Caùc vaên baûn chæ ñaïo coâng taùc phoå caäp GDMN cho treû em 5 tuoåi cuûa TW, tænh, huyeän, xaõ ñöôïc löu tröõ rieâng thaønh taäp coù muïc luïc, bìa saép xeáp theo thöù töï thôøi gian1.[r]
Trang 1NỘI DUNG KIỂM TRA CƠNG TÁC PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI- Năm 2013
I Nghe Trưởng Ban chỉ đạo CMC&PCGD xã báo cáo tình hình thực hiện và kết
quả công tác PCGD.MN cho trẻ em 5 tuổi năm 2013 của xã
II Đoàn tiến hành kiểm tra hồ sơ bao gồm:
* Hồ sơ công nhận xã đạt chuẩn PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi năm 2013 (đóng
thành tập) bao gồm:
1 Báo cáo tình hình thực hiện và kết quả công tác PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi năm
2013 (theo mẫu mới của SGD&ĐT số 1394/HD-SGD&ĐT-GDMN ngày 29/10/2012- đã tải lên mạng)
2 Quyết định thành lập Đoàn tự kiểm tra
3 Biên bản tự kiểm tra của Ban chỉ đạo xã (theo mẫu mới của SGD&ĐT số 1394/HD-SGD&ĐT-GDMN ngày 29/10/2012- đã tải lên mạng)
4 Tờ trình về việc đề nghị kiểm tra công nhận xã đạt chuẩn PCGDMN cho trẻ em
5 tuổi
5 Các biểu thống kê: Thống kê trẻ em từ 0-5 tuổi; Thống kê đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên; Thống kê tiêu chuẩn phòng học, cơ sở vật chất; (Biểu số 1.2.3)
6 Danh sách trẻ hoàn thành chương trình PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi năm 2013
7 Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra của UBND huyện
8 Biên bản kiểm tra của UBND huyện
9 Quyết định của UBND huyện công nhận xã đạt chuẩn PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi
* Các loại hồ sơ khác có liên quan.
1 Phần mềm (EduStatist) thống kê phổ cập giáo dục và file excel chứa biểu thống kê số 1.2.3- Số liệu đảm bảo khớp đúng giữa phần mềm, file excel, các loại sổ theo dõi khác và liên thông với số liệu năm 2012
2 Sổ theo dõi phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi
3 Phiếu điều tra hộ gia đình (đóng thành tập theo ấp, có cập nhật trình độ lớp theo
năm học; có chữ ký của cán bộ điều tra năm 2013 và UBND xã)
4 Sổ theo dõi trẻ chuyển đi, chuyển đến, sổ theo dõi trẻ khuyết tật
5 Danh sách trẻ ở xã đang học trái tuyến tại địa bàn khác
6 Danh sách trẻ từ nơi khác đến học
7 Danh sách trẻ ở xã học tại địa bàn xã
8 Danh sách trẻ học nhà trẻ các năm 2009-2010 đến năm học 2012-2013
9 Danh sách trẻ học MG bé 3-4 tuổi các năm học 2010-2011 đến năm học 2012-2013
10 Danh sách trẻ học MG nhỡ 4- 5 tuổi các năm học 2011-2012 đến năm học 2012-2013
Trang 211 Bảng tổng hợp số liệu cuối năm học 2011-2012 và năm học 2012-2013 (bảng phân tích từng giáo viên theo lớp, số trẻ từng độ tuổi)
12 Các văn bản chỉ đạo công tác phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi của TW, tỉnh, huyện, xã được lưu trữ riêng thành tập có mục lục, bìa sắp xếp theo thứ tự thời gian
13 Quyết định thành lập Ban chỉ đạo CMC&PCGD xã
14 Danh mục thiết bị, ĐDĐC- thiết bị dạy học hiện có của các lớp MG 5 tuổi- tối thiểu ĐDĐC đạt 80% trở lên qui định tại Thông tư số 02/2010/TT-BGD&ĐT ngày 11/02/2010 của Bộ GD&ĐT về việc ban hành danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dành cho GDMN (đối với xã đạt chuẩn PCGD MN cho trẻ em 5 tuổi),
III Tổng kết: Thông qua biên bản.
* Phịng Giáo dục và Đào tạo- tháng 4 năm 2013 *