Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (m P ), nơtrôn (m n ) và đơn vị khối lượng nguyên tử uA. Phát biểu nào sau đây là đúng.[r]
Trang 1CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử :
A AZXđược cấu tạo gốm Z nơtron và A prơtơn B AZX được cấu tạo gốm Z nơtron và A nơtron
C AZX được cấu tạo gốm Z prơtơn và (A–Z) nơtron D AZX được cấu tạo gốm Z nơtron và (A+Z) prơtơn.
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử :
C được cấu tạo từ các prơtơn và các nơtron D được cấu tạo từ các prơtơn, nơtron và êlectron
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG Đồng vị là các nguyên tử mà
A hạt nhân của chúng cĩ số khối A bằng nhau B hạt nhân của chúng cĩ số prơtơn bằng nhau, số nơtron khác nhau
C hạt nhân của chúng cĩ số nơtron bằng nhau, số prơtơn khác nhau D hạt nhân của chúng cĩ khối lượng bằng nhau
Câu 4 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng? A u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrơ11H
B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cabon 126C C u bằng 12 1 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon 126C
D u bằng 12
1
khối lượng của một nguyên tử cacbon 126C
Câu 5 Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là A kg B đơn vị khối lượng nguyên tử (u).C đơn vị eV/c2 hoặc MeV/c2.D câu A, B, C đều đúng
Câu 6 Hạt nhân 23892Ucĩ cấu tạo gồm:A 238p và 92n. B 92p và 238n. C 238p và 146n. D 92p và 146n.
Câu 7: Các động vị của cùng một nguyên tố cĩ cùng : A Số nơtrơn B Số prơtrơn C Số nuclơn D Khối lượng nguyên tử
Câu 8 Hạt nhân 6027Co cĩ cấu tạo gồm: A 33 prơtơn và 27 nơtron B 27 prơtơn và 60 nơtron C 27 prơtơn và 33 nơtron D 33 prơtơn và 27 nơtron.
Câu 9 Nguyên tử pơlơni
210
84Po cĩ điện tích là A 210 e B 126 e C 84 e D 0
Câu 10 Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prơtơn (mP), nơtrơn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u
A mP > u > mn B mn < mP < u C mn > mP > u D mn = mP > u
NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN
Câu 11 Phạm vi của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là bao nhiêu ? A 10 – 13 cm B 10 – 15 cm C.10 – 10 cm D A 10 – 9 cm
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng? A năng lượng liên kết là tồn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclơn
C Năng lượng liên kết là năng lượng tồn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclơn
D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử
Câu : Hạt nhân nào cĩ năng lượng liện kết riêng lớn nhất : A Urani B Sắt C Xesi D Ziriconi
Câu 13 Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo tồn nào? A Bảo tồn điện tích, khối lượng, năng lượng B Bảo tồn điện tích, số khối, động
lượng C Bảo tồn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng D Bảo tồn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng
Câu 14 Hạt nhân hêli (
4
2He) cĩ năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (
7
3Li) cĩ năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (
2
1D) cĩ năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này
A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli
Câu 15 Hạt nhân 6027Co cĩ khối lượng là 55,940 u Biết khối lượng của prơtơn là 1,0073 u và khối lượng của nơtrơn là 1,0087 u Năng lượng liên kết
riêng của hạt nhân 6027Co là A 70,5 MeV B 70,4MeV. C 48,9 MeV D 54,4 MeV.
Câu 16 Cho khối lượng prơtơn là mp = 1,0073u ; khối lượng nơtrơn là mn = 1,0087u ; khối lượng hạt là m = 4,0015u ; 1u = 931,5Mev/c2 Năng lượng
Câu 17 Hạt nhân đơteri
2
1D cĩ khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prơtơn là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên
kết của hạt nhân
2
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN- NĂNG LƯỢNG
Câu 18 Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:
9
4Be + 4
2He x + n ; p + 19
9F 16
8O + y
A x:
14
6C; y: 1
6C; y: 7
6C; y: 4
5B; y: 7
3Li
Câu19 Cho phản ứng hạt nhân 1737Cl+ X →1837Ar+n , X là hạt nhân nào sau đây? A ❑11H B ❑12D C
❑13T D ❑24He.
Câu 20 Trong phương trình phản ứng hạt nhân :
X Z
Ở đây
X
ZX là hạt nhân nào ?
A
7
4Be D 8
4Be
Câu 21 Cho phản ứng hạt nhân + ¿1
2H → α +n+17 , 6 MeV ,
❑13H ¿ biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là bao nhiêu?
x=5 √ 3sin (10 πt + π
6 )(cm).
Câu 22 Cho phản ứng hạt nhân ❑1737Cl+ p →1837Ar+n , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m (Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u =931 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
Trang 2A.Toả ra 1,60132 MeV B.Thu vào1,60132 MeV C.Toả ra 2,562112.10 J D.Thu vào 2,562112.10 J.
Câu 23 Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 126C thành 3 hạt α là bao nhiêu? (biết mC =11,9967 u, mα =4,0015 u)
ΔE=1 , 16189 10−13MeV
Câu 24 Cho phản ứng hạt nhân 1327Al 1530P n , khối lượng của các hạt nhân là I= I0
2 . ,mP=29,97005u, mn=1,008670 u, mAl = 26,97435u , 1u = 931 MeV/c2 năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Toả ra 75,3179 MeV B Thu vào 75,3179 MeV C Toả ra 4,2752.10 -19J D Thu vào 4,2752.10 -13 J
Câu 25 Hạt nhân
210
84Po phĩng xạ và biến thành 206
82Pb Biết 210
84Po = 209,937303u ; 206
82Pb= 205,929442u 4
2He= 4,001506 u ; u =
1,66055 10-27 kg Năng lượng cực đại toả ra hay thu vào của phản ứng trên theo đơn vị MeV là
A E = 5,918367 MeV B.E = 4,918367 MeV C E = 5,918367 eV D E = 4,918367 eV
* Cho khối lượng các hạt nhân :
23
11Na= 22,983734 u ; 37
17Cl = 36,956563 u , 37
18Ar=36,956889 u ; 1
1H = 1,007276 u ; 4
2He = 4,001506 u ;
20
10Ne= 19,986950 u ; 1
0n=1,008670 u ; 1 u = 1,66055 10-27 kg = 931 MeV/c2
Câu 26 Tính độ lớn của năng lượng hạt nhân toả ra hay thu vào ra MeV của phản ứng sau :
11Na p X 10Ne
Câu27 Tính độ lớn của năng lượng hạt nhân toả ra hay thu vào ra MeV của phản ứng sau
17Cl X n 18Ar
PHĨNG XẠ
I CÁC DẠNG PHĨNG XẠ :
Câu 1 Chọn câu đúng
A Trong phĩng xạ hạt nhân con lùi 1 ơ trong bản tuần hồn so với hạt nhân mẹ
B Trong phĩng xạ+hạt nhân con tiến 1 ơ trong bản tuần hàn so với hạt nhân mẹ
C Trong phĩng xạ gama hạt nhân khơng biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao
D Trong phĩng xạ-số nuclơn của hạt nhân khơng đổi và số nơtrơn giảm 1
Câu 2 Hạt nhân chì Pb 214 phĩng xạ - để biến thành hạt nhân X theo phản ứng: 21482Pb
01e + X
Hạt nhân X là
A 21482X B 21481X C 21382X D 21483X
Câu 3 Hạt nhân 21083Bi phân rã phĩng xạ theo phương trình sau: 21083Bi
01e + X Cho biết loại phĩng xạ và hạt nhân con X nào sau đây là
đúng: A Phĩng xạ + và X là21084Po B Phĩng xạ - và X là21084Po C Phĩng xạ và X là21084Po D Phĩng xạ - và X là211Po
84
Câu 4 Hạt nhân X 21083Bi phân rã phĩng xạ theo phương trình sau: X 42He + 22286Rn Cho biết loại phĩng xạ và hạt nhân mẹ X nào sau đây là
đúng: A Phĩng xạ và X là21084Po B Phĩng xạ - và X là22688Ra C Phĩng xạ và X là22688Ra D Phĩng xạ - và X là211Po
84
Câu 5 Hat nhân 30P
15 phân rã phĩng xạ theo phương trình sau: 30P
15 01e+ + A 'Y
'
Z Loại phĩng xạ và các giá trị Z’ và A’ tương ứng của hạt nhân con Y là: A Phĩng xạ ; Z’ = 14 và A’ = 30 B Phĩng xạ - Z’ = 14 và A’ = 30
C Phĩng xạ +; Z’ = 14 và A’ = 30 D Phĩng xạ +; Z’ = 16 và A’ = 30
Câu 6 Trong quá trình biến đổi hạt nhân , hạt nhân
238
92U chuyển thành hạt nhân 234
92U đã phĩng ra :
A Một hạt và hai hạt prơtơn B Một hạt và hai hạt electrơn C Một hạt và hai hạt nơtrơn D Một hạt và hai hạt pơzitơn
Câu 7 Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố
A
ZX bị phân rã và kết quả là xuất hiện hạt nhân nguyên tố ?
A
2
2
A
Z Y
4 2
A
Z Y
1
A
ZY
D ZA1Y
Câu 8 Đồng vị
27
14Si chuyển thành 27
13Al đã phĩng ra ? A Hạt B Hạt Pơzitrơn C Hạt prơtơn D Hạt nơtrơn
Câu 9 Một hạt nhân
A
ZX do phĩng xạ , biến đổi thành A1
ZY Hạt nhân A
ZX đã bị phân rã :
Câu10 Một hạt nhân
A
ZX do phĩng xạ , biến đổi thành A1
ZY Hạt nhân A
ZX đã bị phân rã :A B
C
D
Câu 11 Urani 238 phân rã thành Radi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân con là đồng vị bền chì
206
82Pb Hỏi Urani 238 biến thành 206
82Pb sau bao nhiêu
phĩng xạ và ? A 8 và 6 B 6 và 8 C 8 và 8 D 6 và 6
Câu 12 Hãy xác định x, y, z là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây?
233
90Th x y z
A x:
233
90Th ; y: 233
91Pa ; z: 233
92U ; y: 233
91Pa ; z: 229
90Th
C x:
233
91Pa ; y: 233
90Th ; z: 233
91Pa ; y: 233
92U ; z: 229
90Th
Câu 13 Qúa trình phĩng xạ nào khơng cĩ sự thay đổi cấu tạo hạt nhân ?
Trang 3A Phóng xạ B Phóng xạ C B Phóng xạ D Phóng xạ
II ĐỊNH LUẬT PHÓNG XẠ :
Câu 1 Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã T liên hệ với nhau bỡi hệ thức:
T
D
0,693
T
Câu 2 Random (222Rn
86 ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lượng 2mg, sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã A 1,69 1017 B 1,69.1020 C 0,847.1017 D 0,847.1018
Câu 3 Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là A 15 phút B 150 phút C 90 phút D 60 phút
Câu 4: Một khối chất Astat 21185At có N0 =2,86.1016 hạt nhân, có tính phóng xạ Trong giờ đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là: A 8 giờ 18 phút B 8 giờ C 7 giờ 18 phút D 8 giờ 10 phút
Câu 5 Một mẫu 24Na
11 tại t=0 có khối lượng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 24Na
11 còn lại 12g Biết 24Na
11 là chất phóng xạ - tạo thành hạt nhân con là24Mg
12 Chu kì bán rã của 24Na
Câu 6 Đồng vị 210Po
84 phóng xạ tạo thành chì206Pb
82 Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lượng là 1mg.Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7 :1 Tại thời điểm t2= t1+414 (ngày) thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
Câu 7 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm số hạt phóng xạ giảm đi 3/4 so với ban đầu Chu kì bán rã là:
Câu 8 1124Nalà chất phóng xạ
với chu kì bán rã 15 giờ Ban đầu có một lượng 1124Na thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
Câu 9 Đồng vị 6027Colà chất phóng xạ
với chu kì bán rã T = 5,33 năm, Số hạt nhân phóng xạ ban đầu của Co là N
lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
Câu 10.Chất phóng xạ84210Po Chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?
Câu 11 Chất phóng xạ 84210Po phát ra tia và biến đổi thành 20682 Pb Biết khối lượng các hạt là m
Pb = 205,9744 u,
mPo = 209,9828 u, m = 4,0026 u Năng lượng toả ra khi một hạt nhân Po phân rã là
Hạt nhân đồng vị 24Na
11 phóng xạ phát ra tia - với chu kỳ bán rã T = 15 giờ Lượng 24Na
11 ban đầu là 2 g Cho biết số Avôgađrô N A = 6,023.10 23
mol -1 ( Trả lời câu 12,13 )
Câu 12: Số ngyên tử ban đầu của khối phóng xạ trên là
A 2,48.1019 B 4,96.1019 C 2,48.1010 D 4,96.1010
Câu 13: Số hạt nhân con tạo thành trong thời gian 10 phút là:
A 2,48.1019 B 2,833.1017 C 5,666.1017 D 4,96.108
Câu 14.Iốt phóng xạ 131I
53 dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200g chất này Hỏi sau t = 24 ngày còn lại bao nhiêu ?