Dùng từ đồng âm để chơi chữ là hiện tượng đồng âm,tạo ra những câu nói nhiều nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe.... Bµi tËp nhanh..[r]
Trang 1`
Trang 2TỔ VĂN-ANH-NHẠC
GV.Hoàng Thúy Huyền
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự tiết học
NGỮ VĂN:7 5
Trang 31.Thế nào là từ trái nghĩa?
Cho ví dụ
2.Làm bài tập
Trang 4Bài tập:Tìm những từ trái nghĩa
trong đoạn thơ sau và nêu tác dụng của nó:
Thiếu tất cả ta rất giàu dũng khí Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng Sức nhân nghĩa, mạnh hơn cường bạo.
Trang 5nô lệ≠anh hùng nhân nghĩa≠cường bạo
=>Tác dụng: tạo thể đối, tạo các hình tượng tương
phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
Trang 6Tieát 43
Trang 7Giải thớch nghĩa của mỗi từ lồng trong cỏc cõu:
1.Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2.Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Lồng(1): nhảy dựng lên (động từ)
Lồng(1): nhảy dựng lên (động từ)
-Lồng (1): chỉ hoạt động của con vật đang đứng bỗng nhảy chồm lên.
-Lồng(2): chỉ đồ vật làm
bằng tre, kim loại dựng
để nhốt vật vuụi.
Trang 8T ừ lồng trong 2 cõu trờn
cú gỡ giống và khỏc nhau?
Giống nhau
về âm thanh
Khác nhau
về nghĩa
Từ đồng âm
Trang 11T đ ng âm là nh ng t gi ng ừ ồng âm là những từ giống ững từ giống ừ ống nhau v âm thanh nh ng nghĩa ề âm thanh nhưng nghĩa ưng nghĩa khác xa nhau,không liên quan gì
t i nhau.ới nhau
2.GHI NHỚ/135
Trang 12a)Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Con ngựa đá con ngựa đá,
Con ngựa đá không đá con ngựa
c) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
Các câu sau đã
sử dụng từ đồng
âm nào?
Trang 13Dùng từ đồng âm để chơi chữ là hiện tượng đồng âm,tạo ra những câu nói nhiều nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe.
Trang 14Bµi tËp nhanh
Trang 15THẢO LUẬN(3 PHÚT)
Giải thích nghĩa của các từ “ chân ” trong các câu sau đây?
Từ “chân” trong 3 câu trên có phải là từ đồng âm không?
1.Cái ghế này chân bị gãy rồi
2.Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi.3.Nam đá banh nên bị đau chân chân
Trang 16a.Cái ghế này chân bị gãy rồi.(1) b.Các vận động viên đang tập trung d ới
chân núi.(2)c.Nam đá banh nên bị nên đau chân.(3)
Trang 17Chân1:bộ phận d ới cùng của ghế,dùng để đỡ các vật khác.(chân bàn,chân ghế … )
Chân2:bộ phận d ới cùng của một số vật,tiếp giáp và bám chặt với mặt nền.(chân núi,chân t ờng … )
Chân3:bộ phận d ới cùng của cơ thể ng ời dùng để đi,
đứng.
=>Không phải từ đồng âm : ây là từ nhiều : ây là từ nhiều Đây là từ nhiều Đây là từ nhiều
nghĩa.Gi a chúng có một ữa chúng có một nét nghĩa chung làm
Trang 18Làm thế nào để phân biệt
từ đồng âm và từ nhiều nghĩa?
Nghĩa hoàn
toàn khác nhau, không
Có một nét nghĩa chung giống nhau
Trang 19“lồng” ở hai ví dụ trên?
Trang 20-Câu “Đem cá về kho”.
Trang 21một cách chế biến thức năn
kho1(đtừ):
một cách chế biến thức năn
kho2 (dtừ):
nơi để chứa
kho2 (dtừ):
nơi để chứa
Trang 22II.Sử dụng từ đồng âm.
1.Vớ dụ/sgk 135
-Cõu “Đem cỏ về kho”.
kho 1: một cách chế biến thức n ăn
kho 2 : nơi để chứa hàng
Trang 23Muốn câu“ em cá về khoĐem cá về kho ”đ ợc hiểu theo một cách duy nhất em phải diễn đạt nh
Trang 24Qua hai bài tập trên, theo em để tránh những hiểu lầm do hiện t ợng đồng âm gây ra cần chú ý điều gi khi giao tiếp?
Trang 25
II.Sử dụng từ đồng âm.
1.Vớ dụ/sgk 135
-Cõu “Đem cỏ về kho”.
kho 1: một cách chế biến thức n ăn
kho 2 : nơi để chứa hàng
Trang 26Trong giao ti p ph i chú ý đ y ếp phải chú ý đầy ải chú ý đầy ầy
đ đ n ng c nh đ tránh hi u ủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu ếp phải chú ý đầy ững từ giống ải chú ý đầy ể tránh hiểu ể tránh hiểu sai nghĩa c a t ho c dùng t ủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu ừ ặc dùng từ ừ
v i nghĩa n c đôi do hi n ới nhau ưng nghĩa ới nhau ện
t ng đ ng âm gây ra.ưng nghĩa ợng đồng âm gây ra ồng âm là những từ giống
2.GHI NHỚ/136
Trang 27Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau:
1.bàn(d.từ)_bàn(đ.từ) 2.sâu(d.từ)_sâu(t.từ) 3.năm(d.từ)_năm(số từ)
Trang 281.bàn (danh từ) – bàn (động từ)
=>Họ ngồi vào bàn để bàn công việc.
2.sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
=>Mấy chú sâu con núp sâu trong đất.
3.năm (danh từ) – năm (số từ)
=> Năm nay em cháu vừa tròn năm
Trang 30II.Sử dụng từ đồng âm.
1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136
III.Luyện tập.
*Bài tập 1/136
Từ đồng õm:thu, cao,ba,tranh,sang, nam,sức,nhố,tuốt,
Trang 31Th¸ng t¸m, thu cao , giã thÐt gi , à,
Cu«n mÊt ba líp tranh nh à, ta.
Tranh bay sang s«ng r¶i kh¾p bê,
M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa,
M¶nh thÊp quay lén v o à, m ¬ng sa.
TrÎ con th«n nam khinh ta gi kh«ng à, søc ,
Nì nhÌ tr íc mÆt x« c íp giËt,
C p ắp tranh ®i tranh ®i tuèt v o à, lòy tre
thu1: muøa thu
thu2: thu tieàn
Tìm từ đồng âm với các từ sau:thu, cao, ba,tranh, sang, nam, sức,nhè, tuốt, môi
Trang 32Tìm từ đồng âm với các từ sau:
Nhóm 1: cao, ba, tranh.
Nhóm 2: sang, nam, sức.
Nhóm 3: nhè, tuốt, môi.
Trang 33thu1: mùa thu
thu2: thu tiền
tranh2:
tranh ảnh
nam1: nam2: phương
nam nam nữ
sức1: sức2:
sức lực đồ trang sức
nhè1: nhè2:
nhè trước mặt
tuốt1: tuốt2:
đi tuốt tuốt lúa
Trang 34II.Sử dụng từ đồng âm.
1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136
Trang 35Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ Cổ
Trang 36+ Cổ3 : bộ phận nối liền giữa thân và miệng của đồ
vật (cổ chai)
Đều là bộ phận dùng để nối các bộ phận của người, vật (nghĩa gốc).
Trang 37Cổ 1: - xưa,cũ (ngôi nhà cổ)
Cổ 2: - đánh cho kêu, làm ồn (cổ động)
Cổ 3: - cô ấy (cổ đến kìa!)
Cổ 4: - nghẹn cổ(nói không ra tiếng)…
Cổ 1: - xưa,cũ (ngôi nhà cổ)
Cổ 2: - đánh cho kêu, làm ồn (cổ động)
Cổ 3: - cô ấy (cổ đến kìa!)
Cổ 4: - nghẹn cổ(nói không ra tiếng)…
Trang 38II.Sử dụng từ đồng âm.
1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136
Trang 39Anh chàng đã sử
dụng biện pháp gì
để không trả lại
cái vạc ?
Anh chàng đã sử
dụng biện pháp gì
để không trả lại
cái vạc ?
Trang 40Nếu là viên quan xử
kiện, em sẽ làm thế nào để phân biệt rõ
phải trái ?
Nếu là viên quan xử
kiện, em sẽ làm thế
nào để phân biệt rõ
phải trái ?
Để phân biệt phải trái,chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc đồng khơng thể hiểu theo lối nước đơi
Vạc bằng đồng bằng
Trang 41BÀI TẬP
1.Lâu la Băng hà
2.Bất tử Rập rình
Xác định nghĩa của các từ sau?
Trang 42Lâu la1(dt): tay chân của bọn gian ácLâu la2(tt): lâu, chậm chạp
Băng hà1(dt): khối băng lớn di chuyểnBăng hà2(đt): chết(vua chúa)
Bất tử1 (đt): bất thình lình, đột ngộtBất tử2 (đt): sống mãi không bao giờ chếtRập rình1 (tt): gợi tả tiếng nhạc nhịp nhàngRập rình2 (đt): rình rập để làm chuyện mờ ámHồi hương1(dt): một loại cây dùng để lấy tinh dầuHồi hương2 (đt): trở về quê hương
Bùng binh1(dt): khoảng tròn trống nối các đường trong thành phố
Trang 43BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 44Cánh đồng Tượng đồng
Trang 45Đá bóng Hòn đá
Trang 46Cờ vua Lá cờ
Trang 47Thác nước Nước Việt Nam
Trang 48II.Sử dụng từ đồng âm.
1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136
III.Luyện tập.
*Bài tập 1/136
*Bài tập 2/136
*Bài tập 3/136
-Từ đồng õm là những từ giống nhau về
õm thanh nhưng nghĩa khỏc xa nhau,
khụng liờn quan gỡ với nhau.
-Trong giao tiếp phải chỳ ý đầy đủ đến
ngữ cảnh để trỏnh hiểu sai nghĩa của từ
hoặc dựng từ với nghĩa nước đụi do hiện
tượng đồng õm.
Kiến thức cần nhớ:
Thế nào là
Thế nào là từ đồng õm?Sử dụng từ đồng õm lưu ý
điều gỡ?