Đặc điểm chủ yếu của truyền thuyết để phân biệt với thần thoại là gìC. Nhân vật là thần thánh hoặc là người; B.[r]
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
- Giáo dục mọi ng ời cần giữ vững lập tr ờng quan điểm của
mình, tự tin, thận trọng khi quyết định mọi việc.
H Kể lại truyện “TREO BIỂN” và nờu ý nghĩa của truyện?
Trang 4Tiết 54: ễN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
H Hóy nhắc lại cỏc thể loại truyện dõn gian đó học?
I Truyện dõn gian.
S
TT
1
2
3
4
5
Truyền thuyết Truyện cổ tích Truyện ngụ
ngôn Truyện c ời
Con rồng cháu tiên
Bánh ch ng, bánh
giầy
Thánh Gióng
Sơn Tinh - Thuỷ Tinh
Sự tích Hồ G ơm
Sọ Dừa
Thạch Sanh
Em bé thụng minh
Cây bút Thần
Ông lão đỏnh cá
và con cỏ vàng
Ếch ngồi
đáy giếng Thầy bói xem voi Chân, tay, tai, mắt, miệng
Treo biển
Lợn c ới, áo mới
Trang 5Tiết 54: ễN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
I Truyện dõn gian
Thể loại Tờn văn bản Nhõn vật ND ý nghĩa Đặc điểm
Truyền thuyết
- Là loại truyện
dân gian kể về
các nhân vật và
sự kiện có liên
quan đến lịch
sử thời quá khứ.
- Thể hiện thái
độ cách đánh
giá của nhân
dân đối với các
sự kiện và nhân
vật lịch sử đ ợc
kể đến
- Con Rồng cháu tiên.
- Bánh ch ng, bánh giầy.
- Thánh Gióng.
- Sơn Tinh – Thủy Tinh.
- Sự tích
Hồ G ơm
- Thần Thánh
- Giải thích nguồn gốc dân tộc và phong tục tập quan.
- Con ng
ời + Thần
- Giải thích nguồn gốc sự vật, đề cao lao động nhà nông
- Thần +
ng ời.
- Mơ ớc của ND về ng ời A/hùng cứu n ớc và sức mạnh bảo về đất n ớc của dân tộc
- Thần +
ng ời
- Gthích hiện t ợng lũ lụt, sức mạnh và ớc mơ
chinh phục, tài năng của dân tộc ta
- Con
ng ời
- Giải thích tên gọi sự vật, khát vọng hoà bình
+ Có nhiều chi tiết t ởng t ợng kì ảo + Có cái cốt lõi
và sự thật lịch sử.
+ Giải thích các sự kiện lịch
sử
Trang 6Tiết 54: ễN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
I Truyện dõn gian
Thể loại Tờn văn
bản Nhõn vật ND ý nghĩa Đặc điểm
Cổ Tích
- Là loại
truyện dân
gian kể về
cuộc đời của
một số kiểu
nhân vật quen
thuộc nh nhân
vật bất hạnh,
nhân vật dũng
sĩ, thông
minh, ngốc
nghếch, nhân
vật là con
vật…
- Thạch Sanh Con ng ời
(Dũng sĩ)
- Ước mơ niềm tin về đạo
đức công lý XH và tinh thần nhân đạo, yêu hoà bình
- Em bé thông minh
- Con ng ời (Nhân vật Thông minh)
- Đề cao trí thông minh của con ng ời và tiếng c ời vui vẻ hồn nhiên trong cuộc sống.
- Cây bút thần
- Con ng ời (nhân vật
có tài năng kì lạ)
- Ước mơ công lí XH, khẳng
định nền nghệ thuật chân chính phục vụ ND, niềm tin vào khả năng kì diệu của con ng ời
- Ông lão
đánh cá và con cá vàng
- Con ng ời
- Lòng biết ơn đối với những ng ời nhân hậu.
- Phê phán những kẻ tham lam độc ác
+ Th ờng có yếu tố hoang
đ ờng.
+ Thể hiện
ớc mơ niềm tin về chiến thắng cuối cùng của cái thiện đối với cái ác, cái tốt đối với cái xấu.
Trang 7Tiết 54: ễN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
I Truyện dõn gian
Thể loại Tờn văn bản Nhõn vật ND ý nghĩa Đặc điểm
Ngụ Ngôn
- Là loại
truyện kể
bằng văn xuôi
hay văn vần,
m ợn truyện về
loài vật, đồ
vật hay chính
con ng ời để
nói kín đáo,
bóng gió về
chuyện con ng
ời nhằm răn
dạy bài học về
cuộc sống.
- ếch ngồi
đáy giếng - Con vật
- Phê phán những kẻ biết
ít mà huênh hoang, khuyên nhủ con ng ời không chủ quan, biết nhìn xa trông rộng
- Thầy bói xem voi
- Ng ời + vật - Bài học về cách đánh giá sự vật, phê
phán cách nhìn phiến diện
- Chân, tay, tai, mắt, miệng
- Bộ phận cơ thể con
ng ời đ ợc nhân hoá
nh con ng ời
- Khuyên mọi ng òi phải biết đoàn kết, sống vì tập thể, không nên tị nạnh
+ Có ý nghĩa ẩn
dụ, ngụ ý
+ Nhằm răn dạy những bài học về cuộc sống
Trang 8Tiết 54: ễN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
I Truyện dõn gian
Thể loại Tờn văn bản Nhõn vật ND ý nghĩa Đặc điểm
Truyện c ời.
- Là loại
truyện kể về
những hiện t
ợng đáng c ời
trong cuộc
sống nhằm
tạo ra tiếng c
ời mua vui
hoặc phê
phán những
thói h tật sấu
trong xã hội
- Treo biển
- Con ng ời - Phê phán những ng ời làm việc
thiếu chủ kiến
- Lợn c ới, áo mới
- Con
ng ời - Phê phán
nhũng ng ời có tính khoe
khoang
+ Có yếu tố gây c ời
+ Có tiếng c ời khôi hài, có tiếng c ời phê phán
+ Nhằm h ớng con ng ời đến cái tốt đẹp
Trang 9Tiết 54: ÔN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
I Truyện dân gian
- Truyền thuyết.
- Cổ tích.
- Ngụ ngôn.
- Truyện cười
H Đặc điểm chủ yếu của truyền thuyết để phân biệt với thần thoại là gì?
A Nhân vật là thần thánh hoặc là người;
B Nhân vật và hành động của nhân vật không có màu sắc thần thánh;
C Gắn liền với các sự kiện và nhân vật lịch sử;
D Truyện không có yếu tố hoang đường, kì ảo.
Đ
Trang 10Tiết 54: ÔN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
I Truyện dân gian
- Truyền thuyết.
- Cổ tích.
- Ngụ ngôn.
- Truyện cười
H Truyện cổ tích xuất hiện từ thời kì xã hội nào?
A Nguyên thủy;
B Chiếm hữu nô lệ;
C Phong kiến;
D Hiện nay
Đ
H Tính chất nổi bật nhất của truyện ngụ ngôn là gì?
A Ẩn dụ và kịch tính;
B Lãng mạn;
C Gắn với hiện thực;
D Tưởng tượng kì ảo
Đ
Trang 11Tiết 54: ÔN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm được khái niệm, đặc điểm của từng thể loại;
- Tiếp tục ôn tập, chuẩn bị các câu hỏi còn lại giờ sau ôn tập tiếp.