1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Download Bài tập về phần liên kết hóa học

2 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG LIÊN KẾT HÓA HỌC (ĐỀ 1)

Câu 1: Góc liên kết trong phân tử C2H4 có giá trị:

Câu 2: Phân tử nào phân cực mạnh nhất?

Câu 3: Trong phân tử H2SO3, có liên kết đơn; … liên kết đôi; liên kết  ; liên kết  Các số thích hợp điền vào các chỗ trống trên lần lượt là:

Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ chứa liên kết ion hoặc chỉ chứa liên kết cộng hóa trị trong phân

tử?

A) NH4Cl, SO2, KF B) Al2O3, H2S, N2

C) BaSO4, KNO3, Li2O D) OF2, NaClO4, O3

Câu 5: Nguyên tử photpho, lưu huỳnh trong phân tử PH3, H2S lần lượt có sự lai hóa gì?

Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng:

A) Liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là liên kết ion

B) Liên kết đơn và liên kết đôi gọi chung là lk bội

C) Liên kết H-I được hình thành bằng sự xen phủ s-s

D) Liên kết trong phân tử oxi có cả lkết  và lkết 

Câu 7: Lkết ion khác với lk cộng hóa trị do đặc tính:

A) Định hướng và bão hòa

B) Định hướng và không bão hòa

C) Bão hòa và không định hướng

D) không định hướng và không bão hòa

Câu 8: Nguyên tử X có 11 electron p, còn nguyên tử Y có 5 electron s Liên kết giữa X và Y là:

Câu 9: Nguyên tử nào tạo thành lk ion với ngtử Br ?

Câu 10: Khí nào tan nhiều trong nước nhất?

Câu 11: Dãy chất nào sau đây đều có thể có liên kết cho – nhận trong phân tử?

C) Cl2O7, K3PO4, H2SO3 D) H2CO3, O3, Na2O

Câu 12: Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi?

Câu 13: Dãy chất nào sau đây đều có chứa đồng thời ion đơn và ion đa nguyên tử:

A) NH4Cl, Na2SO4, H2S

B) KOH, Na2SO3, Ca(NO3)2

C) BaO, K3PO4, Al2(SO4)3

D) K2SO3, NH4NO3, Ca3(PO4)2

Câu 14: Cho các nguyên tố A (ns1), B (ns2), X (ns2np5) đều thuộc chu kì nhỏ Chọn phát biểu sai:

A) Liên kết giữa A và X: liên kết ion

B) Liên kết giữa B và X: liên kết cộng hóa trị

C) A và B không liên kết với nhau

D) A và B là kim loại, X là phi kim

Câu 15: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

Câu 16: Nguyên tử A có 2 e hóa trị, nguyên tử B có 5 e hóa trị Phân tử tạo bởi A và B là:

A) A2B3 B) A3B2 C) A2B5 D) A5B2 Câu 17: Hợp chất nào được tạo thành chỉ bằng sự xen phủ trục ?

Trang 2

A) C2H6 B) N2 C) CO2 C) SO2

Câu 18: Chất nào có góc liên kết 120o trong phân tử?

Câu 19: Chất nào không có sự lai hóa sp 3 trong ptử?

Câu 20: Chất nào không có sự lai hóa sp trong ptử?

Câu 21: Nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ sôi của H2O cao hơn nhiệt độ sôi của HCl là:

A) H2O có phân tử khối nhỏ hơn

B) H2O có liên kết hidro còn HCl thì không

C) HCl có liên kết công hóa trị phân cực hơn

D) Trong phân tử H2O, O có sự lai hóa sp3

Câu 22: Chọn nhận xét sai về góc liên kết trong ptử:

A) Góc liên kết trong phân tử NH3 nhỏ hơn 109o28’

B) Góc liên kết trong phân tử SO2 bằng 180o

C) Trong pt H2SO3 không có góc liên kết gần bằng 120o

D) Trong pt N2O5 có góc liên kết gần bằng 109o28’

Câu 23: Chọn nhận xét sai về sự xen phủ trong ptử:

A) ptử HNO2: có sự xen phủ s-sp

B) ptử Cl2O7: có sự xen phủ p-sp3

C) ptử C2H4: có sự xen phủ sp2-sp2

D) ptử K2CO3: có sự xen phủ p-sp2

Câu 24: Chọn nhận xét sai về ptử benzen:

A) Có 3 sự xen phủ bên và 12 sự xen phủ trục

B) Các góc liên kết đều bằng 120o

C) 6 ngtử C và 6 ngtử H đều nằm trên 1 mặt phẳng

D) Có 12 lkết  , 3 lkết  ứng với 12 lk đơn và 3 lk đôi

Câu 25: Ion nào có tổng số proton bằng 48 ?

-Câu 26: Phân tử nào tất cả các ngtử đều không cần kích thích e (các lk đều tuân theo quy tắc bát tử)?

Câu 27: Số liên kết tạo thành từ sự xen phủ bên trong phân tử nào là nhiều nhất (các lk đều tuân theo quy

tắc bát tử)?

A) Chỉ có e độc thân mới tham gia góp chung

B) Chỉ có AO chứa e độc thân mới tạo được liên kết 

C) AO s và AO lai hóa chỉ tham gia xen phủ trục

D) Cặp e ghép đôi không được tham gia xen phủ

Ngày đăng: 19/02/2021, 03:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w