• Định nghĩa• Dung dịch là hệ đồng thể gồm chất tan chiếm phần nhỏ và dung môi chiếm phần lớn, thành phần của dung dịch có thể thay đổi trong giới hạn rộng.. Các loại dung dịch• Vậy dung
Trang 1Chương 11
DUNG DỊCH LỎNG
Trang 2• Định nghĩa
• Dung dịch là hệ đồng thể gồm chất tan (chiếm phần
nhỏ) và dung môi (chiếm phần lớn), thành phần của dung dịch có thể thay đổi trong giới hạn rộng.
•
• Dung dịch có thể ở pha khí, lỏng hay rắn.
• Mỗi chất trong dung dịch được gọi là cấu tử.
• Dung môi là chất dùng để hòa tan chất tan.
KHÁI NIỆM VỀ DUNG DỊCH
Trang 3Tùy thuộc kích thước hạt của chất phân ta có:
• Huyền phù: Hệ dị thể gồm ít nhất 1 cấu tử có kích
thước lớn hơn 1μm, lớn hơn hệ keo
Trang 4Các loại dung dịch
• Vậy dung dịch lỏng được tạo thành khi hòa tan các
chất K, L, R vào dung môi lỏng.
• Trong giới hạn của chương trình, chỉ xét tính chất
các dung dịch lỏng, loãng phân tử.
Trang 5• Xét quá trình hòa tan của NaCl vào nước:
• Liên kết hydro của nước phải bị phá vỡ.
• NaCl phân ly thành Na + và Cl -
• Lực lưỡng cực-ion được thiết lập:
• Na + … -OH 2 và Cl - … +H 2 O.
• Sự tương tác giữa chất tan và dung môi gọi là sự
solvat hóa (solvation).
–Nếu dung môi là nước ta gọi là sự hydrat hóa.
Sự tạo thành dung dịch
Trang 6• Có 3 loại (bước) năng lượng khi tạo thành dungdịch:
– Năng lượng tách phân tử chất tan ( H1).
– Năng lượng tách các phân tử dung môi (H2).
– Năng lượng tạo thành liên kết giữa các phân tử chất tan – dung môi ( H3).
• Enthalpy của cả quá trình hòa tan là:
Trang 7Phân bố Enthalpy
• Quá trình phá vỡ liên kết
các phân tử luôn thu nhiệt
• Quá trình tạo liên kết các
phân tử luôn tỏa nhiệt
Trang 8• Để xác định Hht dương hay âm, ta xem xét độ mạnhcủa liên kết phân tử chất tan-chất tan và chất tan-dung môi:
• H1 và H2 đều dương.
Trang 9• Qui luật: Chất phân cực hòa tan trong dung môiphân cực, chất không phân cực hòa tan trong dungmôi không phân cực (độ phân cực càng gần độ tancàng lớn).
Nếu Hht quá dương thì không tạo thành dung dịch.
• NaCl trong xăng: lực ion-lưỡng cực yếu vì xăng là chất không cực Do đó lực ion-lưỡng cực không đủ bù với lực phân ly ion.
• Nước trong octane: Nước có liên kết Hydro mạnh Không có lực hút giữa nước và octane để bù vào lực liên kết hydro.
Quá trình hòa tan
Trang 10Phần khối lượng, ppm (parts per million) và ppb (parts per billion ) Definitions:
CÁC LOẠI NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
100 solution
of mass
total
solution
in component
of
mass component
of mass
total
solution
in component
of
mass component
of
9
10 solution
of mass
total
solution
in component
of
mass component
of
Trang 11Nồng độ phần mol (N)
solution of
moles total
solution
in A
of
moles
N A
solution of
1 (
1
N i i n all components of solution
Trang 12solvent of
Trang 13• Hòa tan : chất tan + dung môi dung dịch.
• Kết tinh : dung dịch chất tan + dung môi.
• Sự bão hòa : Khi cân bằng hòa tan – kết tinh thiết lập.
• Độ tan : Lượng chất tan cần thiết để tạo dung dịch bão hòa ở điều kiện xác định (g chất tan/ 100g dung môi).
• Ví dụ: Độ tan của NaCl trong 100 ml H 2 O ở 100 o C là 35.9g.
Độ tan và Dung dịch bão hòa
Cân bằng động
Trang 14Dung dịch bão hòa
Trang 15Tương tác Chất tan – Dung môi
Áp suất: Độ tan của khí ảnh hưởng bởi áp suất.
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ TAN
Trang 16• Định luật Henry: Nếu S k là độ tan của chất khí
A, k là hằng số, P k là áp suất riêng phần của A:
Trang 18Ảnh hưởng của nhiệt độ
Trang 19• Áp suất hơi của mỗi cấu tử i trong dung dịch
loãng phụ thuộc vào áp suất riêng và phần mol của nó trong dung dịch.
• Nhắc lại định luật Dalton trong hỗn hợp khí:
Định luật Raoult
0
i i
i N P
P
tot al
P N
PA A
Trang 20• P 0
i là áp suất hơi của cấu tử tinh khiết.
• Ni là phần mol của cấu tử i trong dung dịch.
0
i i i
•Định luật Raoult không đúng khi lực hút dung
môi – dung môi và chất tan – chất tan lớn hơn lực hút chất tan – dung môi trong dung dịch.
Trang 21• Tại điểm sôi của chất lỏng tinh khiết, áp suất hơi củadung dịch sẽ < 1atm Do đó, cần nhiệt độ cao hơn đểđạt áp suất hơi 1 atm cho dung dịch (TS) Ta có:
• K S là hằng số, phụ thuộc bản chất dung môi
ĐỘ TĂNG NHIỆT ĐỘ SÔI
m S
Trang 22ĐỘ HẠ NHIỆT ĐỘ ĐÔNG ĐẶC
Độ hạ nhiệt độ đông đặc được định nghĩa:
Tđ = Kđ.CmBảng Kđ và Ks cho dưới đây của một số dung môi.
Trang 23Solvent Boiling Point (°C) K b (°C/(mol kg -1 )) Freezing Point
Trang 24• Là sự di chuyển của dung môi từ dung dịch có nồng độcao đến dung dịch có nồng độ thấp thông qua màngbán thẩm.
• Màng bán thẩm: Chỉ cho một số cấu tử của dung dịch
đi qua Ví dụ màng tế bào
• Màng bán thẩm có thể cho cấu tử chuyển qua theo 2hướng
• Khi dung môi chuyển động qua màng, mức dung dịchmất cân bằng
Sự thẩm thấu
Trang 26• Áp suất thẩm thấu, , là áp suất cần thiết để chống lại sự thẩm thấu:
• Quá trình thẩm thấu là quá trình tự xảy ra.
Áp suất thẩm thấu (Định luật van’t Hoff)
RT C
RT V
n
nRT V