1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT CHUONG I DSHH 7

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 60,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 4 : (2ñ ) Haõy phaùt bieåu moät ñònh lyù ñöôïc dieãn taû bôûi hình veõ sau , roài vieát GT , KL baèng kí hieäu ...[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ

Trang 2

TRƯỜNG THCS ……… Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Chương I Đại số 7

Điểm Lời phê

Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu (  ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( )

5 Q ; – 7 N ; – 2,3 R ; I R ; (– 3)10 ( ) = (– 3)15

0,13 – 0,63 = ; ( x2 )3 = ;

3 1 2       23 =

Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông a Nếu x là số nguyên thì x cũng là số thực

b 60,996  61 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )

c Số 0 là số hữu tỉ dương

d ( – 5)2 (– 5)3 = (– 5)6

Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng Nếu x = 3 thì x2 bằng : a 3 b 9 c – 9 d 81

Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết :

1 4 + x = 1 3  b Tìm hai số x , y biết : 7 2 x y  và x + y = – 27

Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 15 7 19 20 3 34 21 34 15 7    b 6 – 3 3 1 3      

Câu 6 : (1đ ) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70 mét và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 3 4 Tính diện tích miếng đất này

Trang 3

TRƯỜNG THCS ……… Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Chương I Đại số 7

Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền kí hiệu (  ; ; ) thích hợp vào ô vuông và số thích hợp vào chỗ trống ( )

– 13 Z ; 1,(7) N ; 5 Q ; Z R ; (– 1,15) + ( – 0,17) =

4 7  = ; ( – 2 )2 ( ) = ( – 2 )5 ;

4 1 3       34 =

Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông a 3 3 3 3 3 50 50 50 10 1000 125 5 5         

b – 0,75 > 3 4 

c Nếu x + y = z thì x = z – y

d Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

Câu 3 : (1đ ) Khoanh tròn câu đúng Từ tỉ lệ thức a c bd với a , b , c , d  0 , ta có thể suy ra : a a d cb b

a d bc c d b ca d

a c db Câu 4 : (2đ ) a Tìm x , biết : x = 2,5 b Tìm hai số x , y biết : 7x = 3y và x – y = 16

Câu 5 : (2đ ) Thực hiện phép tính ( có thể tính hợp lý ) a 2 3 2 3 16 : 28 : 7 5 7 5                b

1 4 8 2 : 2 7 9       

Câu 6 : (1đ ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi là 30 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2 , 3 , 5

Trang 4

.

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG I

Trang 5

TRƯỜNG THCS …… Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Hình học 7 Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau : a Hai góc đối đỉnh là hai góc có

b Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng

c Hai đường thẳng b , c song song với nhau được kí hiệu là

d Nếu a  b và c  b thì

Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vao ô vuông a Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c Nếu a  c và b  c thì a  b

d Đường trung trực của một đoạn thẳng là đưởng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy Câu 3 : (2đ ) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau : Cho đường thẳng a và điểm Aa , B a a Vẽ đường thẳng b vuông góc với a tại A b Vẽ đường thẳng c đi qua B và c // a

Câu 4 : (2đ ) Hãy phát biểu một định lý được diễn tả bởi hình vẽ sau , rồi viết GT , KL bằng kí hiệu

Câu 5 : (2đ ) Ở hình vẽ , cho biết a // b , ˆA = 400 , ˆB = 1350 Tính số đo AOBˆ

a c d

a

A

400 O

b

1350 B

Trang 6

TRƯỜNG THCS …… Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp : Môn : Hình học 7 Điểm Lời phê Câu 1 : (2đ ) Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau : a Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là

b Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng

c Nếu một dường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía

d Nếu a // d và d // b thì

Câu 2 : (2đ ) Điền chữ thích hợp đúng (Đ) hoặc sai (S) vao ô vuông a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau b Đường trung trực của một đoạn thẳng không vuông góc với đoạn thẳng ấy c Nếu a  c và b  c thì a  b

d Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

Câu 3 : (2đ ) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau : Cho đường thẳng a và Ma , N a a Vẽ đường thẳng b đi qua M và b // a b Vẽ đường thẳng c đi qua N và c  a

Câu 4 : (2đ ) Hãy phát biểu một định lý được diễn tả bởi hình vẽ sau , rồi viết GT , KL bằng kí hiệu

Câu 5 : (2đ ) Ở hình vẽ : a Vì sao a // b ? b Tính số đo ˆB1

c

1200 1 A

B D C

Ngày đăng: 13/04/2021, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w