1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIEM TOAN CONG HDPE 11823-2017_xlsx

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

D ự án Th ực hiện

I CÁC THÔNG S Ố CHUNG

I.1Tiêu chu ẩn và tài liệu tính toán

- TIÊU CHU ẨN THIẾT KẾ CẦU: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017

- TCVN 9070:2012 ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE

I.2 Thông s ố vật liệu

Ki ểm toán ống đường kính cống D = 200 (mm)

Ho ạt tải thiết kế HL93

II> T ẢI TRỌNG TÁC DỤNG

II.1>T ải trọng do tĩnh tải đất đắp tác dụng

- Áp l ực do trọng lượng vật liệu đất dắp trên cống

Trong đó: 18,0KN/m3 (tr ọng lượng riêng vật liệu đắp trên cống)

II.2> T ải trọng do hoạt tải tác dụng

1.T ải trọng xe thiết kế

- Xe tải thiết kế: Xe 3 trục (P3_6.1.2.2)

- Xe tải thiết kế: Xe 2 trục (P3_6.1.2.2)

- Tải trọng làn (P3_6.1.2.4) Llane = 9,30kN/m

2 Phân t ố tải trọng bánh xe qua lớp đất đắp( Theo P3_6.1.2.6)

* Khoảng cách giữa P1 và P2

B ẢNG TÍNH SỨC CHỊU TẢI ĐƯỜNG ỐNG HDPE 2 VÁCH ĐƯỜNG KÍNH D =200

* Trọng lượng trục trước

* Trọng lượng trục sau

* Trọng lượng trục sau

* Khoảng cách giữa P1 và P2

-* Trọng lượng trục sau

Jđ 

Dw ɤđ ∗  

Trang 2

- Khi lớp đất trên các loại cống tròn không phải là bê tông có chiều dày lớn hơn 300mm hoặc cống

hộp , cống vòm và cống bê tông có chiều dầy lớp đất phía trên dầy 600mm hoặc lớn hơn thì coi

hoạt tải phân bố trên kết cấu như tải trọng bánh xe phân bố đều trên diện tích chữ nhật (ALL)có cạnh

bằng với kích thước của diện tích bánh xe tiếp xúc như quy định trong điều 6.1.2.5 được gia tăng

bởi hệ số phân bố hoạt tảu (LLDF) và quy định của các Điều 6.1.2.6.2 và 6.1.2.6.3

-Di ện tích hình chữ nhật , ALL được Tính như sau:

(mm2) Các giá tr ị lw và ww phải được xác định như quy định trong điều 6.1.2.6.2 va 6.1.2.6.3

+ Chi ều cao đất đắp trung bình trên lưng cống : 0,5m

*** Điều kiện áp dụng:

6.1.2.6-P3

Tính theo điều 6.1.2.6-P3

Trong đó :

1800 mm Cự ly bánh xe

510 mm Chiều rộng vệt lốp xe

200 mm Đường kính trong hoặc nhịp tính của cống

1,15 Hệ số phân bố hoạt tải như quy định trong Bảng 8

Vậy ta có:

1097,0 mm

Trong đó :

Áp dụng điều kiện

-Khi xét s ự phân bố của hoạt tải qua đất đắp theo chiều song song với kết cấu nhịp cống,

chi ều sâu tương tác của tải trọng trục bánh xe, Hint-p được xác định như sau:

Tính theo công th ức (1.1)

-Khi xét s ự phân bố của hoạt tải qua đất đắp theo chiều vuông góc với kết cấu nhịp cống,

chi ều sâu tương tác của tải trọng trục bánh xe, Hint-t được xác định như sau:

௪ ௜ 0,06  

௪ ௜

௪ ௜ ௪

●Khi H  H୍୒୘ି୲

●Khi H  ூே்ି௧

൅ܮܮܦܨ ൌ

௪=

௔ ௜

●Khi H  ூே்ି௣

௪ ௜

●Khi H  ூே்ି௣

௪ ௜ ௔

௅௅ ௪ ௪

Trang 3

250mm Chiều dài vệt lốp bánh xe

+LLDF= 1,15 Hệ số phân bố hoạt tải như quy định trong Bảng 8

4300mm Cự ly trục xe đối với xe 3 trục

1200mm Cự ly trục xe đối với xe 2 trục

Vậy ta có:

< Hnit-p= 826,08696 (mm) Xe 2 tr ục

- Diện tích hình chữ nhật ALLđược tính như sau:

905025,0mm2 Xe 2 tr ục

- Áp lực do hoạt tải thẳng đứng phải được xác định như sau

Trong đó :

P

IM

De 500mm Chiều dày tối thiểu của lớp đất phủ trên kết cấu

26,235

1,2 hệ số làn xe

P

III> T Ổ HỢP TẢI TRỌNG

Đơn vị Tiêu chu ẩn H ệ số Tính toán

212,3619 KN/m2 161,1021 KN/m2

* Tổ hợp tải trọng 1:

TH1=DW+PL_xe 3 truc+LL= 231,2869 KN/m2

* Tổ hợp tải trọng 2:

TH2=DW+PL_xe 2 truc+LL= 180,0271 KN/m2

P= Max( t ổ hợp tải trọng 1;tổ hợp tải trọng 2)

P = MAX(231,2869,180,0271) = 231,2869 KN/m2

IV> KI ỂM TOÁN ÁP LỰC CHIỆU NÉN THEO QUY ĐỊNH CỦA ỐNG

IV.1> Áp l ực chịu nén của ống

Áp l ực chịu nén của ống HDPE 2 lớp D =200

Ps= 6,5 Kg/cm2 650 (KN/m2) ( Được cung cấp theo nhà sản xuất)

IV.2> Ki ểm tra sức chịu nén

Áp l ực do hoạt tải xe 3 trục PL:

Áp l ực do hoạt tải xe 2 trục PL:

Lo ại tải trọng

Đất đắp đỉnh cống

Xe 3 tr ục

Xe 2 tr ục

Làn

Tải trọng trục bánh xe tính toán

Hệ số xung kích

Áp l ực do tính tải đất đắp DW:

Tải trọng làn LL

Tính theo công th ức (2.1)

Xe 3 tr ục

Xe 2 tr ục

Lo ại xe

௪ ௜ ௔

 ௔

 ௔

௪=

௪=

௅௅ ௪ ௪=

௅௅ ௪ ௪=

௅ 1 100 



IM=33(1,0-4,1x10ିସ௘

Trang 4

Áp l ực chịu nén:

Áp l ực thẳng đứng tại lưng cống

P= 231,29 (KN/m2)

=> Ống đảm bảo khả năng chịu nén

Trang 5

HG De D t H1 H2 H3 Bm Bg

600

800

1000

1200

1500

1800

2000

2000x2000

Thô và thô

Độ sâu của

mũi cọc, m

Độ sâu

trung bình

của lớp

đất, m

Ma sát bên cọc, f s , T/m2 Của đất cát, chặt vừa Của đất sét khi chỉ sệt I L bằng

Sức chống ở mũi cọc đóng và cọc ống không nhồi bê tông,q p ,T/m2

Của đất cát chặt vừa Của đất sét với chỉ số sệt I L bằng

Trang 6

4 5,3 3,8 2,7 2,2 1,6 0,9 0,8 0,7

Trang 7

Lg L

3 4 5 7 10 15 20 25 30 35

-1

Trang 8

0,5 4

... ỐNG

IV.1> Áp l ực chịu nén ống

Áp l ực chịu nén ống HDPE lớp D =200

Ps= 6,5 Kg/cm2 650 (KN/m2) ( Được cung cấp

Ngày đăng: 15/04/2021, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w