1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GA Tin 11cac Thay Co tham khao

54 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 118,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt thùc hiÖn c¸c c©u lÖnh rÏ nh¸nh vµ lÆp cña ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal... N¾m ®îc cÊu tróc chung cña cÊu tróc nh¸nh..[r]

Trang 1

 Biết đợc khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

 Biết đợc khía niệm chơng trình dịch

 Phân biệt đợc 2 loại chơng trình dịch là biên dịch và thông dịch

III Hoạt động dạy và học

1 Hoạt dộng 1: tìm hiểu khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình:

a Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết đợc lập trình là gì ý nghĩa của việc lập trình

- Biết đợc khái niệm của ngôn ngữ lập trình và biết một số loại ngôn ngữ lập trình

- Hãy xác định các yếu tố Input và

Output của bài toán?

- Hãy xác định các bớc để tìm Output?

* Các bớc trên ta gọi là gì?

- Nếu trình bày thuật toán này với một

ngời nớc ngoài, em dùng ngôn ngữ nào

để diễn đạt?

- Nếu diễn đạt thuật toán này cho máy

hiểu, em sẽ dùng loại ngôn ngữ nào ?

1 Quan sát nội dung của bài toán và theorõi yêu cầu của giáo viên:

- Input: a,b

- Output: Tổng:=a+b; Tích:=a*b

Bớc 1: Nhập a,b Bớc 2: Gán: Tổng:=a+b; Tích:=a*b

Bớc 3: Đa ra Tổng, Tích rồi kết thúc

* Gọi là thuật toán của bài toán trên

- Sử dụng sơ đồ khối hoặc ngôn ngữ củangời đó để diễn đạt

- Ngôn ngữ máy

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Đúng vậy quá trình diễn đạt đó ta cần

sử dụng ngôn ngữ mà máy tính có thể

nhận biết và những ngôn ngữ nh vậy ta

gọi là “Ngôn ngữ lập trình”

- Diễn giải: Hoạt động để diễn đạt

thuật toán thông qua một ngôn ngữ lập

trình đợc gọi là lập trình

- Yêu cầu HS đọc SGK và cho biết KN

lập trình

Hỏi: Kết quả của hoạt động lập trình.

2 Phát phiếu học tập Yêu cầu các em

Hỏi: Vì sao ngời ta không lập trình trên

ngôn ngữ máy để khỏi mất công

chuyển đổi mà ngời ta phải lập trình

- Ngôn ngữ bậc cao các lệnh đợc mã hoábằng ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tiếngAnh, chơng trình viết bằng ngôn ngữ bậccao phải đợc chuyển đổi thành chơng trìnhtrên ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện

đợc

- Phải sử dụng một chơng trình để chuyển

đổi NNBC thành ngôn ngữ máy

- Lập trình bằng NNBC dễ viết hơn vì cáclệnh đợc mã hoá gần với ngôn ngữ tựnhiên Lập trình trên ngôn ngữ máy rấtkhó, thờng chuyên gia lập trình với lậptrình đợc

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu 2 loại ch ơng trình, thông dịch và biên dịch.

- Cần phải có một chơng trình dịch để chuyển chơng trình viết bằng ngôn ngữ khácthành ngôn ngữ máy

Trang 3

- Đầu vào của một chơng trình dịch là một chơng trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao,

đầu ra cũng là một chơng trình nhng đợc viết bằng ngôn ngữ máy

- Biên dịch: kiểm tra phát hiện lỗi và dịch toàn bộ chơng trình nguồn thành chơngtrình có thể thực hiện ở trên máy

- Thông dịch là dịch từng câu lệnh một

c Các b ớc tiến hành:

1 Nêu vấn đề:

Em muốn giới thiệu về trờng mình cho

một ngời khách du lịch quốc tế biết tiếng

anh có 2 cách thực hiện

Cách 1: Cần môt ngời biết tiếng Anh dịch

từng câu nói của em sang tiếng Anh cho

ngời khách

Cách 2: Em soạn nội dung cần giới thiệu

ra giấy và ngời phiên dịch dịch toàn bộ nội

dung đó ra tiếng Anh rồi đọc cho ngời

khách

- Hãy lấy một ví dụ tơng tự trong thực tế

biên dịch từ tiếng Anh ra tiếng Việt

2 Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và sử

dụng các ví dụ trên để cho biết các tiến

Bớc 2: Dịch toàn bộ chơng trình nguồnthành một chơng trình trên ngôn ngữ máy

- Thông dịch:

Bớc 1: Kiểm tra tính đúng đắn của lệnhtiếp theo chơng trình nguồn

Bớc 2: Chuyển lệnh đó thành ngôn ngữmáy

Bớc 3: Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển

đổi (phù hợp với môi trờng đối thoại giữangời và máy)

IV Đánh giá cuối bài:

1 Những nội dung đã học:

- Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

- Có ba loại ngôn ngữ lập trình: Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, và ngôn ngữ bậc cao

- Khái niệm chơng trình dịch

- Có hai loại chơng trình dịch là thông dịch và biên dịch

2 Câu hỏi và bài tập về nhà: SGK

Trang 4

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh chứa bảng chữ cái, tranh chứa các tên sai - đúng để học sinh chọn, phiếuhọc tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, Đọc bài mới trớc khi đến lớp

III Hoạt động dạy và học

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu các thành phần của ngôn ngữ lập trình.

a Mục tiêu:

Biết đợc một ngôn ngữ lập trình gồm 3 thành phần: Bảng chữ cái cú pháp và ngữnghĩa

b Nội dung:

+ Bảng chữ cái: là tập hợp các ký tự đợc dùng để viết chơng trình, không đợc dùngbất kỳ ký tự nào ngoài các ký tự quy định trong bảng chữ cái

+ Cú pháp: là bộ quy tắc để viết chơng trình

+ Ngữ nghĩa xác định ý nghĩa thao tác cần phải thực hiện, ứng với mỗi tổ hợp dựavào ngữ cảnh của nó

c Các bớc tiến hành:

1 Đặt vấn đề: có những yếu tố nào để xây

dựng tiếng Việt?

2 Giảng: trong một ngôn ngữ lập trình

cũng vậy nó gồm các thành phần: Bảng

chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

3 Lớp chia làm 3 nhóm Thảo luận và

thống nhất cho 1 bạn trả lời các câu hỏi

- Ngữ nghĩa của từ và câu

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nêu một số các ký tự đặc biệt khác

- Gọi đại diện của nhóm lên trình bày Sau

đó gọi đại diện nhóm khác lên nhận xét,

bổ xung

- Treo tranh của giáo viên đã chuẩn bị để

tiểu kết cho hoạt động này

bổ xung những thiếu sót

- Tập trung xem tranh và ghi nhớ

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tên trong thành phần của ngôn ngữ lập trình.

1.Đặt vấn đề: Mọi đối tợng trong chơng

trình phải đợc đặt tên

- Hãy nghiên cứu SGK trang 10, để nêu

quy cách đặt tên trong Turbo Pascal?

2.Treo tranh chứa các tên đúng, sai, yêu

3.Yêu cầu HS nghiên cứu SGK(trang 10 -11)

để biết các khái niệm về tên dành riêng,

tên chuẩn và tên do ngời lập trình đặt

- Chia lớp thàn 4 nhóm Nhóm 1,2,3 trình

bày hiểu biết của mình về một loại tên và

cho ví dụ Nhóm 4 cho nhận xét chung

1 Nghiên cứu SGK và trả lời

- Gồm các chữ cái, chữ số và dấu gạch dới

- Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dói

- Độ dài không quá 127

2 Quan sát và trả lời

AR12_45

3 HS nghiên cứu SGK để trả lời

- Thảo luận theo nhóm và điền phiếu họctập

+ Tên dành riêng: Là những tên do ngônngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩaxác định, ngời lập trình không đợc dùngvới ý nghĩa khác

+ Tên chuẩn là những tên đợc ngôn ngữlập trình quy định dùng với một ý nghĩanào đó, ngời lập trình có thể định nghĩa lại

để dùng nó với ý nghĩa khác

+ Tên do ngời lập trình đặt: là tên đợc

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Treo tranh chứa một số tên trong ngôn

ngữ lập trình Pascal đã đợc chuẩn bị sẵn:

Program Asb Integer Type Xyx Byte tong

- yêu cầu học sinh mỗi nhóm thực hiện:

- Tiểu kết cho các vấn đề này bằng cách bổ

xung thêm cho mỗi nhóm để đa ra trả lời

đúng

dùng theo ý nghĩa riêng của từng ngời lậptrình, tên này đợc khai báo trớc khi sửdụng Các tên không đợc trùng với têndành riêng

- HS quan sát và điền phiếu học tập

Tên dành riêng: Program typeTên chuẩn: Asb Interger ByteTên tự đặt: Xyx Tong

- Quan sát kết quả các nhóm khác và nhậnxét, đánh giá và bổ xung

- Theo rõi bổ xung của giáo viên để hoànthiện kiến thức

+ Hằng số học là các số nguyên và số thực, có dấu hoặc không dấu

+ Hằng xâu là một chuỗi ký tự bất kỳ Khi viết, chuỗi ký tự này đợc đặt trong cặpdấu nháy đơn

+ Hằng lôgic là gí trị đúng (true) hoặc sai (false)

- Biến là đại lợng đợc đặt tên và lu trữ giá trị và giá trị có thể thay đổi trong quátrình thực hiện chơng trình Các biến dùng trong chơng trình đều phải đợc khai báo

- Chú thích đợc đặt giữa cặp dấu {} hoặc (* *) để giải thích cho chơng trình dễhiểu và rõ ràng

c Các bớc tiến hành.

1 Yêu cầu học sinh cho một số ví dụ về

- Hằng xâu: là chuỗi ký tự trong bộ mãASCII, đợc đặt trong cặp dấu nháy

- Hằng logic: là giá trị đúng (true) hoặc sai(false)

2 quan sát và trả lời:

- Hằng số: - 32767, 1.5E+2

- Hằng xâu: ‘QB’ ‘50’

Trang 7

3 Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK, cho

biết khái niệm biến

- Cho ví dụ một số biến

4 Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và

cho biết chức năng của chú thích trong

ch-ơng trình

- Cho ví dụ về một dòng chú thích

- Hỏi: Tên biến tên hằng là tên dành riêng

hay tên do ngời lập trình đặt

- Hỏi : các lệnh đợc viết trong cặp lệnh

{} có đợc TP Pascal thực hiện không vì sao

3 Nghiên cứu SGK và trả lời

- Biến là đại lợng đợc đặt tên và lu trữ giátrị và giá trị có thể thay đổi trong quátrình thực hiện chơng trình Các biến dùngtrong chơng trình đều phải đợc khai báo

- VD: tên 2 biến là xyz tong

4 Học sinh độc lập trả lời

- Chú thích đợc đặt giữa cặp dấu {} hoặc(* *) để giải thích cho chơng trình dễhiểu và rõ ràng

- { lenh xuat du lieu}

Trang 8

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy vi tính có máy chiếu dùng để chiếu các ví dụ(Nếu có)

- Một số chơng trình mẫu viết sẵn

2 Chuẩn bị của học sinh

- SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động : Tìm hiểu cấu trúc chung và các thành phần của chơng trình

a Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc chơng trình có 2 phần và nội dung của từng phần

b Nội dung:

- Cấu trúc của chơng trình có 2 phần: phần khai báo và phần thân

- Phần khai báo: Khai báo tên chơng trình, khai báo th viện chơng trình, khai báobiến, khai báo hằng, khai báo chơng trình con

- Phần thân chơng trình: Bao gồm dãy lệnh đợc đặt trong cặp dấu hiệu mở đầu vàkết thúc

Mở đầu

Các câu lệnhKết thúc

c Các b ớc tiến hành:

1 Phát vấn gợi ý: Một bài tập làm văn em

thờng viết có mấy phần? các phần có thứ

tự không? vì sao phải chia ra nh vậy

1 Lắng nghe và trả lời:

- Có 3 phần

- Có thứ tự: Mở bài, thân bài kết luận

- Dễ biết, dễ đọc, dễ hiểu nội dung

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK để

trả lời câu hỏi sau:

+ Program: Từ khoá (Tên riêng)

+ <ten_chuong_trinh> Đặt theo quy tắc

đặt tên

- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ khai báo th

viện chơng trình con trong ngôn ngữ

Pascal

USES <Ten_thu_vien>;

Trong đó:

+ Uses: Từ khoá (Tên riêng)

+ <Ten_thu_vien> Là nơi chứa chơng trình

chuẩn của Pascall

- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ khai báo hằng

- Giữa ký hiệu mở đầu và ký hiệu kết thúc

2.Nghiên cứu SGK và trả lời

- Cấu trúc : Program ten_chuong_trinh;

KT = TRUE;

CH = ‘C’;

Đợc xác định từ ký hiệu mở đầu đến kýhiệu kết thúc

Ký hiệu mở đầu: Begin

Ký hiệu kết thúc: End

Là dãy câu lệnh để thực hiện thuật toán

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Cách khai báo: Tên CT, Th viện CT, Hằng

- Thân chơng trình trong Pascal bắt đầu bằng Begin và kết thúc bởi End

4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn

(Tiết dạy theo PPCT: 5 Từ 31/08 06/09/2009)

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy vi tính có máy chiếu dùng để chiếu các ví dụ(Nếu có)

2 Chuẩn bị của học sinh

- SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động : Tìm hiểu một số kiểu dữ liệu chuẩn

Longint: - 2148473648 2148473647

Trang 11

- Giảng: nh ta đã biết bài toán trong tin

học là giải quyết các bài toán thực tế vì

vậy trong cuộc sống có kiểu dữ liệu nào thì

ngôn ngữ lập trình pải biểu diễn đợc kiểu

dữ liệu đó

- Trong thời điểm ngôn ngữ bạc cao ra đời

máy tính đang gặp phải những hạn chế lớn

đó là dung lợng bộ nhớ rất nhỏ, tốc độ xử

lý thông tin chậm Trong khi đó nếu chỉ sử

dụng nguyên kiểu dữ liêu trên thi xảy ra

tr-ờng hơp lãng phí bộ nhớ do đó các ngôn

ngữ lập trình bạc cao dựa vào các kiểu dữ

liệu chuẩn đó chia ra các kiểu dữ liệu con

với dung lợng bộ nhớ và phạm vi biểu diễn

khác nhau

- Ta có thể hiểu kiểu dữ liệu chuẩn là một

tập hữu hạn các giá trị, mỗi kiểu dữ kiệu

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời các

câu hỏi sau:

-Từ kiểu dữ liệu số nguyên ngôn ngữ lập

trình Pascal chia ra các kiểu dữ liệu nào?

-Từ kiểu dữ liệu số Thực ngôn ngữ lập

trình Pascal chia ra các kiểu dữ liệu nào?

-Từ kiểu dữ liệu kiểu ký tự ngôn ngữ lập

trình Pascal chia ra các kiểu dữ liệu nào?

- Trong ngôn ngữ Pascal, có bao nhiêu

kiểu lôgic, gồm các giá trị nào?

3 Giáo viên giải thích một số vấn đề cho

HS :

+ Vì sao phạm vi biểu diễn của các loại

kiểu nguyên khác nhau?

+ Miền giá trị của các loại kiểu thực, số

chữ số có nghĩa?

4 Phát vấn:

+ Giả sử ta cần sử dụng 1 biến để lu Tuổi

của ngời thì ta nên dùng kiểu dữ liệu nào?

vì sao?

+Khi giải PT bậc hai ta cần có các biến

a,b,c,x1,x2,delta: giã sử a,b,c kiểu số

nguyên thì ta cần đặt x1,x2,delta có kiểu dữ

liệu nào? Tại Sao?

2 Học sinh xem SGK để trả lời câu hỏi

10 -4932  10 4932

- Có 1 kiểu là các ký tự của bảng mãASCII

Trang 13

V Bài tập Củng cố

1) Giã sử có các biến sử dụng kiểu dữ liệu nh sau: a, b, c: Integer ; x1,x2,delta: Real Hỏi

bộ nhớ sẽ phải cung cấp bao nhiêu ô nhớ?

 5 Khai báo biến

(Tiết dạy theo PPCT: 6 Từ 31/08 06/09/2009)

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, SGK, Tranh ảnh khai báo biến

2 Chuẩn bị của học sinh

- SGK

III Hoạt động dạy học:

Trang 14

1.Hoạt động Tìm hiểu cách khai báo biến.

1 Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và hỏi:

Tại sao lại phải khai báo biến?

- Câu trúc chung của khai báo biến trong

ngôn ngữ Pascal?

- Trong đó

Var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu> là

gì? cho ví dụ?

- Cho ví dụ về cách khai báo biến

2 Treo tranh chứa một số khai báo biến

1.HS nghiên cứu và trả lời

- Mọi biến trong chơng trình đều phải đợckhai báo tên biến và kiểu dữ liệu của biến.Tên biến dùng để xác lập quan hệ giữabiến với địa chỉ bộ nhớ nơi lu trữ giá trịcủa biến

- Var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

+ Var: là từ khoá

+ <Danh sách biến>: là một hoặc nhiềubiến có cùng kiểu dữ liệu Có thể khai báonhiều danh sách biến

+<Kiểu dữ liệu>: Là một trong các kiểu dữliệu chuẩn của Pascal hoặc kiểu dữ liệu dongời lập trình định nghĩa

Trang 15

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

yêu cầu HS chọn cách khai báo đúng

- Hỏi: Có bao nhiêu biến tất cả, bộ nhớ

phải cấp phát là bao nhiêu?

x (2 byte); y (2 byte); z (4 byte);

h (2 byte); i (1 byte); tổng 11 byte

1) thực hiện phần khai báo cho chơng trình: Giải PT bậc 2: ax2 + bx + c = 0

2) Cho a, b, c là 3 số nguyên dơng thực hiện phần khai báo cho chơng trình tính TBCcủa 3 số đó

Trang 16

 6: Phép toán, biểu thức, lệnh gán

(Tiết dạy theo PPCT: 7)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết đợc các phép toán thông dụng trong ngôn ngữ lập trình

- Biết cách diễn đạt một biểu thức trong ngôn ngữ lập trình

- Biết đợc cấu trúc của lệnh gán và một số hàm chuẩn thông dụng trong ngôn ngữlập trình Pascan

- Biết đợc chức năng và hoạt động của câu lệnh gán

2 Kĩ năng

- Sử dụng đợc các phép toán để xây dựng biểu thức

- Sử dụng đợc lệnh gán để viết chơng trình

II Đồ dùng dạy học

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo khoa, tranh chứa các biểu thức trong toán học

- Tranh chứa bảng các hàm số học chuẩn, tranh chứa bảng chân trị

III Hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu một số phép toán

a Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc tên các phép toán, kí hiệu của các phép toán và cách sử dụngcủa các phép toán đối với mỗi kiểu dữ liệu

b Nội dung:

- Các phép toán số học: +, -, *, / , DIV, MOD

- Các phép toán quan hệ: <, <=, >, >=,=, <> Dùng để so sánh hai đại lợng, kết quảcủa các phép toán này là True hoặc False

- Các phép toán Logic: NOT , OR , AND, thờng dùng để tạo các biểu thức logic

từ các biểu thức quan hệ đơn giản

c Các bớc tiến hành

1 Đặt vấn đề:

Nh ta đã biết quá trình lập trình là quá

trình mô tả các thao tác của thuật toán Để

mô tả các thao tác trong thuật toán, mỗi

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo

khoa và cho biết các nhóm phép toán

Trang 17

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hỏi: Phép Div, Mod đợc sử dụng cho

những kiểu dữ liệu nào?

- Hỏi: Kết quả của phép toán quan hệ

thuộc kiểu dữ liệu nào?

- Chỉ sử dụng đợc cho kiểu nguyên

- Thuộc kiểu Logic

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến thức

- Hàm số học chuẩn thông dụng

Giá trị tuyệt đối: ABS(X) I hoặc R Theo kiểu của đối số

Luỹ thừa của số e ex exp(x) I hoặc R R

- Hai biểu thức có cùng kiểu dữ liệu đợc liên kết với nhau bởi phép toán quan hệcho ta một biểu thức quan hệ

<Biểu_thức 1> <phép_toán_quan_hệ> <biểu_thức_2>

- Thứ tự thực hiện:

+ Tính giá trị các biểu thức

+ Thực hiện phép toán quan hệ

- Các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán logic ta đợc biểu thứclogic Biểu thức logic đơn giản là giá trị True hoặc False

C Các bớc tiến hành:

1 Nêu vấn đề: (Biểu thức số học)

- Trong toán học ta đã làm quen với khái

niệm biểu thức, hãy cho biết yếu tố cơ bản

xây dựng nên biểu thức

- Nếu trong một bài toán mà các hạng là

biến số, hằng số hoặc hàm số và toán từ là

các phép toán số học thì biểu thức có tên

gọi là gì?

2 Treo tranh có chứa các biểu thức toán

học lên bảng, yêu cầu: Sử dụng các phép

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

toán số học, hãy biểu diễn biểu thức toán

học sau thành biểu thức trong ngôn ngữ

- Nghiên cứu sách giáo khoa và tự việc xây

dựng các biểu thức trên, hãy nêu thứ tự

thực hiện các phép toán

3 Nêu vấn đề: (Hàm số học chuẩn)

Trong các bài toán có những phép toán

phải thực hiện liên tục.Để tránh mất thời

gian và gây nhàm chán cho ngời lập trình

các ngôn ngữ lập trình xây dựng các thao

tác thông dụng đó thành các chơng trình

con.Gọi là các hàm chuẩn và lu trong th

viện chơng trình Ngời lập trình khi cần có

thể gọi hàm chuẩn đó ra để sử dụng

- Trong toán học ta đã làm quen với một số

hàm số học, hãy kể tên một số hàm đó?

- Trong một số ngôn ngữ lập trình ta cũng

có một số hàm nh vậy nhng đợc diễn đạt

bằng một cách khác

- Treo tranh chứa bảng một số hàm chuẩn,

yêu cầu học sinh điền thêm các thông tin

nh chức năng của hàm, kiểu của đối số và

kiểu của hàm số

- Cho biểu thức:

2 4 2

b b ac a

, hãy biểudiễn biểu thức trên sang biểu thức trong

ngôn ngữ lập trình

4 Nêu vấn đề: (Biểu thức quan hệ)

- Khi hai biểu thức số học liên kết với

nhau bằng một phép toán quan hệ ta đợc

một biểu thức mới, biểu thức đó gọi là biểu

thức gì?

- Hãy lấy một ví dụ về biểu thức quan hệ?

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết

cấu trúc chung của biểu thức quan hệ?

- Thứ tự thực hiện của biểu thức quan hệ?

- Cho biết kết quả của phép toán quan hệ

thuộc kiểu dữ liệu nào đã học?

5 Nêu vấn đề: (Biểu Thức Logic)

- Các biểu thức quan hệ đợc liên kết với

(a + b + c)*2x*y/(2*z)

- Thực hiện trong ngoặc trớc; ngoài ngoặcsau Nhân, chia, chia nguyên, chia lấy d tr-ớc; cộng trừ sau

+ Thực hiện phép toán quan hệ

- Kiểu logic

5 Chú ý theo dõi dẫn dắt của giáo viên vàsuy nghĩ để trả lời

Trang 19

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

nhau bởi phép toán logíc đợc gọi là biểu

thức logic

- Hãy cho một ví dụ về biểu thức lo gic?

- Trong toán học, ta có biểu thức 0<=x<=n,

hãy biểu diễn biểu thức này trong ngôn

ngữ lập trình

- Thứ tự thực hiện biểu thức logic

- Kết quả của biểu thức logic có kiểu dữ

liệu là gì?

- Treo tranh có chứa bảng chân trị của a

và b, yêu cầu học sinh điền giá trị cho A

and B; A or B; not A

- Ví dụ: (A>B) or ((X +1)< Y) (5>2) and ((3+2)<7)

Not(x>y)

- Biểu thức trong ngôn ngữ lập trình:(0<=x) and (x<=n)

+ Thực hiện các biểu thức quan hệ

+ Thực hiện các phép toán logic

- Kết quả kiểu logic

- HS suy nghĩ và trả lời bằng cách điền vàobảng

- Lệnh gán dùng để tính giá trị của biểu thức và chuyển giá trị đó vào một biến

- Cấu trúc: tên_biến:= biểu_thức;

- Sự thực hiện của máy:

+ Tính giá trị của biểu_thức

+ Đặt giá trị vào tên_biến

c Các bớc tiến hành

- Giới thiệu một ví dụ về lệnh gán trong

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết

cấu trúc chung của lệnh gán trong ngôn

- Quan sát ví dụ và suy nghĩ để trả lời

+ Tính giá trị của biểu thức

+ Gán giá trị tính đợc vào tên một biến

<tên_biến>:=<biểu_thức>;

x:=(-b+sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a);

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Quan sát kết quả của chơng trình

IV Đánh giá cuối bài

1 Những nội dung đã học

- Các phép toán trong TB Pascal: số học, quan hệ và logíc

- Các biểu thức trong TB Pascal: số học, quan hệ và logíc

- Cấu trúc lệnh gán trong TB Pascal: tên_biến: = biểu_thức

2 Câu hỏi và bài tập về nhà

Bài tập 1-8 trang 35,36 SGK tin học 11

7,8: Các thủ tục chuẩn vào /ra đơn giản

Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chơng trình

(Tiết dạy theo PPCT: 9)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết đợc ý nghĩa của các thủ tục vào/ra chuẩn đối với lập trình

- Biết đợc cấu trúc chung của thủ tục vào/ra trong ngôn ngữ lập trình Pascal

Trang 21

- Biết đợc các bớc để hoàn thành một chơng trình

- Biết các file chơng trình cơ bản của Turbo Pascal 7.0

2 Kĩ năng:

- Viết đúng lệnh vào/ra dữ liệu

- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện chơng trình

- Biết khởi động và thoát hệ soạn thảo Turbo Pascal

- Soạn đợc một chơng trình vào máy

- Dịch đợc chơng trình để phát hiện lỗi cú pháp

- Thực hiện đợc chơng trình để nhập dữ liệu và thu kết quả, tìm lỗi thuật toán vàsửa lỗi

II Đồ dùng dạy học

1 Chuẩn bị của giáo viên

- SGK, máy chiếu Projector, máy vi tính, một số chơng trình viết sẵn

2 Chuẩn bị của học sinh:

SGK

III Hoạt động dạy và học

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím

a Mục tiêu:

- Giúp HS thấy đợc sự cần thiết của thủ tục nhập dữ liệu

- Biết đợc cấu trúc chung của thủ tục nhập dữ liệu

b Nội dung:

- Dùng để đa nhiều bộ dữ liệu khác nhau cho cùng một chơng trìn xử lí

- Nhập: Read/Readln(<tên-biến_1>, ,<tên_biến_k>);

c Các bớc tiến hành:

1 Nêu vấn đề: Việc giải quyết bài toán

trong tin học là quá trình:

Đa dữ liệu vào  Xử lý  Đa dữ liệu ra

Vậy làm cách nào để đa dữ liệu vào máy

trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết

cấu trúc chung của thủ tục nhập dữ liệu

- Hỏi: Khi nhập giá trị cho nhiều biến, ta

phải thực hiện nh thế nào?

- Yêu cầu HS thực hiện nhập dữ liệu cho

- Những giá trị này phải đợc gõ cách nhau

ít nhất một dấu cách hoặc kí tự xuốngdòng

- Lên bảng thực hiện nhập theo yêu cầucủa GV

Trang 22

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu thủ tục đa dữ liệu ra màn hình

a Mục tiêu:

- Giúp HS thấy đợc sự cần thiết của thủ tục đa dữ liệu ra màn hình

- Biết đợc cấu trúc chung của thủ tục đa dữ liệu ra màn hình

b Nội dung:

- Dùng để đa kết quả sau khi xử lí ra màn hình để ngời sử dụng thấy

- Xuất: Write/ Writeln(<tham_số_1>, <tham_số_k>);

c Các bớc tiến hành:

1.Nêu vấn đề: Sau khi xử lí xong, kết quả

tìm đợc đang đợc lu trong bộ nhớ Để thấy

đợc kết quả trên màn hình ta xử dụng thủ

tục xuất dữ liệu

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK cho biết cấu

trúc chung của thủ tục xuất dữ liệu trong

ngôn ngữ Pascal:

- Nêu ví dụ: Khi viết chơng trình giải

ph-ơng trình ax+b=0, ta đa ra màn hình giá trị

của nghiệm –b/a, ta viết lệnh nh thế nào?

2 Chiếu một chơng trình Pascal đơn giản

- Hỏi: Chức năng của lệnh Writeln();

- Hỏi: ý nghĩa của : 6 trong lệnh Write( )

- Hỏi: Khi các tham số trong lệnh Write()

thuộc kiểu Char hoặc real thì quy định vị

trí nh thế nào?

1 Chú ý lắng nghe dẫn dắt của giáo viên

- Nghiên cứu SGK và trả lời

Write(<tên_biến_1>, <tên_biến_k>);Writeln(<tên_biến_1>, <tên_biến_k>);

- Viết lệnh:

Write(-b/a); hoặc Writeln(-b/a);

2 Quan sát chơng trình ví dụ của giáoviên

- Viết ra màn hình dòng chữ và đa con trỏxuống dòng

- Dành 6 vị trí trên màn hình để viết số x, 6

ví trí tiếp để viết số y và 6 vị trí tiếp để viết

số z

- Khi các tham số có kiểu kí tự, việc quy

định vị trí giống kiểu nguyên

- Khi các tham số có kiểu thực thì phải quy

định hai loại vị trí: vị trí cho toàn bộ sốthực và vị trí cho phần thập phân

- Ví dụ: Write(c:8);

Write(r:8:3);

3 Hoạt động 3: Làm quen với Turbo Pascal 7.0

Trang 23

a Mục tiêu:

- Biết đợc các file chơng trình cơ bản của Turbo Pascal 7.0 Biết cách khởi động

và thoát Turbo Pascal 7.0

b Nội dung:

- Chuyển vào th mục chứa file Turbo.exe

- Gõ turbo.exe và enter

(nếu ở môi trờng Win thì chỉ cần bấm biểu tợng Turbo Pascal )

c Các bớc tiến hành

1 Đặt vấn đề: Để sử dụng đợc Turbo

Pascal, trên máy phải có các file chơng

trình cần thiết Tham khảo SGK và cho

biết tên các file chơng trình đó?

2 Trình diễn cách khởi động Turbo Pascal

thông qua máy chiếu Projector

- Giới thiệu màn hình soạn thảo chơng

trình: Bảng chọn, con trỏ, vùng soạn thảo

1 Tham khảo SGK và trả lời

Turbo.exe Turbo.tpl Graph.tpu egavga.bgi và các file *.chr

- Gõ các lệnh của chơng trình (giống nh trong hệ soạn thảo văn bản)

- Lu file chơng trình lên đĩa bấm F2

- Biên dịch lỗi cú pháp: bấm ALT_F9

c Các bớc tiến hành

1 Soạn một chơng trình làm ví dụ, lu

ch-ơng trình, dịch lỗi

- Dùng máy chiếu vật thể để minh hoạ

thao tác lu file chơng trình và biên dịch

2 Soạn một chơng trình, hỏi các lỗi cú

pháp trong chơng trình, gọi HS dịch lỗi và

Begin Write(‘Nhap mot so nguyen duong’); readln(x);

Trang 24

- Nhập dữ liệu: Read/ Readln(<tên_biến_1>, ,<tên_biến_k>);

- Xuất dữ liệu: write/writeln(<tham_số_1>, ,<tham_số_k>);

- Khởi động Turbo Soạn chơng trình Dịch lỗi cú pháp Thực hiện chơng trình.Tìm lỗi thuật toán và hiệu chỉnh

2 Câu hỏi và bài tập về nhà

- Bằng thực hành trên máy:

+ Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa Write(); và writeln();

+ Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa Read(); và Readln();

+ Tìm hiểu chức năng của lệnh Readln; Writeln;

- Viết chơng trình nhập vào một số và tính bình phơng của số đó

- Viết chơng trình nhập độ dài bán kính và tính chu vi diện tích của hình tròn tơng ứng

- Biết đợc một chơng trình Pascal hoàn chỉnh

- Làm quen với các dịch vụ chủ yếu của Turbo Pascal trong việc soạn thảo, lu

ch-ơng trình, dịch chch-ơng trình và thực hiện chch-ơng trình

2 Kĩ năng

- Soạn đợc chơng trình, lu trên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi thuật toán

và hiệu chỉnh

Trang 25

- Bớc đầu biết phân tích và hoàn thành một chơng trình đơn giản trên TurboPascal.

3 Thái độ

- Tự giác, tích cực và chủ động trong thực hành

II Đồ dùng dạy học

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Phòng máy vi tính đã đợc cài đầy đủ Turbo Pascal, máy chiếu Projector để hớngdẫn

2 Chuẩn bị của học sinh

- SGK, sách bài tập và bài tập đã viết ở nhà

III Hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu một chơng trình hoàn chỉnh

a Mục tiêu:

- HS biết đợc một chơng trình hoàn chỉnh

- Biết soạn một chơng trình

- Biết lu, biên dịch, thực hiện chơng trình

- Biết tìm lỗi và sửa lỗi

1 Chiếu chơng trình lên bảng Yêu cầu

học sinh thực hiện các nhiệm vụ:

- Soạn chơng trình vào máy

F2Alt_F9Ctrl_F9x1=1.00 x2=2.00Enter

Trang 26

- Thực hiện chơng trình

- Nhập dữ liệu 1 0 2 Thông báo kết quả

- Hỏi: Vì sao có lỗi xuất hiện?

- Sửa lại chơng trình không dùng biến d

Ctrl_F9Thông báo lỗi

Do căn bậc hai rcủa một số âmReadln(a,b,c);

s:=s1-s2;

2 Thực hiện các yêu cầu của giáo viên

- Soạn chơng trình

- Bấm phím F2, gõ tên file để lu

- Bấm phím ALT_F9 để dịch lỗi cú pháp -Bấm phím CTRL_F9 để thực hiện chơngtrình

- Thông báo kết quả cho giáo viên

3 Nhập dữ liệu theo yêu cầu

- Với a=3, ta đợc:s=9(Pi-2)=10.26

- Với a=-3, kết quả không đúng, vì độ dàicạnh phải là một số dơng

IV Đánh giá cuối bài

1 Những nội dung đã học

- Các bớc để hoàn thành một chơng trình:

+ Phân tích bài toán để xác định dữ liệu vào, dữ liệu ra

Trang 27

- Hiểu rõ về các kiểu dữ liệu.

- Cách khai báo biến, hằng nh thế nào là đúng

b Kỹ năng:

- Cách đặt tên

- Cách khai báo

c Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bài tập đánh máy phát cho các nhóm (bàn)

- Sách giáo khoa

II.Các hoạt động:

1.Phát các bài tập

2.Chữa bài tập

III Nội dung bài tập.

1 Hãy tự viết ra ba tên đúng theo quy tắc của ngôn ngữ Pascal

2 Hãy cho biết những biểu diễn nào dới đây không phải là biểu diễn hằng trongngôn ngữ Pascal và chỉ rõ lỗi trong từng trờng hợp:

a) 150.0 b) -22 c) 6,22 d) ‘43’

e) A20 f) 1.06E -15 g) 4+6 h) ‘C

i) ‘TRUE’

3.Trong Pascal, nếu một biến chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ 10 đến

25532 thì biến đó có thể khai báo bằng các kiểu dữ liệu nào là hợp lí? Tại sao?

4 Biến P có thể nhận các giá trị 5; 10; 15; 20; 25; 30; 40; 60; 90; và biến X có thểnhận các giá trị 0.1; 0.2; 0.3; 0.4; 0.5 Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng? a) var X,P: Byte ; b) var P,X: real;

c) var P: real ; d) var X: real;

X: byte; P: Byte;

5 Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh a với giá trị nguyên nằm trong phạm

vi từ 100 đến 200, cách khai báo nào dới đây là đúng và tốn bộ nhớ nhất

a) Var s : integer; b) Var s : real ; c) Var s : word;

d) Var s : longint ; e) Var s : boolean;

Ngày đăng: 12/04/2021, 19:55

w