Ñoaøn kieåm tra kyõ thuaät hoà sô PCGD THCS xaõ Taân Thuaän ñaõ trieån khai Quyeát ñònh soá……./QÑ-UB, ngaøy 02 thaùng 10 naêm 2007 cuûa Chuû tòch UBND xaõ Taân Thuaän veà vieäc thaønh la[r]
Trang 1UBND XÃ TÂN THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BCĐ PCGD THCS Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
-BIÊN BẢN (V/v Kiểm tra thực hiện các mục tiêu về công tác PCGD THCS năm 2007) -Vào lúc:…….giờ…….ngày…….tháng 10 năm 2007 -Tại : Văn phòng Trường THCS Tân Thuận 2 Đoàn kiểm tra kỹ thuật hồ sơ PCGD THCS xã Tân Thuận đã triển khai Quyết định số……./QĐ-UB, ngày 02 tháng 10 năm 2007 của Chủ tịch UBND xã Tân Thuận về việc thành lập đoàn kiểm tra việc thực hiện các mục tiêu về công tác PCGD TH đúng độ tuổi và PCGD THCS năm 2007 của đơn vị xã Tân Thuận Thành phần đoàn gồm: 1/ Ông Phạm Văn Bền, P Chủ tịch UBND xã Tân Thuận, Trưởng đoàn; 2/Ông Nguyễn Văn Tưởng, Hiệu trưởng Trường TH Tân Thuận 1, P Trưởng đoàn; 3/Ông Lương Hoàng Thiệp, Giáo viên Trường THCS Tân Thuận 1, Thư ký; 4/Bà Đặng Thị Mỹ Trang, Hiệu trưởng Trường THCS Tân Thuận 1, thành viên; 5/Ông Phạm Văn Hải, P.Hiệu trưởng Trường TH Tân Thuận 3, thành viên; 6/Ông Lê Hoàng Kiệt, Giáo viên Trường TH Tân Thuận 2, thành viên; 7/Ông Bùi Văn Xim, Giáo viên Trường THCS Tân Thuận 2, thành viên Đại diện đơn vị được kiểm tra: 1/……….……….chức vụ:……… 2/……….chức vụ:………
3/……….chức vụ:………
4/……….chức vụ:………
5/……….chức vụ:………
Tiến hành làm việc của đoàn như sau: Qua quá trình kiểm tra hồ sơ PCGD THCS, đơn vị xã Tân Thuận đạt những tiêu chuẩn về công tác PCGD THCS như sau: 1/Tiêu chuẩn 1: a/Chống mù chữ: Tổng số người trong độ tuổi 15-35:………., nữ:………… , dân tộc:…………
(Trong đó đã trừ số chuyển đi, chết, khuyết tật và cộng số chuyển đến) Số chuyển đi:…………., chết:…., khuyết tật:………… , số chuyển đến:…… …
Số người biết chữ(15-35):……….Tỷ lệ:………
Số người mù chữ:……… Tỷ lệ:………
Đơn vị đạt ( chưa đạt) về công tác duy trì chuẩn quốc gia về CMC:………
b/Phổ cập giáo dục Tiểu học: Đơn vị đã hoàn thành mục tiêu PCGD TH năm:………
Đến nay đơn vị đạt (chưa đạt) về công tác duy trì chuẩn quốc gia về PCGD TH:…
Trang 2Công tác huy động trẻ 6 tuổi vào học lớp 1:
Tổng số trẻ 6 tuổi trong địa bàn:………, nữ:……… , dân tộc:…………
Tổng số trẻ 6 tuổi vào học lớp 1:………, nữ:………., dân tộc:……….…
Tỷ lệ huy động trẻ 6 tuổi vào học lớp 1:………
Trẻ 11-14 tuổi TNTH ( hoàn thành chương trình TH) Tổng số trẻ 11-14 tuổi trong địa bàn:………, nữ:………, dân tộc:…………
Tổng số trẻ 11-14 tuổi TNTH ( hoàn thành chương trình TH):………
Tỷ lệ trẻ 11-14 tuổi TNTH ( hoàn thành chương trình TH):………
Tổng số trẻ 11-14 tuổi đang học Tiểu học:………., tỷ lệ:……… ……
Tổng số trẻ 11-14 tuổi bỏ học Tiểu học:………., tỷ lệ:……… …
Trẻ TNTH ( hoàn thành chương trình TH) vào học lớp 6 (2 hệ) Tổng số trẻ hoàn thành chương trình Tiểu học năm qua:………
Tổng số trẻ hoàn thành chương trình Tiểu học năm qua vào học lớp 6( 2 hệ):……
Tỷ lệ trẻ hoàn thành chương trình Tiểu học năm qua vào học lớp 6( 2 hệ):………
2/Tiêu chuẩn 2: Tổng số học sinh lớp 9 (2 hệ) năm học qua:………
Tổng số TN THCS (2 hệ)năm học qua:………
Tỷ lệ học sinh TN THCS (2 hệ) năm học qua:………
Tổng số thanh thiếu niên trong độ tuổi 15-18:…………., nữ:…, dân tộc:…………
(Trong đó đã trừ số chuyển đi, chết, khuyết tật và cộng số chuyển đến) Số chuyển đi:…………., chết:…., khuyết tật:………… , số chuyển đến:…… …
Tổng số thanh thiếu niên trong độ tuổi 15-18 TN THCS( 2hệ):………
Tỷ lệ thanh thiếu niên trong độ tuổi 15-18 TN THCS( 2hệ):………
Đơn vị đã đạt chuẩn về công tác PCGD THCS năm:………
Đến thời điểm này đơn vị duy trì đạt (chưa đạt) về công tác PCGD THCS:………
Tổng số đơn vị ấp đạt chuẩn về công tác PCGD THCS:………, tỷ lệ:……… ……
Đánh giá chung: Ưu điểm: ………
………
………
………
………
………
Tồn tại: ………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
Đề nghị: ………
………
………
………
………
Kết luận: ………
………
………
Đơn vị đã hoàn thành ( chưa hoàn thành ) về công tác PCGD THCS năm 2006:…
Biên bản đã được thông qua và được sự thống nhất của các cá nhân, đơn vị có liên quan Biên bản được kết thúc hồi:…………giờ…… ngày…….tháng 11 năm 2006 TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA THƯ KÝ Lương Hoàng Thiệp ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA 1/………
2/………
3/………