1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 10 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 1(1) | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 329,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung BA  biểu diễn choA. Hoành độ của điểm M bằng..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 360

Họ tên thí sinh: BD:

Câu 1: 10 bằng bao nhiêu rađian ?

A

18

B

36

C

1

1

36

Câu 2:

4

rađian bằng bao nhiêu độ?

Câu 3: Trên đường tròn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng

Câu 4: Trên đường tròn lượng giác, tập hợp A A, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới đây ?

k k

C k2 k 

D k k 

Câu 5: Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung BA biểu diễn cho

A 2  

D 2  

Câu 6: Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11

3

trên đường tròn lượng giác ?

A M1

B M2

C M3

D M4

Câu 7: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung AM bằng

3

kk

Câu 8: Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác AM có số đo bằng  Hoành độ của điểm M

bằng

Trang 2

A cos  B sin  C tan  D cot 

Câu 9: Cho 5 ;3 ,

2

  mệnh đề nào sau đây đúng ?

A cos0. B tan 0 C sin0 D cot 0

Câu 10: Cho sin 1

3

2

  

 Giá trị của cos bằng

A

2

6

2 2

8

9

Câu 11: Cho sincos 2 Giá trị của của sin.cos bằng

1

Câu 12: Xét biểu thức P x 3sinx1,x 0;

Giá trị lớn nhất cả biểu thức là

Câu 13: Khẳng định nào đúng với mọi x ?

A sin 2  x sin x

B cos  x cos x

C cos xsin x

D

  

Câu 14: Với mọi x, giá trị của cos 3

2

bằng

Câu 15: Với x là số thực tùy ý, tan x1,khẳng định nào sai ?

A

4

C

4

1 tan

x x

x

  

Câu 16: Với x là số thực tùy ý, tan x 1, khẳng định nào sai ?

A sin 2x2sin cos x x B 2

sin 2 cos 2 sin 4

2

x x x D tan 2 2 tan2

1 tan

x x

x

Câu 17: Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ?

A sin cosx y2 sin xysinxy 

B cosxcosy 2cosxy.cosxy

C

D

1

Câu 18: Cho cos 3,

4

 

 giá trị của cos 2 bằng

A

1

1 8

C

7

7 16

Câu 19: Cho cos 3

5

 và  ; 2 

Giá trị của sin

2

bằng

Trang 3

A

4

4 5

C

5

5 5

Câu 20: Cho sin 1,sin 2

x y và ,x y thuộc 0;

2

Giá trị của sin x y

bằng

A

1

3

B

2 2 10

9

C

2

5 4 2

9

Câu 21: Giá trị biểu thức sinxsin 4xsin 7x bằng sinax b cos 3x1 a b,  

Tổng ab bằng

Câu 22: Giá trị biểu thức sin cos 2 cos 3x x x bằng 1 

sin 6 sin sin

4 xaxbx với a b,  Hiệu a b bằng

Câu 23: Giá trị của biểu thức   2

1 2sin

4

bằng

Câu 24: Giá trị của biểu thức   4 4

cos cos 2 cos 3 sin cos

P x

cos

ab xa b,  

ab bằng

Câu 25: Biết tanxcotx4. Giá trị của sinxcosx bằng

A

6

2

6 2 - Hết -

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: BD:

Câu 1: Với x là số thực tùy ý, tan x 1, khẳng định nào sai ?

A sin 2 cos 2 1sin 4

2

x x x B sin 2x2sin cos x x C

2

2 tan

1 tan

x x

x D

2

1 2cos xcos 2 x

Câu 2: Giá trị của biểu thức   2

1 2sin

4

bằng

Câu 3: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung AM bằng

3

kk

Câu 4: Xét biểu thức P x 3sinx1,x 0; Giá trị lớn nhất cả biểu thức là

Câu 5: Khẳng định nào đúng với mọi x ?

A cos  x cos x

B sin 2 x sin x

C cos xsin x

D

  

Câu 6: Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung BA biểu diễn cho

B 2  

D 2  

Câu 7: Trên đường tròn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng

Câu 8: Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ?

A cos sin 1 sin sin

x y x y

x y B cosxcosy 2cosxy.cosxy

C cos cos 2 cos cos

x y D sin cosx y2 sin xysinxy 

Câu 9: Giá trị biểu thức sinxsin 4xsin 7x bằng sinax b cos 3x1 a b,  

Tổng ab bằng

Câu 10: Cho sincos 2 Giá trị của của sin.cos bằng

1

2

Câu 11:

4

rađian bằng bao nhiêu độ?

Trang 5

Câu 12: Giá trị của biểu thức   4 4

cos cos 2 cos 3 sin cos

P x

cos

ab xa b,  

ab bằng

Câu 13: Cho sin 1

3

2

  

 Giá trị của cos bằng

A

2 2

6

2

8

9

Câu 14: Cho sin 1,sin 2

x y và ,x y thuộc 0;

2

Giá trị của sin x y

bằng

A

2 2 10

9

B

5 4 2

9

C

1 3

D

2

9

Câu 15: Cho cos 3,

4

 

 giá trị của cos 2 bằng

A

7

7 16

C

1

1 8

Câu 16: Giá trị biểu thức sin cos 2 cos 3x x x bằng 1 

sin 6 sin sin

4 xaxbx với a b,  Hiệu a b bằng

Câu 17: Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11

3

trên đường tròn lượng giác ?

A M1

B M2

C M3

D M4

Câu 18: Với x là số thực tùy ý, tan x1,khẳng định nào sai ?

C

1 tan

x x

x

  

Câu 19: Trên đường tròn lượng giác, tập hợp A A, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới đây ?

A k k 

k k

D k2 k 

Trang 6

Câu 20: Với mọi x, giá trị của cos 3

2

bằng

Câu 21: Cho cos 3

5

 và  ; 2 

Giá trị của sin

2

bằng

A

4

4 5

C

5

5 5

Câu 22: Cho 5 ;3 ,

2

  mệnh đề nào sau đây đúng ?

A sin0. B cot0 C tan0 D cos0

Câu 23: Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác AM có số đo bằng  Hoành độ của điểm M

bằng

Câu 24: Biết tanxcotx4. Giá trị của sinxcosx bằng

6 2

C

6

Câu 25: 10 bằng bao nhiêu rađian ?

A

18

B

1

1

36

 - Hết -

Trang 7

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: BD:

Câu 1: Giá trị biểu thức sin cos 2 cos3x x x bằng 1 

sin 6 sin sin

4 xaxbx với a b,  Hiệu a b bằng

Câu 2: Với x là số thực tùy ý, tan x 1, khẳng định nào sai ?

A sin 2 cos 2 1sin 4

2

x x x B 1 2cos 2 xcos 2 x C sin 2x2sin cos x x D

2

2 tan

1 tan

x x

x

Câu 3: Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung BA biểu diễn cho

A 2  

C 2  

Câu 4: 10 bằng bao nhiêu rađian ?

A

18

B

36

C

1

1

18

Câu 5: Giá trị của biểu thức   4 4

cos cos 2 cos 3 sin cos

P x

cos

ab xa b,  

ab bằng

Câu 6: Biết tanxcotx4. Giá trị của sinxcosx bằng

A

6

6 2

Câu 7: Giá trị biểu thức sinxsin 4xsin 7x bằng sinax b cos 3x1 a b,  

Tổng ab bằng

Câu 8: Xét biểu thức P x 3sinx1,x 0;

Giá trị lớn nhất cả biểu thức là

Câu 9: Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11

3

trên đường tròn lượng giác ?

Trang 8

A M1.

B M3

C M4

D M2

Câu 10: Trên đường tròn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng

Câu 11: Cho cos 3

5

 và  ; 2 

Giá trị của sin

2

bằng

A

5

4 5

C

4

5 5

Câu 12: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung AM bằng

3

Câu 13:

4

rađian bằng bao nhiêu độ?

Câu 14: Cho cos 3,

4

 

 giá trị của cos 2 bằng

A

7

16

B

1 8

C

7

1

8

Câu 15: Với mọi x, giá trị của cos 3

2

bằng

Câu 16: Cho sincos 2 Giá trị của của sin.cos bằng

1

2

Câu 17: Cho sin 1

3

2

  

 Giá trị của cos bằng

A

2 2

2

8

6 3

Câu 18: Trên đường tròn lượng giác, tập hợp A A, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới đây ?

A k k 

B k2 k 

k k

2 k k

Câu 19: Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ?

A

B sin cosx y2 sin xysinxy 

C cosxcosy 2cosxy.cosxy

D

1

Câu 20: Cho 5 ;3 ,

2

  mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 9

A cot 0. B tan 0 C cos 0 D sin0.

Câu 21: Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác AM có số đo bằng  Hoành độ của điểm M

bằng

Câu 22: Cho sin 1,sin 2

x y và ,x y thuộc 0;

2

Giá trị của sin x y

bằng

A

2

2 2 10

9

C

5 4 2

9

D

1 3

Câu 23: Giá trị của biểu thức   2

1 2sin

4

bằng

Câu 24: Khẳng định nào đúng với mọi x ?

A sin 2  x sin x

B cos  x cos x

C

  

  D cos xsin x

Câu 25: Với x là số thực tùy ý, tan x1,khẳng định nào sai ?

A

4

C

1 tan

x x

x

  

- Hết -

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: BD:

Câu 1: Khẳng định nào đúng với mọi x ?

A cosxsin x B tan tan

2

C cos  x cos x

D sin 2  x sin x

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác, tập hợp A A, 

là tập hợp các điểm biểu diễn cho các cung nào dưới đây ?

B k2 k 

k k

D k k 

Câu 3: Giá trị của biểu thức   2

1 2sin

4

bằng

Câu 4: Giá trị của biểu thức   4 4

cos cos 2 cos 3 sin cos

P x

cos

ab xa b,  

ab bằng

Câu 5: Cho cos 3,

4

 

 giá trị của cos 2 bằng

A

1

8

B

7

7 16

D

1

8

Câu 6: Trên đường tròn lượng giác, xét cung lượng giác AM có số đo bằng  Hoành độ của điểm M

bằng

Câu 7: Cho sincos 2 Giá trị của của sin.cos bằng

1

2

Câu 8: Điểm nào dưới đây biểu diễn cho cung 11

3

trên đường tròn lượng giác ?

Trang 11

A M4.

B M2

C M3

D M1

Câu 9: Giá trị biểu thức sin cos 2 cos3x x x bằng 1 

sin 6 sin sin

4 xaxbx với a b,  Hiệu a b bằng

Câu 10: Biết tanxcotx4. Giá trị của sinxcosx bằng

A

6

2

B

6

Câu 11: Cho 5 ;3 ,

2

  mệnh đề nào sau đây đúng ?

A cos0. B cot0 C sin0 D tan0

Câu 12: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho số đo của cung AM bằng

3

Câu 13: Trên đường tròn bán kính R, độ dài của cung có số đo 2 rađian bằng

Câu 14: Cho cos 3

5

 và  ; 2 

Giá trị của sin

2

bằng

A

4

5 5

C

4 5

D

5

5

Câu 15: Với x,y là hai số thực tùy ý, khẳng định nào đúng ?

A cos cos 2 cos cos

x y B sin cosx y2 sin xysinxy 

C cos sin 1 sin sin

x y x y

x y D cosxcosy 2cosxy.cosxy

Câu 16: Trên đường tròn lượng giác, điểm chính giữa của cung BA biểu diễn cho

C 2  

D 2  

Câu 17: Xét biểu thức P x 3sinx1,x 0;

Giá trị lớn nhất cả biểu thức là

Câu 18: Với x là số thực tùy ý, tan x1,khẳng định nào sai ?

A tan 1 tan

4 1 tan

x x

x

C 2 sin sin cos

4

D

4

Câu 19: 10 bằng bao nhiêu rađian ?

A

1

36

C

1

18

Trang 12

Câu 20:

4

rađian bằng bao nhiêu độ?

Câu 21: Cho sin 1

3

2

  

 Giá trị của cos bằng

A

2 2

2

8

6 3

Câu 22: Cho sin 1,sin 2

x y và ,x y thuộc 0;

2

Giá trị của sin x y

bằng

A

5 4 2

9

B

2

2 2 10

9

D

1 3

Câu 23: Với mọi x, giá trị của cos 3

2

bằng

Câu 24: Giá trị biểu thức sinxsin 4xsin 7x bằng sinax b cos 3x1 a b,  

Tổng ab bằng

Câu 25: Với x là số thực tùy ý, tan x 1, khẳng định nào sai ?

A sin 2 cos 2 1sin 4

2

x x x B sin 2x2sin cos x x C

2

2 tan

1 tan

x x

2

1 2cos xcos 2 x

- Hết -

Ngày đăng: 21/04/2021, 14:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w