1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bài tập nâng cao ĐS 9

5 516 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu bài tập nâng cao ĐS 9
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình... Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương.. * Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình.

Trang 1

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a) A= 5− 3− 29 12 5− b) 84 3 24 4

2

B

x x

= + +

Bài 2: Cho phương trình 2

2( 1) 2 4 0.

xmx+ m− =

a) Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M =x +x

Bài 3: Chứng minh rằng:

a) ( )2

2

x y

+ ≥ b) ( )4

8

x y

+ ≥ c) ( 4 4) 1

xy

+ + ≥ với x y, > 0;x y+ = 1

Bài 4: Giải các phương trình:

a) x+ + 3 4 x− + 1 x+ − 8 6 x− = 1 5

b) (4x+ 1 12) ( x− 1 3) ( x+ 2) (x+ = 1) 4

c)

2

2

10

d) x+ + 2 3 2x− + 5 x− − 2 2x− = 5 2 2

Bài 5: Giải hệ phương trình:

2 0

xy y x

y x y x



Bài 6:

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2

5 7

x P

=

− +

b) Tìm giá trị trị nhỏ nhất của biểu thức: Q= 1 4 + x+ 4x2 + 4x2 − 12x+ 9

Bài 7:

a) Chứng tỏ rằng: 3 70 − 4901 + 3 70 + 4901 5 =

b) Tìm các số nguyên x và y thoả mãn: 3x2 + 7y2 = 2002

c) Tìm trên đường thẳng y x= + 1 các điểm có toạ độ thoả mãn 2

yy x+ x=

Bài 8:

2 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100

b) Tìm m để hai phương trình sau có đúng một nghiệm chung

xmx+ = và 2x2 + + − =x m 5 0

Bài 9:

a) Cho hai số dương x và y thoả mãn: x y+ = 10

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( 4 ) ( 4 )

A= x + y +

c) Chứng tỏ rằng: 75 2 3 2 3 2920

Bài 10:

Trang 2

a) Giải hệ phương trình:

0

0

x y y z z x

b) Cho phương trình: x2 − 2(m+ 1)x m+ − = 4 0

*) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương

*) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

x x M

+

=

Bài 11:

a) Giải phương trình: 2 ( 2 )

5x + 10x+ = − 1 7 x + 2x

b) Giải hệ phương trình:

2

5

x xy x y

x y



c) Cho ba số dương x,y,z có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:

1

x yz+ + y zx+ + z xy+ ≥ + xy+ yz+ xz

Bài 12:

a) Cho phương trình: 2

1 0

xmx m+ − = có hai nghiệm x1 và x2

*) Tìm giá trị của biểu thức:

3x 3x 3

M

x x x x

=

+

*) Tìm m để 2 2

x +x =

b) Giải hệ phương trìmh:

x xy y

x xy y



c) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta luôn có: n+ n+ < 1 4n+ 2

Bài 13:

a) Chứng minh rằng: n= 2( 3 1 2 + ) − 3 là số hữu tỉ

b) Rút gọn biểu thức: M = x+ 2 x− + 1 x− 2 x− 1 với x≥ 1

c) Cho a b+ = 10 Chứng minh: ( 4 ) ( 4 )

x + y + ≤

Bài 14:

a) Cho phương trình: (2m− 1)x2 − 2mx+ = 1 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm

x1 và x2 thoả mãn: 2 2

xx =

b) Giải các phương trình và hệ phương trình:

7 − +x x− = 5 x − 12x+ 38 *)

8 7

x y x y

x y xy

 + + + =

1 1



c) Cho x≥ 1;y≥ 1 Chứng minh rằng: 1 2 1 2 2

1 x + 1 y ≥ 1 xy

Bài 15:

Trang 3

a) Rút gọn biểu thức: 2 2 1

+ + − + với 0≤ ≤x 1

b) Giải phương trình: 3 x+ + 1 3 x− = 1 3 5x

c) Giải phương trình: x x( − + 2) x x( − = 5) x x( + 3)

d) Giải phương trình: 2 3 x2 − 5 3 x= 3

e) Giải phương trình: 3 2 1

3

x − − =x x

Bài 16:

a) Cho

2

2 1 1 2 1 1

x=

Tính giá trị của biểu thức: ( 4 3 2 )2009

2 1

A= x − − +x x x

b) Rút gọn biểu thức: 2 3 6 8 4

c) Cho x2 − 2y2 =xy y; ≠ 0;x y+ ≠ 0 Tính giá trị của biêủ thức: Q x y

x y

= +

d) Tìm hai số tự nhiên a và b biết a b a

b

− =

Bài 17:

a) Cho hai số dương có tổng bằng 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 1 1

a b

= +

b) Cho hệ phương trình: 2 2

3 3 0

x y

− − =

 + − − − =

 có hai nghiệm (x y1 ; 1) và (x y2 ; 2) Tính giá trị của biểu thức: M= ( ) (2 )2

M = xx + yy

c) Giải phương trình: ( x+ − 5 x+ 2 1) ( + x2 + 7x+ 10)= 3

d) Giải hệ phương trình:

x x y

y xy





Bài 18:

a) Tìm các số nguyên x,y thoả mãn: 2 2 2

2y x x y+ + + = 1 x + 2y +xy

b) Cho các số thực x,y,z thoả mãn: x y z xy yz xz+ + + + + = 6 Chứng minh rằng:

3

x +y + ≥z

c) Tìm m để phương trình: x4 + 2mx2 + = 4 0 có bốn nghiệm phân biệt x x x x1 , , , 2 3 4thoả mãn: 4 4 4 4

x + + +x x x =

d) Giải hệ phương trình:

4 0

x xy y x y

x y x y

 + + + − =

= + +

=

− + +

4 10 6

4 6 10

y x

y x

Trang 4

Bài 19:

a) Cho biểu thức: 2 2 2( 1)

x

P

*) Rút gọn P *) Tìm giá trị nhỏ nhất của P b) Giải phương trình và hệ phương trình:

2x− + 3 5 2 − x = 3x − 12x+ 14 *) 1 4

7

x y

 + =



c) Xác định m để phương trình 2 2

2x + 2mx m+ − = 2 0có hai nghiệm Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A= 2x x1 2 + + −x1 x2 4

Bài 20:

a) Cho biểu thức: 1 3 . 3 2 9

P

*) Rút gọn biểu thức P *) Tìm x để P=1

b) Giải hệ phương trình:

6 1 14

x y z

xy yz xz

x y z

 + + =

 + − = −

 + + =

3 3

1 21

x y

x y

+ = −

 + = −

c) Tìm k để phương trình: kx2 −(12 5 − k x) − 4 1( +k) = 0có tổng bình phương các nghiệm bằng 13

Bài 21:

a) Chứng minh phương trình ( 2 2) 2 ( 3 3) 4 4

ab x + ab x a+ − =b luôn có nghiệm với

mọi a và b

b) Giải hệ phương trình:

5

x y xy





7 21

x y xy

x y x y



c) Cho a b+ ≥ 2 Chứng minh rằng ít nhất một trong hai phương trình sau có

x + ax b+ = x + bx a+ =

Bài 22: Cho phương trình: 2

xmxm− =

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt âm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn: 2 2

x +x =

Bài 23:

a) Giải các hệ phương trình:

11 30

x y xy

x y xy

 2 2

2 3 2 6

x y xy

x y

 + + = +



64

1 1 1

4

xy

x y

= −

 − =



b) Giải các phương trình: *) ( ) (2 ) ( )

6x+ 7 3x+ 4 x+ = 1 6 *) ( ) ( ) ( ) ( ) 2

4 x+ 5 x+ 6 x+ 10 x+ 12 = 3x

Bài 24:

a) Giải phương trình: x− 4x− = 3 2

Trang 5

b) Tìm m để phương trình: x2 −(m+ 1)x+ 2m= 0có hai nghiệm là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5

Ngày đăng: 28/11/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w