Bộ đề luyện thi tiếng anh giúp các em học sinh ôn luyện để thi đầu vào THCS, lớp 6 chuyên ngoại ngữ tiếng anh. Đây là những kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu và bao quát các dạng bài tập cần thiết phù hợp với các em học sinh.
Trang 1KEY ARTICLES.
2 eggs 3 cars 4 oranges
5 houses 6 students 7 classes
8 boxes 9 watches 10 dishes
11 quizzes 12 tomatoes 13 leaves
14 wives 15 countries
II
1 roses → rose 2 boys → boy 3 families → family
4 potatoes → potato 5 wives → wife 6 photos → photo
7 children → child 8 sandwiches → sandwich 9 fish → fish
10 feet → foot 11 lamps → lamp 12 cities → city
13 sheep → sheep 14 cliffs → cliff 15 roofs → roof
III
1 The man is tall - The men are tall
2 The woman is fat - The women are fat
3 The child is sad - The children are sad
4 The mouse is gray - The mice are gray
Trang 25 My tooth is white - My teeth are white
IV
1 The geese are in the yard - The goose is in the yard
2 The children are tired - The child is tired
3 The policemen are old - The policeman is old
4 The mice are hungry - The mouse is hungry
5.The sheep are ugly.-The sheep is ugly
PRONOUNS.
I
1 The girls are playing in the garden They look very happy.
2 The boys are making a lot of noise Please ask them to be quiet.
3 Where is Rohan? I haven’t seen him in several days.
4 Raju complained to the teacher His bicycle had been stolen.
5 My neighbours are some students They are very noisy.
6 I had invited all of my friends but none of them turned up.
7 I have never met James and I don’t know him.
8 We are going to the movies Do you want to come with us?
9 Susie is a nice girl Everyone likes her.
10 My daughters enjoy watching cartoon films This CD is for them.
Trang 38 Am 9 Are 10 Is 11 Is 12 Are 13 Is 14.are
15 Are 16 Is 17 Am 18 Is 19 Are 20 Are 21.Is
22 Am 23 Are 24 Are 25 Is 26 Am 27 Are 28.is
29 Is 30 Is 31 Are 32 Is 33 Is 34 Is 35.are
II
0 are – is 1 is – are 2 are- am 3 am- are 4 am- are
5 are – is a 6 is- are 7 is- are 8 are – is 9 are – is
THIS/THAT/THESE/THOSE
I.
1 A – That was such an interesting experience
was th hi n trong quá kh nên dùng that đ chể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ứ nên dùng that để chỉ ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ỉ
Đó qu là m t tr i nghi m thú v ả là một trải nghiệm thú vị ột trải nghiệm thú vị ả là một trải nghiệm thú vị ện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ị
2 C – Are those your bags?
bags s nhi u -> thoseố nhiều -> those ều -> those
Có ph i chúng là nh ng cái túi xách c a b n?ả là một trải nghiệm thú vị ững cái túi xách của bạn? ủa bạn? ạn?
3 D – You’ll have to get your own book
This is mine.book s ít -> This (có th dùng that, nh ng this thì h p ng ố nhiều -> those ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ưng this thì hợp ngữ ợp ngữ ững cái túi xách của bạn?
c nh h n)ả là một trải nghiệm thú vị ơn)
B n ph i có quy n sách c a riêng b n Đây là c a tôi.ạn? ả là một trải nghiệm thú vị ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ủa bạn? ạn? ủa bạn?
4 C – There is no end to this
is bi u th s ít -> thisể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ị ố nhiều -> those
Không có đi m k t thúc cho cái này.ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ết thúc cho cái này
5 A – Because of their bad marks, none of the students were given
allowances
Trang 4None: không có ai
B i vì nh ng đi m kém c a h , đã không m t ai trong s nh ng sinh viên ững cái túi xách của bạn? ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ủa bạn? ọ, đã không một ai trong số những sinh viên ột trải nghiệm thú vị ố nhiều -> those ững cái túi xách của bạn?
đưng this thì hợp ngữ ợp ngữ c nh n tr c p.ận trợ cấp ợp ngữ ấp
6 A – Neither of them had watched the film before
Neither: không ngưng this thì hợp ngữ ời này mà cũng không người kiai này mà cũng không ngưng this thì hợp ngữ ời này mà cũng không người kiai kia
Không ai trong s h đã t ng xem b phim này trố nhiều -> those ọ, đã không một ai trong số những sinh viên ừng xem bộ phim này trước đó ột trải nghiệm thú vị ưng this thì hợp ngữ ớc đó.c đó
7 A – Is this yours?
is bi u th s ít -> thisể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ị ố nhiều -> those
Có ph i cái này là c a b n?ả là một trải nghiệm thú vị ủa bạn? ạn?
8 C – Everyone ate early When we arrived, none was left
none: không có gì
T t c m i ngấp ả là một trải nghiệm thú vị ọ, đã không một ai trong số những sinh viên ưng this thì hợp ngữ ời này mà cũng không người kiai đã ăn s m Khi chúng tôi đ n, không còn gì sót l i.ớc đó ết thúc cho cái này ạn?
9 B – Please hand me one of those
one of: m t trong s -> c n m t danh t s nhi u theo sau -> thoseột trải nghiệm thú vị ố nhiều -> those ần một danh từ số nhiều theo sau -> those ột trải nghiệm thú vị ừng xem bộ phim này trước đó ố nhiều -> those ều -> those
Làm n đ a giùm tôi m t cái trong s nh ng cái đó.ơn) ưng this thì hợp ngữ ột trải nghiệm thú vị ố nhiều -> those ững cái túi xách của bạn?
10 C – These are beautiful
are bi u th s nhi u -> Theseể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ị ố nhiều -> those ều -> those
Nh ng cái này th t đ p.ững cái túi xách của bạn? ận trợ cấp ẹp
11 A Look at this bike here
bike s ít, here – this : Hãy nhìn vào chi c xe đ p đây.ố nhiều -> those ết thúc cho cái này ạn?
12.C These are my parents, and those people over there are my friend’s parents
My parents s nhi u ->these, people s nhi u -> thoseố nhiều -> those ều -> those ố nhiều -> those ều -> those
Đây là cha m tôi, và nh ng ngẹp ững cái túi xách của bạn? ưng this thì hợp ngữ ời này mà cũng không người kiai đ ng kia là b n c a cha m tôi.ằng kia là bạn của cha mẹ tôi ạn? ủa bạn? ẹp
13.B That building over there is the City Building
building s ít, overthere -> Thatố nhiều -> those
Tòa nhà đ ng kia là tòa nhà City.ằng kia là bạn của cha mẹ tôi
Trang 514.B This is my laptop and that is your laptop on the shelf over there my/your laptop s ít, your laptop over there -> thatố nhiều -> those
Đây là laptop c a tôi và kia là laptop c a b n trên k đ ng kia.ủa bạn? ủa bạn? ạn? ện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ằng kia là bạn của cha mẹ tôi
15 C These pictures here are much better than those pictures on the website
pictures s nhi u: these, those On the website mang nghĩa không g n -> ố nhiều -> those ều -> those ần một danh từ số nhiều theo sau -> thosethose
Nh ng b c nh này t t h n nhi u so v i nh ng b c nh trên website.ững cái túi xách của bạn? ứ nên dùng that để chỉ ả là một trải nghiệm thú vị ố nhiều -> those ơn) ều -> those ớc đó ững cái túi xách của bạn? ứ nên dùng that để chỉ ả là một trải nghiệm thú vị 16.B That was a wonderful morning
was bi u th bu i sáng trong quá kh -> thatể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ị ổi sáng trong quá khứ -> that ứ nên dùng that để chỉ
Đó là m t bu i sáng tuy t v i.ột trải nghiệm thú vị ổi sáng trong quá khứ -> that ện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ời này mà cũng không người kia
17.C Are these your books here?
books s nhi u, here -> these :ố nhiều -> those ều -> those
Có ph i nh ng quy n sách c a b n đây không?ả là một trải nghiệm thú vị ững cái túi xách của bạn? ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ủa bạn? ạn?
18 B That bowl over there is empty
bowl s ít, overthere -> that :ố nhiều -> those
Cái bát đ ng kia tr ng không/không có gì.ằng kia là bạn của cha mẹ tôi ố nhiều -> those
19.D Those wood bars over there are for your fence
wood bars s nhi u, overthere -> thoseố nhiều -> those ều -> those
Nh ng thanh g đ ng kia là đ làm hàng rào c a b n.ững cái túi xách của bạn? ỗ ở đằng kia là để làm hàng rào của bạn ằng kia là bạn của cha mẹ tôi ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ủa bạn? ạn?
20.C Marry, take this newspaper and put it on the table over there
newspaper s ítố nhiều -> those
Marry, hãy c m t báo này và đ nó lên cái bàn đ ng kia.ần một danh từ số nhiều theo sau -> those ời này mà cũng không người kia ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ằng kia là bạn của cha mẹ tôi
II.
4 those 5 These 6 These/ that
7 That's 8 that 9 That 10 Those
THERE IS/ THERE ARE
Trang 61 There/ book/ on/ the table ==>There is a book on the table
2 There/ shoes/ under/ the chair ==> There are some shoes under the chair
3 There/ not/ TV/ in/ his room ==>There isn't a TV in his room
4 There/ not/ pens/ on/ my desk ==> There aren't any pens on my desk
5 There/ boy/ behind/ that tree ==>There is a boy behind that tree
6 There/ girls/ in front of/ the house ==>There are some girls in front of the house
7 There/ not/ telephone/ in her office ==>There isn't a telephone in her office
8 There/ not/ chairs/ downstairs ==> There aren't any chairs downstairsII
1 there/ computer? (Yes) ==> Is there a computer?- Yes, there is
2 there/radio? (No) ==> Is there a radio?- No, there isn't
3 there/children? (Yes) ==>Are there any children?-Yes, there are
4 there/ chairs? (No) ==> Are there any chairs?-No, there aren't
III.
1 Có m t cái xe đ p trột trải nghiệm thú vị ạn? ưng this thì hợp ngữ ớc đó.c căn nhà ==> There is a bike in front of the house
2 Có vài trái táo trong t l nh ==> There are some apples in the fridge.ủa bạn? ạn?
3 Không có (m t) cái gh bành trong phòng này ==>There isn't an ột trải nghiệm thú vị ết thúc cho cái này
armchair in this room
4 Không có cu n sách nào trên bàn gi y c a tôi ==> There aren't any ố nhiều -> those ấp ủa bạn?books on my desk
POSSESSIVE
I
1 This book is yours Quy n sách này là c a b n.ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ủa bạn? ạn?
2 The ball is mine Qu bóng là c a tôi.ả là một trải nghiệm thú vị ủa bạn?
Trang 73 The blue house is ours Ngôi nhà màu xanh là c a chúng tôi.ủa bạn?
4 The bag is hers Chi c túi xách là c a cô y.ết thúc cho cái này ủa bạn? ấp
5 We met Peter and Marry last afternoon This garden is theirs.
Chúng tôi g p Peter và Marry chi u hôm qua Khu vặp Peter và Marry chiều hôm qua Khu vườn này là của họ ều -> those ưng this thì hợp ngữ ời này mà cũng không người kian này là c a h ủa bạn? ọ, đã không một ai trong số những sinh viên
6 The hat is his Chi c mũ/nón là c a anh y.ết thúc cho cái này ủa bạn? ấp
7 The pictures are hers Nh ng b c nh là c a cô y.ững cái túi xách của bạn? ứ nên dùng that để chỉ ả là một trải nghiệm thú vị ủa bạn? ấp
8 In our garden is a bird The nest is its
Trong khu vưng this thì hợp ngữ ời này mà cũng không người kian c a chúng tôi có m t con chim ủa bạn? ột trải nghiệm thú vị Cái t là c a nó.ổi sáng trong quá khứ -> that ủa bạn?
9 This dog is ours Con chó này là c a chúng tôi.ủa bạn?
10 This was not my mistake It was yours.Đây không ph i là l i c a tôi Nóả là một trải nghiệm thú vị ỗ ở đằng kia là để làm hàng rào của bạn ủa bạn?
là c a b n.ủa bạn? ạn?
II.
1 Jane has already done her work , but I’m saving mine until later
Jane đã hoàn thành công vi c c a cô y, nh ng tôi gi ph n công vi c c a ện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ủa bạn? ấp ưng this thì hợp ngữ ững cái túi xách của bạn? ần một danh từ số nhiều theo sau -> those ện trong quá khứ nên dùng that để chỉ ủa bạn?tôi đ n mu n h n ết thúc cho cái này ột trải nghiệm thú vị ơn)
2 She has broken her arm.
Cô y đã làm g y tay.ấp ẫy tay
3 My car needs to be fixed, but his is working.
Chi c ô tô c a tôi c n đết thúc cho cái này ủa bạn? ần một danh từ số nhiều theo sau -> those ưng this thì hợp ngữ ợp ngữ ửa chữa, nhưng của anh ấy thì vẫn chạy tốt.c s a ch a, nh ng c a anh y thì v n ch y t t.ững cái túi xách của bạn? ưng this thì hợp ngữ ủa bạn? ấp ẫy tay ạn? ố nhiều -> those
4 My computer is a laptop, but yours is a desktop.
Máy vi tính c a tôi là máy laptop, nh ng c a b n ý là máy đ bàn.ủa bạn? ưng this thì hợp ngữ ủa bạn? ạn? ể hiện trong quá khứ nên dùng that để chỉ
My computer: tính t s h u my đ ng trừng xem bộ phim này trước đó ững cái túi xách của bạn? ứ nên dùng that để chỉ ưng this thì hợp ngữ ớc đó.c danh t computer ;ừng xem bộ phim này trước đó yours:
đ i t s h u, ạn? ừng xem bộ phim này trước đó ững cái túi xách của bạn?
mang nghĩa your computer
5 We gave them our ID number, and they gave us theirs
Chúng tôi đã đ a cho h s ch ng minh c a chúng tôi, và h cũng đ a cho ưng this thì hợp ngữ ọ, đã không một ai trong số những sinh viên ố nhiều -> those ứ nên dùng that để chỉ ủa bạn? ọ, đã không một ai trong số những sinh viên ưng this thì hợp ngữ chúng tôi s c a h ố nhiều -> those ủa bạn? ọ, đã không một ai trong số những sinh viên
Trang 8our ID number: tính t s h u our đ ng trừng xem bộ phim này trước đó ững cái túi xách của bạn? ứ nên dùng that để chỉ ưng this thì hợp ngữ ớc đó.c danh t ID number;ừng xem bộ phim này trước đó theirs:
đ i t s h u mangạn? ừng xem bộ phim này trước đó ững cái túi xách của bạn?
nghĩa their ID number
1 Don't turn off the light When you go out
2 Don't be silly I will come back
3 John asked me not to turn off the radio
4 Please tell her not to leave the room
5 My mother ordered me not to clean my room.
HAVE/HAS GOT
I.
3 I haven't got a ladder
4 We didn't have enough time
5 He didn't have a map
6 She hasn't got any money
She doesn't have any money
7 I haven't got any energy
I don't have enough energy
8 They didn't have a camera
II.
Trang 92.have you got 3 Did you have 4 have you got 5 have you got 6.did you have 7 did you have
III.
2 I haven't got a bike (now)
I had a bike (ten years ago)
3 I've got a mobile phone
I didn't have a mobile phone
4 I haven't got a dog
I didn't have a dog
5 I've got a guitar
I had a guitar
6 I haven't got a long hair
I didn't have long hair
7 I've got a driving licence
I didn't have a driving licence
IV
2 has a break 3 had a party
4 have a look 5 is having a nice time
6 had a chat 7 Did you have difficulty
8 had a baby 9 was h
aving a shower 10 did you have a good flight?
PREPOSITION OF PLACE , TIME
Trang 101 on 2 Up 3.in 4.into 5.with
6.for 7.at 8 In 9.to 10 in
QUESTION WORDS.
I
1 What 2 When 3 Why 4 What 5 Where
6 Who 7 When 8 Where 9 What 10 Where
II
1 Where does she live ?
She lives on Victory Street
2 _What time do we get up? Who gets up at 7 o’clock?
3 _Where does he work? _
4 _Who is your brother? _
What is your brother’s job? _
Whose brother is a popular dentist?_?
5 _How many children have they got? How many children do they have ?
6 How do you go to school? Where do you go to by bus? ?
7 Where does she teach? _
8 What do you eat for lunch? _
9 How many brothers does she have? _
Trang 1110 What time do the restaurants open?
HOW MUCH/HOW MANY
1 How many books are there on the table?
2 How much milk is there in the bottle?
3 How many pens do you have?
4 How much sugar does she have?
5 How many brothers and sisters do you have?
6 How much coffee does Peter have?
7 How many apples have you got?
8 How much soup has she got?
9 How much bread have they got?
10 How much money has Tom got?
III.
1 Apples/ on the table? ==> how many apples are there on the table?
2 Butter/ in the fridge? ==> how much butter is there in the fridge?
3 Chairs/ in the room? ==> How many chairs are there in the room?
4 Chocolate/ in the box? ==> How much chocolate is there in the box?
IV
Trang 121 Stamps/ you? ==> how many stamps do you have?
2 Sugar/ Alice? ==> how much sugar does Alice have?
3 CDs/ he? ==> how many CDs does he have?
4 Cheese/ they? ==> How much cheese do they have?
V
1 Hats/ they? ==> How many hats have they got?
2 Perfume/ Susan? ==> How much perfume has Susan got?
3 Shirts/ Jack? ==> How many shirts has Jack got?
4 Oil/ you? ==> How Much Oil Have You Got?
VI
1 How many chocolate is there? ==> Much
2 How much oranges is there? ==> Many
3 How many pencil are there on the desk? ==> Pencils
4 How much water are there in the glass? ==> is
5 How many chairs does you have? ==> Do
6 How much bread does Mary has? ==> Have
7 How sisters many have you got? ==> Many sisters
8 How sugar much has Timmy got? ==> Much Sugar
9 How many boys there are in your class? ==> Are There
10 How much meat there is in the fridge? ==> Is There
LOVE/LIKE/HATE/WANT
I
1 We enjoy going for a walk around the lake every evening
2 My friend Jenifer loves collecting unique things
3 Most of my friends don't like doing homework at the weekend
4 Do you like planting flowers in the balcony?
5 I hate staying outdoors in the summer It's so hot
6 I don't like trying challenging sports like ice skating or surfing
Trang 137 My cousin David loves taking photos He has got an expensive camera.
8 Who dislikes watching films on TV?
9 Does Laura hate eating noodles?
10 My mother hates going by bus because she can be carsick
II
1.watching - reading 2 playing - doing 3 to go
4 to dream - were 5 showing - to send
6 doing 7 reading 8 to think – making
III
1 I like doing a lot of housework to help mum
2 She dislikes doing that awful work
3 My children enjoy reading books
4 She loves cooking
5 I like seeing you
1 Susan may know the address
2 The report has to be on my desk tomorrow
3 I was able to finish all my work
4 Nancy didn’t need to clean the flat
Trang 14I.
1 I don’t like tea.
2 He doesn’t play football in the afternoon.
3 You don’t go to bed at midnight.
4 They don’t do the homework on weekends.
5 The bus doesn’t arrive at 8.30 a.m.
6 My brother doesn’t finish work at 8 p.m.
7 Our friends don’t live in a big house.
8 The cat doesn’t like me.
II
1 Police catch/ catches robbers.
2 My dad is a driver He always wear/ wears a white coat.
3 They never drink/ drinks beer.
4 Lucy go/ goes window-shopping seven times a month.
5 She have/ has a pen.
6 Mary and Marcus eat out/ eats out everyday.
7 Mark usually watch/ watches TV before going to bed.
8 Maria is a teacher She teach/ teaches students.
III
1 She doesn’t study on Saturday.
2 He has a new haircut today.
3 I usually have breakfast at 6.30.
4 Peter doesn’t study very hard He never gets high scores.
5 My mother often teaches me English on Saturday evenings.
6 I like Math and she likes Literature.
7 My sister washes the dishes every day.