-Hs ñoïc yeâu caàu ñeà baøi. -HS caû lôùp laøm baøi vaøo vôû. -Hs leân baûng söûa baøi. -Hs nhaän xeùt baøi cuûa baïn. -Hs chöõa baøi ñuùng vaøo vôû... Luyeän giaûi baøi toaùn lieân qua[r]
Trang 1TUẦN 19
ÀI: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
I Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0)
- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của bốn chữ số theo vịtrí của nó ở từng hàng
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợpđơn giản
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a, b)
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: GV nhận xét bài Kiểm tra học kì 1.
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài: Hôm nay các em sẽ học về
số có bốn chữ số Mong các em sẽ đọc, viết, nhận
biết được giá trị của các chữ số theo vị trí của nó theo
từng hàng
D Tiến hành các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốn chữ số.
Giúp HS làm quen số có bốn chữ số
a) Giới thiệu số 1423.
- GV cho HS lấy 1 tấm bìa 100 ô quan sát, nhận xét
+ Mỗi tấm bìa có mấy cột?
+ MoÃi cột có bao nhiêu ô vuông?
+ Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và xếp
các nhóm tấm, bìa như trong SGK
- GV nhận xét: mỗi tấm bìa có 100 ô vuông, nhóm
thứ nhất có 10 tấm bìa, vậy nhóm thứ nhất có 1000 ô
vuông Nhóm thứ hai có 4 tấm bìa, vậy nhóm thứ hai
có 400 ô vuông Nhóm thứ ba chỉ có 2 cột, mỗi cột có
10 ô vuông, vậy nhóm thứ ba có 20 ô vuông Nhóm
thứ tư có 3 ô vuông Như vậy trên hình vẽ có 1000,
400, 20 và 3 ô vuông.
- GV cho HS quan sát bảng các hàng: hàng đơn vị,
hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
- GV hướng dẫn HS nêu:số 1423 gồm 1 nghìn, 4
trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
- Được viết là: 1423 Đọc “Một nghìn bốn trăm hai
mươi ba”.
- GV hướng dẫn HS quan sát: Số 1423 là số có bốn
chữ số, kể từ trái sang phải: chữ số 1 chỉ một nghìn,
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
- HS lấy 1 tấm bìa
+Có 10 cột.
+Mỗi cột có 10 ô vuông.
+Vậy có tất cả 100 ô vuông.
-HS quan sát và xếp các tấmbìa
-HS lắng nghe và trả lời câu hỏi
-3 –4 HS lên bảng viết và đọclại số 1423
Trang 2chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ
3 đơn vị.
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành.
- Giúp HS biết viết và đọc số có 4 chữ số
Bài 1:
a/- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV mời 1 HS lên bảng làm mẫu và yêu cầu HS làm
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS nhìn câu mẫu
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV mời 3 HS lên làm bài
- GV nhận xét, chốt lại
+ Viết số: 5947; 9174; 2835.
+ Đọc số: Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy;chìn
nghìn một trăm bảy mươi tư; hai nghìn tám trăm ba
mươi lăm
Hoạt động 3: Giúp biết nhận ra thứ tự của số có bốn
chữ số
Bài 3 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Số đầu tiên đề bài cho là bao nhiêu?
+ Số thứ 2 ?
+ Vì sao em biết?
+ Số sau hơn số trước bao nhiêu đơn vị?
- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 3 nhóm HS
thi làm bài tiếp sức
a 1984 – 1985 – 1986 – 1987 – 1988 – 1989
b 2681 – 2682 – 2683 – 2684 – 2685 – 2686.
9512 – 9513 – 9514 – 9515 – 9516 – 9517
E Củng cố – dặn dò.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập Nhận xét giờ học.
-HS chỉ từng số rồi nêu tương tựlại
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh cả lớp làm bài vào vở.-2 HS lên bảng làm
-HS làm câu b: Viết số 3442
- HS đọc số HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Một HS làm mẫu
-Cả lớp làm vào vở
-3HS lên làm bài
HS đọc yêu cầu đề bài
+Là số 1984
+Là số 1985
+Là lấy 1984 + 1
+1 đơn vị
-HS làm bài vào vở
-3 nhóm HS lên bảng thi làmbài
-HS chữa bài đúng vào vở.-HS chữa bài đúng vào vở
Trang 3ÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0)
- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số
- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a, b), Bài 4
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Các số có 4 chữ số
-Gọi 2 học sinh lên bảng đọc và viết số: 2647; 5249
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài : LUYỆN TẬP.
D Tiến hành các hoạt động.
*Hoạt động 1 :
- Giúp HS đọc viết số có 4 chữ số
*/Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào PHT
- GV mời 5 HS nối tiếp nhau viết các số phần a) và 5
HS đọc các số của phần b)
- GV nhận xét, chốt lại
9462 – 1954 – 4765 – 1911 – 5821
*/ Bài 2:
6358: sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.
4444: bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn.
8781: tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt.
9246: chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
7155: bảy nghìn một trăm nămmươi lăm.
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
- HS biết nhận biết thứ tự số có 4 chữ số.
*/Bài 3 (S ố ?)
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Ba nhóm HS lên thi làm bài tiếp sức
- GV nhận xét, chốt lại:
a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656.
b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125.
c) 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499
*/Bài 4:
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS lắng nghe
-HS cả lớp làm vào vở
-5 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng
Tiếp sức.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Cả lớp làm vào vở
-3 nhóm lên chơi trò tiếp sức.-HS chữa bài đúng vào vở
-3 HS lên bảng làm HS cả lớp
Trang 4- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, HS lên bảng
làm chỉ vào từng vạch trên tia số và đọc lần lượt các
số (0; 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000;
8000; 9000.)
E Củng cố – dặn dò.
-Gọi vài HS tự cho một ví dụ một số có bốn chữ số
và đọc số đó
-Chuẩn bị bài: Các số có 4 chữ số (tiếp theo).
-Nhận xét tiết học
làm vào vở.-HS nhận xét
Trang 5ÀI: CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chứ số hàng đơn vị, hàng chục, hàngtrăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó ởsố có bốn chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VLT, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học;
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Luyện tập.
-Gọi 2 học sinh lên bảng đọc và viết các số có bốn
chữ số sau: 2963; 1354
-Một HS sửa bài 3 Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài: Các số có bốn chữ số (tt)
D Tiến hành các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốn chữ số, các
trường hợp có chữ số 0.
- GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét bảng trong bài
học rồi tự viết số, đọc số:
- GV gọi 1 HS đọc số ở dòng đầu
- GV nhận xét: “Ta phải viết số gồm 2 nghìn, 0 trăm, 0
chục, 0 đơn vị”, rồi viết 2000 và viết ở cột đọc số: hai
nghìn
- Tương tự GV mời 1 HS viết và đọc số ở dòng thứ 2
- GV mời 4 HS lên bảng viết và đọc các số còn lại
* Hoạt động 2 : Hương dẫn thực hành.
-Giúp HS biết viết, đọc các số có 4 chữ số, tìm thứ tự
các chữ số
Bài 1: Đọc các số.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV mời 4 HS lên bảng làm
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
-GV nhận xét, chốt lại
+ Viết số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005.
+ Đọc số: bảy nghìn tám trăm; ba nghìn sáu trăm
chín mươi; sáu nghìn năm trăm linh bốn; bốn nghìn
0 trăm tám mươi mốt.; năm nghìn không trăm linh
năm.
Bài 2 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
PP: Quan sát, giàng giải, hỏi đáp.
-HS quan sát bảng trong bài
-HS viết: 2000-HS đọc: hai nghìn
-HS: Viết: 2700; Đọc: hai nghìnbảy trăm
-HS viết và đọc các số.(2750;2020; 2402; 2005)
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-4 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS làm mẫu
Trang 6- GV mời 1 HS làm mẫu.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở 3 HS lên bảng thi làm bài
làm GV nhận xét, chốt lại:
a/ 5616; 5617; 5618; 5619;5620;5621.
b/ 8009;8010; 8011; 8012; 8013; 8014.
c/ 6000; 6001; 6002; 6003; 6004; 6005.
* Hoạt động 3: Làm bài 3,
- HS biết tìm các thứ tự các chữ số có bốn chữ số
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ trống.
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở 3 nhóm HS lên
bảng làm bài
a/ 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000.
b/ 9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500.
c/ 4420; 4430; 4440; 4450; 4460; 4470.
E Củng cố – dặn dò.
-GV hỏi: Khi đọc, viết số có bốn chữ số ta đọc, viết
như thế nào?
-Chuẩn bị bài: Các số có 4 chữ số (tiếp theo).
-Nhận xét tiết học
-3 HS lên bảng thi làm bài làm
HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-3 nhóm HS lên bảng thi làmbài làm
-HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
Trang 7ÀI: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số
- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1 câu a, b), Bài 3
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VLT, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Các số có 4 chữ số (tiếp theo).
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài: Các số có bốn chữ số (tt)
D Tiến hành các hoạt động.
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết số có 4 chữ số
thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị Và ngược
lại.
- Giúp HS làm quen với việc viết số thành các tổng.
a) Viết số thành tổng.
- GV viết số: 5247.
- GV gọi HS đọc số và nêu câu hỏi:
+ Số 5247 có mấy nghìn,mấy trăm, mấy chục, mấy
đơn vị?
- GV hướng dẫn HS tự viết 5247 thành tổng của 5
nghìn, 2 trăm, 4 chục, 7 đơn vị
- GV mời HS lên bảng viết các chữ số còn lại
- Lưu ý: nếu tổng có số hạng bằng 0 thì có thể bỏ số
hạng đó đi
Ví dụ: 7070 = 7000 + 0 + 70 + 0 = 7000 + 70.
- GV mời HS lên bảng làm các bài còn lại
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành
- Giúp HS biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các
nghìn, trăm chục, đơn vị
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV làm mẫu
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét, chốt lại:
-HS đọc yêu cầu đề bài
1 HS làm bài a) và 2 HS lênbảng làm bài b)
-Học sinh cả lớp làm bài vàovở
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
Trang 84700 = 4000 + 700
8010 = 8000 + 10
7508 = 7000 +500 +8
Bài 2: Viết các tổng.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV làm mẫu -yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4
nhóm -HS thi làm bài trên bảng lớp
- GV nhận xét, chốt lại:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV một HS lên làm mẫu
- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 3 HS thi làm
bài trên bảng lớp
- GV nhận xét, chốt lại:
Bài 4:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm
- GV mời ba HS đại diện 3 nhóm lên chơi tiếp sức
- Cả lớp làm bài vào PHT
- GV nhận xét, chốt lại: (1111; 2222; 3333; 4444;
5555; 6666; 7777; 8888; 9999)
E Củng cố – dặn dò.
-Về tập làm lại bài
-Chuẩn bị bài: Số 10.000 – Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
-HS đọc yêu cầu đề bài
-4 nhóm HS lên bảng thi làmbài
-Cả lớp làm vào vở
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-HS làm vào vở Ba em lênbảng làm
-HS cả lớp nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
Trò chơi “Tiếp sức”
-3 nhóm thi đua chơi-HS nhận xét
Trang 9ÀI: SỐ 10 000 – LUYỆN TẬP.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết số 10000 (mười nghìn hoặc 1 vạn)
- Biết viết các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VLT, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Các số có 4 chữ số.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 và 2 HS lên bảng
viết số có bốn chữ số: (năm nghìn một trăm hai mươi,
ba nghìn hai trăm linh năm) Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
C Bài mới:
Giới thiệu và nêu vấn đề.: “Luyện tập”
D Tiến hành các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 10.000
- Giúp HS làm quen với số 10.000.
a) Giới thiệu số 10.000.
- GV yêu cầu HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp như
trong SGK GV hỏi: Có tất cả bao nhiêu ôâ một nghìn?ù
- GV yêu cầu HS đọc thành tiếng: 8000 (tám nghìn)
- GV cho HS lấy thêm một tấm bìa có ghi 1000 rồi xếp
tiếp vào nhóm 8 tấm bìa
- GV hỏi: Tám nghìn thêm một nghìn là mấy nghìn
- GV cho HS lấy thêm một tấm bìa có ghi 1000 rồi xếp
tiếp vào nhóm 9 tấm bìa
- GV hỏi: Chín nghìn thêm một nghìn là mấy nghìn?
- GV giới thiệu: Số 10.000 đọc là mười nghìn hoặc
một vạn.
- GV gọi 4 – 5 HS đọc lại số 10.000
- GV hỏi: Số mười nghìn có mấy chữ số? Bao gồm
những số nào?
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập.
- Giúp HS biết viết tiếp các số thích hợp vào chỗ
chấm Tìm số liền trước, số liền sau
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS trả lời miệng
- GV nhận xét, chốt lại: (một nghìn, hai nghìn, …)
-HS đọc lại số 10.000
-HS: Số mười nghìn có 5 chữ số Bao gồm một chữ số 1 và 4 chữ số 0.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
Học sinh mở vở bài tập
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh nêu miệng-HS nhận xét
Trang 10Bài 2: Viết các số từ 9300 đến 9900
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV cho 1 HS lên bảng viết, cả lớp làm pht
-GV chửa bài: 9300; 9400; 9500; 9600; 9700; 9800;
9900.
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
GV gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở tập
-GV chốt lại:
(9940; 9950; 9960; 9970; 9980; 9990)
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000.
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho 3 nhóm thi đua lên bảng viết nhanh
- GVcho HS chơi tiếp sức, 3 nhóm chơi
-GV nhận xét công bố nhóm thắng cuộc
E Củng cố – dặn dò.
-Về tập làm lại bài
-Chuẩn bị bài: Điểm ở giữa Trung điểm của đoạn
thẳng.
-Nhận xét tiết học
-HS đọc yêu cầu của đề bài-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu đề bài.-HS cả lớp làm vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài.-HS thảo luận nhóm đôi
- 3 nhóm lên bảng.
-HS cả lớp nhận xét
-3 nhóm HS lên bảng thi đua
- HS nhận xét
Trang 11ÀI: ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
I Mục đích yêu cầu:
- Biết điểm ở giữa hai điểm cho trước; trung điểm của một đoạn thẳng
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Số 10.000 – Luyện tập.
- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3, 4
- GV nhận xét bài làm của HS
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài.: Điểm ở giữa, trung điểm
của đoạn thẳng
D Tiến hành các hoạt động.
Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở giữa và trung điểm
của đoạn thẳng Giúp HS làm quen điểm ở giữa và
trung điểm của đoạn thẳng
a) Giới thiệu điểm ở giữa
- GV kẽ hình trong SGK trên bảng phụ:
- GV nhấn mạnh: A, O, B là ba điểm thẳng hàng
- Theo thứ thự: điểm A, rồi đến điểm 0, đến điểm B
(hướng từ trái sang phải) 0 là điểm ở giữa hai điểm A
và B
- Vậy khái niệm điểm ở giữa xác định vị trí điểm 0 ở
trên ở trong đoạn AB Hoặc: A là điểm ở bên trái
điểm 0, B là điểm ở bên phải điểm 0, nhưng với điều
kiện trước tiên ba điểm phải thẳng hàng
b) Giới thiệu trung điểm của đoạn thẳng.
- GV vẽ hình trong SGK
- GV nhấn mạnh 2 điều kiện để M là trung điểm của
đoạn AB
+ M là điểm ở giữa hai điểm A và B
+ AM = MB (độ dài của đoạn thẳng AM bằng độ dài
của đoạn thẳng MB và cùng bằng 3cm)
* Hoạt động 2 : Làm bài 1.
Giúp HS tìm ba điểm thẳng hàng và trung điểm của
Trang 12- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS quan sát bài còn lại và thảo luận
nhóm đôi
- Yêu cầu đại diện các cặp HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại
a) Trong hình bên có:
- Ba điểm A, M, B thẳng hàng
- Ba điểm M,O, N thẳng hàng
- Ba điểm D, N, C thẳng hàng
b) - M là điểm ở giữa hai điểm A và B
- 0 là điểm ở giữa hai điểm M và N
- N là điểm ở giữa hai điểm D và C
* Bài 2:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV mời 1 HS nhắc lại điều kiện để ttrở thành trung
điểm của đoạn thẳng
- GV yêu cầu HS mẫu
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV mời 5HS lên bảng làm bài.GV chốt ý đúng
C
âu đúng : a; e Câu sai: b,c,d
* Hoạt động 3: Làm bài 3
- Giúp tìm điểm ở giữa và trung điểm của đoạn thẳng.
Bài 3:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK
- GV yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 3 nhóm HS
thi làm bài tiếp sức
- GV nhận xét, chốt lại:
+ I là trung điểm của đoạn thẳng BC (vì B,I,C thẳng
+O là trung điểm của AD; K là trung điểm của GE
+ O là trung điểm của IK
E Củng cố – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận theo cặp
-Đọc số: ba nghìn hai trăm nămmươi tư
-Học sinh cả lớp làm bài vào vở
-Đại diện các cặp lên bảng làm.-HS nhận xét
-Vài HS đọc lại kết quả đúng
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Một HS nhắc lại
-Một HS làm mẫu
-Cả lớp làm vào vở
-5 HS lên thi làm bài
*Luyện tập, thực hành, trò chơi.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS làm bài vào vở
-3 nhóm HS lên bảng thi làmbài
-HS chữa bài đúng vào vở.-HS chữa bài đúng vào vở
Trang 13ÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Biết khái niệm và xác định được trung điểm của một đoạn thẳng cho trước
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
-Một HS sửa bài 3
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài: LUYỆN TẬP
D Tiến hành các hoạt động.
*Hoạt động 1: Làm bài 1
Giúp HS biết cách xác định trung điểm của một đoạn
thẳng cho trước
Cho học sinh mở vở bài tập:
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hỏi: Để xác định M là trung điểm của đoạn
thẳng AB ta phải làm gì?
+ Bước 1: Đo độ dài cả đoạn thẳng AB (đo được 4cm)
+Bước 2: Chia độ dài đoạn thẳng AB làm hai phần
bằng nhau (một phần bằng 2cm)
+Bước 3: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng
AB(xác định điểm M trên đoạn thẳng AB sao cho AM
=1/2 AB (AM= 2cm)
- GV mời 2 HS nối tiếp nhau viết các số phần a) và 2
HS đọc và làm của phần b)
- GV nhận xét, chốt lại
a/ M là trung điểm của AB vì(AM = MB)
b/ (HS nêu GV nhận xét)
Bài 2 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp thực hành gấp
- GV mời 2 HS lên bảng làm mẫu GV chốt ý đúng
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS lắng nghe
-HS: ta phải đo độ dài của đoạnthẳng AB
Bằng 4cm
-HS cả lớp làm vào vở
-2 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng
Câu b:
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Cả lớp làm vào vở Hai HS lênbảng làm
-HS cả lớp nhận xét
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Cả lớp làm vào thực hành dánhdấu trung điểm
I của đoạn thẳng AB và trung
Trang 14E Củng cố – dặn dò.
Chuẩn bị bài sau “so sánh các số trong phạm vi 10
000”
điểm K của đoạnthẳng DC
Trang 15ÀI: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
I Mục đích yêu cầu:
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại
+ Bài tập cần làm: Bài 1a, Bài 2
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VLT, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học;
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Luyện tập.
-Gọi 1 học sinh lên bảng xác định trung điểm của
đoạn thẳng MN- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài : “So sánh các số trong
phạm vi 10 000”
D Tiến hành các hoạt động.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và
cách so sánh hai số trong phạm vi 10.000
a) So sánh hai số có chữ số khác nhau.
- GV viết lên bảng: 999 ………1000 Yêu cầu HS điền
dấu thích hợp (< = >) và giải thích vì sao chọn dấu đó.
- GV hướng dẫn HS chọn các dấu hiệu (ví dụ: như vì
999 thêm 1 thì được 1000, hoặc vì 999 ứng với vạch
đứng trước vạch ứng với 1000 trên tia số, hoặc vì 999
có ít chữ số hơn 1000).
- Tương tự GV hướng dẫn HS so sánh số 9999 và
10.000
- GV hướng dẫn HS nhận xét: Trong hai số có số chữ
số khác nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, số
nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
b) So sánh hai chữ số có số chữ số bằng nhau.
- GV hường dẫn HS so sánh số 9000 với 8999
- GV hướng dẫn HS: trong trường hợp này chúng ta so
sánh chữ số ở hàng nghìn, vì 9 > 8 nên 9000 > 8999
- Ví dụ 2: GV yêu cầu HS so sánh hai số 6579 với
6580
- GV hướng dẫn HS: Đối với hai số có cùng chữ số,
bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên
trái, nếu chúng bằng nhau (ở đây chúng đều bằng 6)
thì so sánh các cặp chữ số tiếp theo (ở đây chúng đều
là 5), do đó so sánh tiếp cặp chữ số hàng chục, ở đây
7 < 8 nên 6579 < 6580.
- GV rút ra nhận xét từ 2 ví dụ: Nếu hai số có cùng số
PP: Quan sát, giàng giải, hỏi
đáp.
-HS điền dấu 999 < 1000 vàgiải thích
-HS so sánh 2 số 9999 <10.000 và giải thích
-HS so sánh số 9000 > 8999và giải thích
-HS so sánh 6579 < 6580 vàgiải thích
Trang 16chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng,
kể từ trái sang phải
* Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở
cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng
nhau.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.
- Giúp HS so sánh các số trong phạm vi 10.000, Cho
học sinh mở SGK
Bài 1 :- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV mời 2 HS nhắc lại cách so sánh hai số
- Yêu cầu cả lớp làm vào PHT
- GV mời 4 HS lên bảng làm
-GV nhận xét, chốt lại
a/ 1942 > 998 b/ 9650 < 9651
1999 < 2000 9156 > 6951
6742 > 6722 1965 > 1956
900 + 9 < 9009 6591 = 6591
Bài 2 : - Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở 2HS lên bảng làm bài
làm và giải thích cách so sánh
- GV nhận xét, chốt lại
1km > 985m (1km=1000m) b/ 60phút = 1 giờ
600cm = 600m 50 phút < 1 giờ
797mm < 1m 70 phút > 1 giờ
* Hoạt động 3: Làm bài 3
- Giúp HS củng cố số lớn nhất, bé nhất.
Bài 3 : - Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở 2 HS lên bảng thi
làm bài và giải thích cách chọn
- GV nhận xét, chốt lại:
a/Số lớn nhất trong các số: 4375, 4735, 4537, 4753 là:
4753
b/Số bé nhất trong các số: 6091, 6190, 6901, 6019 là:
6019
E Củng cố – dặn dò.
-Làm bài 2,3 Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
4 – 5 HS nhắc lại
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Hai HS nêu
-HS cả lớp làm vào vở
-4 HS lên bảng làm và nêucách so sánh của mình
-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-2 HS lên bảng làm bài làm vàgiải thích cách so sánh HS cảlớp làm vào vở
-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Cả lớp làm vào vở 2 HS lênbảng làm và giải thích cáchchọn số lớn nhất, bé nhất.-HS chữa bài đúng vào vở
- HS nêu lại 3 trường hợp sosánh hai số trong phạm vi10000
Trang 17ÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn vàngược lại
- Nhận biết được thứ tự các số tròn trăm (nghìn) trên tia số và cách xác định trung điểmcủa đoạn thẳng
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4a
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VLT, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: So sánh các số trong phạm vi 10.000.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
-Một HS sửa bài 3
-Nhận xét ghi điểm
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài; Luyện tập
D Tiến hành các hoạt động:
* Hoạt động 1: Làm bài 1,2
Giúp HS so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết
bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV mời 2 HS nhắc lại cách so sánh hai số
- Yêu cầu cả lớp làm vàobảng con
- GV mời 1 HS lên bảng làm
-GV nhận xét, chữa bài
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- GV nhận xét, chốt lại
a/ Từ bé đến lớn: 4082; 4208; 4280; 4802
b/ Từ lớn đến bé: 4802; 4280; 4208; 4082
Bài 3 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Hai HS nêu
-HS cả lớp làm vào bc
- HS lên bảng làm và nêu cách
so sánh của mình
-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng
HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-4 HS lên bảng thi làm bài làm
HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Cả lớp làm vào vở 4 HS lênbảng làm
Trang 18- GV yêu cầu cả lớp làm vbài vào vở 4 HS lên bảng
thi làm bài
- GV nhận xét, chốt lại:
-Số bé nhất có 3 chữ số: 100.
-Số bé nhất có 4 chữ số là: 1000.
-Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
-Số lớn nhất có 4 chữ số là: 9999.
* Hoạt động 2: Bài 4.
Củng cố về các thứ tự các số tròn trăm tròn nghìn
(sắp xếp trên tia số và cách xác định trung điểm của
+ Muốn tìm trung điểm của đoạn AB ta phải làm sao?
+ Vậy trung điểm AB nối với số nào trong tia số?
- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng
làm bài
Câub:
+Đoạn thẳng CD chia thành mấy phần bằng nhau?
+Trung điểm của đoạn thẳng CD ứng với số nào trên
tia số?
- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét, chốt lại:
E Củng cố – dặn dò.
-Tập làm lại bài ở nhà
-Chuẩn bị bài: Phép cộng các số trong phạm vi
10.000.
-Nhận xét tiết học
-HS chữa bài đúng vào vở
*Thực hành, trò chơi.
-HS đọc yêu cầu đề bài
+Đoạn thẳng AB được chia thành 6 phần bằng nhau.
+Chia đoạn thẳng AB thành 2 phần bằng nhau.
+Nối với vạch thứ 3 ứng với 300.
-HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
+Chia làm 4 phần bằng nhau +Ứng với số 2000.
-HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
Trang 19ÀI: PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cộng các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Biết giải bài toán có lời văn (có phép cộng các số trong phạm vi 10000)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2b, Bài 3, Bài 4
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VLT, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
A Khởi động: Hát.
B Bài cũ: Luyện tập.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
-2 HS đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
C Bài mới:
Giới thiệu và ghi tựa bài: Phép cộng các số trong
phạm vi 10 000
D Tiến hành các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 3526 + 2759
- Giúp HS làm quen với cộng các số trong phạm vi
10.000
a) Giới thiệu phép cộng 3526 + 2759
- GV nêu phép cộng 3526 + 2759.
- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính
- GV hỏi: Muốn cộng hai số có đến bốn chữ số ta làm
thế nào?
*
+ 3526 6 cộng 9 bằng 15, viết 5 nhớ 1
2 cộng 5 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8
5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1
3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
2759
6285
- GV nhận xét: Muốn cộng hai số có đến bốn chữ số ta
viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng một hàng
đều thẳng cột với nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng cột
với chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với
chữ số hàng chục, ……… rồi viết dấu cộng, kẻ vạch
ngang và cộng từ phải sang trái.
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành
- Giúp HS biết cộng các số có 4 chữ số
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS vào bảng con 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chốt lại:
Trang 206829 9261 7075 9043
Bài 2:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu 2HS thi làm HS cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét, chốt lại
746
5
656 4
* Bài 3:Giúp cho các em biết giải bài toán có lời văn.
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hỏi:+ Đội một trồng được bao nhiêu cây?
+Đội hai trồng được bao nhiêu cây?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Một HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại:
Bài giải
Số cây cả hai đội trồng được là:
3680 + 4220 = 7900 (cây) Đáp số: 7900 cây.
Bài 4:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV mời 1 HS nhắc lại cách tìm trung điểm
- GV mời 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại
+ M là trung điểm của AB
+ P là……… DC
+ Q là……… AD
+ N là……… BC
E Củng cố – dặn dò.
- 2 HS nêu lại cách cộng hai số trong phạm vi 10 000á
- Về tập làm lại bài
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
-Học sinh cả lớp làm bài vàovở
-4 HS lên bảng làm
-HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Cả lớp làm vào vở 2 HS lênthi làm bài tiếp sức
-HS cả lớp nhận xét
Trang 21TUẦN 21
ÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải bài toán bằnghai phép tính
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
II Đồ dùng dạy học
Phấn màu, bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/
Khởi động : Hát
2/ Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 10.000.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
-1HS nêu miệng bài 4
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập
4/ Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1:
- Giúp HS biết cộng các số có 4 chữ số.(tròn nghìn)
Bài 1 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS nhẩm và nêu miệng
- GV nhận xét, chốt lại
*Bài 2:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu 2 nhóm HS thi nhẩm
- GV nhận xét, chốt lại
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
+ Đề bài đã cho biết gì?
+ Đề bài hỏi gì?
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh nêu miệng
-4 HS đứng lên nối tiếp nhau đọckết quả
Trang 22+ Để tìm được cả 2 buổi bán được số lít dầu ta cần
Đáp số: 1296 lít dầu
5/ Củng cố – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
+Tìm số lít dầu buổi chiều bán được là bao nhiêu.
-1 HS lên bảng làm Cả lớp làmvào vở
-HS cả lớp nhận xét
Trang 23ÀI: PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
I Mục đích yêu cầu:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Biết giải bài toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10000)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2b, Bài 3 Bài 4
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu, bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy -học:
1/ Khởi động: Hát.
2/ Bài cũ: Luyện tập.
- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3, 4
- GV nhận xét bài làm của HS
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Phép trừ các số trong
phạm vi 10 000
4/ Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
- Giúp HS làm với phép trừ, cách đặt tính.
a) Giới thiệu phép trừ
- GV viết lên bảng phép trừ: 8652 – 3917 = ?
- GV yêu cầu cả lớp thực hiện bài toán
- 8652 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5,viết
5 nhớ 1
1 thêm 1 bằng 2 ; 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
6 không trừ được 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết
7 nhớ 1
3 thêm 1 bằng 4 ; 8 trừ 4 bằng 4, viết 4
3917
4735
- GV hỏi: Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có đến 4
chữ số ta làm như thế nào?
- GV rút ra quy tắc: “Muốn trừ số có bốn chữ số cho
số có đến 4 chữ số, ta viết số bị trừ rồi viết số trừ
sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột
với nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ số
hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ số
hàng chục…… ; rồi viết dấu trừ, kẻ vạch ngang và
trừ từ phải sang trái.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.
- Giúp HS biết thực hiện phép trừ số có bốn chữ số
cho số có đến 4 chữ số
Bài 1 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con
- 1 HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
- GV nhận xét, chốt lại.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Học sinh cả lớp làm bài vàobc
-1 HS lên bảng làm và nêucách tính
-HS nhắc lại quy tắc
Trang 242927 4908 7131 924
* Bài 2: (bỏ cột a)
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV mời 2 HS lên thi làm bài
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3: Làm bài 3; 4
Giúp biết giải bài toán có lời văn Xác định trung điểm
của đoạn thẳng
Bài 3 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi
+ Cửa hàng có bao nhiêu mét vải ?
+ Cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét, chữa bài:
Bài giảiSố mét vải cửa hàng còn lại là:
4283 – 1635 = 2648 (m)Đáp số: 2648 m vải
Bài 4
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS làm vào vở 1 HS lên bảng làm
- GV gọi HS nhắc lại cách tìm trung điểm
- GV nhận xét, tuyên dương bạn vẽ đúng
A……… O………B
5/ Tổng kết – dặn dò.
- 2 HS nêu lại qui tắc trừ hai số
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
-HS nhận xét
-Vài HS đọc lại kết quả đúng
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Một HS nhắc lại
-Cả lớp làm vào vở
-2 HS lên thi làm bài và nêucách tính
HS đọc yêu cầu đề bài
+Cửa hàng có 4283m vải +Cửa hàng đã bán 1635m +Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải.
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm bài
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm bài vào vở.-1HS lên bảng làm
-HS nhận xét
Trang 25ÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (giải được một cách)
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy-học:
1/ Khởi động: Hát.
2/ Bài cũ: Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
-Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện phép trừ và nêu
cách trừ 5482 -1956
- Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập
4/ Phát triển các hoạt động.
*Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2
- Giúp HS biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm
có đến 4 chữ số Củng cố về thực hiện phép trừ các
số có đến bốn chữ số
Cho học sinh mở SGK:
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS nêu lại cách trừ nhẩm
- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
Bài 2:
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm pht
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc thực hiện các phép
tính
- GV mời 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài 4.
- Củng cố cho HS giải bài toán có lời văn bằng hai
phép tính
Bài 4 :
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS nêu-4 HS nối tiếp nhau đọc kết quảcác phép trừ
* HS đọc yêu cầu của đề bài.-Cả lớp làm vào vở 2HS lênbảng làm và nêu cách thực hiệnphép tính
-HS cả lớp nhận xét
HS đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp thảo luận
Trang 26- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận các câu hỏi
+ Kho đó có bao nhiêu kg muối?
+ Số muối lần đầu chuyển đi là bao nhiêu kg?
+ Số muối làn sau chuyển đi là bao nhiêu kg?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét, chữa bài
Cách 1:
Số kg muôiù còn lại sau khi chuyển lần thứ nhất:
4720 – 2000 = 2720 (kg)Số kg muốiù còn lại sau khi chuyển lần thứ hai:
2720 – 1700 = 1020 (kg ù)Đáp số: 1020 kg muốiù
5/Củng cố – dặn dò
-HS nêu lại qui tắc trừ hai số có 4 chữ số
-Làm bài 3
-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
-Nhận xét tiết học
+ Có 4720 kg.
+ 2000kg.
+ 1700kg + Số kg muối còn lại sau hai lần chuyển.
-1 HS lên bảng bài làm HS cảlớp làm vào vở
Cách 2:
Sốkg muốiù cả hai lần chuỷển:
2000 + 1700 =3700 (kg ù) Số kg muốiù còn lại trong kho là:
4720 – 3700 = 1020 (kg ù) Đáp số: 1020 kg muốiù.
-HS nhận xét
-HS chữa bài vào vở
Trang 27ÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10000
- Giải bài toán bằng hia phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ.+ Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2), Bài 2, Bài 3, Bài 4
II Đồ dùng dạy học
- Phấn màu, bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Khởi động: Hát.
2/ Bài cũ: Luyện tập.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3 Nhận xét ghi
điểm
-Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập chung
4/ Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2.
Giúp HS củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số
trong 10.000
Bài 1 :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV mời 2 HS nhắc lại cách cộng trừ nhẩm
- Yêu cầu cả lớp làm vào pht
- GV mời 6 HS nối tiếp đọc kết quả (Câu a)
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở 2HS lên bảng làm bài
làm và nêu cách tính
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
Giúp HS củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính
và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Hai HS nêu
-HS cả lớp làm vào pht
- HS nối tiếp đọc kết quả
-HS cả lớp nhận xét
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-4 HS lên bảng làm bài làm vànêu cách tính HS cả lớp làmvào vở
-HS nhận xét
Trang 28 Bài 3 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở 1 HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét, chữa bài:
Bài giảiSố cây trồng thêm được là:
948: 3 = 316 (cây)Số cây trồng đượcù tất cả là:
948 + 316 = 1264 (cây)Đáp số: 1264 (cây)
Bài 4 :
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hỏi: Cách tìm số hạng chưa biết, cách tím số bị
*Bài 5: Trò chơi ghép hình tam giác.
-Cho 3 nhóm lên thi đua ghép hình tiếp sức
-Thời gian 2 phút
-HS tham gia chơi, sau đó GV nhận xét, công bố
nhóm thắng cuộc
5/.Tổng kết – dặn dò
-Tập làm lại bài
-Làm bài 2, 4
-Chuẩn bị bài: Tháng – năm.
-Nhận xét tiết học
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Cả lớp làm vào vở 1 HS lênbảng làm bài
-HS chữa bài đúng vào vở
HS đọc yêu cầu đề bài
HS đứng lên trả lời
-HS cả lớp làm vào vở Ba HSlên bảng làm
-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
Trang 29ÀI: THÁNG – NĂM
I Mục đích yêu cầu:
- Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm
- Biết một năm có mười hai tháng; biết tên gọi các tháng trong năm; biết số ngày trongtháng; biết xem lịch
+ Bài tập cần làm: Dạng Bài 1, Bài 2 (sử dụng tờ lịch cùng với năm học)
II Đồ dùng dạy học
Phấn màu, bảng phụ Tờ lịch năm 2005 theo SGK (lịch 1 tờ)
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Khởi động: Hát.
2/ Bài cũ: Luyện tập chung.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
-Một HS sửa bài 4
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài Tháng- năm
4/ Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu các tháng trong năm và
số ngày trong từng tháng.
a) Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm.
- GV treo tờ lịch năm 2006 và giới thiệu
- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch và trả lời câu hỏi:
+ Một năm có bao nhiêu tháng?
- GV ghi lần lượt tên các tháng trên bảng
b) Giới thiệu số ngày trong từng tháng.
- GV hướng dẫn HS quan sát phần lịch tháng 1 trong
tờ lịch 2006 và hỏi:
+ Tháng Một có bao nhiêu ngày?
- GV ghi lên bảng: tháng Một có 31 ngày
+ Tháng Hai có bao nhiêu ngày?
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời đến tháng 12
- GV mời một số HS nhắc lại số ngày trong từng
tháng
- Lưy ý :
+ Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.(năm nhuận)
+ Các tháng khác mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày
+ GV hướng dẫn HS nắm bàn tay thành nắm đấm để
trước mặt rồi tính từ trái sang phải
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành.
Giúp HS biết số ngày trong từng tháng
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp trả lời miệng
- GV nhận xét, chốt lại
+ Tháng này là tháng 3
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
-HS quan sát và lắng nghe
-HS: Một năm có 12 tháng.
-Vài HS đứng lên nhắc lại
-HS: Có 31 ngày.
-HS: Có 28 ngày.
-HS đứng lên nhắc lại số ngàytrong từng tháng
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS cả lớp làm miệng
-HS cả lớp nhận xét bài trênbảng
Trang 30+Tháng sau là tháng 4
Trong một năm em thích nhất là tháng mấy?
+Tháng 1 có 31 ngày +Tháng 7 có 31 ngày
+Tháng 3 có 31 ngày +Tháng 10 có 31 ngày
+Tháng 4 có 30 ngày + Tháng 11 có 30 ngày
+Tháng 6 có 30 ngày
* Hoạt động 3: Cho HS quan sát tờ lịch tháng 12
năm 2006 Hướng dẫn HS ngày 10 tháng 12 là thứ
mấy ?
Bài 2 :
- HS biết xem tờ lịch trên rồi trả lời câu hỏi trong bài.
+Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?
+Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ mấy?
+Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật?
+Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là ngày nào?
- GV cho lớp thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS tự ghi vao pht Bốn nhóm HS lên thi
làm bài làm tiếp sức nêu nối tiếp nhau
- GV nhận xét, chốt lại
-GV tuyên dương nhóm nêu đúng nhất
5/Củng cố – dặn dò
-Cho 2, 3 HS đứng tại chỗ nắm tay lại và nêu các
ngày trong tháng
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
-HS đọc yêu cầu đề bài.-HS cả lớp thảo luận-Bốn nhóm lên thi tiếp sức.-HS nhận xét
+Thứ bảy+Thứ năm+Có 4 ngày chủ nhật+Ngày 31
Trang 31TUẦN 22
ÀI: THÁNG – NĂM (TIẾP THEO)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm …)
+ Bài tập cần làm: Dạng Bài 1, Bài 2 (không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 làtháng chạp)
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy -học:
1/ Khởi động: Hát.
2/ Bài cũ: Tháng – năm.
-Gọi 1 học sinh lên bảng nêu các tháng trong một
năm và số ngày trong mỗi tháng đó
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Tháng – năm (tiếp theo)
4/ Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1 : Làm bài 1, 2.
- Giúp HS biết xem lịch và ghi số ngày trong từng
tháng
Bài 1:
+ Phần 1a.(năm 2004)
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch sgk và làm bài
- GV mời 1 HS làm mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở Bốn HS lên bảng làm
bài
- GV nhận xét, chốt lại
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy
b/ Phần b:
+ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5
+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28
+ Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy Đó là các ngày 7; 14;
21; 28
Bài 2 : (xem lịch năm 2006 rồi cho biết)
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu HS thi làm HS cả lớp làm vào PHT
- GV nhận xét, chốt lại
+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ năm
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-Một HS làm mẫu
-Học sinh cả lớp làm bài vàovở
-4 HS đứng lên đọc kết quả.-HS nhận xét
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-HS thảo luận nhóm đôi
-Ba HS lên làm bài Cả lớp làmvào PHT
Trang 32+Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ bảy.
+Ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ hai
+Ngày cuối cùng của năm 2006 là chủ nhật
+Sinh nhật của em là ngày nào?(HS tự trả lời) tháng
nào?
Hôm đó là thứ mấy?(HS tự trả lời.)
b/ Thứ hai đầu tiên của năm 2006 là ngày 2 Thứ hai
cuối cùng của năm 2006 là ngày 25
Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những ngày:
(1 ; 8 ; 15 ; 22 ; 29)
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
Giúp cho các em biết xem các ngày trong tháng
Bài 3 :
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở Hai HS lên bảng thi
- GV nhận xét, chốt lại:
+Trong một năm 2006:
a/ Những tháng có 30 ngày: tháng 4 ; 6 ; 9 ; 11
b/Những tháng có 31 ngày: tháng 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ;
12
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.(câu
c)
5/ Tổng kết – dặn dò.
-Về tập làm lại bài
-Chuẩn bị bài: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.
-Nhận xét tiết học
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-HS thảo luận nhóm đôi
-HS cả lớp làm vào vở 2 HSlên bảng thi làm
Trang 33ÀI: HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH.
I Mục đích yêu cầu:
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu Mô hình hình tròn, compa
* HS: vở, bảng con, compa
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Khởi động: Hát.
2/ Bài cũ: Luyện tập.
- GV gọi 2 HS lên làm bài tập 3, 4
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Giới thiệu và ghi tựa bài: Hình tròn, tâm, đường
kính, bán kính
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn, compa và cách vẽ
hình tròn
- Giúp HS làm với hình tròn, compa.
a) Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra một số vật thật có dạng hình tròn (mặt
đồng hồ), giới thiệu “ mặt đồng hồ có dạng hình tròn”
- GV giới thiệu một hình tròn đã vẽ trên bảng và giới
thiệu Hình tròn có tâm 0, bán kính 0M, đường kính
AB
- GV nêu nhận xét: Trong một hình tròn
+ Tâm 0 là trung điểm của đường kính AB.
+ Độ dài đường kính gấp hai lần độ dài bán kính.
b) Giới thiệu cái compa và cách vẽ hình tròn.
- GV cho HS quan sát cái compa và giới thiệu cấu tạo
của compa Compa dùng để vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm 0, bán kính 2cm:
+ Xác định khẩu độ compa bằng 2cm trên thước
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm 0, đầu kia có bút chì
được quay một vòng vẽ thành hình tròn
Hoạt động 2 : THỰC HÀNH
Giúp HS biết nêu tên bán kính, đường kính có trong
mỗi hình tròn Biết vẽ hình tròn tâm 0
Cho học sinh mở sgk
Bài 1:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- Yêu 2 HS lên bảng làm
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
-HS quan sát mặt đồng hồ.-HS quan sát hình tròn
-Vài HS nêu lại nhận xét hìnhtròn
-HS quan sát compa
-HS vẽ hình tròn bằng compa
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS thảo luận nhóm đôi
-Học sinh cả lớp làm bài vàovở
-2 HS lên bảng làm và nêucách tính
Trang 34- GV nhận xét, chốt lại.
+ Hình a): OM ; ON ; OP ; OQ là bán kính.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ hình tròn tâm 0,
bán kính 2cm.Tâm I, bán kính 3cm
- GV mời 2 HS lên bảng vẽ hình tròn
- GV nhận xét, chốt lại, tuyên dương bạn vẽ đúng,
đẹp
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
Giúp biết vẽ đường kính, bán kính trong một hình tròn
cho trước
Bài 3 :
a/- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu tự làm vào vở
- GV mời 1 HS lên bảng vẽ hai đường kính
- GV nhận xét, chốt lại:
b/ Câu đúng: Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần
hai độ dài đoạn thẳng CD
Câu sai: (hai câu còn lại)
5/ Tổng kết – dặn dò.
-Về tập làm lại bài
-Làm bài 2,3
Chuẩn bị bài: Vẽ trang trí hình tròn.
-Nhận xét tiết học
-HS nhận xét
-Vài HS đọc lại kết quả đúng
-HS đọc yêu cầu của đề bài.-Một HS nhắc lại
-Cả lớp làm vào vở
-2HS lên thi làm bài và nêucách vẽ
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng vẽ đường kính
CD và bán kính OM
-HS làm phần b)
-HS chữa bài đúng vào vở
Trang 35ÀI: VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết dùng compa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn đơn giản
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (bước 1, 2), Bài 2
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu, compa
* HS: vở, bảng con, compa
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Khởi động: Hát.
2./ Bài cũ: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.
-Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
-Một HS sửa bài 3
-Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Vẽ trang trí hình tròn
4 Phát triển các hoạt động.
*Hoạt động 1 : Làm bài 1.
Giúp HS biết dùng compa để vẽ trang trí hình tròn
+ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ hình tròn tâm 0,
bán kính bằng “ 2 cạnh ô vuông”, sau đó ghi các chữ
A, B, C, D (như trong hình 1 vẽ trong (SGK)
+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ phần hình tròn
tâm A, bán kính AC và phần hình tròn tâm B, bán
kính BC (tạo ra như hình 2 bên)
+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ tiếp phần hình
tròn tâm C, bán kính CA và phần hình tròn tâm D,
bán kính DA (tạo ra như hình 3 bên)
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV yêu cầu HS trình bày các hình vẽ của mình
- GV nhận xét, tuyên dương những bạn vẽ đẹp
* Hoạt động 2:
Giúp cho các em biết trang trí hình tròn Qua đó cảm
nhận vẽ đẹp của hình tròn.(Tô màu hình đã vẽ)
Bài 2:
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài
- GV cho HS tô màu theo ý thích mỗi em vào hình ở
bài 1
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV cho các em trình bày sản phẩm của mình
- GV nhận xét, chốt lại
5/Tổng kết – dặn dò
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS tự vẽ hình tròn vào vở
-HS vẽ hình tròn tâm A và hìnhtròn tâm B
-HS vẽ hình tròn tâm C và hìnhtròn tâm D
-HS cả lớp làm vào vở
-HS trình bày hình vẽ của mình
HS đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm vào vở
HS trình bày sản phẩm củamình
HS cả lớp nhận xét
Trang 36Tập làm lại bài.
Trang 37ÀI: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)
- Giải được bài toán có gắn phép nhân
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột a), Bài 3, Bài 4 (cột a)
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy- học:
1/ Khởi động:
2/ Bài cũ: Trang trí hình tròn.
- Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Nhân số có bốn chữ số
với số có một chữ soÁ
4/ Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Phép nhân có bốn chữ số với số có
một chữ số (khôngù nhớ)
- Giúp HS nhớ các bước thực hiện phép tính
a) Phép nhân 1034 x 2= ?
- GV GV viết lên bảng phép nhân 1034 x 2
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
+ Khi thực hiện phép tính này ta bắt đầu từ đâu?
- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép tính
Giúp HS biết thực hiện phép nhân có nhớ 1 lần
- GV viết lên bảng phép nhân 2125 x 3
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- GV yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực hiện phép tính
trên
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.
- Giúp cho HS biết cách thực hiện đúng phép tính
nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Bài 1.
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Bốn HS lên
bảng làm bài
Bài 2 : (bỏ cột b)Đặt tính rồi tính.
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
-HS đọc đề bài
-Một HS lên bảng đặt tính Cảlớp đặt tính ra giấy nháp
+Bắt đầu từ hàng đơn vị, sau đó mới tính đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
- HS cả lớp làm vào vở Bốn HSlên bảng làm bài và nêu cáchthực hiện phép tính
-HS nhận xét, sửa bài vào vở
+ 1034 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
2 nhân 3 bằng 6, viết 6
2 nhân 0 bằng 0, viết 0
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
22068
Trang 38- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở 2HS lên bảng
sửa bài
- GV nhận xét, chốt lại
* Bài 3.
Giúp các em biết giải bài toán có lời văn
- GV mời HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hỏi:
+ Xây một bức tường hết bao nhiêu viên gạch?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm số viên gạch xây 4 bức tường ta làm thế
* Làm bài 4.
Củng cố cho HS cách tính nhẩm
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- GV hỏi: Nhắc lại cách thực hiện tính nhẩm?
- GV cho HS nêu miệng nối tiếp nhau
- GV nhận xét, chốt lại:
a/ 2000 x2 = 4000 b/ 20 x 5 = 100
3000 x 2 = 6000 2000 x 5 = 10 000
5/ Củng cố – dặn dò.
-GV hỏi: Để nhân số có 4 chữ số với số có một chữ
số ta làm như thế nào?
-Làm lại bài 1, 2
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-Nhận xét tiết học
-HS đọc yêu cầu của bài
-HS làm bài vào vở Bốn HS lênsửa bài và nêu cách tính
-HS chữa bài vào vở
PP: Thảo luận, thực hành.
HS đọc yêu cầu bài toán
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu đề bài
-HS trả lời
-HS nhận xét
Trang 39ÀI: LUYỆN TẬP.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần)
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2, Bài 3, Bài 4 (cột 1, 2)
II Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy -hoc:
1/ Khởi động: Hát.
2/KT Bài cũ: Nhân số có 4 chữ số với số có một chữ
số (có nhớ)
- GV gọi 2HS lên bảng sửa bài 1, 2
- GV nhận xét, cho điểm
- Nhận xét bài cũ
3/ Giới thiệu và ghi tựa bài: Luyện tập.
4/ Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1:
Giúp cho HS củng cố lại cách nhân số có bốn chữ số
với số có 1 chữ số Củng cố về ý nghĩa phép nhân
Bài 1
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Muốn viết thành phép nhân chúng ta phải làm thế
- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài
+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở Hai HS lên
bảng sửa bài
- GV nhận xét, chốt lại:
* Hoạt động 2:.Củng cố lại cho HS cách giải bài toán
có lời văn bằng hai phép tính
Bài 3:
PP: Luyện tập, thực hành.
-HS đọc yêu cầu đề bài
+Viết thành phép nhân và ghi kết quả.
+Chúng ta thực hiện chuyển phép cộng các số hạng bằng nhau thành phép nhân, rồi tính tích.
-Ba HS lên bảng làm bài HS cảlớp làm vào vở
-HS cả lớp nhận xét bài củabạn
-HS chữa bài đúng vào vở
-HS đọc yêu cầu của bài
+Ta lấy thương nhân với sốchia
-HS làm bài vào vở Hai HS lênsửa bài
-HS chữa bài vào vở
Trang 40GV mời HS đọc yêu cầu đề bài.
Mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?
Có mấy thùng?
Đã lấy ra bao nhiêu lít dầu?
Bài toán hỏi gì?
Để biết số lít dầu còn lại ta làm như thế nào?
GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở Một HS lên
bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài:
Đáp số: 700 lít dầu
* Hoạt động 3(Làm bài 4)
- Củng cố cho HS cách “thêm” một số đơn vị; “gấp”
lên một số lần
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
-GV hỏi: Muốn thêm một số đã cho một số đơn vị ta
làm như thế nào? Gấp một số đã cho lên một số lần
ta làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS đọc bài mẫu và cho biết cách làm
của bài toán
- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm bài
Yêu cầu: Trong thời gian 3 phút, nhóm nào làm bài
xong, đúng sẽ thắng cuộc
- GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
*/ 1015 + 6 = 1021 1015 x 6 = 6090
1107 + 6 = 1113 1107 x 6 = 6642
1009 + 6 = 1015 1009 x 6 = 6054
5/ Củng cố – dặn dò.
-HS nêu lại nội dung đã ôn tập
-Chuẩn bị bài: Nhân số có bốn chữ số với số có
một chữ số (tiếp theo).
-Nhận xét tiết học
-HS đọc yêu cầu đề bài
+Mỗi thùng có 1025lít.
+ Có 2 thùng +Lấy ra 1350lít +Số lít dầu còn lại +Ta phải biết số lít dầu ở 2 thùng.
-HS cả lớp làm bài vào vở.-Một HS lên bảng làm bài
-HS sửa bài vào vở