Bài 1: Chào hỏi, cám ơn, xin lỗi第一课:你好,谢谢,对不起 Giáo viên: Trần Cẩm Vân... Cách chào hỏi thông thường:• Khi gặp nhau lần đầu có thể chào một cách đơn giản A+ 好 A là đại từ, danh từ chỉ ng
Trang 1Bài 1: Chào hỏi, cám ơn, xin lỗi
第一课:你好,谢谢,对不起
Giáo viên: Trần Cẩm Vân.
Trang 2I.CHÀO HỎI:
Trang 31 Cách chào hỏi thông thường:
• Khi gặp nhau lần đầu có thể chào một cách đơn giản
A+ 好 (A là đại từ, danh từ chỉ người)
Trang 42 Cách chào hỏi theo buổi:
• Vd:
- 先生,早安! Chào ngài, buổi sáng vui vẻ!
Xiānshēng, zǎo ān!
Xẻn sâng, chảo an!
- 小姐,中午好 ! Chào cô, buổi trưa vui vẻ! Xiǎojiě, zhōngwǔ hǎo!
Xéo chỉa, trung ú hảo
- 老板,晚安 ! Sếp, chúc ngủ ngon!
Lǎobǎn, wǎn'ān!
Láo bản, oản an
Trang 53 Cách chào hỏi khi mới gặp lần đầu:
认识你,我很高兴。 Tôi rất vui mừng khi
Rènshì nǐ, wǒ hěn gāoxìng. quen biết anh (chị)
Rận sư nỉ, ủa hấng cao sing
认识你,我也很高兴。 Quen biết anh, tôi cũng
Rènshì nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng. rất vui
Rận sư nỉ, ủa dế hấng cao xing
Trang 64 Một vài cách chào hỏi thường dùng khác:
• 你吃了吗? Anh ăn cơm chưa?
Nǐ chīle ma?
nỉ chư lơ ma?
• 我吃了。你呢? Tôi ăn rồi, anh đã ăn chưa?
Wǒ chīle Nǐ ne?
Ủa chư lơ Nỉ nơ?
• 你去那里? Anh đi đâu đấy?
Trang 7Míng then chèn.
Trang 8II.CÁCH HỎI THĂM
SỨC KHỎE
Trang 10我也很好,谢谢你。 Tôi cũng rất khỏe, cảm ơn
bạn
Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè nǐ
Ủa giế hấng hảo, xia xịa nỉ
我很好,谢谢。你呢? Tôi rất khỏe, cám ơn Còn
Wǒ hěn hǎo, xièxiè Nǐ ne? anh?
Ủa hấng hảo, xia xịa Nỉ nơ?
Trang 11III NHỮNG CÂU NÓI
THƯỜNG DÙNG
Trang 12Qǐng gēn wǒ zǒu ! Chỉnh cân úa chẩu!
Hãy đi theo tôi!
Trang 14Qǐng shuō màn yīdiǎn Chỉnh sua mạn y tiên.
Xin nói chậm một chút.
请再说一边。
Qǐng zàishuō yībiān Chỉnh dài sua y biên.
Xin nhắc lại lần nữa.
请大声一点。
Qǐng dàshēng yīdiǎn Chỉnh tà sâng y điên.
Xin nói to một chút.
请帮我一下
Qǐng bāng wǒ yīxià Chỉnh bang ủa y xe.
Hãy giúp tôi.
Trang 15Bùyòng xiè Bu dủng xịa.
Không cần cảm ơn.
劳驾。
Láojià Lào chá.
Cảm phiền.
Trang 16Wǒ zǒu a Ủa chẩu a.
Tôi đi đây.
Trang 17Bié kèqì. Bỉa khưa chỉ (s).
Xin đừng khách khí.
好久不见。
Hǎojiǔ bùjiàn. Hảo chịu bú chẹn.
Lâu rồi không gặp.
请等一下。
Qǐng děng yīxià. Chỉnh tẩng y xẹ.
Xin đợi một chút.
Trang 18IV TỪ VỰNG:
Trang 21V GIẢI THÍCH TỪ:
Trang 22Ma
Ngữ khí từ đặt ở cuối câu trần thuật để cấu thành
câu hỏi có nghĩa là ‘‘Có phải không?’’.
呢
ne
Là từ đặt ở cuối câu dùng làm câu hỏi rút gọn
(khi không muốn nhắc lại câu hỏi).
你
Nǐ
Anh, em, mày, ông, bà, Dùng để chỉ người nói
chuyện với mình (xưng hô thường).
Trang 23Ngài, ông, bà, Dùng để xưng hô với bậc trên, tỏ
lòng kính trọng, xã giao (xưng hô tôn kính).
Trang 24Ghi nhớ: Người Trung Quốc hay người Đài Loan đều gọi nhau bằng họ+đại từ (anh, chị, ông, bà, )
Trang 25VI HỘI THOẠI TỔNG
HỢP:
Trang 26• 你好,你好吗? Chào bạn, bạn khỏe không?
Nǐ hǎo, nǐ hǎo ma?
Ní hảo, ní hảo ma?
• 你好,我很好。你呢? Tôi khỏe, cảm ơn Còn bạn?
Nǐ hǎo, wǒ hěn hǎo Nǐ ne?
Ní hảo, ủa hấng hảo Nỉ nơ?
Trang 27• 谢谢。 Cảm ơn.
Xièxiè.
Xia xịa.
• 别客气。 Đừng khách khí.
Bié kèqì
Bía khưa chi.
Trang 28VII DẶN DÒ:
Trang 29- Học thuộc các từ vựng
- Hoàn thành các bài tập sau:
- Chụp, gửi bài vào Line.
Trang 30加本课