1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bai tap ve KLdd muoi

3 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

graphit nµy nÕu ®îc nhóng vµo dung dÞch AgNO 3 th× khi ph¶n øng xong khèi lîng. thanh graphit t¨ng lªn 0,52g[r]

Trang 1

Chuyên đề toán kim loại + dd muốiluyện thi

đại học Câu 1 : Ngâm một đinh săt sạch vào 100ml dd CuSO4 , sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh săt ra khỏi dd , rửa sạch làm khô thấy khối lợng đinh săt tăng thêm 1,6g Tính CM của dd CuSO4 ban đầu

A 0,25M B 2,0M C 1,0M D 0,5M

Câu 2 : Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg và Al vào dd hỗn hợp hai muối Cu(NO3)2

và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc ta thu đợc chất rắn gồm 3 kim loại :

A Ag, Mg , Al B Ag, Cu, Mg

C Ag, Cu, Al D Cu, Mg, Al

Câu 3 : Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm Fe và Al vào 200ml dd CuSO4 1,05 M phản ứng hoàn toàn thu đợc 15,68 g chất rắn B gồm 2 kim loại Tính % khối lợng Al trong hỗn hợp là :

A 30,50% B 67,47% C 32,53 % D 40%

Câu 4 : Khi cho một thanh Fe vào dd CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra làm khô và cân thấy thanh săt tăng lên 6,4 gam Số electron tham gia trao đổi của Fe trong qúa trình phản ứng với CuSO4 là :

A 1,44.1024 B 4,818.1023 C 9,636.1023 D 0,8

Câu 5 : Các kim loại sau Al, Fe, Cu, Zn, Ag Những kim loại tác dụng với dd CuSO4

là :

A Al, Fe, Ag B Fe, Zn, Ag C Al, Fe, Zn D Al, Zn, Ag

Câu 6 : Cho thanh Fe vào dd CuSO4 sau một thời gian lấy thanh săt ra đem cân thấy khối lợng tăng thêm 0,8 gam Khối lợng sắt phản ứng là :

A 5,6 gam B 2,8 gam C 6,5 gam D 6,4 gam

Câu 7 : Cho 15,28 gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 1,1 lít dd Fe2(SO4)3 0,2 M Phản ứng kết thúc thu đợc dd X và 1,92 gam chất rắn B Cho B vào dd H2SO4 loãng không thấy có khí bay ra Khối lợng của Fe trong 15,28 gam Hỗn hợp A là :

A 5,6 gam B 5,04 gam C 4,48 gam D 6,16 gam

Câu 8 : Hoà tan 5,64 gam Cu(NO3)2 và 1,7 gam AgNO3 vào nớc thành dd X Cho 1,57 gam hỗn hợp bột kim loại M gồm Al và Zn vào dd X rồi khuấy đều Sau khi các phản ng xảy ra hoàn toàn thu đợc phần rắn Y và dung dich Z chỉ chứa 2 muối Ngâm

Y trong dd H2SO4 loãng không thấy khí thoát ra Trong M có :

A mAl = 0,27 gam ; mZn = 1,3 gam

B mAl = 1,3 gam ; mZn = 0,27 gam

C mAl = 0,54 gam ; mZn = 1,03 gam

D mAl = 0,91 gam ; mZn = 0,65 gam

Câu 9 : Nhúng một thanh Fe nặng 100 gam vào dd CuSO4 d , sau một thời gian , lấy thanh Fe ra thấy khối lợng tăng thêm 1 gam Khối lợng Cu đã giải phóng là :

A 1 gam B 7 gam C.8 gam D 7,8 gam

Câu 10 : Cho thanh Al vào dd CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Al ra thấy thanh

Al tăng thêm m gam Al có 3,613.1023 electron tham gia trao đổi trong quá trình phản ứng với CuSO4 Vậy m có giá trị là :

A 13,8 gam B 1,38 gam C 2,7 gam D 27,8 gam

Câu 11 : Nhúng một thanh nhôm nặng 25g vào 200ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian , cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25,69g Nồng độ mol của CuSO4 và

Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lợt là :

A 0,425M và 0,2M B 0,425M và 0,3M

C 0,4M và 0,2M D Kết quả khác

Câu 12 : Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d có khi bay lên Thành phần chất rắn D là :

A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag

C Al, Cu và Ag D Kết quả khác

Câu 13 : Cho 1,12g bột Fe và 0,24g bột Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4

khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh Nhận thấy khối lợng kim loại sau

Trang 2

phản ứng là 1,88g Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ?

A 0,15M B 0,05M C 0,1M D 0,12M

Câu 14 : Nhúng một thanh graphit đợc phủ một lớp kim loại hoá trị II vào dung dịch

CuSO4 d Sau phản ứng , khối lợng của thanh graphit giảm đi 0,24g Cũng thanh graphit này nếu đợc nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong khối lợng thanh graphit tăng lên 0,52g Kim loại hoá trị II là kim loại nào sau đây :

A Pb B Cd C Al D Sn

Câu 15 : Nhúng một thanh nhôm vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì thấy khối lợng dung dịch giảm 1,38g Khối lợng Al dẫ phản ứng là :

A 0,27g B 0,81g C 0,54g D 0,59g

Câu 16 : Cho 100g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl đợc khí CO2 Dẫn khí CO2

vào 300g dung dịch NaOH 20% Khối lợng muối thu đợc là bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ?

A 53g B 42g C 53g và 42g D 60g và 40g

Câu 17 : Cho một lá kẽm vào 20g dung dịch muối đồng sunfat 10% Sau khi phản

ứng kết thúc , nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là :

A 10,05% B 11% C 11,5% D 12%

Câu 18 : Cho 8 lít hỗn hợp CO và CO2 , trong đó CO2 chiếm 39,2% ( theo thể tích

ở đktc) đi qua dung dịch chứa 7,4g Ca(OH)2 Khối lợng chất không tan sau phản ứng

là bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ?

A 6g B 6,2g C 9g D 6,5g

Câu 19 : Cho 17,40g hợp kim X gồm sắt , đồng , nhôm phản ứng hết với H2SO4

loãng , d ta đợc 6,40g chất rắn , 9,856 lít khí Y ở 27,30C và 1atm Thành phần phần phần trăm khối lợng của sắt , đồng , nhôm trong hỗn hợp lần lợt là :

A 32,18% ; 35,5% ; 32,32% B 32,18% ; 36,79% ; 31,03%

C 33,18% ; 36,79% ; 30,03% D Kết quả khác

Câu 20 : Cho 4 kim loại Mg, Al , Fe, Cu và 4 dung dịch ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 , MgCl2 Kim loại khử đợc các cation trong dung dịch các muối trên là kim loại nào sau đây :

A Al B Fe C Mg D Tất cả đều sai

Câu 21 : Cho một hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,24g Mg tác dụng với 250ml dung

dịch CuSO4 Phản ứng thực hiện xong , ngời ta thu đợc kim loại có khối lợng là 1,88g Nồng độ mol của dung dịch đã dùng là :

A 0,15M B 0,12M C 0,1M D 0,20M

Câu 22 : Cho 5,4g Al vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Nồng độ mol của chất trong dung dịch sau phản ứng là :

A 0,17M và 0,5M B 0,19M

C 0,18M và 0,01M D 0,17M

Câu 23 : Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc , lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ , sấy khô, hay khối lợng đinh sắt tăng thêm 0,8g Nồng độ mol/ l của dung dịch CuSO4 là bao nhiêu ( trong các số cho dới

đây ) ?

A 0,6M B 0,7M C 0,5M D 1,5M

Câu 24 : Cho 2,24 lít khí CO2( ở đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2 , ta thu đợc 6 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2là giá trị nào sau đây :

A 0,002M B 0,0035M C 0,004M D Kết quả khác

Câu 25 : Cho V lít khí CO2 (đktc) , hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2

0,0225M thấy có 2,955 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau :

A 0,336 lít và 1,68 lít B 0,168 lít hay 0,84 lít

C 0,436 lít hay 1,68 lít D 0,336 lít hay 2,68 lít

Câu 26 : Cho một lá đồng có khối lợng 10g vào 250g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy lá đồng ra thì khối lợng AgNO3 tro9ng dung dịch giảm 17% Khối lợng lá đồng sau phản ứng là bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ?

A 10,76g B 11,76g C 5,38g D 21,52g

Ngày đăng: 13/04/2021, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w