b/ Số NST có trong các noãn bào bậc I tạo ra số trứng trên c/ Số NST có trong các thể định hướng được tạo ra. BÀI 7: Có 32 tinh bào bậc I và 32 noãn bào bậc I của cùng một loài tiến hành[r]
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC BÀI TOÁN DI TRUYỀN
SINH HỌC 9
*****
A/ LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG
BÀI 1: Ở lúa tính trạng hạt dài là trội so với tròn.
a/Tìm kết quả ở F1 khi cho 2 giống lúa trên lai với nhau
b/Cho lúa hạt dài tự thụ phấn, kết quả ở F2 sẽ thế nào?
c/Trong số lúa hạt dài ở F2 làm thế nào để xác định được giống thuần chủng?
BÀI 2: Ở cà chua quả đỏ là trội so với quả vàng là lặn.
a/Xác định kết quả F1, F2 khi lai 2 giống cà trên với nhau
b/Khi giao phấn 2 cây quả vàng với nhau thì kết quả sẽ như thế nào?
c/Hãy cho biết kết quả giao phấn cây F1 với cây F2 quả đỏ?
BÀI 3: Ở lúa thân cao được qui định bởi gen A là trội hoàn toàn so với gen a thân thấp
Trong một phép lai giữa 2 cây lúa trên với nhau, người ta thu được: 3018 hạt cho cây cao
và 1004 hạt cho cây thấp Hãy biện luận và lập sơ đồ lai cho phép lai trên?
BÀI 4: Ở người mắt nâu là trội so với mắt xanh Ở một gia đình: cha mẹ đều mắt nâu
Trong số các con sinh ra có đứa con gái mắt xanh Hãy giải thích thắc mắc của gia đình này Người con gái mắt xanh này lớn lên lấy chồng muốn có con mắt nâu thì kiểu gen của người chồng phải như thế nào?
BÀI 5: Ở một phòng thí nghiệm, người ta tiến hành lai giữa 2 loài chuột với nhau:
a/Cho 2 chuột lai với nhau được F1 đồng loạt giống nhau, tiếp tục cho F1 tạp giao thu được ở F2: 37 chuột xám và 12 chuột trắng Hãy nhận xét về đặc điểm di truyền phép lai b/Cho các chuột xám lai với nhau kết quả sẽ như thế nào?
c/Ở 1 thí nghiệm khác do sơ sót lúc ghi chép, người ta không còn nhớ kiểu gen và kiểu hình của chuột mẹ,chỉ biết kiểu gen của chuột bố là Aa và kiểu hình của các chuột con là lông xám Hãy xác định kiểu gen và kiểu hình của chuột mẹ?
BÀI 6: Ở hoa dạ lan, màu hoa đỏ là trội so với hoa trắng.
a/Cho lai 2 cây hoa có màu khác nhau, F1 thu được cây có hoa đồng loạt giống nhau Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thì thu được ở F2 : 121 cây có hoa màu đỏ, 239 cây có hoa màu hồng, upload.123doc.net cây có hoa màu trắng Hãy cho biết đặc điểm di truyền của phép lai và xác định kiểu gen, kiểu hình của P F2
b/Có cần kiểm tra tính thuần chủng của cây hoa đỏ bằng phép lai phân tích không?
BÀI 7: Ở người có các nhóm máu: O, A, B, AB Hãy xác định kiểu gen từng nhóm máu
và lập sơ đồ lai cho trường hợp sau:
a/Bố có máu A, Mẹ máu O
b/Bố có máu B, Mẹ máu AB
c/Mẹ máu B sinh được con có máu O Hãy biện luận để xác định kiểu gen của bố mẹ
và con?
BÀI 8: Ở thỏ, tính trạng màu lông do gen nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định và di
truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn
Thỏ đực (1) và thỏ cái (2) đều có lông nâu giao phối nhau sinh được 2 thỏ con lông trắng (3) và lông nâu(4)
Thỏ(3) lớn lên cho giao phối với thỏ lông nâu (5) sinh được thỏ con lông nâu (6)
Thỏ (4) lớn lên giao phối với thỏ có lông trắng (7) sinh được con có lông trắng (8) Hãy biện luận để xác định tính trội, tính lặn, lập qui ước gen và xác định của các con thỏ nêu trên
Trang 2B/ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
BÀI 1: Ở lúa thân thấp là trội hoàn toàn so với thân cao, hạt tròn là trội hoàn toàn so
với hạt dài Cho lúa thuần chủng có thân thấp, hạt dài giao phấn với lúa thuần chủng có thân cao, hạt tròn thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau Lập sơ đồ lai xác định kết quả kiểu gern, kiểu hình của con lai F1 và F2 Biết các tính trạng di truyền độc lập với nhau
BÀI 2: Ở ruồi giấm: gen B qui định thân xám, gen b thân đen, S cánh ngắn, s cánh dài.
Các gen nằm trên NST thường và di truyền độc lập nhau
a/Cho ruồi thân xám, cánh dài giao phối với ruồi thân đen, cánh ngắn Xác định kết quả của phép lai?
b/Cho ruồi thuần chủng thân xám, cánh ngắn X ruồi thân đen, cánh dài được F1
cho F1 lai phân tích Lập sơ đồ lai của P, F1
BÀI 3: Từ một phép lai giữa 2 cây cà chua, người ta thu được con lai F1có kết quả sau:
- 37,5% Cây thân cao, quả đỏ
- 37,5% cây thân cao, quả vàng
- 12,5% cây thân thấp, quả đỏ
- 12,5% cây thân cao, quả vàng
Biết 2 cặp tính trạng chiều cao thân và màu quả di truyền độc lập nhau, thân cao, quả
đỏ là trội so với thân thấp quả vàng Biện luận xác định P và lậpn sơ đồ lai
BÀI 3: Cho biết gen A có sừng, a không sừng, B lông vàng, b lông đen Hai cặp gen
này nằm trên NST thường khác nhau Cho P giao phối với nhau được F1 có kết quả sau:
- 360 có sừng, lông vàng
- 120 có sừng, lông đen
- 119 không sừng, lông vàng
- 40 không sừng, lông đen
Hãy biện luận và lập sơ đồ lai
BÀI 4: Từ 1 phép lai giữa 2 cây, người ta thu được kết quả sau:
-120 thân cao, hạt dài
-119 thân cao, hạt tròn
-121 thnâ thấp, hạt dài
-120 thân thấp, hạt tròn
Biết hai tính trang chiều cao thân và hình dạng hạt di truyền độc lập nhau Thân cao, hạt dài là trội Giải thích kết quả, xác định kiểu gen, kiểu hình của P và lập sơ đồ lai
BÀI 5: Ở 1 loài côn trùng, gen B thân xám, gen b thân đen,A mắt dẹt, gen a mắt tròn.
Các cặp gen nằm trên NST thường khác nhau Bố thân xám, mắt dẹt giao phối với mẹ thân đen, mắt dẹt thu được con lai F1 có 75% thân xám, mắt dẹt, 25% thân xám, mắt tròn Hãy biện luận và lập sơ đồ lai
BÀI 6: Cho bí thuần chủng quả tròn, hoa trắng lai với bí thuần chủng quả dài, hoa
vàng thu được F1 đều có quả tròn, hoa vàng
a/Xác định tính trội, lặn và lập sơ đồ lai
b/Cho F1 nói trên lai với 1 cây khác, ở F2 thu được 50% số cây có quả tròn, hoa vàng, 50% cây quả tròn, hoa trắng
Xác định kiểu gen, kiểu hình của cây lai với F1 và lập sơ đồ lai
Biết các tính trạng di truyền độc lập nhau
BÀI 7: Cho biết ở đậu Hà Lan A qui định hạt vàng,a qui định hạt xanh,B qui định hạt trơn,b qui định hạt nhăn.Các gen này nằm trên các cặp NST khác nhau
a/ Xác định kết quả F1 khi lai các cặp bố mẹ có kiểu gen: aaBb x aabb và aaBb x aaBb
Trang 3b/ Cho 1 cây hạt vàng,trơn x vàng trơn thu được toàn vàng trơn có thể định kiểu gen của bố mẹ được không?Tại sao?
c/ Cây mọc từ hạt vàng,nhăn được thụ phấn bằng phấn của cây mọc từ hạt xanh, trơn
đã cho một nửa số cây hạt vàng,trơn và một nửa số cây xanh, trơn Hãy xác định kiểu gen của bố mẹ?
BÀI 8: Ở người: Atóc xoăn, a tóc thẳng, B mắt đen,b mắt nâu Hai cặp gen phân li độc lập nhau
a/ Bố tóc thẳng, mắt nâu thì mẹ phải có kiểu gen, kiểu hình như thế nào để con chắc chắn có tóc xoăn, mắt đen?
b/ Trong 1 gia đình bố và mẹ đều tóc xoăn, mắt đen sinh con đầu lòng có tóc thẳng, mắt nâu, thì những người con kế tiếp có thể có kiểu gen, kiểu hình như thế nào?
c/ Khi lai 2 cơ thể có kiểu gen AaBb x AaBb thì ở đời con, số cá thể mang 2 cặp gen đồng hợp là bao nhiêu?
BÀI 9: Mỗi cặp alen Aa, Bb, Dd qui định 1 tính trạng khác nhau và phân li dộc lập nhau, không cần lập sơ đồ lai, hãy xác định:
a/ Tỉ lện loại giao tử ABD tử cá thể AaBbDd
b/ Tỉ lệ loại giao tử ABD từ cá thể AABBDd
c/ Tỉ lệ loại hợp tử AaBBDD từ phép lai AaBbDd x AaBbDd
d/ Tỉ lệ kiểu hình có kiểu gen: A- B- D- từ phép lai: AaBbDD x AaBbdd
e/ Tỉ lệ kiểu hình có kiểu gen: A- B- D- từ phép lai: aabbdd x AABBdd
g/ Tỉ lệ kiểu hình có kiểu gen: aaB- D- từ phép lai: AaBbDD x AaBBdd
BÀI 10: Cho 2 thứ cà chua thụ phấn với nhau được F1 có cùng kiểu gen Biết mỗi tính trạng do 1 gen qui định Cho F1 thụ phấn với cây cà chua thứ nhất thu được F2 phân lui theo tỉ lệ: 3/8 quả đỏ, tròn : 3/8 quả đỏ, dẹt :1/8 quả vàng,tròn : 1/8 vàng, dẹt
Cho F1 thụ phấn với cây cà chua thứ 2 được: 3/8 quả đỏ, tròn : 3/8 vàng tròn : 1/8 đỏ, dẹt : 1/8 vàng, dẹt
a/ Xác định tính trạng trội, lặn trong các phép lai trên?
b/ Xác định kiểu gen, kiểu hình của F1 , cây thứ nhất và cây thứ hai Viết sơ đồ lai từ P đến F2 ?
BÀI 11: Cho cà chua thân cao quả vàng x thân thấp quả đỏ ở F1 thu được toàn thân cao,quả đỏ Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được : 721 thân cao, quả đỏ :
239 thân cao, quả vàng ; 241 thân thấp, quả đỏ : 80 thân thấp, quả vàng
a/ Biện luận viết sơ đồ lai từ P- F2 ?
b/ Xác định kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ để ngay ở F1 có sự phân tính về cả 2 tính trạng trên là : 3 : 3 : 1 : 1 và 3 : 1 ?
BÀI 12: Trong hệ thống các nhóm máu ở người, có bao nhiêu kiểu gen đồng hợp? Dị hợp?
a/ Trong một gia đình, chồng có nhóm máu AB, vợ có nhóm máu O thì con cái có
nhóm máu như thế nào?
b/ Trong một gia đình đông con, các con có đầy đủ các nhóm máu: A, B, O, AB Bố
mẹ có nhóm máu như thế nào?
C/ BÀI TẬP VỀ NGUYÊN PHÂN – GIẢM PHÂN
1-Công thức tính số crômatic, số tâm động, số NST,
Trung gian
Trang 4thái NST
Số
crômatic
Số tâm
động
2-Tính số lần nguyên phân, số tế bào con tạo ra, số NST môi trường cung cấp, số NST trong tế bào con, số NST môi trường cung cấp ở thế hệ cuối cùng
a/ Nếu có một tế bào nguyên phân:
Tính số tế bào con: ta có:
- Tế bào nguyên phân 1 lần tạo ra 2 = 21
- Tế bào nguyên phân 2 lần tạo ra 4 = 22
- Tế bào nguyên phân x lần tạo ra số tế bào con = 2x.
Số NST có trong tế bào con : mỗi tế bào con đều có chứa bộ NST lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ Vây số NST trong các tế bào con được tạo ra = 2x 2n
được tạo ra trừ đi số NST 2n của 1 tế bào mẹ ban đầu :
2x 2n – 2n = ( 2x – 1 ) 2n
b/ Nếu có nhiều tế bào mẹ nguyên phân với số lần bằng nhau :
Nếu có a tế bào mẹ nguyên phân x lần bằng nhau thì ta có :
- Tổng số tế bào con sau nguyên phân = a 2x
- Số NST có trong tế bào con = a 2x 2n
- Số NST môi trường cung cấp cho tế bào mẹ nguyên phân = ( 2x – 1) a 2n
- Số NST môi trường cung cấp ở thế hệ cuối cùng = ( 2x – 2) a 2n
- Số tế bào con từng xuất hiện trong nguyên phân = (2x + 1 – 1) a
- Số tế bào con từng xuất hiện trong nguyên phân ở thế hệ cuối cùng=( 2x +1 – 2 ) a
- HSTT tinh trủng =Số tinh trùng thụ tinh/Tổng số tinh trùng tham gia thụ tinh x 100
- HSTT của trứng = Số trứng tham gia thụ tinh :Tổng số trứng tham gia thụ tinh x100
2/ BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI 1: Một hợp tử ở người có 2n = 46 thực hiện nguyên phân:
a-Khi ở kì trung gian hợp tử có:
- Bao nhiêu sợi nhiễm sắc?
- Bao nhiêu crômatic?
- Bao nhiêu tâm động?
b-khi ở kì giữa hợp tử trên có bao nhiêu: NST kép, Crômatic, Tâm động?
c-khi ở kì sau hợp tử trên có bao nhiêu: NST đơn, tâm động?
Bài 2: Một hợp tử của loài sinh vật sau 5 đợt nguyên phân liên tiếp môi trường cung cấp
248 NSt đơn Tìm bộ NST lưỡng bội của loài? Số tế bào con được tạo ra?
BÀI 3: Có một số tế bào sinh dưỡng của thỏ nguyên phân 5 lần liên tiếp tạo ra 320 tế bào
con Các tế bào con chứa 14080 tâm động Hãy xác định:
a/ Số tế bào sinh dưỡng ban đầu
b/ Số NST môi trường cung cấp cho các tế bào nguyên phân>
BÀI 4: Một tế bào nguyên phân 1 lần vào kì trung gian, sau đó khi xảy ra nhân đôi NST,
thấy số crômatic trong tế bào bằng 42
a/ Xác định tên của loài
Trang 5b/ Trong quá trình nguyên phân hãy xác định:
-Số tâm động ở kì đầu
-Số crômatic ở kì giữa và kì cuối
-Số NST cùng trạng thái của nó ở kì đầu và kì sau
BÀI 5: Có 5 tế bào của vịt nhà nguyên phân 1 số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi
trường 2800 NST Các tế bào con tạo ra có chứa tất cả 3200 NST Hãy xác định:
a/ Số NST lưỡng bội của loài
b/ Số lần nguyên phân của mỗi tế bào và số tâm động trong các tế bào con được tạo ra?
BÀI 6: Tổng số trứng và thể định hướng được tạo ra từ sự giảm phân trong cơ thể của gà
mái là 128 Các trứng trên đều tham gia thụ tinh hình thành 16 hợp tử Số NST trong các hợp tử là 1248 Hãy xác định:
a/ Hiệu suất thụ tinh của trứng
b/ Số NST có trong các noãn bào bậc I tạo ra số trứng trên
c/ Số NST có trong các thể định hướng được tạo ra
BÀI 7: Có 32 tinh bào bậc I và 32 noãn bào bậc I của cùng một loài tiến hành giảm phân
bình thường Toàn bộ số trứng và tinh trùng tạo ra đều tham gia thụ tinh tạo ra 6 hợp tử a/ Xác định hiệu suất thụ tinh của trứng và tinh trùng
b/ Số NST trong các hợp tử = 480 Xác định số NST có trong các trứng và tinh trùng đã không thụ tinh ở quá trình trên
BÀI 8: Có 16 noãn bào bậc I của 1 lợn cái giảm phân, người ta tinh được trong các thể
định hướng được tạo ra có chứa 912 NST.Các trứng tham gia thụ tinh với hiệu suất là 50% Biết tỉ lệ phát triển từ hợp tử thành lợn con là 75%.Xác định:
a/ Bộ NST 2n của lợn
b/ Số lợn con được sinh ra
c/ Nếu quá trình thụ tinh nói trên có 128 tinh trùng tham gia thì hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là bao nhiêu?
BÀI 9: Giả sử ở 1 loài tạo ra hợp tử phải huy động số tinh trùng và trứng được tạo ra từ 70
nõan bào bậc I và 56 tinh bào bậcI tham gia vào
a/ Hiệu suất thụ tinh của trứng và tinh trùng/
b/ Số NST có trong trứng và tinh trùng không thụ tinh được là 6384.Xác định số NST 2n?
BÀI 10: Có 1 số tế bào mầm của gà trống 2n = 78 đều nguyên phân 6 lần và đã nhận của
môi trường nguyên liệu tương đương 19656 NST.Tất cả tế bào sau nguyên phân đều trở thành tinh bào bậc I.Các tinh trùng được tạo ra đều tham gia thụ tinh với hiệu suất thụ tính bằng 3,125%.Xác định:
a/ Số tế bào mầm ban đầu
b/ Số hợp tử tạo ra và số NST trong các hợp tử?
BÀI 11: Gỉa sử để tạo ra 14 hợp tử cần phải có bao nhiêu trứng và tinh trùng được tạo ra
từ 70 noãn bào bậc I và 56 tinh bào bậcI Hãy xác định:
a/ Hiệu suất thụ tinh của trứng và tinh trùng
b/ Số NST có trong các trứng và tinh trùng không thụ tinh là 6384.Xác dịnh 2n của loài?
D- CÔNG THỨC – BÀI TẬP VỀ ADN
1 Công thức:
- N: số lượng nuclêôtit của ADN Hay GEN
- N/2 số lượng nuclêôtit của một mạch ADN hay Gen.Biết mỗi Nu của ADN hay Gen
có chiều dài bằng nhau = 3,4A0 , mỗi vòng xoắn có 20 Nu và dài = 34 A0 Phân tử ARN được tạo ra từ 1 mạch của ADN hay 1 mạch của Gen
Trang 6- Chiều dài của ADN(gen): L = N : 2 x 3,4
- Số vòng xoắn: C = N : 20 = L : 34
- Số Nu của gen: N = 2L : 3,4 = C x 20
- Số Nu của ARN( ribônu): N/2 = L : 3,4 = C x 10
- Số gen con được tạo ra: 2 x
- Số Nu có trong các gen con: 2 x N
- Số Nu môi trường cung cấp cho gen nhân đôi: 2 x N – N = ( 2 x – 1 ) N
Nếu có nhiều gen nhân đôi với số lần bằng nhau thì:
- Tổng gen con tạo ra = a 2 x
- Số nu trong các gen con = a 2 x N
- Số NST môi trường cung cấp cho gen nhân đôi: NST mt = (2 x – 1) a N
- A + T + G + X = N
2A + 2G = N
A = G = N/2
- % A + % G = 50%
2 Bài tập vận dụng:
BÀI 1: Một gen có chiều dài 0,306 micrômet.Hãy xác định:
a/ Số lượng Nu và số vòng xoắn của gen
b/ Số ribônu của phân tử ARN do gen tổng hợp
c/ Số lượng nu do môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 4 lần Biết rằng
1micromet = 104 A0 (Ăngstrong)
BÀI 2: Mộtphân tử mARN được tổng hợp có chứa 1200 ribônu Gen gen tạo ra phân tử
mARN này tự nhân đôi 3 lần Hãy xác định:
a/ Số lượng Nu của gen?
b/ Chiều dài của gen?
c/ Số lượng nu có trong các gen con được tạo ra sau nhân đôi
Bài 3: Có 5 gen có cấu trúc giống nhau nhân đôi với số lần bằng nhau, các gen con tạo ra
có chứa tổng số 60000 nu.Biết mỗi gen có chiều dài 5100A0 Xác định:
a/ Số lần tự nhân đôi của mỗi gen?
b/ Số lượng Nu môi trường cung cấp cho các gen nhân đôi
Bài 4: có 4 gen, mỗi gen đều có 60 vòng xoắn Các gen này đều nhân đôi số lần bằng
nhau và đã sử dụng của môi trường 33600 nuclêôtit Xác định:
a/ Tổng số gen con được tạo ra sau quá trình nhân đôi nói trên?
b/ Số lần nhân đôi của mỗi gen?
c/ Chiều dài của mỗi gen?
d/ Số lượng nuclêôtit có trong mỗi phân tử mARN do mỗi gen nói trên tổng hợp?
Bài 5: Có 1 đoạn phân tử ADN chứa 4 gen kế tiếp nhau.Tổng số Nu của đoạn trên bằng
8400.Số lượng nu của mỗi gen nói trên lần lượt phân chia theo tỉ lệ: 1 : 1,5 : 2 : 2,5
a/ Tính số Nu của mỗi gen?
b/ Tính chiều dài của mỗi gen?
c/ Tinh số lượng Nu môi trường cung cấp nếu đoạn phân tử ADN nói trên nhân đôi 5 lần? Bài 6: Trong phân tử ADN có số Nu loại T là 5000 chiếm 40% tổng số Nu
a/ Tính số Nu còn lại
b/ Chiều dài của ADN
Bài 7: Phân tử ADN có chiều dài 102.105A0 Tìm số Nu của ADN Biết rằng trong phân tử ADN này có số Nu loại A = 10% tổng số Nu Tìm số Nu mỗi loại?
Trang 7Bài 8: Một phân tử ADN có số Nu là 2400, tỉ lệ A/G =2/3.Tính % từng loại Nu trong ADN đã cho
Bài 9: Một đoạn ADN có A=250; G=350.Khi đoạn gen nhân đôi 2 lần, hãy xác định: a/ Số đoạn ADN con được tạo ra
b/ Số Nu mỗi loại do môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi trên
Bài 10: Một gen có A=300; G=600 Khi gen nhân đôi 1 lần môi trường cung cấp 4500 Nu loại A Hãy xác định:
a/ Số loần gen nhân đôi, số gen con môi trường nội bào cung cấp là bao nhiêu?
b/ Số Nu mỗi loại còn lại do môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi trên
Bài 11: Một gen có 120 chu kì xoắn có số Nu loại A=800 Trên phân tử mARN được tổng hợp từ gen này có số lượng Nu loại X=120 ; A=240 Xác định:
a/ Số Nu mỗi loại của gen
b/ Khi một mạch của gen tổng hợp phân tử mARN.Hãy tính số Nu mỗi loại trong mARN Bài 12: Một gen có số lượng Nu loại A=900 và bị đứt 3600 liên kết Hidrô khi tổng hợp 1 phân tử mARN
a/ Tính số Nu mỗi loại của gen
b/ Nếu gen này sao mã 4 lần môi trường nội bào cung cấp tổng cộng bao nhiêu Nu để tổng hợp các phân tử mARN?
Bài 13: Một gen có chiều dài 0,51 micrômet, có A=30% tổng số Nu của gen
a/ Tính số Nu từng loại của gen
b/ Một phân tử prôtêin được tổng hợp hoàn chỉnh từ gen trên có bao nhiêu axit amin? Bài 14: Một gen có chiều dài 0,255 micrômet, tổng hợp phân tử prôtêin thì môi trường cung cấp bao nhiêu axit amin?
Bài 15: Một phân tử prôtêin được tổng hợp hoàn chỉnh có 1 chuỗi axit amin gồm
450a.min
a/ Tính khối lượng phân tử của prôtêin
b/ Tính chiều dài của phân tử mARN tổng hợp nên phân tử prôtêin trên
c/ Tính số Nu của gen tổng hợp nên phân tử prơtêin trên
Bài 16: Một gen có khối lượng bằng 360000 đvc và có hiệu số giữa Nu loại A với loại không bổ sung bằng 200 Nu
a/ Xác định số lượng từng loại Nu của gen nói trên
b/ Xác định số lượng từng loại Nu của gen sau khi xảy ra một trong các dạng đột biến sau:
- Mất 1 cặp Nu loại A-T
- Thêm 1 cặp Nu loại A-G
- Thay thế 1 cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khác
Bài 17: Ở 1 loài củ cải, trong tế bào dị bội 2n + 1 có 19 NST Xác định:
a/ Thể 2n-1
b/ Thể 2n+2
c/ Thể 2n-2
d/ Thể 3 nhiễm
e/ Thể 4n