Câu 6: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta có thểA. dùng 1 trong các hóa chất sau:.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
Trường THPT Hướng Hoá ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC 12
NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và
tên :
Mã đề thi 135
Câu 1: Vinyl fomat không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây:
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Br2
Câu 2: Xà phòng được điều chế bằng cách:
A Thủy phân dầu, mỡ động, thực vật trong kiềm.
B Phân hủy mỡ.
C Phản ứng của axit với kim loại.
D Hidrat hóa chất béo.
Câu 3: Để trung hòa 14 g chất béo X cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:
Câu 4: Để phân biệtdung dịch các chất riêng biệt: dung dịch táo xanh, táo chín và KI người ta có thể
dùng 1 trong các hóa chất nào sau đây:
Câu 5: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi mắt xích có
A 5 nhóm hiđroxyl B 2 nhóm hiđroxyl C 3 nhóm hiđroxyl D 4 nhóm hiđroxyl
Câu 6: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta có thể
dùng 1 trong các hóa chất sau:
A AgNO3/NH3 B Iot C Vôi sữa D Cu(OH)2 /OH
-Câu 7: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:
Câu 8: Đốt cháy hòan tòan 1,1 g một Este X đơn chức thu được 1,12 lít CO2(đktc) và 0,9 g H2O X
có bao nhiêu Este đồng phân của nhau?
Câu 9: Một Este X no, đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 X có công thức phân tử là:
A C5H10O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H8O2
Câu 10: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
A 2300,0 ml B 2785,0 ml C 3194,4 ml D 2875,0 ml
Câu 11: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 ( đun nóng) giải phóng ra Ag là:
A Fructozơ B Metylfomiat C Glucozơ D Vinyl axetat
Câu 12: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:
A Đặc trưng của phản ứng phân hủy B Về thành phần phân tử
C Độ tan trong nước D Về cấu trúc mạch phân tử
Câu 13: Chất thuộc loại đisaccarit là
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ.
Câu 14: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 15: Để thuỷ phân hết 9,25 gam một một este no, đơn chức, mạch hở cần dùng 50 ml dung dịch
NaOH 2,5 M, tạo ra 10,25 gam muối Công thức cấu tạo đúng của este là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Trang 2Câu 16: Poli (metyl metacrylat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome nào
sau đây?
A CH2=CH-COOC2H5 B CH3CH=C(CH3) -COOCH3
C CH2=CH-COOCH3 D CH2=C(CH3) -COOCH3
Câu 17: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A HCOOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3OH D CH3COOH
Câu 18: Thủy phân Este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH sinh ra 2 chất hữu
cơ X và Z , trong đó Z có tỉ khối hơi so với không khí bằng 1,1 Tên của Xlà:
A etylaxetat B metylpropionat C metylaxetat D propyl fomat
Câu 19: Este X có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit sinh ra 2 chất A và B , từ A có thể điều chế trực tiếp B bằng 1 PTHH Công thức cấu tạo của X là:
Câu 20: Este A có công thức phân tử là C10H10O4 A tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 3 muối Công thức cấu tạo của A có thể là:
Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T Biết
Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
Câu 22: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc B Dung dịch nước brom
C Dung dịch AgNO3 trong NH3 D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Câu 23: Xét về mặt cấu tạo, chất béo thuộc loại hợp chất nào?
Câu 24: Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo thu gọn của P là
Câu 25: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Dầu ăn là este
B Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và axit béo.
C Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo
D Dầu ăn là este của glixerol
Câu 26: Este etyl fomat có công thức là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 27: Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là:
A phản ứng thuận nghịch B phản ứng xà phòng hóa
C phản ứng không thuận nghịch D phản ứng cho nhận electron.
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y Axit axetic Z.
X, Y, Z lần lượt là:
A Mantozơ,Glucozơ,metyl axetat B Glucozơ, ancolmetylic, metyl axetat
C ancoletylic,anđehitaxetic, metyl axetat D Glucozơ, ancoletylic, metyl axetat
Câu 29: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :
A CH3COOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3COOH
B CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
C CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5
D CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
Câu 30: Đun nóng dung dịch chứa 54 g glucozơ với dung dịch AgNO3/ NH3thì khối lượng Ag tối đa
là :
Trang 3- HẾT