1. Trang chủ
  2. » Vật lý

De kiem tra DS 8ch II 0910

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán , biến đổi... THCS Nguyễn Trãi.[r]

Trang 1

a) Kiến thức: Phân thức đại số và các khái niệm liên quan

b) Kỹ năng: Rút gọn phân thức, thực hiện các phép tính trên phân thức Vận dụng vào giải các dạng

toán liên quan

c) Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán , biến đổi Tư duy tích cực, linh hoạt,

sáng tạo trong khi làm bài.Trung thực, nghiêm túc khi kiểm tra.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 8

NĂM HỌC 2009-2010 Mức độ

Chủ đề

1-Định nghĩa, tính chất,

rút gọn, qui đồng mẫu

các phân thức đại số

2- Cộng, trừ các phân

thức đại số

3- Nhân, chia các phân

thức đại số, biến đổi

các biểu thức hữu tỉ

Tổng cộng

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 Chương II - tiết 37

A/ Phần trắc nghiệm: (3đ) Mỗi ý đúng đạt 0,5đ

B/ Tự luận: (7đ)

1

3 điểm

2

x

x y x y x

Rút gọn về:

5

y x

x y x

2 3

2 ( 2)

x x

Viết đúng:

3( 1) ( 1)( 1)

x

Viết đúng:

3

2 12 27

Trang 2

A Trắc nghiệm:(3 điểm)Chọn chũ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào ô trống trong phần bài làm: Câu 1: Phân thức đối của phân thức

3

x x

 là :

A

3

x x

 B

3

x x

  C

1 2 3

x x

 D

1 2 3

x x

Câu 2: Mẫu thức chung của hai phân thức 2

3 2

x

 và 2

3 4

x x

 là :

A x(x2 + 4) B x 2 -2x C x(x - 2) (x + 2) D (x + 2)(x - 2) Câu 3: Đa thức M trong đẳng thức

  bằng :

A 6x + 3 B 6x + 1 C 2x + 3 D 6x - 3

Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức 2

( 2)

x x

 là :

A - 2

( 2)

x x

 B 2

4 3 ( 2)

x x

 C

2 (2 )

4 3

x x

 D

2 (2 )

x x

Câu 5: Phân thức

2 2

9 3

x

 bằng 0 khi:

A x = 3 B x = -3 C x = 3 hoặc x = -3 D x = 3

Câu 6: Rút gọn phân phức P =

2 3

4

 ta được:

A

2 ( 2)

x

x x

 B

2 ( 2)

x

x x

 C

2 2

x x

 D

2 2

x x

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a)

x    xx  ; b) 2 2 2

  ; c)

2 2

   (x -2)

Bài 2 : (2 điểm) Cho phân thức P = 2

1

x x

 : b) Rút gọn phân thức trên

c) Tính giá trị của x để P có giá trị nguyên dương

Bài 3 : (2 điểm) Cho P =

2 2

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 0

Bài làm

I Trắc nghiệm :

Đáp án

Trang 3

Câu 1: Phân thức đối của phân thức

2

x x

 là :

A

2

x x

 B

2

x x

 C

2 3 2

x x

 D

2

x x

Câu 2: Mẫu thức chung của hai phân thức 2

2 2

x

xx và 2

3 4

x x

 là :

A (x2 - 4) B x 2 -2x C x (x + 2) D x(x - 2)2

Câu 3: Đa thức M trong đẳng thức

  bằng :

A 4x + 2 B 4x + 1 C 4x - 2 D 4x - 1

Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức 2

( 1)

x x

 là :

A 2

( 1)

x x

 B

 1 2

x x

 C

 1 2

3 2

x x

 D

 1 2

x x

Câu 5: Phân thức

2 2

4 2

x

 bằng 0 khi:

A x = 2 B x = -2 C x = 2 hoặc x = -2 D x = 2

Câu 6: Rút gọn phân phức P =

2 3

9

 ta được:

A

3 ( 3)

x

x x

 B

3 ( 3)

x

x x

 C

3 3

x x

 D

3 3

x x

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a)

x    xx  ; b) 2 2

  ; c)

2 2

:

   : (x -1)

Bài 2 : (2 điểm) Cho phân thức P = 2

4

x x

 : a) Rút gọn phân thức trên

b) Tính giá trị của x để P có giá trị là số nguyên dương

Bài 3 : (2 điểm) Cho P =

2 2

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 0

Bài làm

I Trắc nghiệm :

Đáp án

Ngày đăng: 05/03/2021, 20:56

w