1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap Bazo Muoi hot

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 88,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh % khèi lîng mçi kim lo¹i trong hçn hîp ®· dïngA. DÉn khÝ B sôc vµo dd níc v«i trong d thÊy cã 8 gam kÕt tña.[r]

Trang 1

Họ và tên: Lớp

Đề cơng ôn tập phần Bazơ, muối

A.Trắc nghiệm ( Dành tất cả học sinh)

Bài 1: Axit H 2 SO 4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dới đây.

Hãy viết các phơng trình hóa học

Bài 2: Dung dịch NaOH có phản với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:

Viết các phơng trình hóa học

Bài 3: Sau khi làm thí nghiệm có những chất khí thải độc hại sau: HCl, H2S, CO2, SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất

Giải thích và viết phơng trình hóa học nếu có

Câu 4:Cho các hợp chất sau: Cu(OH)2 ;NaOH; KOH ; Fe(OH)3 .Hãy cho biết những bazơ nào có thể bị phân huỷ bởi nhiệt:

A Cu(OH)2 ;NaOH; KOH B NaOH; KOH ; Fe(OH)3

C Cu(OH)2 ;NaOH; Fe(OH)3 D Cu(OH)2 ; Fe(OH)3

Câu 5: Một dd bão hoà khí CO2 trong nớc có pH= 4 Dung dịch trên là:

A Axit B Bazơ C Trung tính D Cả 3 trờng hợp trên

Câu 6:Nhận biết dd NaOH và dd H2SO4 ngời ta có thể dùng:

A dd KCl B dd NaCl C Quỳ tím D dd AgNO3

Câu 7:Ngời ta đo đợc dd amoniac có pH = 11 Dung dịch trên là:

A Axit B Bazơ C Trung tính D Cả 3 trờng hợp trên

Câu 8: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong số các chất rắn sau: CuO, BaCl2, Na2CO3 Dung dịch

để có thể nhận biết đợc cả 3 chất trên là

a NaOH b HCl c H2SO4 d H2O

Câu 9: Dung dịch A có pH < 7, dd A có thể là:

a H2SO4 và H2O b NaCl và NaOH c NaOH và HCl với tỉ lệ 1:1 d KOH và BaCl2

Câu 10: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong số các dd sau: CuSO4 ,Na2SO4,

Fe2(SO4)3 Dung dịch để có thể nhận biết đợc cả 3 chất trên là

a NaOH b BaCl2 c H2SO4 d H2O

Câu 11: Dùng kim loại nào sau đây có thể làm sạch dd Đồng nitrát có lẫn tạp chất Bạc nitrát?

a Mg b Cu c Fe d Au

Câu12 Hãy chọn sản phẩm tạo ra khi cho: H2SO4 tác dụng với NaOH

A Na2SO4 và nớc B Na2CO3 C NaHSO4 D BaSO4

Câu 13 Chất nào trong những thuốc thử sau để phân biệt:

1 Dung dịch K2SO4 và dung dịch Fe2(SO4)3

A NaOH B BaCl2 C quỳ tím D HCl

2 Dung dịch NaCl và dung dịch Ba(OH)2

A HCl B H2SO4 C HNO3 D KOH

Câu 14: Có 2 dd: Natri sunfat và Natri cacbonat Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết mỗi dd trên.

a DD BaCl2 b DD HCl c DD AgNO3 d NaOH

Câu 15: Có 4 hoá chất sau: K2SO4, K2CO3, HCl, BaCl2 Hoá chất ít nhất để nhận biết các chất trên là:

a Không dùng chất nào khác b 1 chất c 2 chất d thuốc thử khử không hạn chế

Câu 16

1 Dung dịch của một chất có pH < 7 Dung dịch đó là:

A / bazơ B/ axít C/ muối D/ dung dịch trung tính

2 Tất cả các bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ :

A/ Cu(OH)2; Mg(OH)2; Fe(OH)3 C/ NaOH; Ca(OH)2; KOH B/ Ca(OH)2; Mg(OH)2; Ba(OH)2 D/ Cu(OH)2; NaOH; Ba(OH)2

3 Khi pha loãng axít H2SO4 đặc ta thực hiện nh thế nào :

A/ Đổ đồng thời hai chất vào nhau C/ Rót từ từ H2SO4 đặc vào nớc

B/ Rót từ từ nớc vào H2SO4 đặc D Làm cách nào cũng đợc

4 Dung dịch bazơ làm cho dung dịch phenolphtalein :

A chuyển thành màu xanh C không chuyển màu

B chuyển thành màu vàng D chuyển thành màu đỏ

Câu 17 Hãy ghép nội dung ở cột A phù hợp với nội dung ở cột B

1 Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc a NaOH; Ca(OH)2; KOH

2 Muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và

4 Muối tác dụng với kim loại tạo thành muối d 2 HCl + CaCO  CaCl + HO + CO

Trang 2

mới và kim loại mới e CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu

Bài 18 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

a) HCl + AgNO3 + b) CuCl2 + KOH + c) FeSO4 + NaOH4 + d Na2CO3 + Ba(OH)2

+

Bài 19:Sản phẩm của phản ứng hoá học giữa SO3 và H2O làm :

A)Quỳ tím không chuyển màu B)Quỳ tím không chuyển màu đỏ

C )Quỳ tím không chuyển màu xanh D Từ màu tím đến không màu va màu xanh

Bài 20.Dung dịch thu đợc của PƯHH giữa H2O và CaO làm :

A )Quì tím chuyển màu xanh ,phenol…không chuyển màu đỏ

B) Quì tím chuyển màu xanh ,phenol… chuyển màu đỏ

C )Quì tím chuyển màu đỏ ,phenol… chuyển màu đỏ

D )Quì tím chuyển màu đỏ,phenol… chuyển màu xanh

Bài 21.Ba(OH)2có thể tác dụng đợc với dãy các chất nào sau đây

A) HCl ,SO2 ,H2SO4 ,CaO B)HNO3 ,SO2 ,HCl , CO2

C)H2SO4 ,CXO2 ,K2SO4 ,MgCl2 D) K2SO4 ,HCl ,CuO ,NaCl

Bài 22.Trung hoà hoàn toàn 80g NaOH bằng dung dịch HCl 25% KHối lợng dung dịch HCl đủ dùng là

A) 29,2g C)292g B)2,92g D)584g

Bài 23 Dung dịch NaOH có thể tác dụng đợc với dãy chất nào trong các dãy chất sau :

A- CO2 , SO2 , CuSO4 , C aO B- SO3 , FeCl3 , KCl , HCl C- CO2 , CuSO4 , SO2 , FeCl3 D- KOH , CO2 , H2S , AgNO3

Bài 24 Trong số các cặp chất sau đây, cặp nào có thể phản ứng đợc với nhau :

a- CaCl2 và KNO3 b- NaCl và HNO3 c- BaCl2 và H2SO4 d- Na2S và K2SO4

Bài 25 Cho những chất sau : KCl; Ba(NO3)2 ; K2O ; HNO3 ; K2CO3 ; H2O; CO2 Hãy chọn

những chất thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phơng trình phản ứng sau :

1, BaCO3 +  Ba(NO3)2 + + 2, + H2SO4  K2SO4 +

3, CaCl2 +  CaCO3 + 4, Na2SO4 +  NaNO3 +

Bài 26 1 Dung dịch NaOH , Fe(OH) 3 cùng có phản ứng với

2 Dung dịch CuSO 4 đợc điều chế từ cặp chất:

a dd CuCl2 & dd

Na2SO4

b dd CuCl2 & dd BaSO4 c dd Cu(OH)l2 & dd H2SO4 d dd Cu(OH)2 & dd NH2SO4

3 Dung dịch dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch Na 2 SO 4 và Na 2 CO 3 là:

4 Loại phân bón hoá học có tác dụng kích thích cây trồng phát triển mạnh là:

Bài 26: Hãy ghép 1 chữ cái a hoặc b,c,d chỉ nội dung thí nghiệm với chữ số 1 hoặc 2,3,4 chỉ

hiện tợng xảy ra cho phù hợp

A Nhỏ 2 - 3 giọt dd NaCl vào dd CuSO4 1 Có xuất hiện kết tủa xanh

B Nhỏ 2 - 3 giọt dd BaCl2 vào dd Na2SO4 2 Có xuất hiện kết tủa trắng

C Nhỏ 2 - 3 giọt dd NaOH vào dd CuSO4 3 Không có hiện tợng gì

D Nhỏ 2 - 3 giọt dd HCl vào dd Na2CO3 4 Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu

5 Có khí thoát ra

B Tự luận

I Học sinh trung bình

Câu 1:Cu(1) CuO (2) CuSO4(3) CuCl2 (4) Cu(OH)2(5) CuO (6) Cu

(7) (8)

CuSO4 Cu(NO3)2

Câu 2:Trộn 200 (ml) dd có hoà tan 0,1 mol CuSO4 với một dd có hoà tan 20g NaOH thu đợc chất rắn màu xanh lam

1 Viết PTHH xảy ra?

2 Tính khối lợng chất rắn sinh ra?

3 Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau phản ứng

Câu 3: a, Na2O 1 NaOH 2 Na2SO4 3 NaCl 4 NaNO3

b, Fe(OH)3 1 Fe2O3 2 FeCl3 3 Fe(NO3)3 4 Fe(OH)3 5 Fe2(SO4)3

Câu 4:Cho 9,2 g hỗn hợp MgO và Mg phản ứng vừa đủ với m (g) dd HCl 14,6% thu đợc 1,12 lít khí ở

điều kiện tiêu chuẩn

a, Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu

b, Tính m và C% dung dịch thu đợc

Câu 5:Trộn 100 (ml) dd có hoà tan 0,2 mol AgNO3 với một dd có chứa 5,58g NaCl thu đợc chất rắn màu trắng

1 Viết PTHH xảy ra? 2 Tính khối lợng chất rắn sinh ra?

Trang 3

3 Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau phản ứng?

Câu 6: Trên bàn thí nghiệm có các chất rắn màu trắng là: Na2SO3, K2CO3, CaCO3, NaHCO3, Na2CO3, CaSO4 Bạn em đã lấy một trong các chất trên để làm thí nghiệm và có kết quả nh sau:

Thí nghiệm 1: Cho tác dụng với dd HCl thấy giải phóng khí Cacbonđi oxit

Thí nghiệm 2: Khi nung nóng cũng giải phóng khí Cacbonđi oxit

Thí nghiệm 3: Chất rắn còn lại sau khi nung ở thí nghiệm 2 tác dụng với dd HCl cũng thấy giải phóng khí Cacbonđi oxit

Hãy cho biết bạn em đã lấy chất nào trên bàn để làm thí nghiệm Viết các PTHH

Câu 7: Có các chất sau: CuSO4, CuCl2, CuO, Cu(OH)2, Cu(NO3)2

a Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển đổi hoá học

b Viết các PTHH theo dãy chuyển đổi đã sắp xếp

Câu 8:Có ba lọ bị mất nhãn đựng ba dung dịch HCl ; NaOH ; H2SO4 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết từng chất

Câu 9 Cho 41,6 gam BaCl2 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 thu đợc m gam chất rắn không tan

a, Viết PTHH b, Tính m

c, Tính nồng độ mol/lít của dung dịch axit H2SO4 ban đầu

Câu 10 Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các dung dịch MgCl2 , BaCl2 , K2CO3 , H2SO4 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn

Câu 11 Hoà tan 32g Fe2O3 vào 218 g dd HCl 30%

a) Tính khối lợng muối sắt tạo thành b) tính nồng độ phần trăm của các chất sau phản ứng

Câu 12: Cho 40g dd NaOH 10% tác dụng vừa đủ với dd CuSO4 25%

1 Tính khối lợng dd CuSO4 phản ứng 2 Tính lợng chất rắn tạo thành

3 Lọc lấy toàn bộ chất rắn trên nung đến khối lợng không đổi Tính khối lợng chất sắn sau khi nung

II Học sinh khá

Bài 1: Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 Hãy sắp xếp 4 chất này thành hai dãy chuyển đổi hóa học ( mỗi dãy đều gồm 4 chất) và viết các phơng trình hóa học tơng ứng để thực hiện dãy chuyển đổi hóa học đó

Bài 2: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta làm khô các khí ẩm bằng cách dẫn khí này đi qua bình đựng các

chất hóa nớc nhng không phản ứng với các chất khí cần làm khô

Có các chât làm khô sau: H2SO4 đặc, CaO Dùng hóa chất nào nói trên để làm khô mỗi khí ẩm sau đây: khí SO2, khí O2, khí CO2

Bài 3: Cho 10 gam dung dịch muối sắt clorua32,5 % tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì tạo thành 8,68gam kết tủa Hãy tìm công thức hóa học của muối sắt đã dùng

Bài 4: Cho 1,96 gam bột sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 10% có khối lợng riêng là 1,12g/ml

a/ Viết phơng trình hóa học

b/ Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc Giả thiết

rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể

Câu 5: Cho một lá Cu có khối lợng là 6 gam vào dd AgNO3 Phản ứng xong, đem lá kim ra rửa nhẹ, làm khô cân nặng 13,6 g

a Viết các PTHH b Tính khối lợng lá Cu tham gia phản ứng

Câu 6: Cho lá Zn có khối lợng 25 gam vào dd đồng sunfat Sau khi phản ứng kết thúc, đem tấm kim loại

ra rửa nhẹ làm khô cân đợc 24,96 gam

a Viết các PTHH b Tính khối lợng Zn phản ứng c Tính khối lợng CuSO4 có trong dung dịch

Câu 7: Có những Bazơ: Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3, NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Zn(OH)2 Hãy cho biết Bazơ nào:

a Tác dụng với dd axit HCl

b Bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

c Tác dụng với khí CO2?

d Tác dụng với dd FeCl3?

e Đổi màu quỳ tím?

Câu 7: Nớc tinh khiết có pH = 7, vì sao nớc có hòa tan khs CO2 có pH < 7?

Câu 8: Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với ddd HCl thu đợc 4,15 gam các muối clorua

Tính số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp

Câu 9: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa một trong các dd sau: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận bết các dd đó

Câu 10: Cho dd có chứa 2 mol CuCl2 tác dụng với dd có chứa 200 gam NaOH thu đợc kết tả A và dd B Nung kết tủa A đến khối lợmg không đổi thu đợc chất rắn C

a Viết các PTHH xảy ra b Tính khối lợng các chất có trong dd B

Câu 11: Trộn 30 ml dd có chứa 2,22 g CaCl2 với 70 ml dd có chứa 1,7 g AgNO3

a Tính khối lợng kết tủa thu đợc

B Tính nồng độ mol của các chất còn lại sau phản ứng Giả sử thể tích dd sau phản ứng thay đổi không

đáng kể

Câu 12: Trung hòa 20 ml dd H2SO4 1M bằmg dd NaOH 20%

a Tính số gam NaOH phản ứng

b Thay dd NaOH bằng dd KOH 5,6% ( D = 1,045 g/ml) Tính thể tích dd KOH để trung hòa dd H2SO4 đã cho

III Học sinh giỏi

Trang 4

Bài 1: Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dd không màu: HCl, NaCl, H2SO4, Na2SO4 Hãy chọn thuốc thử nào sau đây để nhận biết dd trong mỗi lọ?

A Dùng muối Bari B Quỳ tím và muối Bari C Quỳ tím và dd AgNO3 D dd Ba(OH)2

Bài 2: Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2, Chỉ dùng cách đun nóng ta nhận biết đợc mấy lọ?

A NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2

B Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 C Mg(HCO3)2

D KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 E KHCO3, Na2SO3

Bài 3: Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dd sau: , BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, NaOH, (NH4)2SO4, Không dùng thêm chất khác có thể nhận biết đợc:

A Tất cả B , BaCl2, NaOH, (NH4)2SO4 E Không nhận biết đợc

C BaCl2, Na2CO3, Na2SO4 D Na2SO4, NaOH, (NH4)2SO4,

Bài 4: Có 3 dd NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dd la:

A Zn B Al C CaCO3 D Na2CO3 E Quỳ tím

Bài 5: Cho các dd không màu: FeCl3, NaOH, CaSO4 Hóa chất nào có thể nhận biế đợc các dd trên:

A Quỳ tím B Ba C CuSO4 D Cả 3 hóa chất trên

Bài 6: Hỗn hợp nào sau đây là Sunpephotphat kép:

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 , CaSO4 D Ca(H2PO4)2

Bài 7:Hóa chất nào có thể nhận biết các chất bột màu trắng sau: K2O, Al2O3, CaO, MgO

A HCl B Na2SO4 C NaOH D H2O

Bài 8 : Cho 0,2 mol H3PO4 vào dd chứa 0,3 mol NaOH Sau phản ứng trong dd có các muối:

A Na3PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và NaH2PO4

C Na3PO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4 , NaH2PO4

Bài 9: Thể tích dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 56 lít khí SO2 ( đktc) là:

A 250 B 125 C 500 D 275

Bài 10: Cho 0,53 g muối cacbonat của kim loại hóa trị I tác dụng với dd HCl d thoát ra 112 ml khí

CO2( đktc) Công thức phân tử của muối là:

A NaHCO3 B KHCO3 C Na2CO3 D K2CO3

Bài 11: Cho trình tự tiến hành nào trong các trình tự nào sau để phân biệt các oxit: Na2O, Al2O3 ,Fe2O3và MgO

A Dùng nớc, NaOH, HCl B Dùng nớc, lọc, HCl ,NaOH

C Dùng dd HCl, Na2CO3 D Dùng dd NaOH, HCl, Na2CO3

Bài 12: Chỉ dùng thêm một hóa chất nào để nhận biết các dd: K2SO4, K2SO3, K2CO3 , Ba(HCO3)2:

A HCl B H2SO4 C Chỉ cần quỳ tím D Cả A, B, C

Bài 13: Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt: CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3, ngời ta có thể dùng một trong hóa chất nào sau đây

A NaOH B Ba(OH)2 C Ba D Cả A, B đều đúng

Bài 14:Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dd Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, NaCl,

H2SO4:

A Na2CO3 B Quỳ tím C AgNO3 D Phenolphtalein

Bài 15: Có 5 lọ mất nhãn , mỗi lọ đựng một trong các dd sau: KHCO3, NáHO4, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2 Có thể dùng hóa chất hoặc cách nào sau đây để nhận biết các dd trên:

A Phenolphtalein B Quỳ tím C Đun nóng D Kết quả khác

Bài 16: Để phân biệt các dd hóa chất riêng bịêt: NH4Cl, MgCl2, ( NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3, FeCl2, ngời ta

có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây

A BaCl2 B Ba d C K d D NaOH d

Bài 17: Chỉ dùng 2 chất nào sau đây để nhận biết 4 chất rắn: Na2CO3, CaSO4, CaCO3, Na2SO4 đựng trong

4 lọ riêng biệt:

A dd H2SO4 , phenolphtalein B Nớc, dd AgNO3 C Nớc, dd HCl D dd HCl , quỳ tím

Bài 18: Dùng 2 hoá chất nào sau đây để nhận biết 4 chất bột : K2O, BaO, P2O5, và SiO2:

A Nớc, phenolphtalein B Nớc, quỳ tím C HCl và Na2CO3 D dd H2SO4 , quỳ tím

Bài 19: Để khử 6,4 g một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 ( đktc) Nếu lấy lợng kim loại đó cho tác dụng với dd HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 ( đktc) Kim lọai đó là:

A Mg B Al C Fe D Cr

Bài 20 : Có các dd NH4Cl, NH4HCO3, NaNO3, NaNO2 Đợc dùng nhiệt độ và chỉ dùng thêm một hóa chất nào trong số hóa chất sau để nhận biết các dd trên

A KOH B NaOH C HCl D Ca(OH)2

Bài 21 : Có 4 lọ đựng 4 dd mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ đợc phép dùng một hóa chất làm thuốc thử có thể chọn chất nào sau đây?

A NaOH B Ba(OH)2 C H2SO4 D AgNO3

Bài 22: Để tạo kết tủa Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3và từ các muối tơng ứng ngời ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?

A NH3 B NaOH d C NaOH đủ D DD NH3 pha trộn với dd NaOH

Bài 23: Có các dung dịch AlCl3 , NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dd đó?

A NaOH B AgNO3 C BaCl2 D Quỳ tím

Bài 24:Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, FeSO4, và AlCl3 Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên

A NaOH B Quỳ tím C BaCl D AgNO

Trang 5

Bài 25: Hấp thụ hoàn toàn 66 gam khí CO2 cần 500 ml dd Ca(OH)2 2M

a Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng( giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch)

b Để trung hòa lợng Ca(OH)2 cần bao nhiêu gam dd axit HCl 25%

Bài 26: Dẫn 5,6 lít CO2 ( đktc) vào dd KOH 0,5M Tính thể tích dd KOH cần lấy để thu đợc

a Dung dịch muối axit b Dung dịch muối trung hòa

c Dung dịch muối axit và muối trung hòa với tỉ lệ mol 2:3

Bài 27: Để hấp thụ hoàn toàn 22,4 lít CO2 ( đktc) cần 240 gam dd NaOH 25%

a Tính nồng độ mol của các chất trong dung dich ( giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch và DNaOH = 1,2 g/ml)

b Để trung hòa lợng xút nói trên cần bao nhiêu ml dd axit HCl 1,5M

Bài 28: Để hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 ( đktc) cần 100 ml dd KOH 1,5M

a Tính nồng độ mol của các chất trong dung dich ( giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch)

b Để trung hòa lợng xút nói trên cần bao gam dd axit HCl 25%

Bài 29: Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đủ để hấp thụ hết 5,6 lít CO2( đktc) để thu đợc dd hỗn hợp chứa 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 có tỉ lệ mol 7:3

Bài 30: Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng dd axit HCl 1M, thì thu đợc 3,36 lít

H2(đktc)

a Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b.Tính thể tích của dd axit dã dùng

Bài 31: Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Sắt (II) oxit bằng 300 ml dd H2SO4 1M vừa đủ ( có D = 1,65 g/ml)

a Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đã dùng

b Tính nồng độ % của muối tạo thành trong dd sau phản ứng

Bài 32: Khử 2,4 g hỗm hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao thì thu đợc 1,76 g hỗn hợp 2 kim loại

Đem hỗn hợp 2 kim loại hoà tan bằng dd axit HCl thu đợc V lít khí H2(đktc)

a Xác định %khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp

b Xác định giá trị của V

Bài 33: Cho 22,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Fe, Zn phản ứng với dd axit H2SO4 d thì thu đợc 12,3 lít

H2(đktc) và dd muối B

a Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đã dùng Biết thể tích khí H2 do Mg tạo ra gấp đôi thể tích H2 do Fe tạo ra

Bài 34:Cho 7,6 g hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 hoà tan trong dd axit HCl 20% ( D = 1,14 g/ml) thu đợc dd

A vfa khí B Dẫn khí B sục vào dd nớc vôi trong d thấy có 8 gam kết tủa

a Tính thành phần % khối lợng của hỗn hợp đầu

b Tính thể tích dd axit HCl vừa đủ để hoà tan hỗn hợp nói trên

Bài 35: Hoà tan 49,6 g hỗn hợp một muối sunphat và một muối cacbonat của cùng một kim loại hoá trị I

vào nớc thu đợc một dd A

Chia dd A thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dd axit H2SO4 d thu đợc 2,24 lít H2 ( đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dd BaCl2 d thu đợc 43 g kết tủa trắng

a Tìm công thức của 2 muối ban đầu

b Xác định % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

- Hết

Ngày đăng: 12/04/2021, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w