❑2

D, x ❑4 – x ❑2

2) x ❑2 – x = 0 có :

A, x = 0 B, x =1 C,x = 0 ; x = 1 D,x = 0 ; x = –

1

3) 10x ❑3 y ❑4 z ❑2 chia hết cho đa thức :

Trang 4

A, 7x ❑2 y ❑2 z ❑2 B, 5x ❑2 y ❑5 z C, 2x ❑4 y

4) (6x ❑3 – 8x ❑2 – 2x) : ( – 2x ) bằng :

A, 3x ❑2 – 4x – 1 B, – 3x ❑2 – 4x – 1 C, 3x ❑2 – 4x +1

D, – 3x ❑2 + 4x +1

II Tự luận (7đ):

Câu 3: (1,5đ) Thực hiện phép tính

a) ( x 2 -2xy +4 ).(2x y)

b) (x2 + 3x + 2).(x+3)

Câu 4: (2 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) b ❑2 – c ❑2 + b + c

b)( x ❑2 + 9) ❑2 –36x ❑2

Câu 5(2 đ)

a) Tìm x biết : x2( x2+ 4) – x2- 4 = 0

b) Thực hiện phép chia (2x 3 - 5x 2 +9x 14):(x - 2 )

Câu 6 (1 điểm)

Với giá trị nào của a để đa thức 6x ❑3 - 7x ❑2 – x + a chia hết cho đa thức : 2x + 1

Câu 7 :(0,5đ) Chứng minh rằng : – x ❑2 + 10x 30 <0với mọi x  R

Đáp án đề số 2- đại số 8 ( tiết 21).

Thời gian : 45’

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Ghép đúng mỗi ý cho 0,25đ

a -> 5 , b -> 1 , c -> 4 , d -> 2

Câu 2: Mỗi ý đúng cho 0,5đ

1) B 2) C 3) A 4) D

II Tự luận (7đ):

Câu 3: (1,5đ)

a) ( x2 -2xy +4 ).(2x y)

= x2.2x y - 2x y 2x y + 4 2x y

0,25ủ

= 2 x3 y – 2 x2 y2 + 8xy 0,25

b) (x2 + 3x + 2).(x+3)

= x(x2 + 3x + 2) + 3(x2 + 3x + 2) 0,25

= x3 + 3x2 + 2x + 3x2 +9x +6 0,5

= x3 + 6x2 + 11x +6 0,25

Câu 4: (2 đ)

a) b ❑2 – c ❑2 + b + c

= ( b ❑2 – c ❑2 ) + (b + c)

0,5

= (b + c) (b - c)+ (b + c) 0,25

= (b + c)(b – c + 1) 0,25

b)( x ❑2 + 9) ❑2 –36x ❑2

= ( x ❑2 + 9) ❑2 - (6x) ❑2 0, 5

= (x ❑2 + 9 + 6x)( x ❑2 + 9 - 6x) 0,25

=( x+ 3) ❑2 ( x- 3) ❑2 0,25

Câu 5(2 đ)

a) Tìm x biết : x2( x2+ 4) – x2- 4 = 0

Biến đổi về dạng :

(x – 1)( x+1) ( x2+ 4)= 0

Do x2+ 4 > 0 với mọi x nên

(x – 1)( x+1)=0 => x = -1; x = 1.(1đ)

b)(2x3 - 5x2 +9x – 14):(x - 2 ) 2x3 - 5x2 + 9x – 14 x - 2 2x3 - 4x2 2 x2 –x +7

- x2 + 9x – 14

- x2 + 2x 7x – 14 7x – 14

Trang 5

0 Vậy (2x3 - 5x2 +9x – 14):(x - 2 ) = 2 x2 –x +7

(Mỗi bớc đúng cho 0,5

Câu 6 (1 đ)

6x ❑3 - 7x ❑2 – x + a 2x + 1

6x ❑3 - 7x ❑2 3 x2 – 5x +2

- 10x ❑2 – x + a

- 10x ❑2 –5 x 0,5

4x + a

4x + 2

a - 2

Để 6x ❑3 - 7x ❑2 – x + a chia hết cho đa thức : 2x + 1 thì a – 2 = 0  a = 2 0,5

Câu 7: (0,5 đ)

- x ❑2 + 10x 30 = -( x ❑2 - 10x + 30) = - (x- 5) 2 -5 0,25

Vỡ (x – 5)2  0 với mọi x  R  - (x – 5)2  0 với mọi x  R neõn - (x- 5) 2 -5  - 5

<0 với mọi x  R

Kiểm tra môn đại số 8( tiết 21).

Thời gian : 45’

Đề số 3:

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1 (1đ): Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả ở cột phải để đợc một kết quả đúng

a) x ❑3 + 1 1) x ❑2 – 4

b) (x + 1 ) ❑3 2) x ❑3 – 8

c) (x – 2 ).( x + 2) 3) x ❑2 + y ❑2

d) x ❑3 – 6x ❑2 +

12x – 8 4) (x + 1)(x ❑

2 – x + 1) e) (x – 2 ) ( x ❑2 + 2x +

4)

5) x ❑2 + 4x + 4 f) (x + 2) ❑2 6) ( x – 2 ) ❑3

7) x ❑3 + 3x ❑2 +3x + 1 8) ( x – 4) ❑2

Câu (2đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

a,Tính : (-4x)(5x-2y)=?

A –20x2-8xy B 20x2 +8xy C –20x2+8xy D Cả a,b,c đều sai

b, Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là :

A 5xyz B 5 x2y2z C 15xy D 5xy

c, Kết quả của phép tính (2x2 - 32) : (x - 4) là:

A 2(x – 4) B 2 (x + 4) C x + 4 D x – 4

II Tự luận (7đ):

Câu 3: (1,5đ) Thực hiện phép tính:

a) (5x2y – 3xy2+2x).4xy

b) (2a – 1)(a2 – 5 +2a)

Câu 4: (2 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) xy + xz –2y – 2z

b) 25 x ❑2 + 4xy 4y ❑2

Câu 5(2 đ)

a) Tìm x biết : x2( x2+ 4) – x2- 4 = 0

b) Thực hiện phép chia (x 4 + 2 x 3 + 5x 2 +10 x 18) : (x 1)

Câu 6 (1 điểm)

Với giá trị nào của a để đa thức x ❑3 + x ❑2 – x + a chia hết cho đa thức : x + 2 Câu 7 :(0,5đ) Chứng minh rằng : 4 x ❑2 + 4x+ 11 >0 với mọi x  R

Trang 6

Đáp án đề số 3- đại số 8 ( tiết 21)

I Trắc nghiệm (3đ):

Câu 1: Ghép đúng mỗi ý cho 0,25đ

a -> 4 , b -> 7 , c -> 1 , d -> 6 , e -> 2 , f -> 5

Câu 2: Mỗi ý đúng cho 0,5đ

a) C b) D c) B

II Tự luận (7đ):

Câu 3: (1,5đ)

a) (5x 2 y 3xy 2 +2x).4xy

= 5x 2 y 4xy 3 xy 2 4xy + 2x.4xy

0,25

= 20x 3y2 – 12x2y3 + 8x2y

0,25

b) (2a 1)(a 2 5 +2a)

= 2a(a 2 5 +2a) 1 (a 2 5 +2a) 0,25

= 2a 3 – 10a + 4a2 – a2 +5 – 2a 0,5

= 2a 3 + 3a2 – 12a +5 0,25

Câu 4: (2 đ)

a) xy + xz 2y 2z

= ( xy+xz) – (2y-2z) 0,5

= x(y+z) – 2(y+z) 0,25

= (y + z)(x – 2) 0,25

b) 25 x ❑2 + 4xy 4y ❑2 = 25 – (x ❑2 - 4xy + 4y ❑2 ) 0,5

= 5 2 – ( x – 2y)2 0,25

= (5 + x – 2y)(5 – x + 2y) 0,25

Câu 5(2 đ)

a) Tìm x biết : x2( x2+ 4) – x2- 4 = 0

Biến đổi về dạng :

(x – 1)( x+1) ( x2+ 4)= 0

Do x2+ 4 > 0 với mọi x nên

(x – 1)( x+1)=0 => x = -1; x = 1.(1đ)

b)(x4 + 2 x3 + 5x2 +10 x – 18) : (x – 1)

x4 + 2 x3 + 5x2 +10 x – 18 x – 1

x4 - x3 x3+3x2 +8 x + 18

3 x3 + 5x2 +10 x – 18

3 x3 - 3x2 8x2 +10 x – 18 8x2 - 8 x 0,5đ

18 x – 18

18 x – 18 0,25đ

0 Vaọy (x4 + 2 x3 + 5x2 +10 x – 18) : (x – 1) = x3+3x2 +8 x + 18 0,25đ

Câu 6 (1 đ)

x ❑3 + x ❑2 – x + a x + 2

x ❑3 +2 x ❑2 x ❑2 – x + 1

- x ❑2 – x + a

x + a

x + a Để x ❑3 + x ❑2 – x + a chia hết cho đa thức : x + 2

0,5

a – 2 thì a- 2 = 0 hay a = 2 0,5

Câu 7 : (0,5 đ)

4 x ❑2 + 4x+ 11 = (4x2 + 4x +1) + 10 = (2x +1)2 +10 0,25

Vì (2x +1)2  0 với mọi x  R nên (2x +1)2 +10 > 0 với mọi x  R

hay 4 x ❑2 + 4x+ 11> 0 với mọi x  R

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:25

w