1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra 1 tiet cn 10 ky 1

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi B.. Do đất thiếu phân hoá học C.[r]

Trang 1

Trờng THPT Thái Phúc

Họ và tên: Lớp

đề kiểm tra 1 tiết Môn: Công nghệ10 Mã đề: 536

I.Phần trắc nghiệm(8 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào phiếu trả lời sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

Câu 1 : : Bộ phận nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:

A Lớp ion quyết định điện B Lớp ion bất động

Câu 2 : Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng:

A Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng B Đa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất

C Đa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất D Sản xuất hạt giống nguyên chủng

Câu 3 : Quy trình của sản xuất giống cây thụ phấn chéo khác với cây tự thụ phấn là

A Sản xuất ra hạt giống xác nhận

B Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li

C Không cần lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li

D Chọn lọc ra các cây u tú

Câu 4: Phõn loại keo dựa vào lớp ion:

A.Quyết định điện B.Bất động C.khuếch tán D.Cả A và B

Câu 5: Yếu tố nào quyết định độ chua hoạt tính của đất:

A Ion Al3+ trong dung dịch đất C Ion H+ và Al3+ trên bề mặkeo đất

B Ion Al3+ và H+ trong dung dịch đất D Ion H+ trong dung dịch đất

Câu 6 : Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

A Xác định chế độ phân bón B Xác định mật độ gieo trồng

C Xây dựng quy trình kĩ thuật gieo trồng D Xác định thời vụ

Câu 7: Sự phản phân hóa TB la quá trình biến đổi:

A:TB chuyên hóa thành TB phôi sinh C:TB phôi sinh thành TB hợp tử

B:TB hợp tử thành TB phôi sinh D:TB phôi sinh thành TB chuyên hóa

Câu 8: Loại phân bón nào dới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

A.Phân lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Photphobacterin D.Azogin

Câu 9:Loại phân bón nào dới đây dùng để bón lót là chủ yếu:

A.Sunphát đạm B.U rê C.Kaliclorua D.Supe lân

Câu 10:Quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô TB gồm mấy bớc:

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 11:Bón vôi cho mặn có tác dụng:

A:Đẩy Na+ra khỏi keo đất C.Đẩy Al3+ra khỏi keo đất

B:Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất D:Đẩy Na+,Al 3+ ra khỏi keo đất

Câu 12:Vật liệu nuôi cấy trong công nghệ nuôi cấy mô TB là:

A:TB của mô cha phân hóa B.TB của mô đã phân hóa C.A hoặc B tùy từng loại cây

Câu 13: Khi sử dụng phân hỗn hợp NPK cần chú ý điều gì?

A Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất B Căn cứ vào đặc điểm của đất

C Cần phải ủ cho hoai mục D Căn cứ vào đặc điểm sinh lý của cây

Câu 14: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

A Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ B Phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản

C Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan D.Chuyển hóa Nitơ tự do thành đạm cho đất

Câu 15: Thế nào là quá trình khoáng hoá

A Tổng hợp các chất đơn giản thành chất mùn

B Tổng hợp các chất đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp

C Phân huỷ chất hữu cơ thành các chất khoáng đơn giản

D Phân huỷ chất hữu cơ thành các chất mùn

Câu 16:Đất mặn có đặc điểm:

A.Phản ứng trung tính ,hơi kiềm B Phản ứng chua

C.Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua ,vừa mặn

Câu 17: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ:

A Phân lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Photphobacterin D.Azogin

Câu 18:Sử dụng vôi bột để khử chua đối với đất nào sau đây:

A.Đất xám bạc màu và đất phèn B.Đất mặn C.Đất phèn D.A,B vàC

Câu 19: Nhờ khả năng trao đổi ion trong đất mà

A chất dinh dưỡng trong đất ớt bị rửa trụi B phản ứng của dung dịch đất luụn ổn định

C nhiệt độ đất luụn điều hoà D.cõy trồng được cung cấp đầy đủ ,kịp thời chất dinh dưỡng

Câu 20: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự

A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC C SNC - XN - NC D SNC - NC – XN

Câu 21: Đất xỏm bạc màu

A Do đất thiếu phõn hoỏ học C Hỡnh thành ở nơi có địa hỡnh dốc cao

B Do khớ hậu khụ hạn D Hỡnh thành ở nơi có địa hỡnh dốc thoải

Câu 22: Độ phì nhiêu nhân tạo đợc hình thành do:

A.con ngời bón phân B.con ngời chăm sóc

C.kết quả hoạt động sản xuất cua con ngời D.con ngời cày sâu

Câu 23: : Nếu đo pH của đất bằng 3,5 thì đất đó là

A Rất chua B Kiềm C Chua D Trung tính

Câu 24: Để tuyên truyền đa giống mới vào sản xuất đại trà cần tổ chức thí nghiệm:

Trang 2

A Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật B.Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

C Thí nghiệm so sánh giống D C và B Câu 25: Cày sâu dần đợc áp dụng trên loại đất nào? A đất mặn B đất phèn C đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá D đất xám bạc màu Câu 26: ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào A Cho ra các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền B Có trị số nhân giống thấp C Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền D Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết khí hậu mùa vụ Câu 27: Kích thớc của keo đất? A Khoảng dới 10 micrômet B Khoảng dới 0,01 micrômet C Khoảng dới 0,1 micrômet D Khoảng dới 1 micrômet Câu 28: Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi: A.Cây cha ra hoa B.Hoa đực cha tung phấn C.Hoa đực đã tung phấn D.Cây đã kết quả Câu 29 : SẮP XẾP TÁC DỤNG TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC BIỆN PHÁP CẢI TẠO ĐẤT SAU ĐÂY Biện phỏp Tỏc dụng 1 Bún phõn hữu cơ 2 Bún vụi cho đất phốn 3 Làm thuỷ lợi, bún vụi, rửa đất 4 Giữ nớc liên tục cho đất phốn 1 …………

2 …………

3 …………

4 …………

A Là biện phỏp cải tạo đất mặn quan trọng nhất B Tăng lượng mựn, giỳp vi sinh vật hoạt động tốt C Làm giảm cỏc chất độc hại trong đất D Không để pirit bị oxyhoa làm đất chua E Thuận lợi cho việc chăm súc cõy F Làm cho Al(OH)3 kết tủa II.Tự luận(2 điểm) Câu 1:Vì sao khi dùng phân đạm,kali bón lót phải bón lợng nhỏ?Nếu bón lợng lớn thì sao?

Câu 2 :So sánh phân VSV cố định đạm Azogin va Ni ragin? .

Trờng THPT Thái Phúc Họ và tên: Lớp

đề kiểm tra 1 tiết Môn: Công nghệ10 Mã đề: 358 I.Phần trắc nghiệm(8 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào phiếu trả lời sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

Câu 1: Nhờ khả năng trao đổi ion trong đất mà A chất dinh dưỡng trong đất ớt bị rửa trụi B phản ứng của dung dịch đất luụn ổn định C nhiệt độ đất luụn điều hoà D.cõy trồng được cung cấp đầy đủ ,kịp thời chất dinh dưỡng Câu 2: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC C SNC - XN - NC D SNC - NC – XN Câu 3: Đất xỏm bạc màu A Do đất thiếu phõn hoỏ học C Hỡnh thành ở nơi có địa hỡnh dốc cao B Do khớ hậu khụ hạn D Hỡnh thành ở nơi có địa hỡnh dốc thoải Câu 4: Độ phì nhiêu nhân tạo đợc hình thành do: A.con ngời bón phân B.con ngời chăm sóc C.kết quả hoạt động sản xuất cua con ngời D.con ngời cày sâu Câu 5: : Nếu đo pH của đất bằng 3,5 thì đất đó là A Rất chua B Kiềm C Chua D Trung tính Câu 6: Để tuyên truyền đa giống mới vào sản xuất đại trà cần tổ chức thí nghiệm: A Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật B.Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

C Thí nghiệm so sánh giống D C và B

Trang 3

Câu 7: Cày sâu dần đợc áp dụng trên loại đất nào?

A đất mặn B đất phèn

C đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá D đất xám bạc màu

Câu 8: ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào

A Cho ra các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền

B Có trị số nhân giống thấp

C Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

D Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết khí hậu mùa vụ

Câu 9: Kích thớc của keo đất?

A Khoảng dới 10 micrômet B Khoảng dới 0,01 micrômet

C Khoảng dới 0,1 micrômet D Khoảng dới 1 micrômet

Câu 10: Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi:

A.Cây cha ra hoa B.Hoa đực cha tung phấn C.Hoa đực đã tung phấn D.Cây đã kết quả

Câu 11 : : Bộ phận nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:

A Lớp ion quyết định điện B Lớp ion bất động

Câu12 : Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng:

A Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng B Đa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất

C Đa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất D Sản xuất hạt giống nguyên chủng

Câu 13 : Quy trình của sản xuất giống cây thụ phấn chéo khác với cây tự thụ phấn là

A Sản xuất ra hạt giống xác nhận

B Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li

C Không cần lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li

D Chọn lọc ra các cây u tú

Câu 14: Phõn loại keo dựa vào lớp ion:

A.Quyết định điện B.Bất động C.khuếch tán D.Cả A và B

Câu 15: Yếu tố nào quyết định độ chua hoạt tính của đất:

A Ion Al3+ trong dung dịch đất C Ion H+ và Al3+ trên bề mặkeo đất

B Ion Al3+ và H+ trong dung dịch đất D Ion H+ trong dung dịch đất

Câu 16 : Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

A Xác định chế độ phân bón B Xác định mật độ gieo trồng

C Xây dựng quy trình kĩ thuật gieo trồng D Xác định thời vụ

Câu 17: Sự phản phân hóa TB la quá trình biến đổi:

A:TB chuyên hóa thành TB phôi sinh C:TB phôi sinh thành TB hợp tử

B:TB hợp tử thành TB phôi sinh D:TB phôi sinh thành TB chuyên hóa

Câu 18: Loại phân bón nào dới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

A.Phân lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Photphobacterin D.Azogin

Câu 19:Loại phân bón nào dới đây dùng để bón lót là chủ yếu:

A.Sunphát đạm B.U rê C.Kaliclorua D.Supe lân

Câu 20:Quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô TB gồm mấy bớc:

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 21:Bón vôi cho đất mặn có tác dụng:

A:Đẩy Na+ra khỏi keo đất C.Đẩy Al3+ra khỏi keo đất

B:Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất D:Đẩy Na+,Al 3+ ra khỏi keo đất

Câu 22:Vật liệu nuôi cấy trong công nghệ nuôi cấy mô TB là:

A:TB của mô cha phân hóa B.TB của mô đã phân hóa C.A hoặc B tùy từng loại cây

Câu 23: Khi sử dụng phân hỗn hợp NPK cần chú ý điều gì?

A Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất B Căn cứ vào đặc điểm của đất

C Cần phải ủ cho hoai mục D Căn cứ vào đặc điểm sinh lý của cây

Câu 24: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

A Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ B Phân giải chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản

C Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan D.Chuyển hóa Nitơ tự do thành đạm cho đất

Câu 25: Thế nào là quá trình khoáng hoá

A Tổng hợp các chất đơn giản thành chất mùn

B Tổng hợp các chất đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp

C Phân huỷ chất hữu cơ thành các chất khoáng đơn giản

D Phân huỷ chất hữu cơ thành các chất mùn

Câu 26:Đất mặn có đặc điểm:

A.Phản ứng trung tính ,hơi kiềm B Phản ứng chua

C.Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua ,vừa mặn

Câu 27: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ:

A Phân lân hữu cơ vi sinh B.Nitragin C.Photphobacterin D.Azogin

Câu 28:Sử dụng vôi bột để khử chua đối với đất nào sau đây:

A.Đất xám bạc màu và đất phèn B.Đất mặn C.Đất phèn D.A,B vàC

Câu 29 : SẮP XẾP TÁC DỤNG TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC BIỆN PHÁP CẢI TẠO ĐẤT SAU ĐÂY

1 Bún phõn hữu cơ

2 Bún vụi cho đất phốn

3 Làm thuỷ lợi, bún vụi, rửa đất

4 Giữ nớc liên tục cho đất phốn

1 …………

2 …………

3 …………

4 …………

A Là biện phỏp cải tạo đất mặn quan trọng nhất

B Tăng lượng mựn, giỳp vi sinh vật hoạt động tốt

C Làm giảm cỏc chất độc hại trong đất

D Không để pirit bị oxyhoa làm đất chua

E Thuận lợi cho việc chăm súc cõy

F Làm cho Al(OH)3 kết tủa

II.Tự luận(2 điểm)

Câu 1:Vì sao khi dùng phân đạm,kali bón lót phải bón lợng nhỏ?Nếu bón lợng lớn thì sao?

Trang 4

Câu 2 :So sánh phân VSV cố định đạm Azogin va Ni ragin? .

Ngày đăng: 13/04/2021, 21:09

w