1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Unit 7 sectionA123 Let''''s learn III

14 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề My health
Trường học Standard University
Chuyên ngành Health
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Standard City
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 768,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Section A1,2,3A headache: Đau đầu A Sore throat: Viêm họng A cough: Ho A toothache: Đau răng What’s the matter with you?. Section A1,2,3 A headache: Đau đầu A Sore throat: Viêm họng A co

Trang 1

G O O D A F T E R N O O N

Trang 3

Wednesday, 12 th January 2011.

Unit 7:

Section A ( 1, 2, 3 )

Trang 4

Unit 7: My Health

Section A (1,2,3)

- A Sore throat (n): Đau họng

- A headache (n): Đau đầu

- A toothache (n): Đau răng

- A cough (n): Ho

Trang 5

Wednesday, 12th January 2011.

Unit 7: My Health

Section A (1,2,3)

A A sore throat

2 2

B A cough C A Headache D A toothache

Key: A: B: C: D:

Trang 6

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

Có chuyện gì với bạn vậy?

- I have a headache: Tôi bị đau đầu

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

- I have a cough: Tôi bị ho

Trang 7

Wednesday, 12th January 2011.

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe Mai: What’s the matter with you? Nam: I have a fever

Mai: Can you go to school?

Nam: No, I can’t Mai: Get better soon

Trang 8

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

Mai: What’s the matter with you? Nam: I have a fever

Mai: Can you go to school?

Nam: No, I can’t Mai: Get better soon

A fever: Bị sốt

Trang 9

Wednesday, 12th January 2011.

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

A fever: Bị sốt

What’s the matter with you?

I have

Ví dụ:

A: What’s the matter with you? B: I have a cough

Trang 10

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

A fever: Bị sốt

A: What’s the matter with you? B: I have a sore throat

Trang 11

Wednesday, 12th January 2011.

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

A fever: Bị sốt

A: What’s the matter with you? B: I have a toothache

Trang 12

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

A fever: Bị sốt

A: What’s the matter with you? B: I have a cough

Trang 13

Wednesday, 12th January 2011.

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

A fever: Bị sốt

A: What’s the matter with you? B: I have a fever

Trang 14

Unit 7: My Health Section A(1,2,3)

A headache: Đau đầu

A Sore throat: Viêm họng

A cough: Ho

A toothache: Đau răng

What’s the matter with you?

I have + tình trạng sức khõe

A fever: Bị sốt

1 - Learn by heart the new words and structure

2 - Practice structure

3 - Prepare new lesson:

Unit 7 Section A (4,5,6)

Ngày đăng: 28/11/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w