1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide 1 gv hoaøng thuùy huyeàn tổ văn anh nhạc gv hoaøng thuùy huyeàn nhieät lieät chaøo möøng caùc thaày coâ veà döï tieát hoïc ngöõ vaên 7 5 1 thế nào là từ trái nghĩa cho ví dụ 2 làm bài tập bài

50 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 5,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng từ đồng âm để chơi chữ là hiện tượng đồng âm,tạo ra những câu nói nhiều nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe.... Bµi tËp nhanh..[r]

Trang 1

`

Trang 2

TỔ VĂN-ANH-NHẠC

GV.Hoàng Thúy Huyền

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự tiết học

NGỮ VĂN:7 5

Trang 3

1.Thế nào là từ trái nghĩa?

Cho ví dụ

2.Làm bài tập

Trang 4

Bài tập:Tìm những từ trái nghĩa

trong đoạn thơ sau và nêu tác dụng của nó:

Thiếu tất cả ta rất giàu dũng khí Sống chẳng cúi đầu, chết vẫn ung dung Giặc muốn ta nô lệ, ta lại hóa anh hùng Sức nhân nghĩa, mạnh hơn cường bạo.

Trang 5

nô lệ≠anh hùng nhân nghĩa≠cường bạo

=>Tác dụng: tạo thể đối, tạo các hình tượng tương

phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh

Trang 6

Tieát 43

Trang 7

Giải thớch nghĩa của mỗi từ lồng trong cỏc cõu:

1.Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.

2.Mua đ ợc con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.

Lồng(1): nhảy dựng lên (động từ)

Lồng(1): nhảy dựng lên (động từ)

-Lồng (1): chỉ hoạt động của con vật đang đứng bỗng nhảy chồm lên.

-Lồng(2): chỉ đồ vật làm

bằng tre, kim loại dựng

để nhốt vật vuụi.

Trang 8

T ừ lồng trong 2 cõu trờn

cú gỡ giống và khỏc nhau?

Giống nhau

về âm thanh

Khác nhau

về nghĩa

Từ đồng âm

Trang 11

T đ ng âm là nh ng t gi ng ừ ồng âm là những từ giống ững từ giống ừ ống nhau v âm thanh nh ng nghĩa ề âm thanh nhưng nghĩa ưng nghĩa khác xa nhau,không liên quan gì

t i nhau.ới nhau

2.GHI NHỚ/135

Trang 12

a)Ruồi đậu mâm xôi đậu.

Kiến bò đĩa thịt bò.

b) Con ngựa đá con ngựa đá,

Con ngựa đá không đá con ngựa

c) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.

Các câu sau đã

sử dụng từ đồng

âm nào?

Trang 13

Dùng từ đồng âm để chơi chữ là hiện tượng đồng âm,tạo ra những câu nói nhiều nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe.

Trang 14

Bµi tËp nhanh

Trang 15

THẢO LUẬN(3 PHÚT)

Giải thích nghĩa của các từ “ chân ” trong các câu sau đây?

Từ “chân” trong 3 câu trên có phải là từ đồng âm không?

1.Cái ghế này chân bị gãy rồi

2.Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi.3.Nam đá banh nên bị đau chân chân

Trang 16

a.Cái ghế này chân bị gãy rồi.(1) b.Các vận động viên đang tập trung d ới

chân núi.(2)c.Nam đá banh nên bị nên đau chân.(3)

Trang 17

Chân1:bộ phận d ới cùng của ghế,dùng để đỡ các vật khác.(chân bàn,chân ghế … )

Chân2:bộ phận d ới cùng của một số vật,tiếp giáp và bám chặt với mặt nền.(chân núi,chân t ờng … )

Chân3:bộ phận d ới cùng của cơ thể ng ời dùng để đi,

đứng.

=>Không phải từ đồng âm : ây là từ nhiều : ây là từ nhiều Đây là từ nhiều Đây là từ nhiều

nghĩa.Gi a chúng có một ữa chúng có một nét nghĩa chung làm

Trang 18

Làm thế nào để phân biệt

từ đồng âmtừ nhiều nghĩa?

Nghĩa hoàn

toàn khác nhau, không

Có một nét nghĩa chung giống nhau

Trang 19

“lồng” ở hai ví dụ trên?

Trang 20

-Câu “Đem cá về kho”.

Trang 21

một cách chế biến thức năn

kho1(đtừ):

một cách chế biến thức năn

kho2 (dtừ):

nơi để chứa

kho2 (dtừ):

nơi để chứa

Trang 22

II.Sử dụng từ đồng âm.

1.Vớ dụ/sgk 135

-Cõu “Đem cỏ về kho”.

kho 1: một cách chế biến thức n ăn

kho 2 : nơi để chứa hàng

Trang 23

Muốn câu“ em cá về khoĐem cá về kho ”đ ợc hiểu theo một cách duy nhất em phải diễn đạt nh

Trang 24

Qua hai bài tập trên, theo em để tránh những hiểu lầm do hiện t ợng đồng âm gây ra cần chú ý điều gi khi giao tiếp?

Trang 25

II.Sử dụng từ đồng âm.

1.Vớ dụ/sgk 135

-Cõu “Đem cỏ về kho”.

kho 1: một cách chế biến thức n ăn

kho 2 : nơi để chứa hàng

Trang 26

Trong giao ti p ph i chú ý đ y ếp phải chú ý đầy ải chú ý đầy ầy

đ đ n ng c nh đ tránh hi u ủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu ếp phải chú ý đầy ững từ giống ải chú ý đầy ể tránh hiểu ể tránh hiểu sai nghĩa c a t ho c dùng t ủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu ừ ặc dùng từ ừ

v i nghĩa n c đôi do hi n ới nhau ưng nghĩa ới nhau ện

t ng đ ng âm gây ra.ưng nghĩa ợng đồng âm gây ra ồng âm là những từ giống

2.GHI NHỚ/136

Trang 27

Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau:

1.bàn(d.từ)_bàn(đ.từ) 2.sâu(d.từ)_sâu(t.từ) 3.năm(d.từ)_năm(số từ)

Trang 28

1.bàn (danh từ) – bàn (động từ)

=>Họ ngồi vào bàn để bàn công việc.

2.sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

=>Mấy chú sâu con núp sâu trong đất.

3.năm (danh từ) – năm (số từ)

=> Năm nay em cháu vừa tròn năm

Trang 30

II.Sử dụng từ đồng âm.

1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136

III.Luyện tập.

*Bài tập 1/136

Từ đồng õm:thu, cao,ba,tranh,sang, nam,sức,nhố,tuốt,

Trang 31

Th¸ng t¸m, thu cao , giã thÐt gi , à,

Cu«n mÊt ba líp tranh nh à, ta.

Tranh bay sang s«ng r¶i kh¾p bê,

M¶nh cao treo tãt ngän rõng xa,

M¶nh thÊp quay lén v o à, m ¬ng sa.

TrÎ con th«n nam khinh ta gi kh«ng à, søc ,

Nì nhÌ tr íc mÆt x« c íp giËt,

C p ắp tranh ®i tranh ®i tuèt v o à, lòy tre

thu1: muøa thu

thu2: thu tieàn

Tìm từ đồng âm với các từ sau:thu, cao, ba,tranh, sang, nam, sức,nhè, tuốt, môi

Trang 32

Tìm từ đồng âm với các từ sau:

Nhóm 1: cao, ba, tranh.

Nhóm 2: sang, nam, sức.

Nhóm 3: nhè, tuốt, môi.

Trang 33

thu1: mùa thu

thu2: thu tiền

tranh2:

tranh ảnh

nam1: nam2: phương

nam nam nữ

sức1: sức2:

sức lực đồ trang sức

nhè1: nhè2:

nhè trước mặt

tuốt1: tuốt2:

đi tuốt tuốt lúa

Trang 34

II.Sử dụng từ đồng âm.

1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136

Trang 35

Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ Cổ

Trang 36

+ Cổ3 : bộ phận nối liền giữa thân và miệng của đồ

vật (cổ chai)

Đều là bộ phận dùng để nối các bộ phận của người, vật (nghĩa gốc).

Trang 37

Cổ 1: - xưa,cũ (ngôi nhà cổ)

Cổ 2: - đánh cho kêu, làm ồn (cổ động)

Cổ 3: - cô ấy (cổ đến kìa!)

Cổ 4: - nghẹn cổ(nói không ra tiếng)…

Cổ 1: - xưa,cũ (ngôi nhà cổ)

Cổ 2: - đánh cho kêu, làm ồn (cổ động)

Cổ 3: - cô ấy (cổ đến kìa!)

Cổ 4: - nghẹn cổ(nói không ra tiếng)…

Trang 38

II.Sử dụng từ đồng âm.

1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136

Trang 39

Anh chàng đã sử

dụng biện pháp gì

để không trả lại

cái vạc ?

Anh chàng đã sử

dụng biện pháp gì

để không trả lại

cái vạc ?

Trang 40

Nếu là viên quan xử

kiện, em sẽ làm thế nào để phân biệt rõ

phải trái ?

Nếu là viên quan xử

kiện, em sẽ làm thế

nào để phân biệt rõ

phải trái ?

Để phân biệt phải trái,chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc đồng khơng thể hiểu theo lối nước đơi

Vạc bằng đồng bằng

Trang 41

BÀI TẬP

1.Lâu la Băng hà

2.Bất tử Rập rình

Xác định nghĩa của các từ sau?

Trang 42

Lâu la1(dt): tay chân của bọn gian ácLâu la2(tt): lâu, chậm chạp

Băng hà1(dt): khối băng lớn di chuyểnBăng hà2(đt): chết(vua chúa)

Bất tử1 (đt): bất thình lình, đột ngộtBất tử2 (đt): sống mãi không bao giờ chếtRập rình1 (tt): gợi tả tiếng nhạc nhịp nhàngRập rình2 (đt): rình rập để làm chuyện mờ ámHồi hương1(dt): một loại cây dùng để lấy tinh dầuHồi hương2 (đt): trở về quê hương

Bùng binh1(dt): khoảng tròn trống nối các đường trong thành phố

Trang 43

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 44

Cánh đồng Tượng đồng

Trang 45

Đá bóng Hòn đá

Trang 46

Cờ vua Lá cờ

Trang 47

Thác nước Nước Việt Nam

Trang 48

II.Sử dụng từ đồng âm.

1.Ví dụ/sgk 135 2.Ghi nhớ/sgk 136

III.Luyện tập.

*Bài tập 1/136

*Bài tập 2/136

*Bài tập 3/136

-Từ đồng õm là những từ giống nhau về

õm thanh nhưng nghĩa khỏc xa nhau,

khụng liờn quan gỡ với nhau.

-Trong giao tiếp phải chỳ ý đầy đủ đến

ngữ cảnh để trỏnh hiểu sai nghĩa của từ

hoặc dựng từ với nghĩa nước đụi do hiện

tượng đồng õm.

Kiến thức cần nhớ:

Thế nào là

Thế nào là từ đồng õm?Sử dụng từ đồng õm lưu ý

điều gỡ?

Ngày đăng: 15/04/2021, 19:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w