1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu tập 1 part 6 pdf

43 646 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Nhật Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Tập 1 Part 6
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi mãi mà không nói chuyện tiếng Nhật một cách lưu loát.. Ngày hôm nay thời tiết tốt.. Ngày hôm qua thời tiết cũng tết.. Ngày hôm kia thời tiết cũng tốt phải khong?. Không, ngày hôm kia

Trang 1

Xin vui lòng hãy đợi nha năm

14 — fRo TC REY

Ichinen matte kudasai

Xin vui lòng hãy đợi Ì năm

BAILS

D- 3š (Bunpoo): Văn phạm

1- Cách dùng tiếp vĩ ngữ * Z(goro): Dùng để trình bày

khoảng thời điểm xảy ra một hành động hay một sự việc nào

đó Có nghĩa là: Khoảng -

Thi du:

—bhreis fk (RCS BETH

Anata wa maiban nanji goro nemasu ka?

Mỗi tối anh đi ngủ vào khoảng mấy giờ?

HL eRe ACA RET

Watashi wa maiban kuji goro nemasu

Mỗi tối tôi đi ngủ vào khoảng 9 giờ

—A: b?z?†l3 v\x273 ARN fTÈ*32x»

Anata wa itsu goro Nihon e ikimasu ka?

Khoảng khi nào anh sẽ đi Nhật?

B: #lt4 3HIHE5 H£^¬ Íi7**?,

'Watashi wa sangatsu tsuitachi goro Nihon e ikimasu

Tôi sẽ ái Nhật khoảng ngày 1 tháng 3

—A: #3 PRA RIS R~ MOELED

Anata wa kinoo nanji gore uchi e kaerimashita ka?

Hôm qua anh đã về nhà khoảng mấy giờ?

B: ft #FH 1197 5 Z~¬ MOELE

Watashi wa kinoo juuichiji goro uchi e kaerimashita

Trang 2

Hôm qua tôi đã về nhà khoảng 11 gid

2- Cách dùng phó từ 3 (moo): Dùng để trình bày một sự việc hay một hành động đã xảy ra Có nghĩa là: Đã

Thí dụ:

—b5## mư§\9 U25,

Moo gogo yoji ni narimashita ka?

Đã 4 giờ chiéu chua vay? -

-_##l# b3 242 140 3U#2x

Gakusei wa moo minna kaerimashita ka?

Sinh viên tất cả đã về chưa?

HRI SIRARE BXELED

Anata wa moo bangohan o tabemashita ka?

Anh đã ăn cơm tối chưa?

BSR, Z#Ic##55,

Moo goji da Uchi ni kaeroo

Đã 5 giờ rồi Hãy về nhà đi!

—%#4ld b38#809t7⁄0 *UÈ,

Sensei wa moo okaeri ni narimashita

Thây giáo đã về nhà rồi

—#M#EC2»b, b5 5#,

Tookyoo ni kitekara, moo gonen ni naru

Từ sau khi đến Tokyo đã 5 năm rồi

BOT CT 80 RICE,

Moo sudeni hachijussai ni chikai

Đã gân 80 tuổi rồi

—%357307I:5\9?2122 5,

Moo Amerika ni tsuita daroo

219

Trang 3

Có lẽ đã đến Mỹ rồi

3- Cách dùng phó từ 7#(mada): Dùng để trình bày một sự việc hay một hành động hiện tại vẫn còn tiếp tục kéo dài

- Khi kết hợp trong câu xác định, có nghĩa là: Vẫn (đang) ., vẫn còn

- Khi kết hợp trong phủ định, có nghĩa là: Vẫn chưa, chưa Thí dụ:

—tvw*3, #&# HRỆCli 93t, 3 MAD

Juuji ni nattemo, mada kaette konai

Mặc dù đã 10 giờ nhưng vẫn chua về đến

—b#†-lt RớôY 645, ERK Ba TILT

tA

Anata wa netsu ga aru kara, mada okitewa ikemasen

Vi anh còn sốt nên vẫn chua được ngôi day

—Wtt#2Cb, 8lt‡# Motus,

Asa ni nattemo, yuki wa mada futte imasu

Mặc dà đã sáng nhưng tuyết vẫn còn rơi

fis FECHA,

Gohan wa mada desu ka?

Cơm chứa chin a?

Trang 4

4- Cách dùng trợ từ C(de): Dé tinh bầy phương tiện, phương pháp Có nghĩa là: Bằng `

Thí dụ:

A: #8 fC Sit TeETM,

Mai asa nan de kaisha e ikimasu ka?

Mỗi sáng anh đi đến công ty bằng cái gì?

B: W PC Â^ ffTxkở,

Mai asa densha đe kaisha e ikimasu

Mỗi sáng tôi đến công ty bằng xe điện

A: IS VALS MoT,

Nan de ringo o kirimasu ka?

Cắt táo bằng cái gì?

Naifu de ringo o kirimasu

Cắt táo bằng con dao

~A: A fC PRA FETA,

Mainichi nan de gakkoo e ikimasu ka?

Mỗi ngày đi đến trường bằng cái gì?

Bl A ADR BRA (Tkử+,

Mainichi baiku de gakkoo e ikimasu

Mỗi ngày tôi đi đến trường bằng xe gắn máy

-A: HAI fŒ MMe BNET,

Nihonjin wa nan đe gohan o tabemasu ka?

Người Nhật ăn cơm bằng gì?

B BRAS (kL ARE BEST,

Nihonjin mo hashi de gohan o tabemasu,

221

Trang 5

Người Nhật cũng ăn cơm bằng đũa

—AvG FRE BEELK

Pen de tegami o kakimashita

Đã viết thư bằng bút máy

—A: fd RRS HELD

Nan de TOOKYOO e kimashita ka?

Anh đã đến TOKYO bằng xe gì?

B: HHF#W#Œ XE X#LẺ -

Chikatetsu de TOOKYOO e kimashita

Tôi 4ã đến TOKYO bằng xe điện ngẫm

—bREORDS BRET ANAL LEOCSW PPOETDA

Anata no uchi kata gakkoo made basu de donogurai

Trang 6

| Tính từ (1) bổ >@ + < (ku) + Dong tit

Thí dụ:

~*»è¿lš ARORA Le BET,

Kimusan wa Nihongo no yomimono ga yoku yomemasu

Anh Kimu có thể đọc những sách báo tiếng Nhật một cách

rõ ràng

223

Trang 7

—-BHPAA (RE ELS BET

Tanakasan wa sakubun ga tadashiku kakemasu

Anh Tanaka có thể viết bài văn một cách chính xác

Watashi wa Nihongo ga nakanaka umaku hanasemasen

Tôi mãi mà không nói chuyện tiếng Nhật một cách lưu loát

Chichi wa mai asa hayaku okimasu

Cha tôi mỗi sáng thúc dậy sốm

—#it EAI BX HeET,

Watashi wa doyoobi wa osoku okimasu

Ngày thứ bây tôi thức dậy trễ

—#<LẲ€<#£št$,

Hayaku shite kudasai

Xin hãy làm nhanh lên

~REBS Bec 203L,

Heya ga atatakaku narimashita

Căn phòng đã trở nên ẩm áp

—EũiE2X\ BRẾỆ< 229 #LU*:

Heya ga kuraku narimashita

Căn phòng đã trở nên tối

~HED ï5< z0 #Lc

Trang 8

Heya ga kitanaku narimashita

Căn phòng đã trở nên dơ bẩn

—FRO kš< #0 #L,

Kodomo ga gokiku narimashita

Đứa trê đã trở nên lớn

8s EC 720% Le,

Kutsu ga furuku narimashita

Đôi giây đã trở nên cũ

Machi ga sabishiky narimashita

Khu phố đã trở nên cô tịch

6- Cách dùng tính từ (na) làm trạng từ cho động từ: Khi

tính từ (na) hoặc danh từ muốn bổ nghĩa cho động từ thì chúng

Raosan wa sankagetsu marni Nihongo no benkyoo o

hajimemashita Moo totemo joozu ni hanasemasu

Anh Rao bắt đầu học tiếng Nhật 3 tháng trước Đã có thể nói tiếng Nhật rất giải

~WHAA BES ki Bet,

Yamadasan wa Kani ga kirei ni kakemasu

Anh Yamada cé thé viét chit Kanji dep

~MORWAL FTL &id, TAU LEE 2 23

225

Trang 9

Nihon no ryoori ga sukini narimashita ,

Tôi đã (trở nên) thích món ăn Nhật

Machi ga nigiyaka ni narimashita

Khu phố đã trở nên sầm uất

~#?Y` W#fadC#Ð9 #Lt

Oto ga shizuka ni narimashita

Am thanh đã trở nên êm dịu

Trang 10

BIE (45 2A) (F4) = Su tdo hin,

BRE (423 LA) (4) =Mha xuan sdm

Trang 11

SE (LAA) (4) =Lannay

GA (LAN) (4) — = Tháng này

GE (LALA) (4%) =Mba xvdn nay

Fa (LAW b/Ik £3) (4) = Hôm nay

Se (LABA/IL EL) (4) =Namnay

Rei (Um) (4) = Giá hiện hành

AER] (UA) (i) = Thời gian, giờ

Rew (UX) (4) = Thời kỳ, mùa trong năm

A) (UO <) (4) = Thời gian, giờ

Bỹƒt (U/7#v*) (#) = Thời đại

ooo Ro UL) CA) = giờ

feat CLIT) (i) = Đồng hồ

(PHAN: Phan chia, phan, phút)

Trang 12

> B49 (CSA) (4) = Nam phit

RE (BADD) (FS) = Sự phân chia, sự

Trang 13

{

REA (LA, CA) (4) = Nửa giờ

settee (LAE E) (4) = Nita thé ki

= mudi

—R#ffIX (Ob DDPAILA) Cl) = Một giờ rưỡi

EEE (SA UIA) (4) =Ba gid ridi

Trang 14

HR (DVL OA) (A) = Mia xuan nam sau,

mùa xuân tới,

Trang 15

BBA (NESE) (A)

= Trước, phía trước,

nơi đi tới, đầu, chóp

= Xây ra trước, chết trước,

= Nơi làm việc

I7 LÀA,b < & š) (##) = Nơi có thể liên lạc

FRE OAS Le) (A)

KA CLAN) (A) = Người đi tiên phong = Tháng trước

3i£Bl (ŒA,L.= <) (#) = Nước tiên tiến,

= Vị trí đứng đầu, người dẫn đầu

Trang 16

— HBL (Axed?) = Kaze = Gis

—A (2%) = Tsuki = Tháng, trăng

—IRIU (Bz) = Onaji = Giống, bằng

——#HF (V324 5) =Ichinenjuu = Suốt một năm

Me (Lav) = Tokai = Đô thị, đô hội

—ï (tx”3) = Tokoro = Chỗ, nơi,

—#ñ (Ủ@5L+) = Juusho = Dia chi

~B (&< 4) = Sakura = Hoa Anh Dao,

—® (b0) = Mono = Bé, vat

IRM (iv86) = Haizara = Gat tan thuốc -F-TN = Teeburu = Cái bàn

233

Trang 17

—?»>> = Kago = Cái giỏ

ALY (Ro AWE 3) = Hokkaidoo = (dia danh)

— PPE (45 & 7D) = Okinawa = (dia danh)

—Btl (BUSA) = Fujisan = Núi Phú sĩ

—£$R (XA,&) = Ginza = (địa danh)

ete { LAL w®<) = Shinjuku = (dia danh)

—Iikte (Ptr) = Yamu = Ngừng, tanh (mưa)

—IWfiL6 (tkïL#) = Hareru = Quang đãng

6- SER (Setsubigo): Tiếp vỹ ngữ

ooo FP looe UD) = juu = Sut

Trang 18

bn

B- a8 (Kaiwa); Dam thoai

PERIL Bok Ct

Kinoo wa atsukatta desu

Ngày hôm qua thì nóng

Fath WRATH,

Kyoo wa ii tenki desu

Ngày hôm nay thời tiết tốt

ASS Xe

`

» `

HAD WWRRCLEE,

Kinoo mo ii tenki deshita

Ngày hôm qua thời tiết cũng tết

2

— AFA BV WRAL

Ototoi mo ii tenki deshita ka?

Ngày hôm kia thời tiết cũng tốt phải khong?

—VWw*Š, —EWEHI+ UWRRA Ci) EACLE, lie, ototoi wa ii tenki dewa arimasen deshita

Không, ngày hôm kia thời tiết không tốt

¿#9 tUÈk b9 #L#,

Ame ga furimashita Kaminari mo narimashita

235

Trang 19

Trời mưa Sấm sét cũng vang lên

——WHI+L 8b 4*#L##x

Ototoi wa kaze mo fukimashita ka?

Ngày hôm kia gió cũng thổi phải không?

—WWA, Bis BREVACLA,

lie, kaze wa fukimasen deshita

Không, không có gió

—MH*+d4 #5 €LU+5»»

Ashita wa doo deshoo ka?

Ngày mai có lẽ sẽ thế nào?

—MHIt #44, WWRRCLE DS,

Ashita wa tabun ii tenki deshoo

Ngày mai chắc có lề thời tiết sẽ tốt

AK AO

-=®Hl BW Ctra,

Kyoo wa atsui desu ka?

Ngày hôm nay nóng phải không?

Hai, kyoo wa atsui desu

236

Trang 20

Vâng, ngày hơm nay nĩng

HAS Brokers,

Kinoo mo atsukatta desu ka?

Ngày hơm qua cũng nĩng phải khơng?

THY, EBS Bipot et,

Hai, kinoo mo atsukatta desu

Vâng ngày hơm qua Cũng nĩng

——FHb Bhok ttm,

Ototoi mo atsukatta desu ka?

Ngày hơm kia cũng nĩng phải khơng?

—tW*Ä, —REHIL BC Ztj»*oựÏ*°'€‡, —MWHIL ÿ LOK CH,

Tie, ototoi wa atsukunakatta desu Ototoi wa suzushikatta desu

Khơng, ngày hơm kia khơng nĩng Ngày hơm kia mát mê

-MHIH #5ð€L+52x

Ashita wa doo deshoo ka?

Ngày mai cĩ lẽ sẽ thế nào?

237

Trang 21

—BEHI3 WL<#tvvŒLU+ 3 HH—B RSA By

Nihon no kikoo wa doo desu ka?

Khí hậu Nhật bản thi thé nào?

-H#tlt BE BE KE 4Oom20%fi3b9

tC, St #\vv €3,

Nihon ni wa haru to natsu to aki to fuyu no yottsu no kisetsu

ga arimasu Haru wa atatakakute, natsu wa atsukute, aki wa

suzushikute, fuyu wa samui desu

Ở Nhật bân có 4 mùa xuân, hạ, thu, đông Mùa xuân thì dm

áp, mùa hè thì nóng, mùa thu thì mát mê, mùa đông thì lạnh

OR AOR

-HAC WSHA BAR ATTA

Nihon de ichiban atsui tsuki wa nangatsu desu ka?

Ở Nhật ban, tháng nóng nhất là tháng mấy?

Nihon de ichiban atsui tsuki wa hachigatsu desu

Ở Nhật bản tháng nóng nhất la thang 8

-H%%Œ vvbtfA #v\HIL ACTA

Nihon đe ichiban samui tsuki wa nangatsu desu ka?

Trang 23

Ở Nhật bản, Hokkaido ở hướng bắc là lạnh nhất,

Okinawa ở hướng nam là nóng nhất

—bRENMHBORRL LOTTA BH&ØOX#tiRU CTD

Anata no kuni no kikoo wa doo desu ka? Nihon no kikoo

to onaji desu ka?

Khí hậu quốc gia anh thì thế nào? Có giống với khí hậu

—WWA, ARORUELRU Cid) ETA,

lie, Nihon no kikoo to onaji dewa arimasen

Không, không giống với khí hậu Nhật bắn

—R+Of£t #3 iấtv# 2x

Nihon no kikoo to doo chigaimasu ka?

Khác như thế nào với khí hậu Nhật ban?

AOR ®#b#bf4C4bb0 $2 — nh

#uve+,

240

Trang 24

Higashi no sora ga haremasu

Bẫu trời phía đông quang đãng

BOZN BOE,

Nishi no sora ga kumorimasu

Bầu trời phía tây u ám

241

Trang 25

1- FABER #4 vw\XXŒ€U+Ö¿

Ashita Wa tabun ii tenki deshoo

Ngày mai chắc có lẽ thời tiết tốt

2 PARIS HBA MCL ED

Ashita tabun ame deshoo

Ngày mái chắc có lẽ trời mưa

3- FARA RBA BCL EI

Ashita wa tabun atsui deshoo

Ngày mai chắc có lễ nóng

I- #£HI—+L Ni 0 #U#-3%

Kinoo wa ame ga furimashita ka?

Hôm qua trời mưa phải không?

vwsz, KEHILL NIA#0 &#ACU#

Tie, Kinoo wa ame wa furimasen deshita

Không, hôm qua trời không có mưa

2 #ÍEHI+L WWRACLED,

Kinoo wa ii tenki deshita ka?

Hôm qua thời Hết tốt phải không ?

Wi, PERE WWRR CO REA TL

lie, kinoo wa ii tenki dewa arimasen deshita

Không, hôm qua thời tiết không tốt

32 MHI-L v\X€Ux 53%

Ashita wa ii tenki deshoo ka?

Ngày mái có lẽ thời tiết sẽ tốt phải không ?

WU FAIS VWRMCLRUCLE D6

Trang 26

1-

2-

lie, ashita wa ii tenki đewa nai deshoo

Không, ngày mai có lẽ thời tiết không tốt

BAGH RRS WSIHA Kev MSC,

Nihon dewa Tookyoo ga ichiban ookii.tokai desu

ở Nhật bản Tokyo là thành phố lớn nhất

BACH &+lH2Y vvbiểA, By WWSh,

Nihon dewa Fujisan ga ichiban takai yama desu

Ở Nhật bẩn núi Phú sĩ là ngọn núi cao nhất,

RRC SER WEA xh RET CT,

Tookyoo dewa Ginza ga ichiban kireina machi desu,

ở Tokyo Ginza là khu phố sạch đẹp nhất

RRC HEB WHA ix RMB CT

Tookyoo dewa Shinjuku ga ichiban nigiyakana tokoro desu

Ở Tokyo Shinjuku la noi nhộn nhịp sâm uất nhất

HOBORMRIL ARORMEL MUCH

Watashi no kuni no kikoo wa Nihon no kikoo to onaji desu

Khí hậu nước tôi giống với khí hậu Nhật bản

#4227 —~ kld: 7#? —-kÀ@/— hÈkiLUe+,

Watashi no nooto wa Ratanaasan no nooto to onaji desu

Cuốn tập của tôi giống với cuốn tập Èủa cô Ratana

BHOBOR MIL Hk@œ#®+# +tiutv‡3,

Watashi no kuni no tabemono wa Nihon no tabemono to

chigaimasu

243

Trang 27

1-

2-

Thức ăn của nước tôi khác với thức ăn của Nhật bản

§,04‡EflAQ2 #+°— š kØ@{EPf k BVET Watashi no juusho wa Ratanaasan no juusho to chigaimasu

Địa chỉ của tôi khách với địa chỉ của cô Ratana

HEDICHSAL HTT

Asoko ni aru ki wa sakura desu

Cây có chỗ kia là cây hoa Anh đào

tÐ ©2004 (POTD

Tsukue no ue ni aru mono wa nan desu ka?

Vật có ở trên bàn là cái gì?

PMOHCHSbNOIL RECT

Tsukue no ue ni aru mono wa haizara desu

Vật có ở trên bàn là cái gạt tần thuốc

#-7@Tttosb013 fr€TðS

Teeburu no shita ni aru mono wa nan desu ka? Vật có ở dưới ban là cdi gi?

Z-7ưÐTYb5bØ14 2€?

Teeburu no shita ni aru mono wa kago desu

Vật có ở dưới bàn là cái giỏ

HELICWSAI KNCTAD,

Asoko ni iru hito wa dare desu ka?

Người có ở đăng kia là ai?

&£+xtt`2ÁBH, 5S7?kxJvc?

Asoko ni iru hito wa Yukikosan desu

Người có ở đằng kia là cô Yukiko

Trang 28

EAS

D- 3# (Bunpoo): Van pham

1- Cách chia tính từ (ï) sang hình thức quá khứ: Trong tiếng Nhật, tính từ vẫn được chia sang nhiều hình thức như: Phú định, quá khứ xác định, quá khứ phủ định Sau đây là cách chia tính từ () sang hình thức quá khứ xác định và quá khứ phủ định

a- Quá khứ xác định: Chúng ta bỏ âm vÐ) cuối, rồi kết hợp

Trang 29

Kyonen no natsu wa ame ga ookatta desu

Mùa hè năm ngoái (đã) mưa nhiều

— 8lø2gl4li ETH BUOLBVETH

Kesa no chooshoku wa totemo oishikatta desu

Bữa điểm tâm sáng nay (đã) rất ngon 7

—WE£HØW#ii4L k€© HipoiktT

Kinoo no eiga wa totemo kowakatta desu

Phim ngày hôm qua (88) rất ghê rợn

2.0%

Senshuu no nichiyoobi ni KAMAKURA e ikimashita

Sukoshi nami ga takakatta desu

Chil nhat tudn trudc 16i di di dén KAMAKURA Sóng biển (đã) hơi cao một chút

b- Quá khứ phủ định: Chúng ta chia tinh từ () sang hình thức phủ định vắn tắt trước, sau đó bỏ âm V$() cuối cùng của < #* vX{kunai), rồi kết hợp v6i_ 232 ?+-(katta)

* Tính từ (i) +>@ + < #2+(kuna+) + 22 ie (katta) =

pa khong

BREW 2 BRECBWY > BBE < Boke (Ookii) (Ookikunai) (Ookikunakatta) bvvštyY b\yš VÀ > bWAS BoE

Ngày đăng: 14/08/2014, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  quá  khứ  của  tính  từ  (na),  chúng  ta  cớ  2  hình  thức  sau  đây:  Quá  khứ  xác  định  và  quá  khứ  phủ  định - Tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu tập 1 part 6 pdf
nh thức quá khứ của tính từ (na), chúng ta cớ 2 hình thức sau đây: Quá khứ xác định và quá khứ phủ định (Trang 31)
II-  Quá  khứ  phủ  định:  Chúng  ta  có  2  hình  thức  quá  khứ  phủ  định  như  sau: - Tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu tập 1 part 6 pdf
u á khứ phủ định: Chúng ta có 2 hình thức quá khứ phủ định như sau: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN