1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 bài tập 11 CHƯƠNG 1

48 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ các ion trong dung dịch B.. Tính nồng độ các ion có trong dung dịch C.. Tính nồng độ các ion trong dung dịch Y .... Tính nồng độ các ion trong dung dịch A... Tính nồng độ cá

Trang 1

BÀI 1 SỰ ĐIỆN LI

Cho biết trong các chất dưới đây, chất nào không phải là chất điện li, chất nào là chất điện li mạnh, chất nào

là chất điện li yếu: H2O, CuSO4, HNO3, Cu(OH)2, CaCO3, HF, AgCl, NaNO3, CO2, CuO, đường, CaS, H3PO4, NaHCO3, PbSO3, ancol etylic, CH3COOH, Ba(OH)2, CuCl2

Tính nồng độ ion trong các trường hợp sau

a.Dung dịch (NH4)2SO4 0,01M

b 200ml dung dịch X có chứa Na(OH) 0,01M và Ba(OH)2 0,02M

c 400 ml dung dịch A có chứa 1,46 g HCl

Trang 2

d Hoàn tan 2,3 gam natri vào 200 ml nước thu được dung dịch B Tính nồng độ các ion trong dung dịch B

e Trộn 200ml dd NaCl 0,5M với 300ml dd BaCl2 0,25M thu được dung dịch C Tính nồng độ các ion có trong dung dịch C

Tính nồng độ ion trong các trường hợp sau a Dung dịch KOH 0,02M

b Dung dịch BaCl2 0,015M

c 200ml dung dịch X có chứa 1,6 g NaOH

Trang 3

d Hòa tan 224 ml khí HCl vào 100 ml nước thu được dung dịch Y Tính nồng độ các ion trong dung dịch Y

e Dung dịch A có chứa NaCl 0,1M và Na2SO4 0,2M

f Hòa tan 5,6 gam CaO và 4 lít nước thu được dung dịch Z Tính nồng độ ion trong dung dịch Z

g Trộn 50ml dd NaOH 0,1M với 150ml dd Ca(OH)2 0,2M thu được dung dịch A Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

Trang 4

Trộn 15ml dd H2SO4 2M với 25ml dd HCl 1,5M thu được dung dịch B Tính nồng độ các ion trong dung dịch B

Tính nồng độ mol của các ion có trong dd sau: a) 1,5 lít dd có hòa tan 0,3 mol NaCl

b) Trong 250 ml dd có hòa tan 4,9 g H2SO4

c) Hòa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào 1 lượng nước vừa đủ thành 200ml dd

d) Thêm 100ml nước vào 500ml dd HCl 0,03M

Trang 5

e) Dd HNO3 10% (khối lượng riêng d=1,054 g/ml)

Tính nồng độ mol/lit của ion khi trộn các dung dịch sau a) 1,5 lít dd có 5,85g NaCl và 11,1 g CaCl2

b) Trộn 200ml dd NaOH 2M với 300ml KOH 1,5M

c) Trộn 150ml dd Fe2(SO4)3 0,2M với 150ml dd H2SO4 0,3M

Trang 6

d) Trộn 150ml dd Na2SO4 0,4M với 350ml dd H2SO4 0,2M

e) Trộn 400ml dd Ba(NO3)2 0,25M với 400ml dd KNO3 0,05M

f) Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0,5M và 200ml dd NaOH 20% (d=1,33 g/ml)

Trang 7

BÀI 2 AXIT - BAZO - MUỐI

Viết phương trình điện li của các chất sau

a/ Axit: HNO3, H2SO4, HF, CH3COOH, H2SO3, H3PO4

b/ Bazơ: Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c/ Muối: Al2(SO4)3, NH4NO3, NaHCO3, K2S, Ba(HS)2, CH3COONa, KH2PO4

Trang 8

d/ Hidroxit lưỡng tính: Al(OH)3, Sn(OH)2, Zn(OH)2

Viết phương trình điện li của các chất sau: HI, Pb(OH)2, KOH, NaHSO3, KHSO4, Mg(OH)2, H2S, Na2SO3, CuCl2, BaHPO4, Cr(OH)3, CuSO4, NaHCO3, K2Cr2O7, NaClO

Trang 9

Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 1M

Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 350ml dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch chứa ZnSO4 1M và CuSO4 0,5M

Cho từ từ dd NaOH 0,1M vào dd có chứa 26,7g AlCl3: Tính thể tích dd NaOH tối thiểu phải dùng để: a) Lượng kết tủa thu được là lớn nhất b) Lượng kết tủa thu được là nhỏ nhất

Trang 10

Cho từ từ dd KOH 0,5M vào 200ml dd có chứa ZnCl2 0,2M và FeCl3 0,1M: Tính thể tích dd NaOH tối thiểu phải dùng để: a) Lượng kết tủa thu được là lớn nhất b) Lượng kết tủa thu được là nhỏ nhất

Cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 3M Tính khối lượng kêt tủa thu được

Cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 3,5M Tính khối lượng kêt tủa thu được

Trang 11

Trộn 100ml dd ZnCl2 0,2M với 400ml dd KOH 0,125M a) Tính khối lượng kết tủa thu được?

b) Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dd thu được?

Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 600 ml dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch chứa AlCl3 1,5M và CuSO4 0,5M

Trang 12

Cho từ từ dd KOH 1M vào 200ml dd có chứa AlCl2 0,5M và FeCl3 0,5M: Tính thể tích dd NaOH tối thiểu phải dùng để:

a) Lượng kết tủa thu được là lớn nhất

b) Lượng kết tủa thu được là nhỏ nhất

Trang 13

BÀI 3 SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC - pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT - BAZO

Tính pH của các trường hợp sau:

a) HCl 0,01M

b) dd chứa Ba(OH)2 0,002M và KOH 0,006M

c) Tính pH của dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml

d/ Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y Tính pH của dd Y

Trang 14

e/ trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M thu được dung dịch A Tính pH của dd A

k/ Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch Z Tính pH của dd Z

Trang 15

Tính pH của các dung dịch sau

a) dd chứa HCl 0,04M và H2SO4 0,03M

b) NaOH 0,01M

c) Tính pH của dung dịch khi hòa tan 896ml khí HCl trong 400ml nước

d) Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,05M với 150ml dd KOH 0,1M

Trang 16

e) Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M

f) Trộn 800 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,075M và NaOH 0,025M với 200 ml dung dịch gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M

Tính giá trị pH của dd sau phản ứng a) Cho 2,3g Natri và nước thu được 200ml ddA

Trang 17

b) Cho 0,14g canxi oxit tác dụng với nước thu được 500ml dd B

c) Cho 2,4g magie tác dụng với 200ml dd axit sunfuric 0,6M thu dd C (xem thể tích dd thay đổi không đáng kể)

d) Cho 7,2g SO3 vào 450g nước thu 450ml dd

Trang 18

Tính pH dd sau khi trộn (không có phản ứng)

a) Hoà tan 50 ml dd HCl 1,4M vào 950ml H2O

b) Hoà tan 80 ml dd KOH 1,2M vào 120ml H2O

c) Trộn dd 20ml NaCl 0,15M và 80ml dd HCl 0,03M

Trang 19

d) Trộn 200ml dd HCl 0,015 M với 200ml dd H2SO4 0,02M

Tính pH dd sau khi trộn (có phản ứng) a) Dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M

b) Trộn 250ml dd KOH 0,3M với 150ml dd HCl 0,4M

Trang 20

c) Trộn 180ml dd Ba(OH)2 0,1M với 120ml dd HCl 0,1M

Tính nồng độ dd H2SO4 có pH =2

Tính nồng độ ion trong dd Ba(OH)2 có pH =12

Trang 21

BÀI 4 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

Viết phương trình phân tử, ion rút gọn của các phản ứng sau

a KNO3 + NaCl

b NaOH + HNO3

c Mg(OH)2 + HCl

d NaHCO3 + HCl

e NaHCO3 + NaOH

f Al(OH)3 + NaOH

g CO2 + NaOH (1:1)

Trang 22

Viết phương trình phân tử, ion rút gọn của các phản ứng sau

a NaF + AgNO3

b Fe2(SO4)3 + KOH

c FeS + HCl

d K2CO3 + NaCl

e Al(OH)3 + HNO3

f CuSO4 + Na2S

g NaHCO3 + Ca(OH)2

Trang 23

Hoàn thành các phương trình ion rút gọn sau, viết phương trình phân tử tương ứng với phương trình ion rút gọn ấy

a Ag+ + Cl-

b CH3COO- + H+

c 2H+ + CO32-

d HCO3- + H+

e NH4+ + OH

f OH- + H+

g CaCO3 + H+

h HCO3- + OH

Các ion sau đây có cùng tồn tại đượctrong 1 dung dịch không? Giải thích?

a Na+, Cu2+, Cl-, OH-

b K+Ba2+, Cl-, SO4 2-

Trang 24

c K+, Fe2+, Cl-, SO4 2-

d HCO3-, OH-, Na+, Cl

e Ca2+, NH4+, Cl-, OH-

f Cu2+, Al3+, OH-, NO3

h NH4+, Mg2+, Cl-, NO3

g Ag+, Ba2+, Br-, PO4

Viết pt phân tử, pt ion, pt ion rút gọn(nếu có)

a) KCl+AgNO3

Trang 25

b) Al2(SO4)3+Ba(NO3)2

c FeSO4+NaOH

e) Na2S+HCl

f K2CO3+H2SO4

g) NaNO3+CuSO4

h NH4Cl+Ba(OH)2

i) Pb(OH)2+HCl

Viết ptpt từ pt ion rút gọn sau:

a) 2H+ + MgO →Mg 2+ + H2O

Trang 26

b) 2H+ + Cu(OH)2 →Cu 2+ + 2H2O

c) H+ + OH- →H2O

d) Al(OH)3 + OH- →AlO2- + 2H2O

e) CaCO3 + 2H+ →Ca2+ + CO2 + H2O

f) Pb2+ + SO42- →PbSO4

g) S2- + 2H+→ H2S

h) Fe3+ + 3OH- →Fe(OH)3

i) 2H+ + CO32- →H2O + CO2

j) 3Ca2+ +2PO43- →Ca3(PO4)2

k) HSO3- + OH- →H2O + SO32-

l) HSO3- + H+→ H2O + SO2

Trong dd có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không?

a) Na+, Cu2+, Cl-, OH

Trang 27

b) K+, Ba2+, Cl-, SO42-

c) K+,Fe2+, Cl-, NO3-

d) HSO3-, OH-, Na+, K+

e) Ag+, F-, K+, NO3-

f) Ba2+, HSO3-, Na+, Cl-

g) HCO3-, H+, Ba2+, Cl-

h) HSO4-, OH-, Mg2+,Na+

Trang 28

Dung dịch A chứa 0,4 mol Ca2+

, 0,5 mol Ba2+ và x mol Cl− Tính x

Dung dịch Y chứa Ca2+

: 0,1 mol, Mg2+ : 0,3 mol, Cl- : 0,4 mol, HCO3- : y mol Khi cô cạn dung dịch lượng muối khan thu được là?

Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+

, 0,03 mol K+, x mol Cl-, y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là?

Thêm V (ml) dung dịch Na2CO3 0,1M vào dung dịch chứa hỗn hợp: Mg2+

, Ba2+, Ca2+, 0,01 mol HCO3–, 0,02 mol NO3– thì thu được lượng kết tủa lớn nhất Tính giá trị của V

Trang 29

Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42- (b mol) Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan

Một dd có chứa các ion sau; Fe2+ 0,1mol; Al3+ 0,2mol; Cl-, SO42- Cô cạn dd thu được 46,9 gam muối Tính số mol của 2 anion trong dd

Trang 30

Lấy 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nhận được 22,3 gam hỗn hợp oxit Y gồm 3 oxit Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp Y

Một dd chứa 0,02mol Cu2+ ; 0,03mol K+, xmol Cl- và ymol SO42- Tộng khối lượng muối tan có trong dd là 5,435g Giá trị x, y lần lượt là bao nhiêu?

Trang 31

Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trung hòa 300ml dd H2SO4 0,4 M bằng 200ml dd NaOH Tính nồng độ của dd NaOH đã dùng

Hòa tan 2,3 gam Na vào 100ml nước thu được dd X Để trung hòa dd X cần dùng bao nhiêu ml dd H2SO4 1M

Trang 32

Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X

Tính thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:

Để trung hòa 250ml dd X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M cần dùng V (lit) dd Y gồm NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,3M tìm V

Ngày đăng: 13/04/2021, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w