1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021 THPT Phú Bài | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

11 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?. A..[r]

Trang 1

Trường THPT Phú Bài ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHỐI 10

Tổ Toán NĂM HỌC 2020-2021

Câu 1.1: Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề?

Hoa ăn cơm chưa? B Bé Lan xinh quá!

C 5 là số nguyên tố D x2 + 2 chia hết cho 3

Câu 1.2: Trong các câu sau câu nào không phải mệnh đề:

A 2 là số chẵn B Trái đất có hình cầu

C Mặt trăng nằm giữa trái đất và mặt trời D Thế nào là hiện tượng nhật thực?

Câu 1.3: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A.Hôm nay học sinh khối 10 đi học đúng giờ không?B.Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!

C Số 15 không chia hết cho 2 D Bạn có đi học không?

Câu 1.4: Chọn phát biểu không phải là mệnh đề

A Số 19 chia hết cho 2 B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc

C Hôm nay trời sẽ không mưa D Berlin là thủ đô của Pháp

Câu 2.1: Phủ định của mệnh đề : “ x R:x 0” là mệnh đề :

A  x :x  0 B  x :x  0

C. x R:x  0 D  x R:x 0

Câu 2.2:Mệnh đề phủ định của: ” 2

A 2

C 2

Câu 2.3:Cho mệnh đề A : “xR : x2+1 < 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:

A “ xR : x2+1  0” B “ xR: x2+1 0”

C “ xR: x2+1 < 0” D.“  xR: x2+1  0

Câu 2.4: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi người đều phải đi làm”?

A Có một người đi làm B Tất cả đều phải đi làm

C Có ít nhất một người không đi làm D Mọi người đều không đi làm

Câu 3.1: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:

A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

B Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3

C Nếu một phương trình bậc hai có biệt số nhỏ hơn không thì phương trình đó vô nghiệm Ư

D Nếu a = b thì a2 = b2

Câu 3.2: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo sai:

A.Nếu hai tam giácbằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau

B Nếu số a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

C Nếu một số có tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

D Nếu một tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì nó là một tam giác cân

Câu 3.3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Nếu em chăm chỉ thì em thành công B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

C Nếu một tam giác có một góc bằng 6 0 thì tam giác đó đều D Nếu ab thì 2 2

Câu 3.4: Cho A, B là các tập hợp Mệnh đề nào sau đây là sai:

A AB  x x, AxB. B a b; xR a/  x b.

Trang 2

C x A\B x A.

x B

 D ( ;a   ) xR/ x a. Câu 4.1: Liệt kê tất cả các phần tử của tập  * 

Mxx 

0;1; 2; 3; 4; 5; 6 

B.M 0;1; 2; 3; 4

1; 2; 3; 4; 5; 6 

D.M 1; 2; 3; 4

Câu 4.2: Liệt kê tất cả các phần tử của tập  2 2 

Mxxxx

1

4

 B.M   1;1; 0; 4 C M 0; 4 D 0;1

4

4; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5 \

A 4. B 6. C.5.D 0.

Câu 4.4: Cho tập X = {0,1,2,3,4,5} và tập A = {0,2,4} Tìm phần bù của A trong X

A  B {2,4} C {0,1,3} D.{1,3,5}

Câu 5.1: Số tập con của tập hợp  * 2 

1 0

AnN n  là?

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 5.2: Số tập con 1 phần tử của tập hợp A0,1, 2, 3, 4, 5 là:

Câu 5.3: Cho tập hợp A gồm 4 phân tử Khi đó số tập con của A có 3 phần tử bằng:

A 6 B 14 C.4 D 10

Câu 5.4: Cho tập hợp M 1; 2; 3; 4; 5  Số các tập hợp con của M luôn chứa cả ba phần tử 1, 3, 5là

A.4. B 8. C 2. D 3.

Câu 6.1: Cho hai tập hợp A1; 2; 3; 4; 5và B 0; 2; 4 Xác định AB  ?

A 0;1; 2; 3; 4; 5 B  0 C  D  2; 4

AxR xxx   BxN x Tìm AB

A AB   2;1; 2 B AB 0;1; 2; 3

C.AB 1; 2; 3 D AB   1; 2

Câu 6.3: Cho hai tập hợp A1; 5 , B 2; 7 Tìm AB

A A B 1; 2 B.AB 2; 5 C A  B  1; 7 D AB   1; 2

Câu 6.4: Cho tập hợp số sau A  1, 5; B2, 7 Tập hợp A\B là:

A. 1, 2 B 2, 5 C  1, 7 D  1, 2

Câu 7.1: Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng:

C   A D    A

Câu 7.2: Cho hai tập hợp: X = {x N / x là ước của 6}, Y = {xN / x là ước của 18}

Các phần tử của tập hợp X  Y là

Trang 3

A {0, 1, 2, 3, 6} B {1, 2, 3, 4} C {1, 2, 3, 6} D {1, 2, 3}

Câu 7.3: Tập hợpA  2; 31; 6 là tập hợp:

A ( 2;1]  B ( 2; 6 )  C.( 2; 6 ]  D (1; 3].

Câu 7.4: Cho ba tập hợp A = (- ; 3), B = (1 ; +) Tập AB là tập hợp:

A  1; 3 B.(1 ; 3) C  1; 3 D 1; 3

Câu 8.1: Đồ thị hàm sốy   x 1đi qua điểm nào sau đây?

A (1 ; 3) B.(1 ; 2) C (-1 ; 2) D (1 ; -1)

Câu 8.2: Điểm M(2; 2) thuộc đường thẳng nào sau đây:

2

2

yx D 1 1

2

Câu 8.3: Giao điểm của đồ thị hàm số y  1 3x với trục tung là:

Câu 8.4: Giao điểm của đồ thị 2 hàm số y  5 x  12 và y  3 x  8 là điểm có tọa độ:

A (1 0; 3 8) B ( 10; 38)  C (1 0; 3 8)  D.( 10; 38)  

Câu 9.1: Tập xác định của hàm số 1

3

y

x là:

A.D R \ {3} B D (1; ) \ {3} C D (3; ) D D \ {1; 3}

Câu 9.2: Tập xác định của hàm số

2

x y

  là

A.{  3,1} B.[  3;1] C.{   x | x   3, x  1} D.

Câu 9.3: Điều kiện xác định của hàm số 1

5

x

A x 5. B x 5.C x 5. D x 5.

Câu 9.4: Cho hàm số    

2

4 k h i 2

f x

 



Tính giá trị f  3

A Không xác định B f  3  5 hoặc f  3  3

C f  3  5 D f  3  3

Câu 10.1: Xét tính chẵn lẻ của hàm sốy 3x4 5x2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?

A y là hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ

C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm vừa chẵn vừa lẻ

Câu 10.2: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?

A y = x3 + 1 B y = x3 – x C y = x3 + x D y = 1

x Câu 10.3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ:

A y = x3 + x + 1 B y = x3 – x2 C y = x3 + 5 D y = 1

x Câu 10.4: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 4

x y

x y

O

-2

yxx xác định trên R B Hàm sốyx là hàm số lẻ

1

yx là hàm số chẵn D Hàm số yx2 1là hàm số chẵn

Câu 11.1 : Đồ thị hàm số y  3x 2đi qua điểm

A 0; 2B  1; 3 C 2; 3D 9; 0

Câu 11.2 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y x 2?

A.M1 2 ;1 B.M2 1;1 C.M3 2 ; 0 D.M4 1; 2

Câu 11.3 : Đồ thị hàm số y   x 2đi qua điểm

A 0; 2B  1; 3 C 2; 3D 9; 0

Câu 11.4 : Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y 2x

A A 2 ; 4 B 3;1 .

3

Câu 12.1 Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.y x 1

B y x 2

C.y 2x 1

D.y x 1

Câu 12.2 Cho hàm số y ax b có đồ thị là hình bên Tìm ab.

A.a 2 và b 3

2

C a 3 và b 3

2

Câu 12.3: Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số y  x 2 ?

Trang 5

x y

O

-2

A H1 B H3 C H4 D H2

Câu 12.4 Cho hàm số y ax b có đồ thị là hình bên Tìm ab.

A.a 2 và b 3.B 3

2

2

Câu 13.1 : Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y 2x.

A.y 1 2x. B 1 3

2

2

Câu 13.2: Trong mặt phẳng tọa độO x y cho đường thẳng  d có phương trình ykxk2 – 3 Tìm k để đường

thẳng  d đi qua gốc tọa độ:

A k   2 B.k  3 hoặc k   3 C k  3 D k  2

Câu 13.3: Phương trình đường thẳng đi qua điểm A 1; 1 và song song với trục O x là:

A y 1 B y 1 C x 1 D x 1

Câu 13.4: Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

2

2

2

2

2

y x D y 2x 1 và y 2x 7

Câu 14.1: Điểm thấp nhất của đồ thị hàm số 2  

0

yaxbxc a  là:

A ;

2

b

I

  

  C. 2 ; 4

b I

a a

  

  B ; 4

a I

b a

 

  D 4 ;2

b I

a a

  

Câu 14.2.Hàm số ya x2 b xc, (a  0 ) đồng biến trong khoảng nào sau đậy?

A ;

2

b a

 

b a

 

Câu 14.3.Trục đối xứng của Parabol   2

P y  xx là đường thẳng có phương trình? A

2 3

6 7 2

y  C 7

2 3

y

 B 7

4 6

x  D 7

2 3

x   Câu 14.4 Hàm số   2

2 3

f xxx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;  B   2;  C  ;1 D   3; 

0

yaxbxc a , biết đồ thị hàm số này đi qua các điểm

Trang 6

x y

O

3

1

 4

A  0;1 ;B  2;1 ; C 3; 2, giá trị của a là? A 1

1 5

B 2

1 5

C.1

5

D 4

1 5

Câu 15.2 Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương

án A, B, C, D sau đây?

2 2

1

2x 2x y

Câu 15.3.Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

3 1

3 1

Câu 15.4.Hàm số y  3x2  x 2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A 1;

6



1

6

 

1

6

1

; 6



Câu 16.1 Tìm giá trị nhỏ nhất ym in của hàm số 2

4 5

A.ym in 0 B.ym in 2 C.ym in 2 D.ym in 1

Câu 16.2 Tìm giá trị lớn nhất ym a x của hàm số 2

A.ym a x 2 B.ym a x 2 2 C.ym a x 2 D.ym a x 4

Câu 16.3 Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại 3?

4

x

4x – 3 1

2 1.

x

2 1.

Câu 16.4.Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2

3

y f x x x trên đoạn 0 ; 2

4

4

4

4

Câu 17 VDC Tìm các hệ số a,b,c biết hàm số y ax2 bx c thỏa một số điều kiện cho trước

Câu 18.1 Điều kiện xác định của phương trình 22 23

5

x

Câu 18.2 Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 x 3 là

A x 3. B x 2 C x 1. D x 3.

Câu 18.3.Điều kiện xác định của phương trình 2 5

7

x x

x

3 2

y

2

Trang 7

Câu 18.4.Điều kiện xác định của phương trình 1 2

x x

1 0

1 0

x

Câu 19.1 Hai phương trình được gọi là tương đương khi

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng

Câu 19.2.Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2

C 2

3 1

4 4 0

Câu 19.3.Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2

A 2

2

3 3 3

Câu 19.4 Cho phương trình 2

x x x Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho ?

A x 1 0. B x 1 0. C 2

1 0

x D x – 1 x 1 0

Câu 20 VDT: Tìm tham số m để phương trình dạng ax b 0 có nghiệm duy nhất

Câu 21 VDT: Tìm tổng các nghiệm của phương trình f x( ) g x( )

Câu 22 VDC: Tổng các nghiệm của phương trình có chứa căn thức bậc hai

Câu 23 VDC: Tìm tham số m để phương trình 2

0

ax bx c có hai nghiệm phân biệt dương, âm, trái dấu Câu 24.1 Nghiệm của hệ phương trình

2 1

2 2

2 3

là:

A

0

1

1

x

y

z

B

1

1 0

x y z

C

1

1 1

x y z

D

1

0 1

x y z

Câu 24.2 Bộ x y z; ; 1 0 1 ; ; là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây ?

A

2 3 6 1 0 0

4 1 7

B

C

2 2

D

4

Câu 24.3 Gọi x0;y o;z0 là nghiệm của hệ phương trình

2 2

Tính giá trị của biểu thức

A P 1. B P 2. C P 3. D P 14.

Câu 24.4 Gọi x0;y o;z0 là nghiệm của hệ phương trình

1 1

Tính giá trị của biểu thứcP x y z0 0 0.

A P 40. B P 40. C P 1200. D P 1200.

Câu 25.1 : Nghiệm của hệ phương trình 2 5

Trang 8

A 1; 7

9 9

1 1 1 7

;

1 1 1 7

;

9 9

1 7 1 1

;

9 9

Câu 25.2: Gọi x0;y0 là nghiệm của hệ phương trình 2 3 1

x y

x y

 Giá trị của biểu thức

4

A 4 B 1 3

2

C 1 1

4

D 9

4

Câu 25.3 Nghiệm của hệ phương trình  

x y



là:

A  1; 2 B 1; 2   C 1; 1 .

2

1 1; 2

Câu 25.4 Hệ phương trình:    



A 1; 13

1 3 1

;

2 2

13 1

1 1 3

;

2 2

Câu 26 VDT: Dấu hiệu nhận biết các đường thẳng đồng qui

Câu 27.1:Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp vec tơ nào sau đây cùng hướng?

A A BM B B M NC B C M AM B D A NC A

Câu 27.2.Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

A.O BD O B A BD C C O AO C D C BD A

Câu 27.3 Véctơ là một đoạn thẳng:

A.Có hướng B.Có hướng dương, hướng âm

C.Có hai đầu mút D.Thỏa cả ba tính chất trên

Câu 27.4: Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

A Hai véc tơ bằng nhau B Hai véc tơ đối nhau

C Hai véc tơ cùng hướng D Hai véc tơ cùng phương

Câu 28.1.Khẳng định nào sau đây đúng?

A.A B A C B C.B.M P N M N P.C.CA B A CB. D.A A B B A B.

Câu 28.2Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.CA A B B C.B.A B A C B C.C.A B CA CB. D.A B B C CA.

Câu 27.3Cho các điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A A BB CC A.B A BC BA C C A BB CA C D A BC AB C

Câu 28.4Cho các điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng ?

Câu 29 VDT: Cho trước một đẳng véc tơ.Tìm đẳng thức đúng về véc tơ

Câu 30.1 Cho a   4, 1

b    3, 2

Tọa độ ca 2blà:

A c  1;  3

.B c2; 5

C c   7; 1

.D c  10; 3  

Câu 30.2 Cho a  1; 2 và b3; 4 Vectơ m  2a  3b có toạ độ là:

Trang 9

A m 10;12B m 11;16 C m 12;15 D m 13;14

Câu 30.3: Cho a  1; 2 và b3; 4 và c 4ab thì tọa độ của c là:

A c–1; 4B c 4;1 C c 1; 4 D c–1; 4  

Câu 30.4: Cho a   1; 2 , b5; 7   Tọa độ của vec tơ ab là:

A 6; 9  

B 4; 5  

C  6; 9

D   5; 14

Câu 31.1: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

A 3a b và 1 6

2

2

  và 2 ab C 1

2

2

2

aba 2b

Câu 31.2Cho ba điểm A,B,C phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:

A AB = AC B.A Bk A C,  k 0

C A CA BB C D M AM B  3M C,M

Câu 31.3Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A Hai vec tơ u 4; 2 và v8; 3 cùng phương

B Hai vec tơ a   5; 0 và b   4; 0 cùng hướng

C Hai vec tơ a  6; 3 và b  2;1 ngượchướng

D Vec tơ c7; 3 là vec tơ đối của d   7; 3

Câu 31.4Cho 4 điểm A1; 2 ,   B 0; 3 , C  3; 4 , D  1; 8 Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng?

A A B C, , B B C D, , C A B D, , D A C D, ,

Câu 32.1 Trong hệ tọa độ O xy ,cho tam giác ABCA3 5;, B 1 2; , C5 2;.Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác A BC?

A G  3; 3.B 9 9

2 2

G;.

  C G9 9;. D G3 3;.

Câu 32.2Trong hệ tọa độ O xy ,cho tam giác ABCA 2 2;   , B 3 5; và trọng tâm là gốc tọa độ O0 0;. Tìm tọa độ đỉnh C ?

A C  1; 7.B C2; 2. C C  3; 5. D C1 7;.

Câu 32.3Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A 0; 3 , B 3;1 và C 3; 2 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A G0; 2 B G 1; 2 C G2; 2   D G0; 3

Câu 32.4: Cho tam giác ABC với A–5; 6 ; B –4; –1 và C 3; 4 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A 2; 3 B –2; 3 C –2; –3 D 2; –3

Câu 33.1Trong mặt phẳng O x y cho tam giác ABCA  2;1 ,B –1; 2 ,  C 3; 0 Tứ giác ABC E là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?

A 0; –1 B  1; 6 C 6; –1 D –6;1

Trang 10

Câu 32 2 Cho tam giác ABC với A  3;1 ,B 4; 2 , C 4; 3   Tìm D để A B C D là hình bình hành?

A D 3; 4 B D  3; 4 C D3; 4   D D 3; 4

Câu 33.3 Cho tam giác ABC với A3; 1 ,   B  4; 2 , C 4; 3 Tìm D để ABD C là hình bình hành?

A D 3; 6 B D 3; 6 C D3; 6   D D  3; 6

Câu 33.4Trong mặt phẳng O x y, cho A2; 4 , B  1; 4 , C  5;1 Tọa độ điểm D để tứ giác A B C D là hình bình hành là:

A D 8;1 B D6; 7 C D 2;1 D D 8;1

Câu 34 VDT:Cho trước tọa độ 3( hoặc 4 ) điểm tìm tính chất hình học của chúng

Câu 35.1 Cho hình vuông A BCD Tính c o s A C B A,

A c o s , 2.

2

2

Câu 35.2 Cho tam giác ABC vuông cân tại A Tính c o s A C B A,

A c o s , 2.

2

2

A C B A

C c o s A C B A, 0 D c o s A C B A, 1 Câu35.3Cho tam giác ABC đều Tính c o s A C B A,

A c o s , 2.

2

2

A C B A

C

1 cos ,

2

Câu 35.4 Cho tam giác đều A BC. Tính P c o s A B B C, c o s B C CA, c o s CA A B,

A 3 3.

2

2

2

2

P

Câu 36.1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hai vectơ a 1;1 và b 2; 0 Tính cosin của góc giữa hai vectơ

ab.

A.c o s , 1 .

2

2

a b

C.

1

2 2

2

a b

Câu 36.2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hai vectơ a 2; 1 và b 4; 3 Tính cosin của góc giữa hai vectơ ab.

A.c o s , 5.

5

a b B.c o s , 2 5.

5

2

2

a b

Câu 36.3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hai vectơ a 4; 3 và b 1;7 Tính góc giữa hai vectơ ab.

3 0

Câu 36.4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hai vectơ x 1; 2 và y 3; 1 Tính góc giữa hai vectơ x

.

y

1 3 5

Câu 37.1 :Cho ab là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quảđúng?

A a b   a .b B a b  0 C a b   1 D a ba .b

Câu 37.2 : Trong tam giác có A B  10, AC  12, góc B A C 120 Khi đó, A B A C. bằng:

Ngày đăng: 11/01/2021, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w