1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap ve su dien li

12 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 21,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét sè ion trong dung dÞch kÕt hîp ®îc víi nhau lµm giam nång ®é cña chóngB. T¹o thµnh Ýt nhÊt mét chÊt ®iÖn li yÕu , hoÆc chÊt Ýt tan ( chÊt kÕt tña hoÆc chÊt khÝ) D..[r]

Trang 1

Chuyên đề điện li luyện thi đại học

Câu 1 : Một dung dịch chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , cmol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là

A 2a + 2b = c + d B a + b = 2c + 2d

C 2a + b = 2c + d D a + b = c + d

Câu 2 : Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dd KOH 0,5 M đợc dd X Nồng

độ mol / lít của ion OH- trong dung dịch là :

A 0,25 M B 0,5 M C 1,5 M D 0,75 M

Câu 3 : Al(OH)3 là hiđroxit lỡng tính vì :

A Chỉ có khả năng cho proton

B Chỉ có khả năng nhận proton

C Không có khả năng cho proton , cũng không có khả năng nhận proton

D Vừa có khả năng cho và nhận proton

Câu 4 : Cho các phản ứng sau :

(1) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl

(2) CaCO3 + 2NaCl Na2CO3 + BaCl2

(3) H2SO4đđ + NaNO3 HNO3 + NaHSO4

(4) Pb(NO3)2 + K2SO4 PbSO4 + 2KNO3

Phản ứng có thể xảy ra là :

A Chỉ có (1),(2) B Chỉ có (1),(2),(4)

C Chỉ có (1),(3),(4) D Chỉ có (2)

Câu 5 : Trong các dung dịch muối sau : NaCl , K2SO4 , Na2CO3 , CH3COONa,ZnCl2,

NH4Cl, CH3COONH4 dung dịch nào có tính axit ?

A NaCl, K2SO4, Na2CO3 B ZnCl2, NH4Cl, CH3COONa

C ZnCl2, NH4Cl D Na2CO3, CH3COONH4

Câu 6 : Dung dịch NaOH 0,1 M có pH bằng :

A 1 B 10 C 11 D 13

Câu 7 : Đánh giá đúng PH ( > 7 , = 7 , < 7 ) của các dung dịch muối sau : Ba(NO3)2

(1) , Na2CO3 (2) , NaHSO4 (3) , CH3 - NH2 (4) , Ba ( CH3COO)2 (5)

A 1,2 có PH = 7 B 2,3,4 có PH < 7

C 4,5 có PH > 7 D 1,5 có PH > 7

Câu 8 : Để nhận biết các dung dịch loãng (NH4)2SO4 , AlCl3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , NaCl , NH4Cl đợc đựng trong các bình riêng rẽ bị mất nhãn , chỉ cần dùng một thuốc thử là :

A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch NaOH

C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 9 : Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 aM ta thu đợc 500 ml dung dịch có PH = 12 Giá trị của a là :

A a = 0,03 M B a = 0,04M

C a = 0,05 M D a = 0,06M

Câu 10 : Dung dịch Na2CO3 có pH là :

A pH > 7 B pH < 7

C pH = 7 D Không xác định

Câu 11 : Cho quỳ tím vào dung dịch AlCl3 thì quỳ tím có màu :

A Không màu B Hoá màu đỏ

C Hoá màu xanh D Màu tím

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây đúng :

A Sự điện li là quá trình oxi hoá khử

B Điện li là quá trình phân li thành các ion âm và dơng

C Sự điện li là quá trình phân li thành cation và anion của các chất điện li

D Sự điện li là quá trình phân li thành các ion của các chất điện li khi tan trong nớc

Câu 13 : Cho 2,75 lít dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 vàop 2,25 lít dung dịch HCl có

pH = 1 thì dung dịch thu đợc có pH là :

A 12 B 11 C 1 D 2

Câu 14 : Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+ , b mol Al3+ , c mol Cl- và d mol

NO3-

Trang 2

Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là

A a + b = c + d B 2a + 3b = c + d

C 3a + 2b = c + d D 2a + 2b = c + d

Câu 15 : Ion OH- phản ứng với các ion trong dãy sau đây :

A Mg2+ , CO32- , Fe2+ , Zn2+ B H+, NH4+, HCO3-, K+

C Fe3+, HSO4-, HSO3-, NO3- D Cu2+,NH4+, Al3+, HCO3-

Câu 16 : Trong cốc nớc chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là

A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d

C 2a + b = c + d D a + 2b = c + d

Câu 17 : Từ dd axit có PH = 5 và dd Bazơ có PH = 9 để thu đợc dd có pH = 8 thì trộn

2 dd trên theo tỉ lệ thể tích tơng ứng là :

A 5/9 B 9/5 C 9/11 D 11/9

Câu 18 : Cho Ba kim loại vào dung dịch A chứa đồng thời các ion : NH4+, CO32-,

SO42-, Na+ Số phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng xảy ra là :

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 19: Cho các ion sau : NH4+ (1) , CO32- (2) , Cl- (3) , Al3+ (4) , S2- (5) , Cu2+ (6) ,

N+ (7) , NO3- (8) theo Brosteel , axit là :

A 1 , 2 , 3 B 1, 4, 6 C 5, 6 , 7 D 6, 7, 8

Câu 20 : Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 với 250 ml dd NaOH a mol /l đợc 500 ml dd có pH = 12 Giá trị a là :

A 0,25 M B 0,75 M C 0,5 M D 0,125 M

Câu 21 : Dung dịch NaHCO3 có môi trờng :

A Kiềm mạnh B Kiềm yếu C Axit D Trung tính

Câu 22 : Các chất và ion nào sau đây là lỡng tính :

A Al2O3 , H2O , Al3+ B Al2O3 , H2O , CO3

2-C Al2O3 , H2O , HCO3- D Al2O3 , H2O , NH4+

Câu 23: Thêm vài giọt phenolphtalein vào 5 dd sau : NaOH , CuSO4 , FeCl3 , KNO3 ,

Na2CO3 dd nào sẽ không màu ?

A KNO3 , Na2CO3 B Na2CO3 , NaOH , CuSO4

C CuSO4 , FeCl3 , KNO3 D CuSO4 , FeCl3 , KNO3 , Na2CO3

Câu 24: Tính pH của dd thu đợc khi trộn lẫn 10 ml dd NaOH có pH = 13 với 10 ml

dd HCl 0,3 M

A pH = 2 B pH = 1 C pH = 7 D pH = 8

Câu 25: Trong 3 oxit của kim loại crôm là CrO , Cr2O3 , CrO3 có 1 oxit chỉ phản ứng

đợc với bazơ , 1 oxit chỉ phản ứng đợc với axit , 1 oxit phản ứng đợc với cả axit lẫn bazơ Ba oxit cho kết quả theo thứ tự là :

A CrO , Cr2O3 , CrO3 B CrO3 , Cr2O3 , CrO

C Cr2O3 , CrO, CrO3 D CrO3 , CrO, Cr2O3

Câu 26: Ion H+ có thể phản ứng với các ion sau :

A Al3+ , AlO2- B AlO2-, CO3

2-C HCO3- , Al3+ D Na+, SO4

2-Câu 27: 100 ml dd A chứa AgNO3 0,06 M và Pb (NO3)2 0,05 M tác dụng vừa đủ với

100 ml dd B chứa NaCl 0,08 M và KBr Tính nồng độ mol của KBr và khối lợng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa dd A và dd B Cho AgCl , AgBr , PbCl2 , PbBr2 đều

ít tan Ag = 108 , Pb = 207 , Cl = 35,5 , Br = 80

A 0,04 M , 2,458 g B 0,016 M ; 2,185 g

C 0,8 M , 2,297 g D 0,08 M ; 2,607 g

Câu 28: Cho các dd sau :

(1) Al(NO3)3 , (2) Na2ZnO2 , (3) K2CO3 , (4) BaCl2 , (5) (NH4)2SO4 , (6) (NH4)2CO3

Những dd có pH > 7 là :

A 1 , 5 B 2 , 4 C 3, 6 D 1 , 4

Câu 29: Có 2 dd : Dung dịch X và dung dịch Y Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại

cation và 2 loại anion trong số các ion sau :

K+ ( 0,15 mol ) , Mg2+ (0,1 mol) , NH4+( 0,25 mol ) , H+ (0,2 mol) , Cl- (0,1 mol) ,SO4

2-( 0,075 mol ) , NO3- ( 0,25 mol) , CO32- ( 0,15 mol)

Các ion trong dung dịch X và Y tơng ứng là :

Trang 3

A X có Mg2+ (0,1 mol) , H+ (0,2 mol) , SO42- ( 0,075 mol ) , NO3- ( 0,25 mol)

Y có K+ ( 0,15 mol ) , NH4+( 0,25 mol ) , Cl- (0,1 mol) , CO32- ( 0,15 mol)

B X có Mg2+ (0,1 mol) , NH4+( 0,25 mol ) , NO3- ( 0,25 mol) , CO32- ( 0,15 mol)

Y có K+ ( 0,15 mol ) , H+ (0,2 mol) , SO42- ( 0,075 mol ) , NO3- ( 0,25 mol)

C X có K+ ( 0,15 mol ) , Mg2+ (0,1 mol) , Cl- (0,1 mol) , CO32- ( 0,15 mol)

Y có NH4+( 0,25 mol ) , H+ (0,2 mol) , SO42- ( 0,075 mol ) , CO32- ( 0,15 mol)

D X có NH4+( 0,25 mol ) , H+ (0,2 mol) , Cl- (0,1 mol) , NO3- ( 0,25 mol)

Y có K+ ( 0,15 mol ) , Mg2+ (0,1 mol) , SO42- ( 0,075 mol ) , CO32- ( 0,15 mol)

Câu 30: Trộn 200 ml dd hỗn hợp chứa HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ amol /lít thu đuợc m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 13 Giá trị của m và a là :

A m = 2,33 ; a = 0,15 B m = 23,3 ; a =1,5

C m = 4,66 ; a = 0,3 D m = 0,023 ; a=1,5

Câu 31: Ion CO32- không phản ứng với các ion nào dới đây :

A NH4+ ; Na+ ; K+ B Ca2+ , Na+ , Fe2+

C H+ , NH4+ ; Na+ ; K+ D Ba2+ , Cu2+, K+, NH4+

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 3,87 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng 250 ml dd hỗn

hợp gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M đợc dd A và 4,368 lít khí (đktc) bay ra Thêm tiếp

600 ml dd NaOH 1M vào A để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn , lọc lấy kết tủa đem sấy khô rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi còn lại chất rắn có khối lợng

là :

A 9,5 gam B 10,0 gam C 2,4 gam D 11,0 gam

Câu 33: Cho dd H2SO4 d từ từ vào 250 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho d BaCl2 vào 500 ml dd A thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa Tính nồng độ mol / lít của mỗi muối có trong dd A Cho Ba =137, C = 12 , O =

16

A [Na2CO3 ] ; 0,04 M , [NaHCO3];0,06 M

B [Na2CO3 ] ; 0,016M , [NaHCO3];0,004M

C [Na2CO3 ] ; 0,16 M , [NaHCO3];0,24 M

D [Na2CO3 ] ; 0,32 M , [NaHCO3];0,48 M

Câu 34: Với 6 ion : Mg2+|, Na+, Ba2+, SO42-, NO3-, CO32- có thể điều chế đợc ba dung dịch Mỗi dd chỉ chứa một cation và mộy anion ( không trùng lặp ) Ba dd đó là :

A Na2CO3 , Mg(NO3)2 , BaSO4 B Ba(NO3)2 , MgSO4 , Na2CO3

C Ba(NO3)2 ,MgCO3 , Na2SO4 D NaNO3 , BaCO3 , MgSO4

Câu 35: Dung dịch natriaxetat trong nớc có môi trờng :

A Axit B Bazơ C Trung tính D Lỡng tính

Câu 36: Trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/lít thu đợc 500 ml dung dịch có pH = 12 a có giá trị là :

A 0,03 M B 0,05 M C 0,07 M D 0,09 M

Câu 37: Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dd NaOH

b mol /lít thu đợc 500 ml dd có pH =12 , a có giá trị là :

A 0,03 M B 0,06 M C 0,09 M D 0,12 M

Câu 38: Một dd chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) , Al3+ (0,2 mol) và 2 Anion là Cl- (x mol), SO42- (y mol) Khi cô cạn dd thu đựơc 46,9 gam chất rắn

Giá trị của x và y lần lợt là :

A 0,02 và 0,03 B 0,2 và 0,3 C 0,3 và 0,2 D 0,4 và 0,6

Câu 39: Cho các dd sau : Na2CO3 , FeCl3 , NaNO3 , Na2S , NH4Cl, K2CO3 , K2SO4

những dd coa pH > 7 là :

A NaNO3 , Na2S , NH4Cl B Na2S , NH4Cl, FeCl3

C Na2CO3 , Na2S , K2CO3 D K2CO3 , K2SO4 , Na2CO3

Câu 40: Dung dịch Na2CO3 có môi trờng :

A Trung tính B Axit yếu

C Bazơ yếu D Bazơ mạnh

Câu 41: Câu nào dới đây là đúng khi nói về sự điện li ?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nớc tạo thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dới tác dụng của dòng điện

Trang 4

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dơng và ion âm khi chất đó tan trong nớc hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử

Câu 42: Các dung dịch axit , bazơ , muối dẫn đợc điện là do trong dung dịch của

chúng có các

A ion trái dấu B anion

C cation C chất

Câu 43: Cho các chất dới đây : H2O , HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Các chất điện li yếu là

A H2O , CH3COOH, CuSO4

C H2O , CH3COOH

D H2O , NaCl, CH3COOH, CuSO4

Câu 44: Cho các chất dới đây : HNO3 , NaOH , Ag2SO4 , NaCl , H2SO3 , CuSO4 , Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là :

A NaOH , Ag2SO4 , NaCl , H2SO3

B HNO3 , NaOH , NaCl , CuSO4

C NaCl , H2SO3 , CuSO4

D Ag2SO4 , NaCl , CuSO4 , Cu(OH)2

Câu 45: Khi pha loãng dd CH3COOH 1M thành dd CH3COOH 0,5 M thì

A Độ điện li tăng

B Độ điện li giảm

C Độ điện li không đổi

D Độ điện li tăng 2 lần

Câu 46: Khi thay đổi nồng độ của một dd chất điện li yếu ( nhiệt độ không đổi ) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

C Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi

D Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi

Câu 47: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của

nó tăng Phát biểu nào dới đây là đúng ?

A Hằng số phân li axit Ka tăng

B Hằng số phân li axit Ka giảm

A Hằng số phân li axit Ka không đổi

A Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm

Câu 48: Trong dd axit axetic có cân bằng sau :

CH3COOH H+ + CH3COO

-Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi nh thế nào khi nhỏ vài giọt dd HCl vào dd axit axetic ?

A Tăng

B Không biến đổi

C Giám

D Không xác định đợc

Câu 49: Trong dd axit axetic có cân bằng sau :

CH3COOH H+ + CH3COO

-Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi nh thế nào khi nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd axit axetic ?

A Tăng

B Không biến đổi

C Giám

D Không xác định đợc

Câu 50: Trong dd axit axetic có cân bằng sau :

CH3COOH H+ + CH3COO

-Nếu pha loãng dd bằng nớc , độ điện li α của CH3COOH sẽ

A Tăng

B Không biến đổi

Trang 5

C Giám

D Không xác định đợc

Câu 51: Theo thuyết Bronstet , câu nào dới đây là đúng ?

A Axit là chất hoà tan đợc mọi kim loại

B Axit tác dụng đợc với mọi Bazơ

C.Axit là chất có khả năng cho proton

D.Axit là chất điện li mạnh

Câu 52: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dới đây không đúng ?

A Axit hoặc Bazơ có thể là phân tử hoặc ion

B Trong thành phần của axit có thể không có hiđro

C Trong thành phần của Bazơ phải có nhóm - OH

D Trong thành phần của Bazơ có thể không có nhóm - OH

Câu 53: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet , các chất và ion thuộc dãy nào dới

đây chỉ đóng vai trò là axit

A HSO4- , NH4+, CO32-

B NH4+, HCO3- , CH3COO

-C ZnO , Al2O3, HSO4-, NH4+

D HSO4- , NH4+

Câu 54: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet , các chất và ion thuộc dãy nào dới

đây là bazơ

A CO32-, CH3COO-

B NH4+, HCO3- , CH3COO

-C ZnO , Al2O3, HSO4-

D HSO4- , NH4+

Câu 55: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet , các chất và ion thuộc dãy nào dới

đây là lỡng tính

A CO32-, CH3COO-

B ZnO , Al2O3, HSO4-, NH4+

C NH4+, HCO3- , CH3COO

-D ZnO , Al2O3, HCO3-, H2O

Câu 56: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet , các chất và ion thuộc dãy nào dới

đây là trung tính

A CO32-, Cl-

B Na+, Cl-, SO4

2-C NH4+, HCO3- , CH3COO

-D HSO4- , NH4+, Na+

Câu 57: Theo Bronstet, ion nào dới đây là lỡng tính ?

A PO4

3-B CO3

2-C HSO4

-D HCO3

-Câu 58: Theo thuyết axit - Bazơ của Bronstet , ion HSO4- có tính chất

A Axit

B Lỡng tính

C Bazơ

D Trung tính

Câu 59 : Theo thuyết axit - Bazơ của Bronstet , ion Al3+ trong nớc có tính chất

A Axit

B Lỡng tính

C Bazơ

D Trung tính

Câu 60 : Cho các phản ứng sau :

HCl + H2O H3O+ + Cl- (1)

NH3 + H2O NH4+ + OH- (2)

CuSO4 + 5 H2O CuSO4.5H2O (3)

HSO3- + H2O H3O+ + SO32- (4)

HSO3- + H2O H2SO3 + OH- (5)

Trang 6

Thuyết theo Bronstet , H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng

A 1 , 2 , 3 B 2 , 5

C 2 , 3 , 4 , 5 D 1 , 3 , 4

Câu 61 : Câu trả lời nào dới đây không đúng về pH

A pH = -1g[ H+ ]

B [ H+ ] = 10a thì pH = a

C pH + pOH = 14

D [ H+ ] [OH- ] = 10-14

Câu 62 : Đối với dd axit yếu HNO2 0,1 M đánh giá nào dới đây là đúng ?

A pH > 1

B pH = 1

C [ H+] < [ NO2- ]

D pH < 1

Câu 63 : Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1 M ( Coi HNO3 phân li hoàn toàn ) đánh giá nào dới đây là đúng ?

A pH > 1

B pH = 1

C [ H+] < [ NO3- ]

D pH < 1

Câu 64 : Đối với một axit xác định , hằng số axit Ka chỉ phụ thuộc vào :

A Nhiệt độ

B Nồng độ

C áp suất

D Nồng độ và áp suất

Câu 65: Chọn câu phát biểu đúng :

A Giá trị Ka của axit càng nhỏ , lực axit của nó càng mạnh

B Giá trị Ka của axit càng nhỏ , lực axit của nó càng yếu

C Giá trị Ka của axit càng lớn , lực axit của nó càng yếu

D Không xác định đợc lực axit khi dựa vào Ka và nồng độ của axit

Câu 66: Chọn câu phát biểu đúng

A Giá trị Kbcủa bazơ càng nhỏ , lực bazơ của nó càng yếu

B Giá trị Kb của bazơ càng lớn , lực bazơ của nó càng yếu

C Giá trị Kb của bazơ càng nhỏ , lực bazơ của nó càng mạnh

D Không xác định đợc lực bazơ khi dựa vào Kb và nồng độ của bazơ

Câu 67: Một dung dịch có [OH- ] = 10-12 Dung dịch đó có môi trờng

A bazơ B axit C trung tính D không xác định đợc

Câu 68: Chọn câu trả lời sai trong các câu sau :

A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng

B Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trờng bazơ

C Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trờng axit

D Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trờng trung tính

Câu 69: Cho phản ứng :

2 NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O

Hấp thụ hết x mol NO2 vào dd chứa x mol NaOH thì dd thu đợc có gía trị

A pH = 7

B pH > 7

C pH = 0

D pH < 7

Câu 70: Điều khẳng định nào dới đây là đúng ?

A Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7

B Dung dịch muối có axit luôn có môi trờng pH < 7

C Nớc cất có pH = 7

D Dung dịch Bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng

Câu 71: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có nhiêu ion là bazơ trong số

các ion dới đây : Ba+ , Br- , NO3- , C6H5O- , NH4+ , CH3COO- ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 7

Câu 72: Trong các dd dới đây : K2CO3 , KCl , CH3COONa , NH4Cl , NaHSO4 ,Na2S

có bao nhiêu dd có pH > 7 ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 73: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có nhiêu ion là bazơ trong

số các ion dới đây là bazơ : Na+ , Cl- , CO32- , CH3COO- , NH4+ , S2- ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 74: Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit

A Muối axit là muối mà dung dịch luôn có giá trị pH < 7

B Muối axit là muối phản ứng đợc với bazơ

C Muối axit là muối vẫn còn hiđro trong phân tử

D Muối axit là muối mà phân tử vẫn còn hiđro có khả năng cho proton

Câu 75: Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà

A Muối trung hoà là muối mà dd luôn có pH = 7

B Muối trung hoà là muối đợc tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

C Muối trung hoà là muối không còn có hiđro trong phân tử

D Muối trung hoà là muối không còn hiđro có khả năng phân li ra proton

Câu 76: Cho 4 dd trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại

anion trong số các ion sau : Ba2+ , Al3+, Na+, Ag+, CO32- , NO3-, Cl- , SO42- Các dung dịch đó là :

A AgNO3 , BaCl2 , Al2(SO4)3 , Na2CO3

B AgCl, Ba(NO3)2 , Al2(SO4)3 , Na2CO3

C AgNO3 , BaCl2 ,Al2(CO3)3 , Na2SO4

D Ag2CO3 , Ba(NO3)2 , Al2(SO4)3 NaNO3

Câu 77: Dung dịch muối nào dới đây có môi trờng axit ?

A CH3COONa B ZnCl2

C NaCl D Na2CO3

Câu 78: Dung dịch muối nào dới đây có môi trờng bazơ ?

A Na2CO3 B NaCl

C NaNO3 D (NH4)2SO4

Câu 79: Dung dịch muối nào dới đây có pH = 7 ?

A NaCl B NH4Cl

C Na2CO3 D ZnCl2

Câu 80: Khi hoà tan NaHCO3 vào nớc , dung dịch thu đợc có giá trị

A pH = 7 B pH < 7

C pH > 7 D pH không xác định đợc

Câu 81: Cho dd X có pH = 10 , dung dịch Y có pH = 3

Điều khảng định nào dới đây là đúng ?

A X có tính bazơ yếu hơn Y

B X có tính axit yếu hơn Y

C Tính axit của X bằng của Y

D X có tính axit mạnh hơn Y

Câu 82: Dung dịch KCl có giá trị

A pH = 7

B pH > 7

C pH < 7

D pH không xác định đợc

Câu 83: Dung dịch CH3COONa có giá trị

A pH = 7

B pH > 7

C pH < 7

D pH không xác định đợc

Câu 84: Dung dịch NH4Cl có giá trị

A pH = 7

B pH > 7

C pH < 7

D pH không xác định đợc

Trang 8

Câu 85: Cho các dung dịch muối sau : NaNO3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCL3 Các dung dịch đều có pH < 7 là

A CuSO4 , FeCl3 , AlCL3

B CuSO4 , NaNO3 , K2CO3

C K2CO3 , CuSO4 , FeCl3

D NaNO3 , FeCl3 , AlCL3

Câu 86: Phơng pháp thờng dùng để thu lấy kết tủa khi cho dd Na2SO4 d vào dd BaCl2

A cô cạn B chng cất

C lọc D chiết

Câu 87: Cho các dd muối sau : NaNO3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCl3 Dung dịch có giá trị pH > 7 là ;

B AlCl3

C K2CO3

Câu 88: Dãy chất nào duới đây gồm các chất sau khi phân li trong nớc đều tham gia

phản ứng thuỷ phân ?

A Na3PO4 , Ba(NO3)2 , KCl

B Mg(NO3)2 , Ba(NO3)2 , NaNO3

C AlCl3 , Na3PO4 , K2SO3

D NaNO3, KCl , K3PO4

Câu 89: Cho các dd muối sau : NaNO3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCl3 , KCl Các dd

có giá trị pH = 7 là :

A NaNO3 và KCl

B NaNO3, KCl, AlCl3, CuSO4 và FeCl3

C NaNO3, K2CO3 và KCl

D NaNO3, KCl và CuSO4

Câu 90: Dãy chất nào dới đây tác dụng với cả dd HCl và dung dịch NaOH ?

A Al(OH3) , Al2O3 , NaHCO3

B Na2SO4 , HNO3 , Al2O3

C Na2SO4 , ZnO , Zn (OH)2

D Zn (OH)2, NaHCO3 , CuCl2

Câu 91: Cho dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 vào dd chứa x mol H2SO4 , dung dịch sau phản ứng có môi trờng gì ?

A Axit B Trung tính

C Bazơ D Không xác định đợc

Câu 92: Cho dung dịch chứa x (g) Ba(OH)2 vào dd chứa x (g) HCl , dung dịch thu

đ-ợc sau phản ứng có môi trờng ?

A Axit B Trung tính

C Bazơ D Không xác định đợc

Câu 93: Phơng trình ion thu gọn : H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dới đây ?

A HCl + NaOh H2O + NaCl

B NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3

C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4

D 3 HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3 H2O

Câu 94: Những ion nào dới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A Na+, Mg2+ , OH- , NO3

-B Ag+ , H+, Cl-, SO42-

C HSO4- + Na+ , Ca2+ , CO3

2-D OH- , Na+, Ba2+, Cl

-Câu 95: Phơng trình hoá học nào dới đây viết không đúng ?

A Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 NaCl

B FeS + ZnCl2 ZnS + FeCl2

C 2 HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2 H2O

D FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S

Trang 9

Câu 96: năm 1909 , nhà hoá học Đan mạch P.L Srensen ( Pete Lảnitz Srensen ,

1868 - 1939 ) đa ra khái niệm pH để đặc trng cho độ axit của dung dịch và định nghĩa pH = - 1 g [H+] Nếu trộn 100 ml dung dịch HCl 2M với 50 ml dung dịch NaOH 2M thì dung dịch thu đợc có :

A pH = 7

B pH > 7

C pH = 0

D pH < 7

Câu 97: Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu

lần để thu đợc dung dịch có pH = 4?

A 1 lần B 10 lần C 100 lần D 12 lần

Câu 98: Hoà tan Cu(OH)2 bằng dd NH3 đặc , d Kết thúc thí nghiệm , thu đợc

A Kết tủa màu xanh

B Dung dịch không màu

C Kết tủa màu trắng

D dung dịch màu xanh thẩm

Câu 99: Hiện tợng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3 là :

A có kết tủa màu nâu đỏ

B có bọt khí thoát ra

C có kết tủa màu lục nhạt

D có kết tủa màu nâu đỏ và bọt khí thoát ra

Câu 100: Trong các cặp chất dới đây , cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

A AlCl3 và CuSO4

B NaHSO4 và NaHCO3

C NaAlO2 và HCl

D NaCl và AgNO3

Câu 101: Có 4 lọ đựng các dung dịch riêng biệt mất nhãn : AlCl3 , NaNO3 , K2CO3 ,

NH4NO3 Nếu chỉ đợc dùng một dung dịch làm thuốc thử thì có thể chọn dd nào dới

đây ?

A Dung dịch NaOH

B Dung dịch H2SO4

C Dung dịch Ba(OH)2

D Dung dịch AgNO3

Câu 102: Hoà tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hoá

trị I và một kim loại hoá trị II vào nớc đựng dung dịch X Thêm vào dung dịch

X một lợng vừa đủ dung dịch BaCl2 để thì thu đợc 11,65 gam BaSO4 và dd Y Tổng khối lợng hai muối clỏua trong dd Y là :

A 5,95 gam B 6,50 gam C 7,00 gam D 8,20 gam

Câu 103: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp

nhau trong nhóm IIA bằng dd HCl d thu đợc 0,896 lít CO2 ( 54,60C ; 0.9 atm) và dung dịch X A,B lần lợt là

A Ca, Ba B Be , Mg

C Mg , Ca D Ca , Zn

Câu 104: Dung dịch X có chứa a mol Na+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào dới đây đúng

A a +2b = c + 2d B a + 2b = c + d

C a + b = c + d D 2a + b = 2c + d

Câu 105: Thể tích dd HCl 0,2 M cần để trung hoà 100 ml dd Ba(OH)2 0,1 M là

A 50 ml B 100 ml C 200ml D 500 ml

Câu 106: Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp

NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,1 M là

A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml

Câu 107: Dung dịch X có [OH-] = 10 -2 M, thì pH của dung dịch là

A pH= 2 B pH =12 C pH = -2 D pH=0,2

Câu 108: Có dung dịch NaOH 0,01 M Nhận xét nào dới đây đúng ?

A pH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10 -2

Trang 10

B pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10 -2

C pH = 12 và [Na+] > [OH-]

D pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10 -2

Câu 109: Dung dịch X có pH = 12 , thì [OH-] của dung dịch là

A 0,01 M B 1,20 M C 0,12 M D 0,20 M

Câu 110: Dung dịch NaOH có pH = 11 , cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần

để đuợc dung dịch NaOH có pH = 9 ?

A = 3 lần B 100 lần C 20 lần D 500 lần

Câu 111: Cho 10 ml dd HCl có pH = 3 Cần thêm vào dd trên bao nhiêu ml nớc để

sau khi khuấy đều , thu đợc dd có pH = 4 ?

( Coi không có sự thay đổi thể tích khi trộn )

A 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40 ml

Câu 112: Trộn 20 ml dd HCl 0,05 M với 20 ml dd H2SO4 0,075 M Nếu coi không

có sự thay đổi thể tích khi trộn và các axit phân li hoàn toàn thì pH của dd thu đợc sau khi trộn là giá trị nào dới đây

A 1,0 B 2,0 C 3,0 D 1,5

Câu 113: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013 mol/l

Độ điện li α của axit CH3COOH là :

A 1,35% B 1,32% C 1,3% D.1,6%

Câu 114: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M, những đánh giá nào sau đây là

đúng ?

A pH = 1 B pH > 1

C [H+] = [NO2-] D [H+] > [NO2-]

Câu 115: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH= 3,0 thì độ điện li α bằng bao nhiêu

( trong các số cho dới đây ) ?

A 14,28% B 14,82% C 14,18% D 15,28%

Câu 116: Những kết luận nào đúng theo thuyết A-rê-ni-ut :

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có H là một axit

C Một hợp chất trong thành phần phân tử có H và phân li ra H+ trong nớc là một axit

D Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân li ra OH- trong nớc là một bazơ

Câu 117: Theo thuyết Bronsted thì những nhận định nào sau đây là đúng :

A Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH

B Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion

C Trong thành phần của axit có thể không có hiđro

D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH

Câu upload.123doc.net: Chọn những câu trả lời đúng :

A Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ

B Giá trị Ka phụ thuộc vào bản chất axit

C Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ

D Giá trị Ka của axit càng nhỏ lực axit càng yếu

Câu 119: Cho dung dịch axit CH3COOH 0,1M (Ka= 1,75.10-5 ) Nồng độ mol của ion H+ là bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ?

A 1,32 10-3M B 1,23 10-3M C 1,32 10-5M D 1,33 10-3M

Câu 120: Cho dung dịch NH3 0,1M ( Kb= 1,80.10-5 ) Nồng độ mol của ion OH- có trong dung dịch là :

A 1,24 10-3M B 1,43 10-3M C 1,34 10-3M D 1,54 10-3M

Câu 121: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M Môi trờng của dung dịch là :

A Kiềm B Trung tính

C Axit D Không xác định đợc

Câu 122: Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lợng NaOH

cần dùng là bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ?

A 12.10- 4 g B 13.10-4 g C 21.10-4 g D 14.10-4 g

Câu 123: Trong 400ml dung dịch HCl có 1,46g HCl Hỏi pH cuả dung dịch axit

này là bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ?

Ngày đăng: 13/04/2021, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w